Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trạm quản lý bảo vệ rừng Kon Năng, xã Măng Cành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220607318-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN LÂM NGHIỆP KONPLONG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trạm quản lý bảo vệ rừng Kon Năng, xã Măng Cành |
| Số hiệu KHLCNT | 20220607308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ môi trường rừng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-02 23:11:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,616,152,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.424228E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 đến 05 năm trở lại đây (kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu): Công trình được xem là tương tự được qui định dưới đây: 4.1. Tương tự về quy mô: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên 4.2. Số lượng và giá trị hợp đồng đã hoàn thành: Thời gian hoàn thành hợp đồng: Nghiệm thu hoàn thành từ năm 2017 đến nay. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.131.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổi thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này. (Kèm theo bảng kê khai và tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng – công nghiệp hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu)(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là kỹ sư, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng,- Đã từng phụ trách kỹ thuật ≥ 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là kỹ sư xây dựng- Đã từng phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ≥ 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ' |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥15kvA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥14 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN LÂM NGHIỆP KONPLONG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trạm quản lý bảo vệ rừng Kon Năng, xã Măng Cành Trạm quản lý bảo vệ rừng Kon Năng, xã Măng Cành 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ môi trường rừng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng, tối thiểu hạng III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Kon Plong; Địa chỉ: Tổ dân phố 2, Thị trấn Măng Đen, Huyện Kon Plong, Tỉnh Kon Tum, Việt Nam; Điện thoại: 02603.848.024; Fax:02603.848.169 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV lâm nghiệp Kon Plong; Địa chỉ: Tổ dân phố 2, Thị trấn Măng Đen, Huyện Kon Plong, Tỉnh Kon Tum, Việt Nam; Điện thoại: 02603.848.024; Fax:02603.848.169 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và xây dựng Thọ Lộc, địa chỉ: Số 242 Sư Vạn Hạnh – Thành Phố Kon Tum – Tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02602.240479; Fax: 02602.240479. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 40,685 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 14,692 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 6,106 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,348 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,475 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 9,144 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 15,239 | m3 |
| 9 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 10 | Lấp đất chân móng | Chương V E-HSMT | 2,612 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,036 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,426 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 10,364 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,265 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 7,194 | m3 |
| 17 | Xây bậc cấp bằng gạch nung 2 lổ (6,5x10,5x22) VXM cát xây M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Chương V E-HSMT | 1,588 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,517 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E-HSMT | 3,612 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,129 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,204 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 9,598 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 1,326 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,393 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 13,26 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,547 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 29,579 | m3 |
| 37 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 2,771 | m3 |
| 38 | Xây bậc cấp cầu thang gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,466 | m3 |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 1,012 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V E-HSMT | 1,05 | tấn |
| 41 | Xà gồ thép C45x125x2 | Chương V E-HSMT | 262,42 | m |
| 42 | Thanh kèo 45x150x2 | Chương V E-HSMT | 14,4 | m |
| 43 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 1,012 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V E-HSMT | 1,05 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,94 | tấn |
| 46 | Bu lông D16 | Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 47 | Bu lông D12 | Chương V E-HSMT | 280 | cái |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 163,917 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm | Chương V E-HSMT | 2,358 | 100m2 |
| 50 | Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 30,08 | m2 |
| 51 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V E-HSMT | 139,076 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 37,059 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 354,917 | m2 |
| 54 | Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 16,184 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 57,905 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 112,9 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 132,6 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,4 | m |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,7 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 1,7 | m2 |
| 61 | Lát bậc tam cấp gạch 600x600 , vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 7,14 | m2 |
| 62 | Lát gạch chống trượt 600x600 bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 9,157 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm | Chương V E-HSMT | 9,411 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V E-HSMT | 43,897 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 285,918 | m2 |
| 66 | Thép hộp 40x40x1.5 khung bàn bếp | Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,192 | m2 |
| 68 | Đá granít màu đen bàn bếp | Chương V E-HSMT | 1,882 | m2 |
| 69 | Gia công cửa đi cửa sổ thép hộp 30x60x1.4 (đã bao gồm bản lề, chốt và khung hoa bảo vệ kính , sơn hoàn thiện (chưa tính phần khung hoa lớp thứ 2 gắn vào tường và khóa)) | Chương V E-HSMT | 50,286 | m2 |
| 70 | Kính trắng 5 ly | Chương V E-HSMT | 25,936 | m2 |
| 71 | Khung hoa 12x12x1.2 | Chương V E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 72 | Ổ khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 50,286 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 75 | Dán Decal vào cửa | Chương V E-HSMT | 3,33 | m2 |
| 76 | Vách ngăn bằng tấm Com pact dày 18mm | Chương V E-HSMT | 1,215 | m2 |
| 77 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,372 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 43,604 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 49,973 | m2 |
| 80 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả tấm 600x600 | Chương V E-HSMT | 77,922 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 67,139 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 371,101 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V E-HSMT | 280,825 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 22,58 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 651,926 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 89,719 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V E-HSMT | 3,329 | 100m2 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 22,722 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,737 | m3 |
| 90 | Xây bể chứa gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 6,303 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,821 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 35,932 | m2 |
| 96 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 40,92 | m2 |
| 97 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 40,92 | m2 |
| 98 | Cát hạt mịn | Chương V E-HSMT | 0,301 | m3 |
| 99 | Cát hạt lớn | Chương V E-HSMT | 0,301 | m3 |
| 100 | Sỏi 1*2 | Chương V E-HSMT | 0,301 | m3 |
| 101 | Đá 4*6 | Chương V E-HSMT | 0,301 | m3 |
| 102 | Đá hộc | Chương V E-HSMT | 0,301 | m3 |
| 103 | Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=51m | Chương V E-HSMT | 1 | kim |
| 104 | Trụ đỡ kim Inox cao 5m | Chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 105 | Cáp đồng trần nhiều sợi thoát sét 70mm2 | Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 106 | Mối hàn nhiệt | Chương V E-HSMT | 10 | mối |
| 107 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 109 | Ống nhựa u.PVC42 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 110 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 111 | Bộ đếm sét | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Bộ chân đế | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Cùm thép D42 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 114 | Hóa chất giảm điện trở | Chương V E-HSMT | 2 | bao |
| 115 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 14 | m3 |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 117 | Đế âm tường kèm mặt nạ | Chương V E-HSMT | 27 | hộp |
| 118 | Hộp đấu dây âm tường 110x110x50 | Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 362 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 382 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 222 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 326 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Chương V E-HSMT | 134 | m |
| 124 | MCB 2P -25A | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 125 | MCB 2P -30A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | MCB 2P -50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo có hộp điều tốc | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 131 | Bộ đèn Led T8-1.2m 36W (Máng đơn) | Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 133 | Đèn Led tròn ốp trần D220-18W | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 134 | Cáp nhôm vặn xoắn ngoài trời 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 39 | m |
| 135 | Khóa néo dây bọc 2x10 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Bu lông móc 16x250 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Tủ điện âm tường 200x200x100 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Ống nhựa u.PVC49 | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 139 | Ống nhựa u.PVC34 | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 140 | Ống nhựa u.PVC27 | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 141 | Tê nhựa u.PVC49 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Tê nhựa u.PVC49/34 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Tê nhựa u.PVC34/27 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 144 | Tê nhựa u.PVC27 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 145 | Co nhựa u.PVC49 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Co nhựa u.PVC34/27 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 147 | Co nhựa u.PVC27 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lơi nhựa u.PVC49 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lơi nhựa u.PVC27 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 150 | Nối giảm nhựa u.PVC49/34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Nối giảm nhựa u.PVC34/27 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Măng sông nhựa u.PVC34 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Măng sông nhựa u.PVC27 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 154 | Co nhựa ren ngoài u.PVC 27-1/2'' mm | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 155 | Co nhựa ren trong u.PVC 27-1/2'' mm | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 156 | Nối ren ngoài D49 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Van D49 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Van D34 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 159 | Nắp bịt trơn u.PVC 49mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 160 | Nắp bịt trơn u.PVC 34mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 161 | Nắp bịt trơn u.PVC 27mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 163 | Ống nhựa u.PVC114 | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 164 | Ống nhựa u.PVC34 | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 165 | Co nhựa u.PVC114 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 166 | Co nhựa u.PVC34 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 167 | Tê nhựa u.PVC114 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lơi nhựa u.PVC114 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 169 | Chữ Y nhựa u.PVC114 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Nắp bịt trơn u.PVC 114mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 171 | Ống nhựa u.PVC114 | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 172 | Ống nhựa u.PVC90 | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 173 | Ống nhựa u.PVC60 | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 174 | Ống nhựa u.PVC34 | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 175 | Co nhựa u.PVC114 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Co nhựa u.PVC90 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 177 | Co nhựa u.PVC60 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 178 | Co nhựa u.PVC34 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 179 | Co nhựa u.PVC90/60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Co nhựa u.PVC60/34 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 181 | Co nhựa u.PVC34 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 182 | Tê nhựa u.PVC90/60 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 183 | Tê nhựa u.PVC60 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Lơi nhựa u.PVC114 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Lơi nhựa u.PVC90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 186 | Lơi nhựa u.PVC60 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 187 | Lơi nhựa u.PVC34 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 188 | Nối giảm nhựa u.PVC90/60 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 189 | Nối giảm nhựa u.PVC60/34 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 190 | Măng sông nhựa u.PVC90 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 191 | Măng sông nhựa u.PVC60 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 192 | Nắp bịt trơn u.PVC 90mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 193 | Nắp bịt trơn u.PVC 60mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 194 | Nắp bịt trơn u.PVC 34mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt phểu thu, đk 150x150 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây rắc+Tê han+Vòi xịt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 197 | La vabo treo+ Dây rắc lạnh + Vòi lavabo lạnh + Chử P thoát nước | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 198 | Sen tắm lạnh | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 199 | Lắp đặt gương soi Lavabo +Kệ gương | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt giá treo +Móc treo đồ | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 201 | Vòi rửa Inox D27 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 202 | Chậu rửa chắn Inox 2 ngăn +Dây rắc lạnh+Vòi chậu rửa lạnh+ Chử P thoát nước | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 203 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 204 | Ống nhựa u.PVC34 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 205 | Co nhựa u.PVC34 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 206 | Lơi nhựa u.PVC34 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Nối ren ngoài D34 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Van phao cơ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 209 | Co nhựa ren trong u.PVC 34mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Van khóa D34 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 211 | Cùm thép D34 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 212 | Gia công các kết cấu thép giá đỡ bồn nước | Chương V E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 213 | Lắp dựng kết cấu thép giá đỡ bồn nước | Chương V E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 214 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 18,148 | m2 |
| 215 | Bu lông chân trụ D12 dài 550mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 216 | Đào đất rãnh đặt ống bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 217 | Đắp đất đường ống | Chương V E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 218 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 0,629 | m3 |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,074 | m3 |
| 220 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,213 | m3 |
| 221 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,016 | m3 |
| 222 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 223 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 224 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 225 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,5 | m2 |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phát dọn cây bụi nhỏ toàn công trình | Chương V E-HSMT | 7,38 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 5,56 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 2,78 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 4,379 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 56,295 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 56,295 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 23,6 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 23,6 | m3 |
| 9 | Cắt khe 1x4 | Chương V E-HSMT | 9,4 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.424228E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 đến 05 năm trở lại đây (kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu): Công trình được xem là tương tự được qui định dưới đây: 4.1. Tương tự về quy mô: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên 4.2. Số lượng và giá trị hợp đồng đã hoàn thành: Thời gian hoàn thành hợp đồng: Nghiệm thu hoàn thành từ năm 2017 đến nay. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.131.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tổi thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này. (Kèm theo bảng kê khai và tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng – công nghiệp hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu)(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tối thiểu là kỹ sư, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng,- Đã từng phụ trách kỹ thuật ≥ 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường | 1 | - Tối thiểu là kỹ sư xây dựng- Đã từng phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ≥ 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥80lít | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | ≥60Kg | 1 |
| 6 | Đầm bàn | ≥1KW | 2 |
| 7 | Đầm dùi | ≥1,5KW | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn | ≥5kW | 2 |
| 10 | Máy hàn | ≥23 KW | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | ' | 1 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng | ≥15kvA | 1 |
| 13 | Máy tời | ≥2 tấn | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | ≥14 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi