Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220607353-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220607347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 23:24:00 đến ngày 2022-06-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,268,525,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6902787E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.380557E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên có các công tác xây dựng hệ thống đèn chiếu sáng là hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.887.967.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.775.934.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Ngành Xây dựng công trình hoặc chuyên ngành điện;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình+ 01 cán bộ chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe nâng hoặc cần trục hoặc máy có tính năng tương tự
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Hệ thống chiếu sáng toàn xã giai đoạn 1 – Xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt , địa chỉ: Số 586 đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: xã Quang Châu, huyện Việt Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt , địa chỉ: Số 586 đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: xã Quang Châu, huyện Việt Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: xã Quang Châu, huyện Việt Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Họ - Tên: Nguyễn Tài Hải– Chủ tịch - Địa chỉ: xã Quang Châu, huyện Việt Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: HỘi đồng tư vấn Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRỤC CHÍNH 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5,4651100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt7,2588100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt19,584m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt183,4786m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,24100m3
6Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt332cần đèn
7Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm cần đènThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9.291,2kg
8Mua và lắp đặt đèn Led 100wThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt343bộ
9Luồn dây từ cáp treo lên đènThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt17,15100m
10Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sángThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt13bộ
11Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm giá đỡ tủ điều khiển chiếu sángThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt236,73kg
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt13tủ
B HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRỤC CHÍNH 2
1Mua cột bê tông ly tâm 10CThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1cột
2Mua cột bê tông ly tâm 8.5BThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt122cột
3Mua cột bê tông ly tâm 8.5CThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt13cột
4Mua cột bê tông H7.5BThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3cột
5Mua cột bê tông H7.5CThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1cột
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt136cột
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4cột
8Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt678,972kg
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (HSNCx0.8)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5,610 cọc
10Kéo rải tiếp địaThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,9138100kg
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,42100m
12Mua dây nối tiếp địa dọc cột Cu/XLPE/PVC 1x25 (mm2)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt140m
13Mua dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*35 (mm2)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt104m
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,104km/dây
15Mua dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*25 (mm2)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9.469m
16Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9,469km/dây
17Mua dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*16 (mm2)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1.047m
18Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,047km/dây
19Ghíp nối cáp nhựa GN4Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt580cái
20Ghíp nối cáp nhựa GN2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt36cái
21Khóa hãm cáp vặn xoắn 4x25-50 (mm2)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt593cái
22Đai thép + khóa đaiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1.186cái
23Móc treo ốp cộtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt593cái
24Mua đầu cốt đồng AM25Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt96cái
25Mua đầu cốt đồng AM35Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt104cái
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9,610 đầu cốt
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10,410 đầu cốt
C THÍ NGHIỆM HỆ SỐ CHIẾU SÁNG TRỤC CHÍNH
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt141 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt25sợi
D HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRỤC PHỤ 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,8951100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,0619100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,592m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt24,4895m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,37100m3
6Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt467cần đèn
7Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm cần đènThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8.621,11kg
8Mua và lắp đặt đèn Led 100wThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt33bộ
9Mua và lắp đặt đèn Led 80wThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt434bộ
10Luồn dây từ cáp treo lên đènThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt23,4100m
11Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sángThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3bộ
12Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm giá đỡ tủ điều khiển chiếu sángThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt54,63kg
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3tủ
E HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRỤC PHỤ 2
1Mua cột bê tông ly tâm 8.5BThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt18cột
2Mua cột bê tông H7.5BThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt40cột
3Mua cột bê tông H7.5CThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt17cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt18cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt57cột
6Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt339,486kg
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (HSNCx0.8)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,810 cọc
8Kéo rải tiếp địaThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,9569100kg
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,21100m
10Mua dây nối tiếp địa dọc cột Cu/XLPE/PVC 1x25 (mm2)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt70m
11Mua dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*35 (mm2)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt24m
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,024km/dây
13Mua dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*25 (mm2)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2.221m
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,221km/dây
15Mua dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*16 (mm2)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt15.265m
16Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt15,265km/dây
17Ghíp nối cáp nhựa GN4Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt934cái
18Ghíp nối cáp nhựa GN2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt466cái
19Khóa hãm cáp vặn xoắn 4x25-50 (mm2)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1.008cái
20Đai thép + khóa đaiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2.016cái
21Ốp cột F16Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1.008cái
22Mua đầu cốt đồng AM25Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt24cái
23Mua đầu cốt đồng AM35Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt44cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,410 đầu cốt
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4,410 đầu cốt
F THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRỤC PHỤ
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt71 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt40sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6902787E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.380557E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên có các công tác xây dựng hệ thống đèn chiếu sáng là hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.887.967.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.775.934.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Ngành Xây dựng công trình hoặc chuyên ngành điện;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)21
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình+ 01 cán bộ chuyên ngành điện11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
2 Đầm dùi Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
3 Máy đào Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn bê tông Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
5 Ô tô tự đổ Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
6 Máy cắt hàn Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm bàn Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
8 Xe nâng hoặc cần trục hoặc máy có tính năng tương tự Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->