Gói thầu: Duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220576996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 08:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý khu du lịch bán đảo Cam Ranh |
| Tên gói thầu | Duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220575950 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 08:31:00 đến ngày 2022-06-10 08:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,570,429,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,556,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu năm trăm năm mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.046.953.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 380.869.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ công ích đô thị: *Có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Có loại dịch vụ: công ích đô thị. Có quy mô, tính chất thực hiện: Duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ(Đồng thời Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để Bên mời thầu đối chiếu),cụ thể: Bản quét(Scan) bản gốc hoặc bản sao công chứng của các tài liệu chứng minh liên quan đến các hợp đồng tương tự: xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan quy định tại Mẫu số 10A,10B trong E-HSMT, bản sao Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ thanh toán, quyết toán hợp đồng, Hóa đơn tài chính liên 1 cho hợp đồng đã thực hiện kèm theo chứng từ ngân hàng chứng minh cho khoản thanh toán đó,... Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là thành viên liên danh thì phải kèm theo biên bản thoả thuận liên danh, bảng phân chia khối lượng công việc, hồ sơ thanh toán, quyết toán kèm theo để chứng minh phần khối lượng công việc mà thành viên trong liên danh đảm nhận kèm theo hợp đồng liên danh đó để phục vụ công tác đánh giá E-HSDT. Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là thành viên liên danh thì phải kèm theo biên bản thoả thuận liên danh, bảng phân chia khối lượng công việc, hồ sơ thanh toán, quyết toán kèm theo để chứng minh phần khối lượng công việc mà thành viên trong liên danh đảm nhận kèm theo hợp đồng liên danh đó để phục vụ công tác đánh giá E-HSDT. Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng tương tự ban đầu, hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính, kèm theo danh sách, phạm vi công việc nhà thầu phụ mà nhà thầu chính đã đăng ký khi tham gia đấu thầu trong E-HSDT và có xác nhận của Chủ đầu tư gói thầu tương tự đó về việc nhà thầu phụ có tham gia thực hiện hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ; các chứng từ hóa đơn tài chính, hồ sơ thanh toán, quyết toán, chứng từ thanh toán tiền, tài liệu liên quan,... giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính để chứng minh phần khối lượng công việc mà nhà thầu phụ đã đảm nhận trong hợp đồng tương tự đó để phục vụ công tác đánh giá E-HSDT. Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu chỉ hoàn thành phần lớn(≥ 80%) nhà thầu phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị của Chủ đầu tư,...), *Và có giá trị hợp đồng(Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự về giá trị được xác định bằng giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ(01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm) là: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Vị trí quản lý, điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại Học thuộc chuyên ngành điện phù hợp với gói thầu đang xét. Đã tham dự các khóa đào tạo, huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. Trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu, vị trí trên đã tham gia điều hành công việc có quy mô, tính chất tương tương tự với gói thầu đang xét với chức danh nêu trên(Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu(bản chụp chứng thực) gồm: hợp đồng lao động còn hiệu lực((Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu(Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý)); bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động hoặc cung cấp các tài liệu liên quan khác để chứng minh nhân sự yêu cầu đã tham dự các khóa đào tạo, huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư(gói thầu tương tự đã thực hiện trước đó) hoặc các loại tài liệu liên quan tương đương khác để chứng minh vị trí yêu cầu nêu trên đã tham gia điều hành gói thầu tương tự với chức danh nêu trên trong vòng 03 năm trở lại đây(tính đến thời điểm đóng thầu)theo yêu cầu của E-HSMT). Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại Học, cao đẳng thuộc chuyên ngành điện phù hợp với gói thầu đang xét. Đã tham dự các khóa đào tạo, huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. Trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu, vị trí nêu trên đã tham gia điều hành công việc có tính chất tương tương tự với gói thầu đang xét với chức danh nêu trên(Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu(bản chụp chứng thực) gồm: hợp đồng lao động còn hiệu lực((Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu(Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý)); bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động hoặc cung cấp các tài liệu liên quan khác để chứng minh nhân sự yêu cầu đã tham dự các khóa đào tạo, huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư(gói thầu tương tự đã thực hiện trước đó) hoặc các loại tài liệu liên quan tương đương khác để chứng minh vị trí yêu cầu nêu trên đã tham gia điều hành gói thầu tương tự với chức danh nêu trên trong vòng 03 năm trở lại đây(tính đến thời điểm đóng thầu)theo yêu cầu của E-HSMT). Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại Học hoặc chuyên ngành kế toán hoặc tài chính ngân hàng hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét. Trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu, vị trí nêu trên có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong trong lĩnh vực tài chính, kế toán, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán hợp đồng nhằm đảm bảo việc nghiệm thu, thanh toán và quyết toán theo đúng quy định của pháp luật(Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu(bản chụp chứng thực) gồm: hợp đồng lao động còn hiệu lực((Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu(Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý)); bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hoặc cung cấp các tài liệu liên quan khác để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT). Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý khu du lịch bán đảo Cam Ranh |
| E-CDNT 1.2 |
Duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng Dịch vụ công ích đô thị: Duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh trong 03 năm(2022-2025) 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | +Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp với ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung yêu cầu phạm vi công việc nêu tại E-HSMT, Giấy ủy quyền(nếu có), Thỏa thuận liên danh(nếu có), Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu. +Bản sao các báo cáo tài chính cùng các tài liệu kèm theo tuân thủ các điều kiện quy định tại Mẫu số 13-E-HSMT, Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam(nếu có) quy định tại Mẫu số 14, 15 E-HSMT. + Các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự: xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan quy định tại Mẫu số 10A, 10B, mục 2 chương III và chương IV E-HSMT, liên quan đến nhân sự, thiết bị thi công quy định tại mục 2 chương III và chương IV E-HSMT. + Hình ảnh khảo sát thực tế, đánh giá thực trạng, đề xuất phương án duy trì, bổ sung, thay thế phù hợp, tiết kiệm của nhà thầu quy định tại mục 3 chương III E-HSMT. +Hợp đồng nguyên tắc hoặc văn bản cam kết đáp ứng yêu cầu cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính cung cấp cho dịch vụ. Văn bản cam kết chịu trách nhiệm toàn bộ về việc thực hiện dịch vụ duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng do công tác duy trì, bảo dưỡng, thay thế không đạt chất lượng, không đúng cách, không đạt yêu cầu quy định,...Tài liệu chứng minh có nhà điều hành, nhà trực thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh tài sản thuộc sở hữu của bên cho thuê. Văn bản cam kết về việc sử dụng lao động tại địa phương hoặc có sẵn các hợp đồng đang sử dụng lao động tại địa phương được chính quyền địa phương xác nhận và sẽ được bố trí cho gói thầu này nếu trúng thầu. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý IV/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.556.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Khu du lịch Bán đảo Cam Ranh, địa chỉ: 178 Trần Quý Cáp, Phường Phương Sài, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: (0258)3826870, Fax: (0258)3826870 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa, số 01 Trần Phú Nha Trang. Số điện thoại: (0258)3822661 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại (0258)3822906, địa chỉ : Khu liên cơ, số 01 Trần Phú, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại (0258)3822906, địa chỉ : Khu liên cơ, số 01 Trần Phú, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay bóng cao áp 9W, chiều cao cột H | Được mô tả cụ thể tại Điểm 2.2.1, Khoản 2.2, Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 bóng | 0,54 | |
| 2 | Thay bóng cao áp 150W, chiều cao cột H | Được mô tả cụ thể tại Điểm 2.2.1, Khoản 2.2, Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 bóng | 1,395 | |
| 3 | Thay bóng cao áp 150W, chiều cao cột 10m≤H | Được mô tả cụ thể tại Điểm 2.2.1, Khoản 2.2, Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 bóng | 0,345 | |
| 4 | Thay bóng cao áp 250W, chiều cao cột 10m≤H | Được mô tả cụ thể tại Điểm 2.2.1, Khoản 2.2, Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 bóng | 11,28 | |
| 5 | Thay bóng cao áp 400W, chiều cao cột 18m ≤ H | Được mô tả cụ thể tại Điểm 2.2.1, Khoản 2.2, Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 bóng | 0,24 | |
| 6 | Thay bóng cao áp 1000W, chiều cao cột 18m | Được mô tả cụ thể tại Điểm 2.2.1, Khoản 2.2, Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 bóng | 0,21 | |
| 7 | Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp ở độ cao H | Được mô tả cụ thể tại Điểm 2.2.2, Khoản 2.2, Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 lốp | 5,52 | |
| 8 | Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp ở độ cao 12m≤H | Được mô tả cụ thể tại Điểm 2.2.2, Khoản 2.2, Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 lốp | 20,52 | |
| 9 | Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp ở độ cao 18m≤H≤ | Được mô tả cụ thể tại Điểm 2.2.2, Khoản 2.2, Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 lốp | 0,9 | |
| 10 | Duy trì choá đèn, kính đèn cao áp ở độ cao H | Được mô tả cụ thể tại Điểm 2.2.3, Khoản 2.2, Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 108 | |
| 11 | Duy trì choá đèn, kính đèn cao áp ở độ cao 10≤H | Được mô tả cụ thể tại Điểm 2.2.3, Khoản 2.2, Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 552 | |
| 12 | Duy trì choá đèn, kính đèn cao áp ở độ cao 12≤H | Được mô tả cụ thể tại Điểm 2.2.3, Khoản 2.2, Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 2.052 | |
| 13 | Duy trì choá đèn, kính đèn cao áp ở độ cao 18≤H ≤24m | Được mô tả cụ thể tại Điểm 2.2.3, Khoản 2.2, Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 90 | |
| 14 | Thay chấn lưu, chiều cao cột H | Được mô tả cụ thể tại Điểm 2.2.4, Khoản 2.2, Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 38,7 | |
| 15 | Thay chấn lưu, chiều cao cột 10≤H | Được mô tả cụ thể tại Điểm 2.2.4, Khoản 2.2, Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 27,3 | |
| 16 | Thay chấn lưu, chiều cao cột 12≤H | Được mô tả cụ thể tại Điểm 2.2.4, Khoản 2.2, Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 205,2 | |
| 17 | Thay chấn lưu, chiều cao cột 18≤H ≤24m | Được mô tả cụ thể tại Điểm 2.2.4, Khoản 2.2, Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 9 | |
| 18 | Thay kích, chiều cao cột H | Được mô tả cụ thể tại Điểm 2.2.4, Khoản 2.2, Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 38,7 | |
| 19 | Thay kích, chiều cao cột 10 ≤ H | Được mô tả cụ thể tại Điểm 2.2.4, Khoản 2.2, Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 27,3 | |
| 20 | Thay kích, chiều cao cột 12≤H | Được mô tả cụ thể tại Điểm 2.2.4, Khoản 2.2, Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 205,2 | |
| 21 | Thay kích, chiều cao cột 18≤H ≤24m | Được mô tả cụ thể tại Điểm 2.2.4, Khoản 2.2, Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 9 | |
| 22 | Thay tụ bù, chiều cao cột H | Được mô tả cụ thể tại Điểm 2.2.4, Khoản 2.2, Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 38,7 | |
| 23 | Thay tụ bù, chiều cao cột 10≤H | Được mô tả cụ thể tại Điểm 2.2.4, Khoản 2.2, Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 27,3 | |
| 24 | Thay tụ bù, chiều cao cột 12≤H | Được mô tả cụ thể tại Điểm 2.2.4, Khoản 2.2, Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 205,2 | |
| 25 | Thay tụ bù, chiều cao cột 18≤H ≤24m | Được mô tả cụ thể tại Điểm 2.2.4, Khoản 2.2, Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 9 | |
| 26 | Sơn cột đèn chùm, chiều cao H≤4m | Được mô tả cụ thể tại Điểm 2.2.5, Khoản 2.2, Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | cột | 27 | |
| 27 | Sơn tủ điện cả giá đỡ | Được mô tả cụ thể tại Điểm 2.2.5, Khoản 2.2, Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | tủ | 42 | |
| 28 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Được mô tả cụ thể tại Điểm 2.2.6, Khoản 2.2, Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 trạm/ngày | 15.330 | |
| 29 | Đánh số cột (trụ thép) | Được mô tả cụ thể tại Điểm 2.2.7, Khoản 2.2, Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 cột | 226,2 | |
| 30 | Lắp đặt CB 10A | Được mô tả cụ thể tại Điểm 2.2.8, Khoản 2.2, Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | cái | 42 | |
| 31 | Lắp đặt CB 100A | Được mô tả cụ thể tại Điểm 2.2.8, Khoản 2.2, Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | cái | 42 | |
| 32 | Lắp đặt CB C32 | Được mô tả cụ thể tại Điểm 2.2.8 Khoản 2.2, Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | cái | 252 | |
| 33 | Lắp cầu chì 10A | Được mô tả cụ thể tại Điểm 2.2.8, Khoản 2.2, Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | cái | 126 | |
| 34 | Lắp đặt Khởi động từ 3 pha 75A | Được mô tả cụ thể tại Điểm 2.2.8, Khoản 2.2, Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | cái | 84 | |
| 35 | Thay Logo RC230 | Được mô tả cụ thể tại Điểm 2.2.9, Khoản 2.2, Mục 2- Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | bộ | 42 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.046953E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 380.869.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.046.953.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 380.869.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ công ích đô thị: *Có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Có loại dịch vụ: công ích đô thị. Có quy mô, tính chất thực hiện: Duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ(Đồng thời Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để Bên mời thầu đối chiếu),cụ thể: Bản quét(Scan) bản gốc hoặc bản sao công chứng của các tài liệu chứng minh liên quan đến các hợp đồng tương tự: xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan quy định tại Mẫu số 10A,10B trong E-HSMT, bản sao Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ thanh toán, quyết toán hợp đồng, Hóa đơn tài chính liên 1 cho hợp đồng đã thực hiện kèm theo chứng từ ngân hàng chứng minh cho khoản thanh toán đó,... Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là thành viên liên danh thì phải kèm theo biên bản thoả thuận liên danh, bảng phân chia khối lượng công việc, hồ sơ thanh toán, quyết toán kèm theo để chứng minh phần khối lượng công việc mà thành viên trong liên danh đảm nhận kèm theo hợp đồng liên danh đó để phục vụ công tác đánh giá E-HSDT. Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là thành viên liên danh thì phải kèm theo biên bản thoả thuận liên danh, bảng phân chia khối lượng công việc, hồ sơ thanh toán, quyết toán kèm theo để chứng minh phần khối lượng công việc mà thành viên trong liên danh đảm nhận kèm theo hợp đồng liên danh đó để phục vụ công tác đánh giá E-HSDT. Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng tương tự ban đầu, hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính, kèm theo danh sách, phạm vi công việc nhà thầu phụ mà nhà thầu chính đã đăng ký khi tham gia đấu thầu trong E-HSDT và có xác nhận của Chủ đầu tư gói thầu tương tự đó về việc nhà thầu phụ có tham gia thực hiện hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ; các chứng từ hóa đơn tài chính, hồ sơ thanh toán, quyết toán, chứng từ thanh toán tiền, tài liệu liên quan,... giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính để chứng minh phần khối lượng công việc mà nhà thầu phụ đã đảm nhận trong hợp đồng tương tự đó để phục vụ công tác đánh giá E-HSDT. Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu chỉ hoàn thành phần lớn(≥ 80%) nhà thầu phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị của Chủ đầu tư,...), *Và có giá trị hợp đồng(Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự về giá trị được xác định bằng giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ(01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm) là: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vị trí quản lý, điều hành | 1 | Có bằng Đại Học thuộc chuyên ngành điện phù hợp với gói thầu đang xét. Đã tham dự các khóa đào tạo, huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. Trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu, vị trí trên đã tham gia điều hành công việc có quy mô, tính chất tương tương tự với gói thầu đang xét với chức danh nêu trên(Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu(bản chụp chứng thực) gồm: hợp đồng lao động còn hiệu lực((Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu(Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý)); bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động hoặc cung cấp các tài liệu liên quan khác để chứng minh nhân sự yêu cầu đã tham dự các khóa đào tạo, huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư(gói thầu tương tự đã thực hiện trước đó) hoặc các loại tài liệu liên quan tương đương khác để chứng minh vị trí yêu cầu nêu trên đã tham gia điều hành gói thầu tương tự với chức danh nêu trên trong vòng 03 năm trở lại đây(tính đến thời điểm đóng thầu)theo yêu cầu của E-HSMT). Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Có bằng Đại Học, cao đẳng thuộc chuyên ngành điện phù hợp với gói thầu đang xét. Đã tham dự các khóa đào tạo, huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động. Trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu, vị trí nêu trên đã tham gia điều hành công việc có tính chất tương tương tự với gói thầu đang xét với chức danh nêu trên(Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu(bản chụp chứng thực) gồm: hợp đồng lao động còn hiệu lực((Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu(Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý)); bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động hoặc cung cấp các tài liệu liên quan khác để chứng minh nhân sự yêu cầu đã tham dự các khóa đào tạo, huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư(gói thầu tương tự đã thực hiện trước đó) hoặc các loại tài liệu liên quan tương đương khác để chứng minh vị trí yêu cầu nêu trên đã tham gia điều hành gói thầu tương tự với chức danh nêu trên trong vòng 03 năm trở lại đây(tính đến thời điểm đóng thầu)theo yêu cầu của E-HSMT). Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách tài chính | 1 | Có bằng Đại Học hoặc chuyên ngành kế toán hoặc tài chính ngân hàng hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét. Trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu, vị trí nêu trên có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong trong lĩnh vực tài chính, kế toán, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán hợp đồng nhằm đảm bảo việc nghiệm thu, thanh toán và quyết toán theo đúng quy định của pháp luật(Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu(bản chụp chứng thực) gồm: hợp đồng lao động còn hiệu lực((Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu(Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý)); bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hoặc cung cấp các tài liệu liên quan khác để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT). Ghi chú: Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi