Gói thầu: Chăm sóc cây xanh khu vực Cửa khẩu Quốc tế đường bộ số II - Kim Thành năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220603009-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH LÀO CAI |
| Tên gói thầu | Chăm sóc cây xanh khu vực Cửa khẩu Quốc tế đường bộ số II - Kim Thành năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220570164 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 (được giao tại Quyết định số 4399/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 của UBND tỉnh Lào Cai) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 08:11:00 đến ngày 2022-06-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 325,257,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là330.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 95.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng chăm sóc, duy trì cây xanh, thảm cỏ, cây cảnh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 330.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ Đại học trở lên/Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp.Đã tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ chăm sóc, duy trì cây xanh, thảm cỏ, cây cảnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ Cao đẳng trở lên.Đã tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ chăm sóc, duy trì cây xanh, thảm cỏ, cây cảnh;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, VSMT còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật làm việc thường xuyên tại hiện trường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật về trồng, chăm sóc cây xanh, hoa và cây cảnh.- Đã tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ chăm sóc, duy trì cây xanh, thảm cỏ, cây cảnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH LÀO CAI |
| E-CDNT 1.2 |
Chăm sóc cây xanh khu vực Cửa khẩu Quốc tế đường bộ số II - Kim Thành năm 2022 Chăm sóc cây xanh khu vực Cửa khẩu Quốc tế đường bộ số II - Kim Thành năm 2022 07 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 (được giao tại Quyết định số 4399/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 của UBND tỉnh Lào Cai) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy đăng ký kinh doanh (tài liệu chứng minh doanh nghiệp có đăng ký hoạt động dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan). Nhà thầu nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; 2. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham dự đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền); 3. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng (nếu có); 4. Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 5. Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt và tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động); 6. Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (các năm 2019 2020, 2021); 7. Có tài liệu chứng minh về việc không nợ đọng thuế đến ngày 31/12/2021, có xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà nước (có tài liệu kèm theo). Yêu cầu nộp bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Nguồn lực tài chính; 2. Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 3. Bản sao chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt và tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Số 001, đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Hà Đức Thuận - Chức vụ: Phó Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lào Cai; + Địa chỉ: Số 001, đường Nguyễn Huệ, Phường Lào Cai, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổ chuyên gia đấu thầu của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lào Cai; + Địa chỉ: Số 001, đường Nguyễn Huệ, Phường Lào Cai, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì thường xuyên thảm cỏ hàng tháng (cỏ lá lạc) | - Công tác tưới nước thảm cỏ: Tưới đều nước ướt đều thảm cỏ, lượng nước tưới 5 lít/m2, số lần tưới trong 07 tháng là 21 lần; - Công tác phát thảm cỏ: Phát thảm cỏ bằng phẳng (phát bằng máy cắt cỏ) và đảm bảo chiều cao cỏ bằng 5cm. Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m; số lần phát cỏ trong 07 tháng là 5 lần; - Công tác xén lề thảm cỏ: Xén thẳng lề cỏ theo chu vi, cách bó vỉa 10cm. Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m; số lần xén thảm cỏ trong 07 tháng là 5 lần; - Công tác làm cỏ tạp: Nhổ sạch cỏ khác lẫn trong thảm cỏ, đảm bảo thảm cỏ được duy trì có lẫn không quá 5% cỏ dại. Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m; số lần xén thảm cỏ trong 07 tháng là 5 lần; - Công tác phun thuốc trừ sâu cỏ: Số lần phun thuốc trong 07 là 02 lần, mỗi lần cách nhau 5-7 ngày; - Công tác bón phân: Bón bằng phân vô cơ, rải đều phân trên toàn bộ diện tích thảm cỏ, số lần bón trong 07 tháng là 01 lần. | 100m2 | 29,84 | |
| 2 | Trồng dặm cỏ (cỏ lá lạc) | - Thay thế các chỗ cỏ chết hoặc bị dẫm nát, cỏ trồng dặm cùng giống với cỏ hiện hữu; - Đảm bảo sau khi trồng dặm thảm cỏ được phủ kín không bị mất khoảng; - Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m. | m2 | 298,4 | |
| 3 | Duy trì bồn cảnh lá màu | - Công tác tưới nước: Tưới đều nước ướt đẫm đất tại gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá, lượng nước tưới 5 lít/m2, số lần tưới trong 07 tháng là 30 lần; - Công tác duy trì (07 tháng): + Nhổ cỏ dại: 03 lần; + Cắt tỉa, bấm ngọn: 02 lần; + Bón phân hữu cơ, vô cơ: 01 lần; + Phun thuốc trừ sâu cho cây: 01 lần; + Trồng dặm: Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm (tỷ lệ trồng dặm bình quân là 15% tổng diện tích/năm). | 100m2 | 7,2 | |
| 4 | Duy trì cây cảnh trổ hoa, cây cảnh tạo hình | - Tưới đều nước ướt đẫm đất tại gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá, lượng nước tưới 5 lít/cây, số lần tưới trong 07 tháng là 30 lần; - Công tác duy trì (07 tháng): + Cắt sửa tán gọn gàng, cân đối không để cây nặng tán, nghiêng ngả; cắt tỉa cây theo hình quy định, thực hiện 03 lần; + Bón phân vô cơ: 01 lần; + Phun thuốc trừ sâu cho cây: Số lần phun thuốc trong 07 tháng là 02 lần, mỗi lần cách nhau 5-7 ngày; + Nhổ cỏ dại, xới đất xung quanh gốc cây; + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc. | cây | 115 | |
| 5 | Cây hàng rào, đường viền | - Công tác tưới nước: Dùng vòi nước cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm đất tại gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá, lượng nước tưới 5 lít/m2, số lần tưới trong 07 tháng là 30 lần;- Công tác duy trì (07 tháng): + Cắt sửa hàng rào vuông thành sắc cạnh, đảm bảo độ cao: 03 lần;+ Bón phân hữu cơ, vô cơ: 01 lần;+ Nhổ bỏ cỏ dại, gốc cây xấu, xới đất;+ Phun thuốc trừ sâu cho cây: Số lần phun thuốc trong 07 tháng là 02 lần, mỗi lần cách nhau 5-7 ngày;+ Trồng dặm: Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm (tỷ lệ trồng dặm bình quân là 15% tổng diện tích/năm); + Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m. | 100m2 | 0,86 | |
| 6 | Duy trì cây bóng mát loại I | - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo an toàn giao thông, an toàn lao động;- Lấy nhánh khô, tỉa cành, tẩy chồi. Thực hiện 01 lần/7 tháng;- Quét vôi gốc cao 1m tính từ mặt đất gốc cây. Thực hiện 02 lần/ 07 tháng;- Chống sửa nghiêng: Thực hiện 01 lần/ 7 tháng; - Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. | cây | 519 | Trong đó: Quét vôi là 519 cây; lấy nhánh khô, tỉa cành, tẩy chồi là: 261 cây. |
| 7 | Duy trì cây bóng mát loại II | - Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo an toàn giao thông, an toàn lao động;- Lấy nhánh khô, tỉa cành, tẩy chồi. Thực hiện 01 lần/7 tháng;- Quét vôi gốc cao 1m tính từ mặt đất gốc cây. Thực hiện 02 lần/ 07 tháng; - Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công. | cây | 83 | Trong đó: Quét vôi là 83 cây; Lấy nhánh khô, tỉa cành, tẩy chồi là 75 cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.3E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 95.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là330.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 95.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng chăm sóc, duy trì cây xanh, thảm cỏ, cây cảnh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 330.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Từ Đại học trở lên/Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp.Đã tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ chăm sóc, duy trì cây xanh, thảm cỏ, cây cảnh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Từ Cao đẳng trở lên.Đã tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ chăm sóc, duy trì cây xanh, thảm cỏ, cây cảnh;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, VSMT còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật làm việc thường xuyên tại hiện trường | 5 | - Có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật về trồng, chăm sóc cây xanh, hoa và cây cảnh.- Đã tham gia ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ chăm sóc, duy trì cây xanh, thảm cỏ, cây cảnh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi