Gói thầu: Gói thầu số 13 SCL2022 TTĐĐN: Sửa chữa phương tiện vận chuyển
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13 SCL2022 TTĐĐN: Sửa chữa phương tiện vận chuyển |
| Số hiệu KHLCNT | 20220532523 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 07:09:00 đến ngày 2022-06-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 245,451,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là370.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 50.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 350.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13 SCL2022 TTĐĐN: Sửa chữa phương tiện vận chuyển Sửa chữa lớn năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Đơn dự thầu 2. Bảo lãnh dự thầu 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu 4. Biểu giá chào 5. Các nội dung khác |
| E-CDNT 15.2 | 1. Bảng kê khai nhân sự chủ chốt 2. Tình hình tài chính của nhà thầu 3. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện 4. Các nội dung khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp thì phải không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 3 - Địa chỉ: Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836.
- Bên mời thầu là: Truyền tải điện Đắk Nông - Địa chỉ: Số 181, Đường Lê Lai, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông, Điện thoại: 02613 544695, Fax: 02613 544695.
- Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn;
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có.
+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có.
+ Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.
- Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Không áp dụng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Truyền tải điện 3: Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; ĐT: 02583521188; Fax: 02583521836. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Đắk Nông: Địa chỉ: Số 181 Lê Lai, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông; SĐT: 0261-3544695; Fax: 0261-3544695. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Phòng đầu tư xây dựng - Công ty Truyền tải điện 3. Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhớt Motocraft | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Lít | 7 | |
| 2 | Lọc nhớt Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 3 | Lọc dầu Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 4 | Lọc gió Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 5 | Nước làm mát (xanh) | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Lít | 8 | |
| 6 | Bạc xecmăng cốt 2 (0.50) máy Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | |
| 7 | Piston cốt 2 (+0.50) máy Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 4 | |
| 8 | Miểng tay dên cốt 2 (-0.50) Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 9 | Miểng cốt máy cốt 2 (-0.50) Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 10 | Bơm nhớt cao áp Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 11 | Dầu thắng | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Lít | 1 | |
| 12 | Dầu trợ lực lái | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Lít | 1 | |
| 13 | Bugi xông máy Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 4 | |
| 14 | Tăng đơ curoa cam Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 15 | Dây curoa cam máy Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 16 | Ron nắp dàn cò máy Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 17 | Soupappe hút máy Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 8 | |
| 18 | Soupappe xả máy Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 4 | |
| 19 | Joint cổ xả Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 20 | Joint cơ gấp hút máy (nắp quilat) Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 21 | Phốt bơm cao áp Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 22 | Phốt đầu cốt máy Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 23 | Phốt đuôi cốt máy (có vành nhôm) Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 24 | Joint quilat máy Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 25 | Ống nước số 26 làm mát turbo Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 26 | Ống nước số 27 làm mát turbo Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 27 | Ống nước nhôm ra từ turbo Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 28 | Ống nước nhôm từ turbo Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 29 | Cao su chân máy phải, trái máy Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 30 | Gia công mài mặt máy | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 31 | Phóng cốt máy + Xoáy nòng xi lanh | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 32 | Mạ ty cân heo béc | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 33 | Thước lái | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | |
| 34 | Bố thắng trước Escape/Ra 07 xe lùn | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | |
| 35 | Bố thắng sau (càng) Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | |
| 36 | Cao su chữ A dưới Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 37 | Cúp ben thắng trước Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 2 | |
| 38 | Cúp ben thắng sau Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 39 | Rơtuynh tay lái trong Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 40 | Rơtuynh tay lái ngoài Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 41 | Rơtuynh tay chữ A trên Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 42 | Rơtuynh tay chữ A dưới Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 43 | Phốt láp ngang phải cầu trước Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 44 | Bạc đạn chữ thập láp Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 3 | |
| 45 | Cao su cân bằng trước (giữa) Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 46 | Cao su cân bằng (02 đầu ngoài) Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 8 | |
| 47 | Bạc đạn bánh trước trong Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 48 | Bạc đạn bánh trước ngoài Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 49 | Phốt láp dọc cầu sau Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 50 | Cao su đệm nhíp sau Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 16 | |
| 51 | Phuộc sau Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 52 | Phuộc trước Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 53 | Heo li hợp con máy Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 54 | Phốt soupappe Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 12 | |
| 55 | Dây cáp ga Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 56 | Bạc đạn bánh sau Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 57 | Phốt bạc đạn bánh sau Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 58 | Nhớt cầu Castrol 140 | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Lít | 5 | |
| 59 | Nhớt hộp số sàn | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Lít | 4 | |
| 60 | Bố li hợp máy Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 61 | Bạc đạn li hợp máy Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 62 | Bạc đạn bánh đà Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 63 | Cao su lá nhíp sau phải trước Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 4 | |
| 64 | Cao su lá nhíp sau (trên sắt xi) Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 4 | |
| 65 | Cao su lá nhíp sau phải sau Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 4 | |
| 66 | Vớt mâm ép + bánh đà | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 67 | Ép cao su chữ A | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 4 | |
| 68 | Ép bạc đạn | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 4 | |
| 69 | Tháo lắp cân chỉnh toàn xe | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | |
| 70 | Sơn toàn xe | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | |
| 71 | Chắn bùn lồng vè trước phải Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 72 | Chắn bùn lồng vè trước trái Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 73 | Chắn bùn lồng vè sau trái Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 74 | Chắn bùn lồng vè sau phải | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 75 | Tắc kê gài chắn bùn lồng vè sau phải | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 30 | |
| 76 | Kèn xe (hight kèn đĩa) Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 77 | Kèn xe (low kèn đĩa) Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 78 | Ga lạnh | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Kg | 0,65 | |
| 79 | Lọc ga A/C Escape 01-06 | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 80 | Lọc ga nhỏ | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | |
| 81 | Dầu lạnh Ford (chai 207ml) | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Chai | 1 | |
| 82 | Đầu DVD và dàn loa âm thanh | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | |
| 83 | Đèn pha | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 84 | Ghế da Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | |
| 85 | Lót sàn xe Escape | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | |
| 86 | Ron cửa bên tài | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 87 | Ron cửa bên phụ | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | |
| 88 | Ron cửa sau thùng xe | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.7E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 50.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là370.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 50.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 350.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi