Gói thầu: Cung cấp vật tư và xây lắp trạm BTS Quảng Hưng 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220606629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và xây lắp trạm BTS Quảng Hưng 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220586881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 09:07:00 đến ngày 2022-06-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 397,501,426 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,900,000 VNĐ ((Năm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.96252E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1925E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng nhà trạm BTS và cột anten Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 278.250.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 834.750.000 VND.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV theo Thông tư 06/2021/TT-BXD.(Nhà thầu cung cấp file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 278.250.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥834.750.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư Điện tử/Thông tin/Viễn thông/Xây dựng.Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.Ghi chú: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV theo Thông tư 06/2021/TT-BXD.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực; Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định chỉ huy trưởng công trình, tài liệu đính kèm có chữ ký xác nhận trong Hồ sơ công trình tương tự khác đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư Điện tử/Thông tin/Viễn thôngĐã là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực; Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định đội trưởng thi công của công trình tương tự khác đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ bằng cấp chuyên môn đến lĩnh vực thi công công trình: từ công nhân kỹ thuật trở lên.Có huấn luyện an toàn về làm việc trên cột cao, số lượng công nhân trực tiếp làm việc trên cột cao tại công trình tối thiểu 04 người (có Bản sao chứng chỉ kèm theo).Toàn bộ lao động trong danh sách này phải có thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt kim loại cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,3 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy điện thoại liên lạc quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy điện thoại liên lạc quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện trở suất của đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở suất của đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn cáp sợi quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp sợi quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Càn cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và xây lắp trạm BTS Quảng Hưng 3 Xây dựng trạm BTS Quảng Tiên 3, Pháp Kệ 2, Quảng Hưng 3, Liên Trường 1, Liên Trường 2 – TTVT Quảng Trạch, QBH năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn Thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232 3850142, Fax: 0232 3828115. Tài khoản số: 3800211 000639 Tại Ngân hàng Nông Nghiệp và phát triển nông thôn Quảng Bình. Mã Số thuế: 3100104093 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232.3850142 Fax: 0232.3850678. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu thuộc Viễn thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232.3822557 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ tư vấn thẩm định thuộc Viễn thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232.3850142 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SẢN XUẤT PHỤ KIỆN MÓNG MỐ QUẢNG HƯNG 3 | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế được duyệt | 0,1819 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm bulon, móc neo | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,1819 | tấn |
| B | XÂY DỰNG MÓNG CỘT VÀ LẮP DỰNG CỘT QUẢNG HƯNG 3 | |||
| 1 | Cọc thép hình L75x7 (thu hồi 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế được duyệt | 636,8 | kg |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 1,6 | 100m |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,9248 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,6368 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 1,8496 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 78,608 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,1377 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,7518 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,466 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,1896 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 1,936 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 12,322 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 57,594 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 64,764 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 16 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 4,6 | 1m |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 1 | 1 cái |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 19 | Khóa cáp Fi 20 vào thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 1 | bộ đèn |
| 21 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 2,9268 | tấn |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 2,9268 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 2,9268 | tấn |
| C | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA QUẢNG HƯNG 3 | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế được duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 58,7096 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 24,108 | m3 |
| 4 | Vận dụng: Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm (hệ số NC= 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 12 | đoạn ống |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 36,1586 | m3 |
| 6 | Đất sét mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 48,5287 | m3 |
| 7 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 25 | 1 điện cực (cọc) |
| 8 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 64 | 1m |
| 9 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 4 | 1 điện cực |
| 10 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 32 | 1 điện cực |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D34x2.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 12 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, Cáp đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 27 | 1m |
| 13 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, Cáp thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 9 | 1m |
| 14 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp >50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,6 | 10 cái |
| 15 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,5 | 10 cái |
| 16 | Lắp đặt lưới san phẳng điện thế | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 2 | 1m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm tiếp đất, Bảng đồng 250x150x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 2 | 1 tấm |
| 18 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 1 | 1 hố gas |
| 19 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 1 | 1 hố gas |
| 20 | Gia công, lắp dựng khung nắp đan hố ga bằng thép (10,38kg/ hố) | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 1 | 1 hố gas |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN QUẢNG HƯNG 3 | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế được duyệt | 28 | cột |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn treo, Cáp ABC vặn xoắn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 50 | 10 m |
| 3 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,8 | 10 cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Máng nhựa 10x28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, Cáp điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,3 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, Cáp điện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,8 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, Cáp điện 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,8 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Hộp công tắc kích thước hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đất M35mm2 tiếp đất máy nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,3 | 10 m |
| 13 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC 300X200X150 | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 15 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,1274 | công/ tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,1274 | công/ tấn |
| E | NHÀ MÁY NỔ, BỆ CABINET QUẢNG HƯNG 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế được duyệt | 2,4 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 2,682 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,1702 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 2,1754 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,6133 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 1,4648 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,7014 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,0335 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,0256 | tấn |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 5,3165 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,1404 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,8457 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,7202 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,4812 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,0768 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,1309 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,0589 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,0326 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,057 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,0239 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,0654 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,0421 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (10.5x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 2,7972 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 20,484 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 32,58 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 3,472 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 1,648 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 8,96 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 7,914 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 33,404 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 24,78 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,0328 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,0328 | tấn |
| 36 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp giáp mí 0.47x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 38 | Ke chống bão bằng inox (mật độ 6 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 39 | Gia công và lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox 304 kích thước ô lưới 1,2mm, đường kính sợi 0,17mm, khung thép dẹt 30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây dẫn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 4,5 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây dẫn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 1,5 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây dẫn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 1,5 | m |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 5,376 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cửa đi Panô sắt bảo vệ (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 2,688 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 2,688 | m2 |
| 46 | Lắp đặt khóa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt khóa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Vận chuyển tủ minioutdoor từ VTQB đến công trình (ô tô vận tải thùng 2.5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 1 | chuyến |
| 49 | Bu lông chân tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt vỏ tủ thiết bị, loại tủ có sẵn ngăn chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| F | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG QUẢNG HƯNG 3 | |||
| 1 | Cột bê tông 7B-V95I (A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế được duyệt | 3 | cột |
| 2 | Cáp quang treo 24FO KL (A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 1,75 | km |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 1,728 | công/1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 2,591 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 3 | 1cột |
| 6 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 3 | 1 ụ quầy |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,0156 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,6633 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 2,7608 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,0083 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,0156 | m3 |
| 13 | Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 1 | 1 bể |
| 14 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 1 | 1 nắp đan |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 1 | 1 bể |
| 16 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 1 | 1 bể |
| 17 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 1 | 1 bể |
| 18 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,9109 | 1 m3 |
| 19 | Lắp đặt Bulong, kẹp cáp treo cáp quang trên tuyến cột viễn thông, loại cột góc | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 4 | 1 cột |
| 20 | Lắp đặt Đế U, kẹp cáp treo cáp quang trên tuyến cột điện lực, loại cột trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 9 | 1 cột |
| 21 | Lắp đặt Đế U, kẹp cáp treo cáp quang trên tuyến cột điện lực, loại cột góc | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 13 | 1 cột |
| 22 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 1,15 | 1km cáp |
| 23 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,6 | 1km cáp |
| 24 | Lắp đặt gông treo cáp dự trữ (vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 2 | 1 cột |
| 25 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 1 | bộ măng sông |
| 26 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ ODF |
| 27 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,35 | công/ tấn |
| 28 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,35 | công/ tấn |
| 29 | Vận chuyển cột bê tông. Cự ly vận chuyển 55km, đường cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 1,185 | tấn |
| 30 | Vận chuyển cáp quang. Cự ly vận chuyển 55km, đường cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt | 0,35 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.96252E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1925E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng nhà trạm BTS và cột anten Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 278.250.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 834.750.000 VND.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV theo Thông tư 06/2021/TT-BXD.(Nhà thầu cung cấp file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 278.250.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥834.750.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư Điện tử/Thông tin/Viễn thông/Xây dựng.Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.Ghi chú: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV theo Thông tư 06/2021/TT-BXD.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực; Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định chỉ huy trưởng công trình, tài liệu đính kèm có chữ ký xác nhận trong Hồ sơ công trình tương tự khác đã thực hiện | 3 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 2 | Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư Điện tử/Thông tin/Viễn thôngĐã là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực; Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định đội trưởng thi công của công trình tương tự khác đã thực hiện. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình | 6 | Có trình độ bằng cấp chuyên môn đến lĩnh vực thi công công trình: từ công nhân kỹ thuật trở lên.Có huấn luyện an toàn về làm việc trên cột cao, số lượng công nhân trực tiếp làm việc trên cột cao tại công trình tối thiểu 04 người (có Bản sao chứng chỉ kèm theo).Toàn bộ lao động trong danh sách này phải có thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | 23kw | 1 |
| 2 | Cần trục ôtô | 10 Tấn | 1 |
| 3 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 1 |
| 4 | Máy cắt kim loại cầm tay | 5Kw | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | 5Kw | 1 |
| 6 | Máy cưa gỗ cầm tay | 1,3 Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | 1kw | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | 1,5kw | 1 |
| 9 | Máy điện thoại liên lạc quang | Máy điện thoại liên lạc quang | 1 |
| 10 | Máy đo cáp quang OTDR | Máy đo cáp quang OTDR | 1 |
| 11 | Máy đo công suất quang | Máy đo công suất quang | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở suất của đất | Máy đo điện trở suất của đất | 1 |
| 13 | Máy ép thủy lực | Máy ép thủy lực | 1 |
| 14 | Máy hàn | 14kw | 1 |
| 15 | Máy hàn cáp sợi quang | Máy hàn cáp sợi quang | 1 |
| 16 | Máy khoan | 1KW | 1 |
| 17 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62kw | 1 |
| 18 | Máy phát điện | 2kva | 1 |
| 19 | Máy trộn vữa | 150 lít | 1 |
| 20 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 21 | Ô tô tự đổ | 5T | 1 |
| 22 | Ô tô vận tải thùng | 2,5T | 1 |
| 23 | Càn cẩu bánh hơi | 16T | 1 |
| 24 | Máy đóng cọc | 1,2T | 1 |
| 25 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng 3T | 1 |
| 26 | Cần cẩu bánh hơi | 2KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi