Gói thầu: Xây lắp (đã bao gồm chi phí đảm bảo giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220606583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Xây lắp (đã bao gồm chi phí đảm bảo giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220606517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã năm 2022 (chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 09:03:00 đến ngày 2022-06-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,689,397,871 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5341E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.068E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.182.600.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư ngành xây dựng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu (hoặc cần trục) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 tấn; hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Bộ thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn (hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (đã bao gồm chi phí đảm bảo giao thông) Sửa chữa chợ Trảng Bàng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã năm 2022 (chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Trảng Bàng; Số 103, đường Duy Tân, khu phố Lộc Thành, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 02763881398; fax: 02763880900; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Trảng Bàng; số 03, đường Gia Long, khu phố Lộc An, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Trảng Bàng; khu phố Lộc An, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Trảng Bàng; khu phố Lộc An, phường Trảng Bàng, thị xã Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II bằng máy cơ giới | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6302 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 dày 10cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,52 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 >250cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,52 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông (chèn matic nhựa) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7498 | 100m |
| 5 | Tưới nhựa dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0.5Kg/m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4311 | 100m2 |
| 6 | Thảm BTN C12,5 dày trung bình 7.1cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,74 | 100m2 |
| 7 | Thảm BTN C12,5 dày trung bình 7.0cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2004 | 100m2 |
| 8 | Thảm BTN C12,5 dày trung bình 6.8cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4908 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3211 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3211 | 100tấn |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất 1 hố móng bằng máy cơ giới | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8197 | 100m3 |
| 2 | Đào đất 2 hố móng bằng máy cơ giới | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1047 | 100m3 |
| 3 | Đắp lưng cống đất cấp 2 bằng máy đầm cầm tay 70kg, đạt độ chặt K=0.95 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1047 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8197 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng cống đá 4x6 M150 <250cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,277 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng cống | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép gối cống đúc sẵn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6224 | 100m2 |
| 9 | Khối lượng thép gối cống D8 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | tấn |
| 10 | Khối lượng thép gối cống D12 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1973 | tấn |
| 11 | Khối lượng bê tông gối cống đá 1x2 M200 đúc sẵn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,892 | m3 |
| 12 | Mua cống D800, H30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 13 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D800-H30 đốt dài 4m và gối cống D800 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D800-H30 đốt dài 2m và gối cống D800 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 15 | Mối nối cống D800 PP xảm+ joint cao su | mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | mối nối |
| 16 | Mua joint cao su cống D800 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Sợi |
| 17 | Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 M150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thành hố ga đúc sẵn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1466 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thành hố ga đổ tại chổ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1466 | 100m2 |
| 20 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,354 | m3 |
| 21 | Bê tông cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,536 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2656 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn (D=6) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | tấn |
| 24 | Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn (D=8) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0641 | tấn |
| 25 | Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn (D=10) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1139 | tấn |
| 26 | Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn (D=12) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2472 | tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông(V30-3mm) mạ kẽm nhúng nóng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 28 | Mua bộ đan thép và phểu ngăn mùi (mạ kẽm nhúng nóng) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đan trọng lượng >50kg (bằng máy) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg (bằng máy) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 31 | Phá dỡ bê tông hiện hữu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | m3 |
| 32 | Khấu hao cừ larsen 400x125x13, L=6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | tấn |
| 33 | Ép cừ larsen 400x125x13, L=6m bằng máy ép thủy lực | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4478 | 100m |
| 34 | Nhổ cừ larsen 400x125x13, L=6m bằng búa rung, cần cẩu 25T | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4478 | 100m |
| 35 | Mua cống D800;H30;4m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | đoạn ống |
| 36 | Mua cống D800;H30;2m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua biển báo phản quang tam giác 70x70cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất khung rào thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | tấn |
| 3 | Sơn phản quang khung rào thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m2 |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Ván khuôn chân đế cọc tiêu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 chân đế cọc tiêu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D90 dày 3mm làm trụ cọc tiêu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 8 | Dán phản quang cọc tiêu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,656 | m2 |
| 9 | Dây phản quang trắng đỏ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,42 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5341E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.068E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.182.600.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư ngành xây dựng cầu đường | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu (hoặc cần trục) | 25 tấn; hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Bộ thảm bê tông nhựa | hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm bàn | hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Đầm dùi | hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Lu bánh thép | hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy ủi | hoạt động tốt | 1 |
| 8 | ô tô tải | 10 tấn (hoạt động tốt) | 1 |
| 9 | Máy đào | hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi