Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220603063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220602892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn GPMB thực hiện dự án Di chuyển đường dây 22KV lộ 473E8.5 đoạn từ cột số 23 đến cột 26 và đường dây 22KV nhánh Phố Ngái lộ 474-8.5 đoạn từ cột số 8 đến cột số 12 phục vụ GPMB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 08:53:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,087,188,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.630782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.26E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.161.031.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng hoặc Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình(Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động định giá xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Di chuyển đường dây 22kV lộ 473-E8.5 đoạn từ cột số 23 đến cột 26 và đường dây 22kV nhánh phố Ngái lộ 474-E8.5 đoạn từ cột số 8 đến cột số 12 phục vụ GPMB thuộc dự án: Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn GPMB thực hiện dự án Di chuyển đường dây 22KV lộ 473E8.5 đoạn từ cột số 23 đến cột 26 và đường dây 22KV nhánh Phố Ngái lộ 474-8.5 đoạn từ cột số 8 đến cột số 12 phục vụ GPMB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hội đồng BTHT&TĐC Giải phóng mặt bằng thành phố Chí Linh. Địa chỉ: Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng BTHT&TĐC Giải phóng mặt bằng thành phố Chí Linh. Địa chỉ: Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng BTHT&TĐC Giải phóng mặt bằng thành phố Chí Linh. Địa chỉ: Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải DS 630 A-24 kV, 20 kA/s, dập hồ quang bằng dầu, cách điện Polymer, loại ngoài trời. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 2 | Chống sét van Polymer SA-VN 24 kV (cả Disconnector) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 24kV (không tiếp đất) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | 3 pha |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp 24kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 24kV (Bộ 3 phần tử) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Móng cột MT2-20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột MT2-20 ƯL | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | móng |
| D | HẠNG MỤC XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| 1 | Hào cáp dưới nền đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 285 | m |
| 2 | Hào cáp đi dưới đường nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 92 | m |
| 3 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 4 | Hố ga kéo cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 5 | Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | cái |
| E | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cột |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Mối |
| 5 | Lắp đặt chụp đầu cột LT 3m (Vị trí cột 23) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà đỡ X2L-6N+2Đ-22kV (Vị trí cột 23) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, vị trí cột 23 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2045 | 100kg |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 10 cọc |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột néo, X2L-1N-22kV (T1) cột 24 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột néo, X2L-2N+1T+2Đ-22kV (T2) cột 24 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, giá bắt cầu dao phụ tải cột 24 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, XTG-3Đ-22kV cột 24 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, xà đỡ cáp ngầm + CSV cột 24 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà đỡ ghế thao tác, ghế thao tác cầu dao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1056 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thang trèo 2,1m cột 24 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0667 | tấn |
| 16 | Lắp giằng cột đúp; GCĐ-2*20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, vị trí cột 24 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4307 | 100kg |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 10 cọc |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột néo, X2-3N-22kV ĐDMB ƯL cột 26 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, XTG-3Đ-22kV (T1) cột 26 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, XTG-3Đ-22kV (T2) cột 26 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, giá bắt cầu dao phụ tải cột 26 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, XTG-3Đ-22kV (T3)cột 26 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, xà đỡ cáp ngầm + CSV cột 26 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà đỡ ghế thao tác, ghế thao tác cầu dao cột 26 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1062 | tấn |
| 26 | Lắp đặt thang trèo 2,1m cột 26 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0685 | tấn |
| 27 | Lắp giằng cột đúp. Chiều cao lắp đặt = 20m; GCĐ-2*20-UL (5 phần tử) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 28 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, vị trí cột 26 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4261 | 100kg |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 10 cọc |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột néo, X2-3N-22kV ĐDMB cột 8, cột 12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, XTG-3Đ-22kV (T1) cột 8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, XTG-3Đ-22kV (T2) cột 8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, giá bắt cầu dao phụ tải cột 8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, XTG-3Đ-22kV (T3)cột 8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, xà đỡ cáp ngầm + CSV cột 8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xà đỡ ghế thao tác, ghế thao tác cầu dao cột 8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1062 | tấn |
| 37 | Lắp đặt thang trèo 2,1m cột 8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0679 | tấn |
| 38 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, vị trí cột 8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4517 | 100kg |
| 39 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 10 cọc |
| 40 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, XTG-3Đ-22kV (T1) cột 12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, XTG-3Đ-22kV (T2) cột 12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, giá bắt cầu dao phụ tải cột 12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, XTG-3Đ-22kV (T3)cột 12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, xà đỡ cáp ngầm + CSV cột 12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt xà đỡ ghế thao tác, ghế thao tác cầu dao cột 12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1062 | tấn |
| 46 | Xà đỡ ghế thao tác, ghế thao tác cầu dao cột 12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt thang trèo 2,1m; Vị trí cột 12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0679 | tấn |
| 48 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, vị trí cột 8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4517 | 100kg |
| 49 | Lắp giằng cột đúp. Chiều cao lắp đặt = 20m; GCĐ-2*20 (5 phần tử) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 50 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 10 cọc |
| 51 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv; Cách điện đứng PI 45kV + Ty | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | 10 sứ |
| 52 | Giáp níu dây bọc, cách điện đứng đơn 35kV (GN 150mm2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | sợi |
| 53 | Chuỗi đỡ polymer 24kv (dùng cho dây AC70) CĐ-24kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 55 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,57 | 1 km dây |
| 56 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép AC 50/8-XLPE4,3/HDPE1,8-35kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,456 | 1 km dây |
| 57 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 km dây |
| 58 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây Cu 1x50 XLPE 2.5/HDPE | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,012 | 1 km dây |
| 59 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,018 | 1 km dây |
| 60 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây Cu 1x150 XLPE 4.3/HDPE | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,024 | 1 km dây |
| 61 | Thanh cái đồng dẹt 30x4mm (Đấu nối Cầu dao) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 62 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A), tiết diện dây chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,168 | 1 km dây |
| 63 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2; Đầu cốt đồng nhôm AM 50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | 10 đầu cốt |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2; Đầu cốt đồng nhôm AM 70mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | 10 đầu cốt |
| 65 | Đai thép chống rỉ + Khóa đai (L=1200mm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 66 | Khóa tay thao tác cầu dao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 67 | Biển cáo thị, biển tên cầu dao, biển cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | 1 bộ |
| 68 | Biển mác cáp ngầm, | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 69 | Biển tên cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 70 | Biển báo thứ tự pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 71 | Giáp níu chuỗi composite định hình 120-185 + Yếm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| F | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| 1 | Hào cáp dưới nền đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 285 | m |
| 2 | Hào cáp dưới đường nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 92 | m |
| 3 | Hào cáp dưới vỉa hè lát gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 4 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | cái |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x120sqmm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,34 | 100m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,32 | 100m |
| 7 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x120mm2 - 24kV (Bao gồm cả đầu cốt) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | đầu cáp |
| 8 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x240mm2 - 24kV (Bao gồm cả đầu cốt) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | đầu cáp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp; Ống nhựa HDPE 165/125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,52 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp; Ống nhựa HDPE 195/150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,82 | 100m |
| 11 | Keo bọt nở 750ml (bịt ống nhựa xoắn luông cáp) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | bình |
| 12 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp; Ông thép tráng kẽm D168 dày 3,96mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,97 | 100m |
| 13 | Mối nối ống thép d=168 dày 3,96 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| G | HẠNG MỤC THÁO HẠ, THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ cột BTLT 12m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cột |
| 2 | Tháo hạ cột BTLT 20m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cột |
| 3 | Tháo hạ cột BTLT 18m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cột |
| 4 | Tháo hạ Xà X2-3N-22kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ Xà X2L-6Đ-22kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ Xà X2L-2Đ-22kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ Xà X1L-1Đ-22kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ Xà X2L-2N+6Đ-22kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Tháo hạ Xà X2-6Đ-22kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo hạ Xà X2-6Đ-22kV (Đ DMB) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo hạ dây néo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo hạ Dây 3AC70 từ cột 23 đến cột 26 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,195 | Km |
| 13 | Tháo hạ Dây 3AC50 từ cột 8 đến cột 12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,239 | Km |
| 14 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột tròn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,9 | 10 cách điện |
| 15 | Tháo hạ chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Chuỗi |
| H | HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 35kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, loại cột bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 35kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.630782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.161.031.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Cao đẳng hoặc Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình(Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách Thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động định giá xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy cẩu ≥ 5T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc điện tử | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70Kg | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 23KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi