Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220603063-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220602892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn GPMB thực hiện dự án Di chuyển đường dây 22KV lộ 473E8.5 đoạn từ cột số 23 đến cột 26 và đường dây 22KV nhánh Phố Ngái lộ 474-8.5 đoạn từ cột số 8 đến cột số 12 phục vụ GPMB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 08:53:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,087,188,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.630782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.26E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.161.031.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng hoặc Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình(Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động định giá xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cẩu ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Di chuyển đường dây 22kV lộ 473-E8.5 đoạn từ cột số 23 đến cột 26 và đường dây 22kV nhánh phố Ngái lộ 474-E8.5 đoạn từ cột số 8 đến cột số 12 phục vụ GPMB thuộc dự án: Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh
60 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn GPMB thực hiện dự án Di chuyển đường dây 22KV lộ 473E8.5 đoạn từ cột số 23 đến cột 26 và đường dây 22KV nhánh Phố Ngái lộ 474-8.5 đoạn từ cột số 8 đến cột số 12 phục vụ GPMB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số nhà 152, đường Trương Mỹ, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Hội đồng BTHT&TĐC Giải phóng mặt bằng thành phố Chí Linh. Địa chỉ: Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng điện Yên Hưng. Địa chỉ: Số nhà 77, đường Nam Tiến, phường Hồng Châu, thành phố Hưng yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh. Địa chỉ: Số 6/229 đường Điện Biên Phủ, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Chí Linh. Địa chỉ: Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc. Địa chỉ: Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc. Địa chỉ: Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số nhà 152, đường Trương Mỹ, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Hội đồng BTHT&TĐC Giải phóng mặt bằng thành phố Chí Linh. Địa chỉ: Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hội đồng BTHT&TĐC Giải phóng mặt bằng thành phố Chí Linh. Địa chỉ: Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng BTHT&TĐC Giải phóng mặt bằng thành phố Chí Linh. Địa chỉ: Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng BTHT&TĐC Giải phóng mặt bằng thành phố Chí Linh. Địa chỉ: Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC MUA SẮM THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải DS 630 A-24 kV, 20 kA/s, dập hồ quang bằng dầu, cách điện Polymer, loại ngoài trời.Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Bộ
2Chống sét van Polymer SA-VN 24 kV (cả Disconnector)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Bộ
B HẠNG MỤC LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 24kV (không tiếp đất)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế41 bộ
2Lắp đặt chống sét van 24kVĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế43 pha
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp 24kVĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Bộ
4Thí nghiệm chống sét van, điện áp 24kV (Bộ 3 phần tử)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Bộ
C HẠNG MỤC XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
1Móng cột MT2-20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Móng
2Móng cột MT2-20 ƯLĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2móng
D HẠNG MỤC XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
1Hào cáp dưới nền đấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế285m
2Hào cáp đi dưới đường nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế92m
3Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chènĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế120m
4Hố ga kéo cápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
5Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26cái
E HẠNG MỤC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cột
4Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Mối
5Lắp đặt chụp đầu cột LT 3m (Vị trí cột 23)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
6Lắp đặt xà đỡ X2L-6N+2Đ-22kV (Vị trí cột 23)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, vị trí cột 23Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2045100kg
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,110 cọc
9Lắp đặt xà, loại cột néo, X2L-1N-22kV (T1) cột 24Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
10Lắp đặt xà, loại cột néo, X2L-2N+1T+2Đ-22kV (T2) cột 24Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
11Lắp đặt xà, loại cột đỡ, giá bắt cầu dao phụ tải cột 24Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
12Lắp đặt xà, loại cột đỡ, XTG-3Đ-22kV cột 24Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
13Lắp đặt xà, loại cột đỡ, xà đỡ cáp ngầm + CSV cột 24Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
14Lắp đặt xà đỡ ghế thao tác, ghế thao tác cầu daoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1056tấn
15Lắp đặt thang trèo 2,1m cột 24Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0667tấn
16Lắp giằng cột đúp; GCĐ-2*20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
17Lắp dựng tiếp địa cột điện, vị trí cột 24Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4307100kg
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,210 cọc
19Lắp đặt xà, loại cột néo, X2-3N-22kV ĐDMB ƯL cột 26Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
20Lắp đặt xà, loại cột đỡ, XTG-3Đ-22kV (T1) cột 26Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
21Lắp đặt xà, loại cột đỡ, XTG-3Đ-22kV (T2) cột 26Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
22Lắp đặt xà, loại cột đỡ, giá bắt cầu dao phụ tải cột 26Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
23Lắp đặt xà, loại cột đỡ, XTG-3Đ-22kV (T3)cột 26Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
24Lắp đặt xà, loại cột đỡ, xà đỡ cáp ngầm + CSV cột 26Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
25Lắp đặt xà đỡ ghế thao tác, ghế thao tác cầu dao cột 26Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1062tấn
26Lắp đặt thang trèo 2,1m cột 26Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0685tấn
27Lắp giằng cột đúp. Chiều cao lắp đặt = 20m; GCĐ-2*20-UL (5 phần tử)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11 bộ
28Lắp dựng tiếp địa cột điện, vị trí cột 26Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4261100kg
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,210 cọc
30Lắp đặt xà, loại cột néo, X2-3N-22kV ĐDMB cột 8, cột 12Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
31Lắp đặt xà, loại cột đỡ, XTG-3Đ-22kV (T1) cột 8Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
32Lắp đặt xà, loại cột đỡ, XTG-3Đ-22kV (T2) cột 8Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
33Lắp đặt xà, loại cột đỡ, giá bắt cầu dao phụ tải cột 8Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
34Lắp đặt xà, loại cột đỡ, XTG-3Đ-22kV (T3)cột 8Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
35Lắp đặt xà, loại cột đỡ, xà đỡ cáp ngầm + CSV cột 8Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
36Lắp đặt xà đỡ ghế thao tác, ghế thao tác cầu dao cột 8Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1062tấn
37Lắp đặt thang trèo 2,1m cột 8Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0679tấn
38Lắp dựng tiếp địa cột điện, vị trí cột 8Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4517100kg
39Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,210 cọc
40Lắp đặt xà, loại cột đỡ, XTG-3Đ-22kV (T1) cột 12Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
41Lắp đặt xà, loại cột đỡ, XTG-3Đ-22kV (T2) cột 12Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
42Lắp đặt xà, loại cột đỡ, giá bắt cầu dao phụ tải cột 12Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
43Lắp đặt xà, loại cột đỡ, XTG-3Đ-22kV (T3)cột 12Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
44Lắp đặt xà, loại cột đỡ, xà đỡ cáp ngầm + CSV cột 12Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
45Lắp đặt xà đỡ ghế thao tác, ghế thao tác cầu dao cột 12Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1062tấn
46Xà đỡ ghế thao tác, ghế thao tác cầu dao cột 12Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
47Lắp đặt thang trèo 2,1m; Vị trí cột 12Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0679tấn
48Lắp dựng tiếp địa cột điện, vị trí cột 8Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4517100kg
49Lắp giằng cột đúp. Chiều cao lắp đặt = 20m; GCĐ-2*20 (5 phần tử)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11 bộ
50Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,210 cọc
51Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv; Cách điện đứng PI 45kV + TyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế510 sứ
52Giáp níu dây bọc, cách điện đứng đơn 35kV (GN 150mm2)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50sợi
53Chuỗi đỡ polymer 24kv (dùng cho dây AC70) CĐ-24kVĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
54Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
55Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,571 km dây
56Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép AC 50/8-XLPE4,3/HDPE1,8-35kVĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4561 km dây
57Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11 km dây
58Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây Cu 1x50 XLPE 2.5/HDPEĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0121 km dây
59Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0181 km dây
60Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây Cu 1x150 XLPE 4.3/HDPEĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0241 km dây
61Thanh cái đồng dẹt 30x4mm (Đấu nối Cầu dao)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3m
62Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A), tiết diện dây chống sét Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1681 km dây
63Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2; Đầu cốt đồng nhôm AM 50mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế610 đầu cốt
64Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2; Đầu cốt đồng nhôm AM 70mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế610 đầu cốt
65Đai thép chống rỉ + Khóa đai (L=1200mm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16bộ
66Khóa tay thao tác cầu daoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
67Biển cáo thị, biển tên cầu dao, biển cáp ngầmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế121 bộ
68Biển mác cáp ngầm,Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế41 bộ
69Biển tên cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế41 bộ
70Biển báo thứ tự phaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế41 bộ
71Giáp níu chuỗi composite định hình 120-185 + YếmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
F HẠNG MỤC LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
1Hào cáp dưới nền đấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế285m
2Hào cáp dưới đường nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế92m
3Hào cáp dưới vỉa hè lát gạchĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế120m
4Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26cái
5Kéo rải và lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x120sqmmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,34100m
6Kéo rải và lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,32100m
7Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x120mm2 - 24kV (Bao gồm cả đầu cốt)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2đầu cáp
8Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x240mm2 - 24kV (Bao gồm cả đầu cốt)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2đầu cáp
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp; Ống nhựa HDPE 165/125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,52100m
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp; Ống nhựa HDPE 195/150mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,82100m
11Keo bọt nở 750ml (bịt ống nhựa xoắn luông cáp)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14bình
12Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp; Ông thép tráng kẽm D168 dày 3,96mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,97100m
13Mối nối ống thép d=168 dày 3,96Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
G HẠNG MỤC THÁO HẠ, THU HỒI
1Tháo hạ cột BTLT 12mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cột
2Tháo hạ cột BTLT 20mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5Cột
3Tháo hạ cột BTLT 18mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cột
4Tháo hạ Xà X2-3N-22kVĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
5Tháo hạ Xà X2L-6Đ-22kVĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Bộ
6Tháo hạ Xà X2L-2Đ-22kVĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9Bộ
7Tháo hạ Xà X1L-1Đ-22kVĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
8Tháo hạ Xà X2L-2N+6Đ-22kVĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Bộ
9Tháo hạ Xà X2-6Đ-22kVĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
10Tháo hạ Xà X2-6Đ-22kV (Đ DMB)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
11Tháo hạ dây néoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
12Tháo hạ Dây 3AC70 từ cột 23 đến cột 26Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,195Km
13Tháo hạ Dây 3AC50 từ cột 8 đến cột 12Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,239Km
14Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột trònĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,910 cách điện
15Tháo hạ chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9Chuỗi
H HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 35kVĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50Cái
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, loại cột bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Vị trí
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 35kVĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.630782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.26E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.161.031.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Cao đẳng hoặc Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình(Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
3 Cán bộ phụ trách trắc địa công trình 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp31
5 Cán bộ phụ trách Thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động định giá xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
2 Máy cẩu ≥ 5T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
3 Cần cẩu bánh xích ≥ 10T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy toàn đạc điện tử - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70Kg - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
9 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
10 Máy hàn điện ≥ 23KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->