Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh, đường thủy nội địa địa phương và các cầu do Sở Giao thông vận tải tỉnh Hà Nam quản lý năm 2022-2024 (từ ngày 01 7 2022 đến ngày 31 12 2024)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220562418-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh, đường thủy nội địa địa phương và các cầu do Sở Giao thông vận tải tỉnh Hà Nam quản lý năm 2022-2024 (từ ngày 01 7 2022 đến ngày 31 12 2024)
Số hiệu KHLCNT 20220561963
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp giao thông)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 914 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 08:13:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,053,379,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.600.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên;c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó giám đốc điều hành (cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò của Giám đốc điều hành)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên;c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm;c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Trạm trưởng trạm quản lý, bảo trì ĐTNĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học, cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;b/ Đã làm trạm trưởng trạm quản lý ĐTNĐ từ 01 năm hoặc làm cán bộ kỹ thuật trạm QL ĐTNĐ từ 03 năm trở lên;c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm;c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý, bảo trì ĐTNĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học, cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra... công trình ĐTNĐ) không ít hơn 02 năm;c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 22
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo nghề bậc cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật đường thủy
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo nghề bậc cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng đường thủy nội địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam
E-CDNT 1.2 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh, đường thủy nội địa địa phương và các cầu do Sở Giao thông vận tải tỉnh Hà Nam quản lý năm 2022-2024 (từ ngày 01 7 2022 đến ngày 31 12 2024)
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh, đường thủy nội địa địa phương và các cầu do Sở Giao thông Vận tải Hà Nam quản lý năm 2022-2024 (từ ngày 01/01/2022 đến ngày 31/12/2024)
914 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp giao thông)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Hà Nam; Địa chỉ: Số 80, đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226 3852770 Fax: 0226 3852767.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Số 80 Đinh Tiên Hoàng, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Nam; Địa chỉ: Số 80, đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226 3852770 Fax: 0226 3852767.


E-CDNT 10.7
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Nam; Địa chỉ: Số 80, đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226 3852770 Fax: 0226 3852767.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Nam; Số 90, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226.852610 Fax: 0226.854707;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 Fax: 0226 3852701.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 Fax: 0226 3852701.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 106,8 Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022)
2 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 2 Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022)
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 124,6 Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022)
4 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 8,9 Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022)
5 Vệ sinh mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 427,2 Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022)
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 106,83 Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022)
7 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 33,36 Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022)
8 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 2 Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022)
9 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 110,46 Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022)
10 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 5,52 Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022)
11 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V cột 1 Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022)
12 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 25,27 Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022)
13 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 17,38 Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022)
14 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 13 Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022)
15 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 6 Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022)
16 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 3 Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022)
17 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3,99 Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022)
18 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V cột 1 Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022)
19 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 29,17 Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022)
20 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 11,2 Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022)
21 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 35,6 Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022)
22 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 590 Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022)
23 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 5.310 Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022)
24 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 83,84 Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022)
25 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 60,42 Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022)
26 Nạo vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V m 512 Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022)
27 Nạo vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V m 160 Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022)
28 Sửa chữa rãnh xây đá Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,8 Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022)
29 Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 51,58 Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022)
30 Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 145,08 Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022)
31 Sửa chữa rãnh xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2,41 Đường tỉnh 491 (6 cuối năm 2022)
32 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 93 Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022)
33 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 2 Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022)
34 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 93 Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022)
35 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 7,75 Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022)
36 Vệ sinh mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 558 Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022)
37 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 22,16 Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022)
38 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 73,85 Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022)
39 Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 7,32 Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022)
40 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 23,32 Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022)
41 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022)
42 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 29,97 Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022)
43 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,5 Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022)
44 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 28,44 Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022)
45 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 7,68 Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022)
46 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 10 Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022)
47 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 6 Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022)
48 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 1 Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022)
49 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2,33 Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022)
50 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 22,5 Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022)
51 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V mắt 69 Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022)
52 Thay thế mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V mắt 1 Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022)
53 Vệ sinh tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V md 417 Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022)
54 Thay thế tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 1 Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022)
55 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 30 Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022)
56 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 14,1 Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022)
57 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 12,6 Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022)
58 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 350 Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022)
59 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 3.150 Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022)
60 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 85 Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022)
61 Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 283,45 Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022)
62 Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 2.551,05 Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022)
63 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 7 Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022)
64 Sửa chữa rãnh xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3,75 Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022)
65 Bổ sung đá mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,05 Đường tỉnh 492 (6 tháng cuối năm 2022)
66 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 54,78 Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022)
67 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 2 Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022)
68 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 54,78 Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022)
69 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 4,57 Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022)
70 Vệ sinh mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 219,12 Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022)
71 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 16,95 Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022)
72 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 69,9 Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022)
73 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 22,06 Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022)
74 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022)
75 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 59,55 Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022)
76 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2,98 Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022)
77 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 43,74 Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022)
78 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 12 Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022)
79 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 8 Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022)
80 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2,09 Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022)
81 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V mắt 2.044 Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022)
82 Thay thế mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V mắt 5 Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022)
83 Vệ sinh tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V md 3.067 Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022)
84 Thay thế tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 16 Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022)
85 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 25,5 Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022)
86 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 8,5 Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022)
87 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 25,5 Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022)
88 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 425 Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022)
89 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 3.825 Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022)
90 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 103,5 Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022)
91 Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 18,75 Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022)
92 Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 168,75 Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022)
93 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 7 Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022)
94 Bổ sung đá mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,72 Đường tỉnh 493 (6 tháng cuối năm 2022)
95 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 30,24 Đường tỉnh 493B (6 tháng cuối năm 2022)
96 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 2 Đường tỉnh 493B (6 tháng cuối năm 2022)
97 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 30,24 Đường tỉnh 493B (6 tháng cuối năm 2022)
98 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 2,52 Đường tỉnh 493B (6 tháng cuối năm 2022)
99 Vệ sinh mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 120,96 Đường tỉnh 493B (6 tháng cuối năm 2022)
100 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 18,71 Đường tỉnh 493B (6 tháng cuối năm 2022)
101 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 70,16 Đường tỉnh 493B (6 tháng cuối năm 2022)
102 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 493B (6 tháng cuối năm 2022)
103 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 29,65 Đường tỉnh 493B (6 tháng cuối năm 2022)
104 Nắn sửa cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 7 Đường tỉnh 493B (6 tháng cuối năm 2022)
105 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 6 Đường tỉnh 493B (6 tháng cuối năm 2022)
106 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 3 Đường tỉnh 493B (6 tháng cuối năm 2022)
107 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 12 Đường tỉnh 493B (6 tháng cuối năm 2022)
108 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 75 Đường tỉnh 493B (6 tháng cuối năm 2022)
109 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 675 Đường tỉnh 493B (6 tháng cuối năm 2022)
110 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 26 Đường tỉnh 493B (6 tháng cuối năm 2022)
111 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 65,5 Đường tỉnh 493B (6 tháng cuối năm 2022)
112 Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 41,5 Đường tỉnh 493B (6 tháng cuối năm 2022)
113 Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 373,5 Đường tỉnh 493B (6 tháng cuối năm 2022)
114 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 30 Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022)
115 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 2 Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022)
116 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 30 Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022)
117 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 2,5 Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022)
118 Vệ sinh mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 120 Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022)
119 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 7,42 Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022)
120 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 27,84 Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022)
121 Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,3 Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022)
122 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 7,44 Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022)
123 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1 Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022)
124 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 11,95 Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022)
125 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,6 Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022)
126 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,51 Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022)
127 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 1 Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022)
128 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 1 Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022)
129 Vệ sinh cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 5,58 Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022)
130 Dán lại màng phản quang cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,28 Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022)
131 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 9 Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022)
132 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 2,25 Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022)
133 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 103,95 Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022)
134 Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 43,19 Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022)
135 Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 388,67 Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022)
136 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 2 Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022)
137 Sửa chữa rãnh xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 5,18 Đường tỉnh 494 (6 tháng cuối năm 2022)
138 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 59,19 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
139 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 2 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
140 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 59,19 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
141 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 4,93 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
142 Vệ sinh mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 236,76 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
143 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 28,42 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
144 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 106,58 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
145 Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 5,36 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
146 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 21,45 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
147 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
148 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 70,04 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
149 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3,5 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
150 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V cột 1 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
151 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3,85 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
152 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 6,56 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
153 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 3 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
154 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 1 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
155 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 1 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
156 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,71 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
157 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V mắt 539 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
158 Thay thế mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V mắt 2 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
159 Vệ sinh tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V md 556 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
160 Thay thế tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 1 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
161 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 11,95 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
162 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 4,93 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
163 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 8,37 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
164 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 149,38 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
165 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.344,38 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
166 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 10,5 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
167 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 171,75 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
168 Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 108,88 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
169 Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 979,88 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
170 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 2 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
171 Sửa chữa rãnh xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,65 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
172 Bổ sung đá mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,26 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
173 Kiểm tra cầu có 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 0,5 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
174 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 1 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
175 Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 0,5 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
176 Bôi mỡ gối cầu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V gối cầu 40 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
177 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1.890 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
178 Thay thế ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V md 0,06 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
179 Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V md 0,11 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
180 Vệ sinh mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 21 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
181 Vệ sinh trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 12 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
182 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,2 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
183 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 14,18 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
184 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 150 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
185 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu 0,5 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
186 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1,9 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
187 Sơn lan can cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 23,82 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
188 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V md 380 Đường tỉnh 494B (6 tháng cuối năm 2022)
189 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 40,8 Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022)
190 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 2 Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022)
191 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 47,6 Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022)
192 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 3,4 Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022)
193 Vệ sinh mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 164,02 Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022)
194 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 33,24 Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022)
195 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 8,08 Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022)
196 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022)
197 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 19,29 Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022)
198 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,96 Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022)
199 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022)
200 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V cột 1 Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022)
201 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 7,56 Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022)
202 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 5,28 Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022)
203 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 4 Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022)
204 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 2 Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022)
205 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 1 Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022)
206 Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,55 Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022)
207 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 10,35 Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022)
208 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 2,6 Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022)
209 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 12 Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022)
210 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 150 Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022)
211 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.350 Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022)
212 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 10 Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022)
213 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 46 Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022)
214 Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 103,5 Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022)
215 Nạo vét rãnh bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 931,5 Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022)
216 Sửa chữa rãnh xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2,25 Đường tỉnh 494C (6 tháng cuối năm 2022)
217 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 109,8 Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022)
218 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 2 Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022)
219 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 128,1 Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022)
220 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 9,15 Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022)
221 Vệ sinh mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 658,8 Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022)
222 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng ĐDN dày TB 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 106,15 Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022)
223 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 9,85 Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022)
224 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022)
225 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 20,31 Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022)
226 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,02 Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022)
227 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 34,42 Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022)
228 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 16,94 Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022)
229 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 16 Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022)
230 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 7 Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022)
231 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 3 Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022)
232 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,21 Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022)
233 Thay thế cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V cột 1 Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022)
234 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 36,6 Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022)
235 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 12,2 Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022)
236 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V md 4.453 Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022)
237 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 64,19 Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022)
238 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 62,7 Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022)
239 Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 363 Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022)
240 Nạo vét rãnh bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 3.267 Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022)
241 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 18 Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022)
242 Sửa chữa rãnh xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 10,89 Đường tỉnh 495 (6 tháng cuối năm 2022)
243 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 90 Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022)
244 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 2 Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022)
245 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 105 Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022)
246 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 7,5 Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022)
247 Vệ sinh mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 540 Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022)
248 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V md 14,25 Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022)
249 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V md 9,75 Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022)
250 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2,31 Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022)
251 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 5,06 Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022)
252 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,25 Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022)
253 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 28,66 Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022)
254 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 13,86 Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022)
255 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 13 Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022)
256 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 6 Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022)
257 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 2 Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022)
258 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3,33 Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022)
259 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 36,68 Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022)
260 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 12,23 Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022)
261 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 5 Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022)
262 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 611,25 Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022)
263 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 5.501,25 Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022)
264 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 143 Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022)
265 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 160,5 Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022)
266 Nạo vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V md 5.700 Đường tỉnh 495C (6 tháng cuối năm 2022)
267 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 124,2 Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022)
268 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 2 Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022)
269 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 144,9 Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022)
270 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 10,35 Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022)
271 Vệ sinh mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 745,2 Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022)
272 Vá ổ gà bằng đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 339,07 Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022)
273 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 26,69 Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022)
274 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 2 Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022)
275 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 61,88 Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022)
276 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3,09 Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022)
277 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022)
278 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V cột 1 Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022)
279 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 21,96 Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022)
280 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 20,46 Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022)
281 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 11 Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022)
282 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 4 Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022)
283 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 3 Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022)
284 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,44 Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022)
285 Thay thế cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V cột 1 Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022)
286 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 55,95 Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022)
287 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 18,65 Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022)
288 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 37,3 Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022)
289 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 932,5 Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022)
290 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 8.392,5 Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022)
291 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 18 Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022)
292 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 80 Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022)
293 Vét rãnh hở hình CN bằng thủ công lòng rãnh 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V md 703,13 Đường tỉnh 496 (6 tháng cuối năm 2022)
294 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 52,33 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
295 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 2 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
296 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 52,33 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
297 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 4,36 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
298 Vệ sinh mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 209,33 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
299 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 6,32 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
300 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 23,7 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
301 Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,11 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
302 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,81 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
303 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
304 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 35,36 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
305 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,5 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
306 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2,02 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
307 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,98 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
308 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 5 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
309 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 3 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
310 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 1 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
311 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,44 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
312 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 15,08 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
313 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V mắt 5 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
314 Vệ sinh tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V md 2,5 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
315 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 6,54 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
316 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 8,72 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
317 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 6,54 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
318 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 163,5 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
319 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.471,5 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
320 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 115 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
321 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 163 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
322 Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 111,54 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
323 Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.003,9 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
324 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 6 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
325 Bổ sung đá mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,11 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
326 Kiểm tra cầu có 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 0,5 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
327 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 1 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
328 Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 0,5 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
329 Bôi mỡ gối cầu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V gối cầu 40 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
330 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 924 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
331 Thay thế ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V md 0,07 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
332 Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V md 0,09 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
333 Vệ sinh mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 21 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
334 Vệ sinh trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 12 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
335 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,2 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
336 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 7,04 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
337 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 300 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
338 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu 0,5 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
339 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V md 0,78 Đường tỉnh 496B (6 tháng cuối năm 2022)
340 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 48 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
341 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 2 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
342 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 48 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
343 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 4 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
344 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 120 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
345 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2,59 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
346 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 19,45 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
347 Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,36 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
348 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 14,81 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
349 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
350 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 19,04 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
351 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,95 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
352 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 17,64 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
353 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3,6 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
354 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 6 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
355 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 2 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
356 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,93 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
357 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 10,5 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
358 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V mắt 8 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
359 Vệ sinh tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V md 12 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
360 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 13,5 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
361 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 4,5 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
362 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 45 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
363 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 225 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
364 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 2.025 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
365 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 50 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
366 Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 150 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
367 Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.350 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
368 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 8 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
369 Bổ sung đá mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,01 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
370 Kiểm tra cầu có 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 0,5 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
371 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 1 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
372 Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 0,5 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
373 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4.949,7 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
374 Thay thế ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V md 0,38 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
375 Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V md 0,09 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
376 Vệ sinh khe co giãn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V md 84 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
377 Vệ sinh mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 21 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
378 Vệ sinh trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 126 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
379 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,2 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
380 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 24,75 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
381 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 300 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
382 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu 0,5 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
383 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1,18 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
384 Sơn lan can cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 33,94 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
385 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 47,14 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
386 Điện chiếu sáng trên cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V kWh 700 Đường tỉnh 498 (6 tháng cuối năm 2022)
387 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 49,8 Đường tỉnh 498B (6 tháng cuối năm 2022)
388 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 2 Đường tỉnh 498B (6 tháng cuối năm 2022)
389 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 49,8 Đường tỉnh 498B (6 tháng cuối năm 2022)
390 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 4,15 Đường tỉnh 498B (6 tháng cuối năm 2022)
391 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 199,2 Đường tỉnh 498B (6 tháng cuối năm 2022)
392 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,95 Đường tỉnh 498B (6 tháng cuối năm 2022)
393 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 18,57 Đường tỉnh 498B (6 tháng cuối năm 2022)
394 Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,87 Đường tỉnh 498B (6 tháng cuối năm 2022)
395 Nắn sửa cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 1 Đường tỉnh 498B (6 tháng cuối năm 2022)
396 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 16,6 Đường tỉnh 498B (6 tháng cuối năm 2022)
397 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 8,3 Đường tỉnh 498B (6 tháng cuối năm 2022)
398 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 20,1 Đường tỉnh 498B (6 tháng cuối năm 2022)
399 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 37,5 Đường tỉnh 498B (6 tháng cuối năm 2022)
400 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 337,5 Đường tỉnh 498B (6 tháng cuối năm 2022)
401 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 150 Đường tỉnh 498B (6 tháng cuối năm 2022)
402 Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 150 Đường tỉnh 498B (6 tháng cuối năm 2022)
403 Nạo vét rãnh bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.350 Đường tỉnh 498B (6 tháng cuối năm 2022)
404 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 8 Đường tỉnh 498B (6 tháng cuối năm 2022)
405 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 75 Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022)
406 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 2 Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022)
407 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 75 Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022)
408 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 6,25 Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022)
409 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 300 Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022)
410 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 27,37 Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022)
411 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 102,65 Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022)
412 Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,79 Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022)
413 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 25,03 Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022)
414 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 2 Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022)
415 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 73,33 Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022)
416 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,89 Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022)
417 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022)
418 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V cột 1 Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022)
419 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 20,9 Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022)
420 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 7,53 Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022)
421 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 10 Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022)
422 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 4 Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022)
423 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 2 Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022)
424 Vệ sinh cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 11,53 Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022)
425 Dán lại màng phản quang cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,58 Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022)
426 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V mắt 1.027 Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022)
427 Thay thế mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V mắt 3 Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022)
428 Vệ sinh tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.510,5 Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022)
429 Thay thế tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 3 Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022)
430 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 12,55 Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022)
431 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 6,25 Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022)
432 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 11,3 Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022)
433 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 78,44 Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022)
434 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 705,94 Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022)
435 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 34,75 Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022)
436 Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 107,96 Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022)
437 Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 971,66 Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022)
438 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 11 Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022)
439 Sửa chữa rãnh xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3,2 Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022)
440 Bổ sung đá mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,17 Đường tỉnh 498C (6 tháng cuối năm 2022)
441 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 45,36 Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022)
442 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 2 Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022)
443 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 45,36 Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022)
444 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 3,78 Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022)
445 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 181,44 Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022)
446 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V md 10,09 Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022)
447 Sửa chữa khe nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V md 5,48 Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022)
448 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 12,48 Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022)
449 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022)
450 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 26,12 Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022)
451 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,31 Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022)
452 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 42,39 Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022)
453 Nắn sửa cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 12 Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022)
454 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 7 Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022)
455 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2 Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022)
456 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 61,24 Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022)
457 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 10,8 Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022)
458 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 3,78 Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022)
459 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 10,8 Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022)
460 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 270 Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022)
461 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 2.430 Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022)
462 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 72,8 Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022)
463 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 57,5 Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022)
464 Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 122,23 Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022)
465 Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.100,03 Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022)
466 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 7 Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022)
467 Bổ sung đá mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,72 Đường tỉnh 499B (6 tháng cuối năm 2022)
468 Kiểm tra cầu có 200m ≤ L Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 0,5 Cầu Bồng Lạng (6 tháng cuối năm 2022)
469 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 200m ≤ L Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 1 Cầu Bồng Lạng (6 tháng cuối năm 2022)
470 Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 200m ≤ L Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 0,5 Cầu Bồng Lạng (6 tháng cuối năm 2022)
471 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 5.096,4 Cầu Bồng Lạng (6 tháng cuối năm 2022)
472 Vệ sinh khe co giãn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 112 Cầu Bồng Lạng (6 tháng cuối năm 2022)
473 Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V md 0,14 Cầu Bồng Lạng (6 tháng cuối năm 2022)
474 Vệ sinh mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 143,52 Cầu Bồng Lạng (6 tháng cuối năm 2022)
475 Vệ sinh trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 23,44 Cầu Bồng Lạng (6 tháng cuối năm 2022)
476 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,2 Cầu Bồng Lạng (6 tháng cuối năm 2022)
477 Phát quang cây cỏ tứ nón mố Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 322,56 Cầu Bồng Lạng (6 tháng cuối năm 2022)
478 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu 0,5 Cầu Bồng Lạng (6 tháng cuối năm 2022)
479 Bảo dưỡng thường xuyên vá ổ gà bong bật mặt cầu bằng BTN Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,51 Cầu Bồng Lạng (6 tháng cuối năm 2022)
480 Sơn gờ BT lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 105,11 Cầu Bồng Lạng (6 tháng cuối năm 2022)
481 Vệ sinh lan can cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 424,7 Cầu Bồng Lạng (6 tháng cuối năm 2022)
482 Trực gác cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V công 366 Cầu Cấm Sơn (6 tháng cuối năm 2022)
483 Kiểm tra cầu có 100m ≤ L Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 0,5 Cầu Cấm Sơn (6 tháng cuối năm 2022)
484 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 100m ≤ L Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 1 Cầu Cấm Sơn (6 tháng cuối năm 2022)
485 Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 100m ≤ L Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 0,5 Cầu Cấm Sơn (6 tháng cuối năm 2022)
486 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1.616,4 Cầu Cấm Sơn (6 tháng cuối năm 2022)
487 Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V md 0,31 Cầu Cấm Sơn (6 tháng cuối năm 2022)
488 Vệ sinh khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 248 Cầu Cấm Sơn (6 tháng cuối năm 2022)
489 Vệ sinh mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 484,66 Cầu Cấm Sơn (6 tháng cuối năm 2022)
490 Bôi mỡ cáp cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 101,03 Cầu Cấm Sơn (6 tháng cuối năm 2022)
491 Xe thang (loại thang dài 12m) phục vụ bôi mỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V ca 1,5 Cầu Cấm Sơn (6 tháng cuối năm 2022)
492 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3.960 Cầu Cấm Sơn (6 tháng cuối năm 2022)
493 Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2,78 Cầu Cấm Sơn (6 tháng cuối năm 2022)
494 Sơn cọc tiêu (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 5,9 Cầu Cấm Sơn (6 tháng cuối năm 2022)
495 Điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V kWh 1.518 Cầu Cấm Sơn (6 tháng cuối năm 2022)
496 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Mô tả kỹ thuật theo chương V km 4.108 Đường thủy nội địa địa phương (6 tháng cuối năm 2022)
497 Bảo dưỡng cột mang báo hiệu D160, L=6,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V cột 21 Đường thủy nội địa địa phương (6 tháng cuối năm 2022)
498 Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 26 Đường thủy nội địa địa phương (6 tháng cuối năm 2022)
499 Bảo dưỡng biển C1.1.3; C1.1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 8 Đường thủy nội địa địa phương (6 tháng cuối năm 2022)
500 Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba B1 Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường thủy nội địa địa phương (6 tháng cuối năm 2022)
501 Bảo dưỡng biển báo hiệu giới hạn có hiệu lực (biển thông báo phụ tam giác) Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 3 Đường thủy nội địa địa phương (6 tháng cuối năm 2022)
502 Trực đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V công 184 Đường thủy nội địa địa phương (6 tháng cuối năm 2022)
503 Trực phòng chống bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V ngày 6 Đường thủy nội địa địa phương (6 tháng cuối năm 2022)
504 Phát quang cây cối che khuất báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V lần 21 Đường thủy nội địa địa phương (6 tháng cuối năm 2022)
505 Quan hệ với địa phương Mô tả kỹ thuật theo chương V lần 38 Đường thủy nội địa địa phương (6 tháng cuối năm 2022)
506 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 213,6 Đường tỉnh 491 (năm 2023)
507 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 4 Đường tỉnh 491 (năm 2023)
508 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 249,2 Đường tỉnh 491 (năm 2023)
509 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 17,8 Đường tỉnh 491 (năm 2023)
510 Vệ sinh mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 854,4 Đường tỉnh 491 (năm 2023)
511 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 203,63 Đường tỉnh 491 (năm 2023)
512 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 66,71 Đường tỉnh 491 (năm 2023)
513 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 3 Đường tỉnh 491 (năm 2023)
514 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 220,92 Đường tỉnh 491 (năm 2023)
515 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 11,05 Đường tỉnh 491 (năm 2023)
516 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V cột 1 Đường tỉnh 491 (năm 2023)
517 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 50,54 Đường tỉnh 491 (năm 2023)
518 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 34,76 Đường tỉnh 491 (năm 2023)
519 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 25 Đường tỉnh 491 (năm 2023)
520 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 11 Đường tỉnh 491 (năm 2023)
521 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 5 Đường tỉnh 491 (năm 2023)
522 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 7,98 Đường tỉnh 491 (năm 2023)
523 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V cột 1 Đường tỉnh 491 (năm 2023)
524 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 58,34 Đường tỉnh 491 (năm 2023)
525 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 22,4 Đường tỉnh 491 (năm 2023)
526 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 71,2 Đường tỉnh 491 (năm 2023)
527 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.180 Đường tỉnh 491 (năm 2023)
528 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 10.620 Đường tỉnh 491 (năm 2023)
529 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 167,68 Đường tỉnh 491 (năm 2023)
530 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 120,83 Đường tỉnh 491 (năm 2023)
531 Nạo vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V m 1.024 Đường tỉnh 491 (năm 2023)
532 Nạo vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V m 320 Đường tỉnh 491 (năm 2023)
533 Sửa chữa rãnh xây đá Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,6 Đường tỉnh 491 (năm 2023)
534 Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 103,17 Đường tỉnh 491 (năm 2023)
535 Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 290,16 Đường tỉnh 491 (năm 2023)
536 Sửa chữa rãnh xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,82 Đường tỉnh 491 (năm 2023)
537 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 1 Đường tỉnh 491 (năm 2023)
538 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 186 Đường tỉnh 492 (năm 2023)
539 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 4 Đường tỉnh 492 (năm 2023)
540 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 186 Đường tỉnh 492 (năm 2023)
541 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 15,5 Đường tỉnh 492 (năm 2023)
542 Vệ sinh mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 1.116 Đường tỉnh 492 (năm 2023)
543 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 44,18 Đường tỉnh 492 (năm 2023)
544 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 165,67 Đường tỉnh 492 (năm 2023)
545 Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,22 Đường tỉnh 492 (năm 2023)
546 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 46,63 Đường tỉnh 492 (năm 2023)
547 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 492 (năm 2023)
548 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 59,94 Đường tỉnh 492 (năm 2023)
549 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3 Đường tỉnh 492 (năm 2023)
550 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 56,88 Đường tỉnh 492 (năm 2023)
551 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 15,36 Đường tỉnh 492 (năm 2023)
552 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 19 Đường tỉnh 492 (năm 2023)
553 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 11 Đường tỉnh 492 (năm 2023)
554 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 1 Đường tỉnh 492 (năm 2023)
555 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 7,44 Đường tỉnh 492 (năm 2023)
556 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 45 Đường tỉnh 492 (năm 2023)
557 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V mắt 139 Đường tỉnh 492 (năm 2023)
558 Thay thế mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V mắt 1 Đường tỉnh 492 (năm 2023)
559 Vệ sinh tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V md 834 Đường tỉnh 492 (năm 2023)
560 Thay thế tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 2 Đường tỉnh 492 (năm 2023)
561 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 60 Đường tỉnh 492 (năm 2023)
562 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 28,2 Đường tỉnh 492 (năm 2023)
563 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 25,2 Đường tỉnh 492 (năm 2023)
564 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 700 Đường tỉnh 492 (năm 2023)
565 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 6.300 Đường tỉnh 492 (năm 2023)
566 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 170 Đường tỉnh 492 (năm 2023)
567 Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 566,9 Đường tỉnh 492 (năm 2023)
568 Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 5.102,1 Đường tỉnh 492 (năm 2023)
569 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 14 Đường tỉnh 492 (năm 2023)
570 Sửa chữa rãnh xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 7,5 Đường tỉnh 492 (năm 2023)
571 Bổ sung đá mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,1 Đường tỉnh 492 (năm 2023)
572 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 109,56 Đường tỉnh 493 (năm 2023)
573 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 4 Đường tỉnh 493 (năm 2023)
574 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 109,56 Đường tỉnh 493 (năm 2023)
575 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 9,13 Đường tỉnh 493 (năm 2023)
576 Vệ sinh mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 438,24 Đường tỉnh 493 (năm 2023)
577 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 37,44 Đường tỉnh 493 (năm 2023)
578 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 153,16 Đường tỉnh 493 (năm 2023)
579 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 44,11 Đường tỉnh 493 (năm 2023)
580 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 493 (năm 2023)
581 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 119,1 Đường tỉnh 493 (năm 2023)
582 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 5,96 Đường tỉnh 493 (năm 2023)
583 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 87,48 Đường tỉnh 493 (năm 2023)
584 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 24 Đường tỉnh 493 (năm 2023)
585 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 15 Đường tỉnh 493 (năm 2023)
586 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,19 Đường tỉnh 493 (năm 2023)
587 Sơn dạm vạch đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 93 Đường tỉnh 493 (năm 2023)
588 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V mắt 4.088 Đường tỉnh 493 (năm 2023)
589 Thay thế mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V mắt 10 Đường tỉnh 493 (năm 2023)
590 Vệ sinh tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V md 6.134 Đường tỉnh 493 (năm 2023)
591 Thay thế tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 31 Đường tỉnh 493 (năm 2023)
592 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 51 Đường tỉnh 493 (năm 2023)
593 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 17 Đường tỉnh 493 (năm 2023)
594 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 23,8 Đường tỉnh 493 (năm 2023)
595 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 850 Đường tỉnh 493 (năm 2023)
596 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 7.650 Đường tỉnh 493 (năm 2023)
597 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 207 Đường tỉnh 493 (năm 2023)
598 Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 37,5 Đường tỉnh 493 (năm 2023)
599 Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 337,5 Đường tỉnh 493 (năm 2023)
600 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 12 Đường tỉnh 493 (năm 2023)
601 Bổ sung đá mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,72 Đường tỉnh 493 (năm 2023)
602 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 60,48 Đường tỉnh 493B (năm 2023)
603 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 4 Đường tỉnh 493B (năm 2023)
604 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 60,48 Đường tỉnh 493B (năm 2023)
605 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 5,04 Đường tỉnh 493B (năm 2023)
606 Vệ sinh mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 241,92 Đường tỉnh 493B (năm 2023)
607 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 20,67 Đường tỉnh 493B (năm 2023)
608 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 77,51 Đường tỉnh 493B (năm 2023)
609 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 30,43 Đường tỉnh 493B (năm 2023)
610 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 493B (năm 2023)
611 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 29,65 Đường tỉnh 493B (năm 2023)
612 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,48 Đường tỉnh 493B (năm 2023)
613 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 493B (năm 2023)
614 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V cột 1 Đường tỉnh 493B (năm 2023)
615 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 24,84 Đường tỉnh 493B (năm 2023)
616 Nắn sửa cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 7 Đường tỉnh 493B (năm 2023)
617 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 4 Đường tỉnh 493B (năm 2023)
618 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,93 Đường tỉnh 493B (năm 2023)
619 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 40,32 Đường tỉnh 493B (năm 2023)
620 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 12 Đường tỉnh 493B (năm 2023)
621 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 6 Đường tỉnh 493B (năm 2023)
622 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 12 Đường tỉnh 493B (năm 2023)
623 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 150 Đường tỉnh 493B (năm 2023)
624 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.350 Đường tỉnh 493B (năm 2023)
625 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 52 Đường tỉnh 493B (năm 2023)
626 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 131 Đường tỉnh 493B (năm 2023)
627 Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 83 Đường tỉnh 493B (năm 2023)
628 Nạo vét rãnh bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 747 Đường tỉnh 493B (năm 2023)
629 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 9 Đường tỉnh 493B (năm 2023)
630 Bổ sung đá mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,72 Đường tỉnh 493B (năm 2023)
631 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 60 Đường tỉnh 494 (năm 2023)
632 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 4 Đường tỉnh 494 (năm 2023)
633 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 60 Đường tỉnh 494 (năm 2023)
634 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 5 Đường tỉnh 494 (năm 2023)
635 Vệ sinh mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 240 Đường tỉnh 494 (năm 2023)
636 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 14,91 Đường tỉnh 494 (năm 2023)
637 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 55,92 Đường tỉnh 494 (năm 2023)
638 Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2,61 Đường tỉnh 494 (năm 2023)
639 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 11,15 Đường tỉnh 494 (năm 2023)
640 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1 Đường tỉnh 494 (năm 2023)
641 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 23,9 Đường tỉnh 494 (năm 2023)
642 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,19 Đường tỉnh 494 (năm 2023)
643 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,01 Đường tỉnh 494 (năm 2023)
644 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 1 Đường tỉnh 494 (năm 2023)
645 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 1 Đường tỉnh 494 (năm 2023)
646 Vệ sinh cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 5,58 Đường tỉnh 494 (năm 2023)
647 Dán lại màng phản quang cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,28 Đường tỉnh 494 (năm 2023)
648 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 18 Đường tỉnh 494 (năm 2023)
649 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 4,5 Đường tỉnh 494 (năm 2023)
650 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 207,9 Đường tỉnh 494 (năm 2023)
651 Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 86,37 Đường tỉnh 494 (năm 2023)
652 Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 777,33 Đường tỉnh 494 (năm 2023)
653 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 4 Đường tỉnh 494 (năm 2023)
654 Sửa chữa rãnh xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 10,36 Đường tỉnh 494 (năm 2023)
655 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 118,38 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
656 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 4 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
657 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 118,38 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
658 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 9,87 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
659 Vệ sinh mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 473,52 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
660 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 48,43 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
661 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 181,6 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
662 Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 8,47 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
663 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 34,32 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
664 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 2 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
665 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 93,38 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
666 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,67 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
667 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V cột 1 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
668 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 5,75 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
669 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 9,8 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
670 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 4 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
671 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 1 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
672 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 1 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
673 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2,44 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
674 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 92,73 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
675 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V mắt 770 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
676 Thay thế mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V mắt 2 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
677 Vệ sinh tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.112 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
678 Thay thế tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 2 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
679 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 23,9 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
680 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 9,87 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
681 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 16,73 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
682 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 298,75 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
683 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 2.688,75 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
684 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 21 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
685 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 343,5 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
686 Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 217,75 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
687 Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.959,75 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
688 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 4 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
689 Sửa chữa rãnh xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,3 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
690 Bổ sung đá mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,51 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
691 Kiểm tra cầu có 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 1 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
692 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 2 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
693 Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 1 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
694 Bôi mỡ gối cầu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V gối cầu 80 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
695 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3.780 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
696 Thay thế ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V md 0,13 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
697 Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V md 0,21 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
698 Vệ sinh mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 42 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
699 Vệ sinh trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 24 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
700 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,4 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
701 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 28,35 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
702 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 300 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
703 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu 1 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
704 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V md 3,8 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
705 Sơn lan can cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 42,54 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
706 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V md 760 Đường tỉnh 494B (năm 2023)
707 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 81,6 Đường tỉnh 494C (năm 2023)
708 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 4 Đường tỉnh 494C (năm 2023)
709 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 95,2 Đường tỉnh 494C (năm 2023)
710 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 6,8 Đường tỉnh 494C (năm 2023)
711 Vệ sinh mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 328,03 Đường tỉnh 494C (năm 2023)
712 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 63,32 Đường tỉnh 494C (năm 2023)
713 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 16,15 Đường tỉnh 494C (năm 2023)
714 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 494C (năm 2023)
715 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 38,57 Đường tỉnh 494C (năm 2023)
716 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,93 Đường tỉnh 494C (năm 2023)
717 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 494C (năm 2023)
718 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V cột 1 Đường tỉnh 494C (năm 2023)
719 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 15,12 Đường tỉnh 494C (năm 2023)
720 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 10,56 Đường tỉnh 494C (năm 2023)
721 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 8 Đường tỉnh 494C (năm 2023)
722 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 3 Đường tỉnh 494C (năm 2023)
723 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 1 Đường tỉnh 494C (năm 2023)
724 Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3,1 Đường tỉnh 494C (năm 2023)
725 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 20,7 Đường tỉnh 494C (năm 2023)
726 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 5,2 Đường tỉnh 494C (năm 2023)
727 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 24 Đường tỉnh 494C (năm 2023)
728 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 300 Đường tỉnh 494C (năm 2023)
729 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 2.700 Đường tỉnh 494C (năm 2023)
730 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 20 Đường tỉnh 494C (năm 2023)
731 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 92 Đường tỉnh 494C (năm 2023)
732 Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 207 Đường tỉnh 494C (năm 2023)
733 Nạo vét rãnh bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.863 Đường tỉnh 494C (năm 2023)
734 Sửa chữa rãnh xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,5 Đường tỉnh 494C (năm 2023)
735 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 219,6 Đường tỉnh 495 (năm 2023)
736 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 4 Đường tỉnh 495 (năm 2023)
737 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 256,2 Đường tỉnh 495 (năm 2023)
738 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 18,3 Đường tỉnh 495 (năm 2023)
739 Vệ sinh mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 1.317,6 Đường tỉnh 495 (năm 2023)
740 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng ĐDN dày TB 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 196,98 Đường tỉnh 495 (năm 2023)
741 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 19,7 Đường tỉnh 495 (năm 2023)
742 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 495 (năm 2023)
743 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 40,62 Đường tỉnh 495 (năm 2023)
744 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2,03 Đường tỉnh 495 (năm 2023)
745 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 68,83 Đường tỉnh 495 (năm 2023)
746 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 33,88 Đường tỉnh 495 (năm 2023)
747 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 32 Đường tỉnh 495 (năm 2023)
748 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 14 Đường tỉnh 495 (năm 2023)
749 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 5 Đường tỉnh 495 (năm 2023)
750 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 8 Đường tỉnh 495 (năm 2023)
751 Thay thế cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V cột 1 Đường tỉnh 495 (năm 2023)
752 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 73,2 Đường tỉnh 495 (năm 2023)
753 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 24,4 Đường tỉnh 495 (năm 2023)
754 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V md 8.906 Đường tỉnh 495 (năm 2023)
755 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 89,08 Đường tỉnh 495 (năm 2023)
756 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 167,2 Đường tỉnh 495 (năm 2023)
757 Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 726 Đường tỉnh 495 (năm 2023)
758 Nạo vét rãnh bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 6.534 Đường tỉnh 495 (năm 2023)
759 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 36 Đường tỉnh 495 (năm 2023)
760 Sửa chữa rãnh xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 21,78 Đường tỉnh 495 (năm 2023)
761 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 180 Đường tỉnh 495C (năm 2023)
762 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 4 Đường tỉnh 495C (năm 2023)
763 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 210 Đường tỉnh 495C (năm 2023)
764 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 15 Đường tỉnh 495C (năm 2023)
765 Vệ sinh mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 1.080 Đường tỉnh 495C (năm 2023)
766 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V md 27 Đường tỉnh 495C (năm 2023)
767 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V md 19,5 Đường tỉnh 495C (năm 2023)
768 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,61 Đường tỉnh 495C (năm 2023)
769 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 495C (năm 2023)
770 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 10,1191 Đường tỉnh 495C (năm 2023)
771 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,506 Đường tỉnh 495C (năm 2023)
772 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 57,31 Đường tỉnh 495C (năm 2023)
773 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 27,72 Đường tỉnh 495C (năm 2023)
774 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 26 Đường tỉnh 495C (năm 2023)
775 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 12 Đường tỉnh 495C (năm 2023)
776 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 4 Đường tỉnh 495C (năm 2023)
777 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 6,65 Đường tỉnh 495C (năm 2023)
778 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 73,35 Đường tỉnh 495C (năm 2023)
779 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 24,45 Đường tỉnh 495C (năm 2023)
780 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 10 Đường tỉnh 495C (năm 2023)
781 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.222,5 Đường tỉnh 495C (năm 2023)
782 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 11.002,5 Đường tỉnh 495C (năm 2023)
783 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 286 Đường tỉnh 495C (năm 2023)
784 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 321 Đường tỉnh 495C (năm 2023)
785 Nạo vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V md 10.700 Đường tỉnh 495C (năm 2023)
786 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 248,4 Đường tỉnh 496 (năm 2023)
787 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 4 Đường tỉnh 496 (năm 2023)
788 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 289,8 Đường tỉnh 496 (năm 2023)
789 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 20,7 Đường tỉnh 496 (năm 2023)
790 Vệ sinh mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 1.490,4 Đường tỉnh 496 (năm 2023)
791 Vá ổ gà bằng đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 637,44 Đường tỉnh 496 (năm 2023)
792 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 53,38 Đường tỉnh 496 (năm 2023)
793 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 3 Đường tỉnh 496 (năm 2023)
794 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 123,77 Đường tỉnh 496 (năm 2023)
795 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 6,19 Đường tỉnh 496 (năm 2023)
796 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 496 (năm 2023)
797 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V cột 1 Đường tỉnh 496 (năm 2023)
798 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 43,92 Đường tỉnh 496 (năm 2023)
799 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 40,92 Đường tỉnh 496 (năm 2023)
800 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 22 Đường tỉnh 496 (năm 2023)
801 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 7 Đường tỉnh 496 (năm 2023)
802 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 6 Đường tỉnh 496 (năm 2023)
803 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 8,87 Đường tỉnh 496 (năm 2023)
804 Thay thế cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V cột 1 Đường tỉnh 496 (năm 2023)
805 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 111,9 Đường tỉnh 496 (năm 2023)
806 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 37,3 Đường tỉnh 496 (năm 2023)
807 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 74,6 Đường tỉnh 496 (năm 2023)
808 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.865 Đường tỉnh 496 (năm 2023)
809 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 16.785 Đường tỉnh 496 (năm 2023)
810 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 36 Đường tỉnh 496 (năm 2023)
811 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 160 Đường tỉnh 496 (năm 2023)
812 Vét rãnh hở hình CN bằng thủ công lòng rãnh 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.406,25 Đường tỉnh 496 (năm 2023)
813 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 104,66 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
814 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 4 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
815 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 104,66 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
816 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 8,72 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
817 Vệ sinh mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 418,66 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
818 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 15,14 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
819 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 56,77 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
820 Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2,65 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
821 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 9,62 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
822 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
823 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 70,72 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
824 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
825 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,03 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
826 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,97 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
827 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 9 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
828 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 5 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
829 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 1 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
830 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,89 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
831 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 24,79 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
832 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V mắt 10 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
833 Vệ sinh tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V md 5 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
834 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 13,08 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
835 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 17,44 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
836 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 13,08 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
837 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 163,5 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
838 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.471,5 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
839 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 230 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
840 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 326 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
841 Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 192,53 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
842 Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.732,75 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
843 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 11 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
844 Bổ sung đá mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,21 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
845 Kiểm tra cầu có 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 1 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
846 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 2 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
847 Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 1 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
848 Bôi mỡ gối cầu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V gối cầu 80 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
849 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1.848 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
850 Thay thế ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V md 0,14 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
851 Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V md 0,18 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
852 Vệ sinh mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 42 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
853 Vệ sinh trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 24 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
854 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,4 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
855 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 14,08 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
856 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 600 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
857 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu 1 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
858 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1,56 Đường tỉnh 496B (năm 2023)
859 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 96 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
860 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 4 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
861 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 96 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
862 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 8 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
863 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 240 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
864 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,84 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
865 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 36,32 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
866 Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2,8 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
867 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 29,62 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
868 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
869 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 38,07 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
870 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,9 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
871 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 35,28 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
872 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 7,2 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
873 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 11 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
874 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 3 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
875 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 1 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
876 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,86 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
877 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 21 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
878 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V mắt 16 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
879 Vệ sinh tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V md 24 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
880 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 27 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
881 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 9 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
882 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 85,5 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
883 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 450 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
884 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 4.050 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
885 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 100 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
886 Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 300 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
887 Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 2.700 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
888 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 15 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
889 Bổ sung đá mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,01 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
890 Kiểm tra cầu có 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 1 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
891 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 2 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
892 Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 1 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
893 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 9.899,4 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
894 Thay thế ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
895 Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V md 0,18 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
896 Vệ sinh khe co giãn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V md 168 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
897 Vệ sinh mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 42 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
898 Vệ sinh trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 252 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
899 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,4 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
900 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 49,5 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
901 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 600 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
902 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu 1 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
903 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V md 2,36 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
904 Sơn lan can cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 67,88 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
905 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 117,85 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
906 Điện chiếu sáng trên cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V kWh 3.000 Đường tỉnh 498 (năm 2023)
907 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 99,6 Đường tỉnh 498B (năm 2023)
908 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 4 Đường tỉnh 498B (năm 2023)
909 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 99,6 Đường tỉnh 498B (năm 2023)
910 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 8,3 Đường tỉnh 498B (năm 2023)
911 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 398,4 Đường tỉnh 498B (năm 2023)
912 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 8,23 Đường tỉnh 498B (năm 2023)
913 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 30,87 Đường tỉnh 498B (năm 2023)
914 Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,44 Đường tỉnh 498B (năm 2023)
915 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 21,43 Đường tỉnh 498B (năm 2023)
916 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 498B (năm 2023)
917 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 27,54 Đường tỉnh 498B (năm 2023)
918 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,38 Đường tỉnh 498B (năm 2023)
919 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 7,56 Đường tỉnh 498B (năm 2023)
920 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3,36 Đường tỉnh 498B (năm 2023)
921 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 1 Đường tỉnh 498B (năm 2023)
922 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 1 Đường tỉnh 498B (năm 2023)
923 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,47 Đường tỉnh 498B (năm 2023)
924 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 30 Đường tỉnh 498B (năm 2023)
925 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 33,2 Đường tỉnh 498B (năm 2023)
926 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 16,6 Đường tỉnh 498B (năm 2023)
927 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 27,3 Đường tỉnh 498B (năm 2023)
928 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 150 Đường tỉnh 498B (năm 2023)
929 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.350 Đường tỉnh 498B (năm 2023)
930 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 300 Đường tỉnh 498B (năm 2023)
931 Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 300 Đường tỉnh 498B (năm 2023)
932 Nạo vét rãnh bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 2.700 Đường tỉnh 498B (năm 2023)
933 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 15 Đường tỉnh 498B (năm 2023)
934 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 150 Đường tỉnh 498C (năm 2023)
935 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 4 Đường tỉnh 498C (năm 2023)
936 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 150 Đường tỉnh 498C (năm 2023)
937 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 12,5 Đường tỉnh 498C (năm 2023)
938 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 600 Đường tỉnh 498C (năm 2023)
939 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 55,92 Đường tỉnh 498C (năm 2023)
940 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 192,23 Đường tỉnh 498C (năm 2023)
941 Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 8,97 Đường tỉnh 498C (năm 2023)
942 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 55,07 Đường tỉnh 498C (năm 2023)
943 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 3 Đường tỉnh 498C (năm 2023)
944 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 146,66 Đường tỉnh 498C (năm 2023)
945 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 9,78 Đường tỉnh 498C (năm 2023)
946 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 498C (năm 2023)
947 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V cột 1 Đường tỉnh 498C (năm 2023)
948 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 41,81 Đường tỉnh 498C (năm 2023)
949 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 15,07 Đường tỉnh 498C (năm 2023)
950 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 20 Đường tỉnh 498C (năm 2023)
951 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 8 Đường tỉnh 498C (năm 2023)
952 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 4 Đường tỉnh 498C (năm 2023)
953 Vệ sinh cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 23,06 Đường tỉnh 498C (năm 2023)
954 Dán lại màng phản quang cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,15 Đường tỉnh 498C (năm 2023)
955 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 127,5 Đường tỉnh 498C (năm 2023)
956 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V mắt 2.054 Đường tỉnh 498C (năm 2023)
957 Thay thế mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V mắt 5 Đường tỉnh 498C (năm 2023)
958 Vệ sinh tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.510,5 Đường tỉnh 498C (năm 2023)
959 Thay thế tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 3 Đường tỉnh 498C (năm 2023)
960 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 25,1 Đường tỉnh 498C (năm 2023)
961 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 12,5 Đường tỉnh 498C (năm 2023)
962 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 22,59 Đường tỉnh 498C (năm 2023)
963 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 156,88 Đường tỉnh 498C (năm 2023)
964 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.411,88 Đường tỉnh 498C (năm 2023)
965 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 69,5 Đường tỉnh 498C (năm 2023)
966 Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 215,93 Đường tỉnh 498C (năm 2023)
967 Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.943,33 Đường tỉnh 498C (năm 2023)
968 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 22 Đường tỉnh 498C (năm 2023)
969 Sửa chữa rãnh xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 6,4 Đường tỉnh 498C (năm 2023)
970 Bổ sung đá mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,33 Đường tỉnh 498C (năm 2023)
971 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 90,72 Đường tỉnh 499B (năm 2023)
972 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 4 Đường tỉnh 499B (năm 2023)
973 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 90,72 Đường tỉnh 499B (năm 2023)
974 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 7,56 Đường tỉnh 499B (năm 2023)
975 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 362,88 Đường tỉnh 499B (năm 2023)
976 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V md 23,59 Đường tỉnh 499B (năm 2023)
977 Sửa chữa khe nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V md 12,25 Đường tỉnh 499B (năm 2023)
978 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 24,96 Đường tỉnh 499B (năm 2023)
979 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 499B (năm 2023)
980 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 52,24 Đường tỉnh 499B (năm 2023)
981 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2,61 Đường tỉnh 499B (năm 2023)
982 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 84,78 Đường tỉnh 499B (năm 2023)
983 Nắn sửa cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 24 Đường tỉnh 499B (năm 2023)
984 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 14 Đường tỉnh 499B (năm 2023)
985 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3,99 Đường tỉnh 499B (năm 2023)
986 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 80,14 Đường tỉnh 499B (năm 2023)
987 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 21,6 Đường tỉnh 499B (năm 2023)
988 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 7,56 Đường tỉnh 499B (năm 2023)
989 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 21,6 Đường tỉnh 499B (năm 2023)
990 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 540 Đường tỉnh 499B (năm 2023)
991 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 4.860 Đường tỉnh 499B (năm 2023)
992 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 145,59 Đường tỉnh 499B (năm 2023)
993 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 115 Đường tỉnh 499B (năm 2023)
994 Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 244,45 Đường tỉnh 499B (năm 2023)
995 Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 2.200,05 Đường tỉnh 499B (năm 2023)
996 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 12 Đường tỉnh 499B (năm 2023)
997 Bổ sung đá mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1,43 Đường tỉnh 499B (năm 2023)
998 Kiểm tra cầu có 200m ≤ L Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 1 Cầu Bồng Lạng (năm 2023)
999 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 200m ≤ L Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 2 Cầu Bồng Lạng (năm 2023)
1000 Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 200m ≤ L Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 1 Cầu Bồng Lạng (năm 2023)
1001 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 10.192,8 Cầu Bồng Lạng (năm 2023)
1002 Vệ sinh khe co giãn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 224 Cầu Bồng Lạng (năm 2023)
1003 Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V md 0,28 Cầu Bồng Lạng (năm 2023)
1004 Vệ sinh mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 252,82 Cầu Bồng Lạng (năm 2023)
1005 Vệ sinh trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 42,94 Cầu Bồng Lạng (năm 2023)
1006 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,4 Cầu Bồng Lạng (năm 2023)
1007 Phát quang cây cỏ tứ nón mố Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 645,12 Cầu Bồng Lạng (năm 2023)
1008 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu 1 Cầu Bồng Lạng (năm 2023)
1009 Bảo dưỡng thường xuyên vá ổ gà bong bật mặt cầu bằng BTN Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,02 Cầu Bồng Lạng (năm 2023)
1010 Sơn gờ BT lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 210,23 Cầu Bồng Lạng (năm 2023)
1011 Vệ sinh lan can cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 849,4 Cầu Bồng Lạng (năm 2023)
1012 Trực gác cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V công 488 Cầu Cấm Sơn (năm 2023)
1013 Kiểm tra cầu có 100m ≤ L Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 1 Cầu Cấm Sơn (năm 2023)
1014 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 100m ≤ L Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 2 Cầu Cấm Sơn (năm 2023)
1015 Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 100m ≤ L Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 1 Cầu Cấm Sơn (năm 2023)
1016 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3.232,8 Cầu Cấm Sơn (năm 2023)
1017 Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V md 0,62 Cầu Cấm Sơn (năm 2023)
1018 Vệ sinh khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 496 Cầu Cấm Sơn (năm 2023)
1019 Vệ sinh mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 918,53 Cầu Cấm Sơn (năm 2023)
1020 Bôi mỡ cáp cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 134,7 Cầu Cấm Sơn (năm 2023)
1021 Xe thang (loại thang dài 12m) phục vụ bôi mỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V ca 2 Cầu Cấm Sơn (năm 2023)
1022 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 7.920 Cầu Cấm Sơn (năm 2023)
1023 Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 5,56 Cầu Cấm Sơn (năm 2023)
1024 Sơn cọc tiêu (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 11,8 Cầu Cấm Sơn (năm 2023)
1025 Điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V kWh 2.024 Cầu Cấm Sơn (năm 2023)
1026 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Mô tả kỹ thuật theo chương V km 8.216 Đường thủy nội địa địa phương (năm 2023)
1027 Bảo dưỡng cột mang báo hiệu D160, L=6,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V cột 21 Đường thủy nội địa địa phương (năm 2023)
1028 Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 26 Đường thủy nội địa địa phương (năm 2023)
1029 Bảo dưỡng biển C1.1.3; C1.1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 8 Đường thủy nội địa địa phương (năm 2023)
1030 Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba B1 Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường thủy nội địa địa phương (năm 2023)
1031 Bảo dưỡng biển báo hiệu giới hạn có hiệu lực (biển thông báo phụ tam giác) Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 3 Đường thủy nội địa địa phương (năm 2023)
1032 Trực đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V công 365 Đường thủy nội địa địa phương (năm 2023)
1033 Trực phòng chống bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V ngày 8 Đường thủy nội địa địa phương (năm 2023)
1034 Phát quang cây cối che khuất báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V lần 21 Đường thủy nội địa địa phương (năm 2023)
1035 Quan hệ với địa phương Mô tả kỹ thuật theo chương V lần 38 Đường thủy nội địa địa phương (năm 2023)
1036 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 213,6 Đường tỉnh 491 (năm 2024)
1037 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 4 Đường tỉnh 491 (năm 2024)
1038 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 249,2 Đường tỉnh 491 (năm 2024)
1039 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 17,8 Đường tỉnh 491 (năm 2024)
1040 Vệ sinh mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 854,4 Đường tỉnh 491 (năm 2024)
1041 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 203,63 Đường tỉnh 491 (năm 2024)
1042 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 66,71 Đường tỉnh 491 (năm 2024)
1043 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 3 Đường tỉnh 491 (năm 2024)
1044 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 220,92 Đường tỉnh 491 (năm 2024)
1045 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 11,05 Đường tỉnh 491 (năm 2024)
1046 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V cột 1 Đường tỉnh 491 (năm 2024)
1047 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 50,54 Đường tỉnh 491 (năm 2024)
1048 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 34,76 Đường tỉnh 491 (năm 2024)
1049 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 25 Đường tỉnh 491 (năm 2024)
1050 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 11 Đường tỉnh 491 (năm 2024)
1051 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 5 Đường tỉnh 491 (năm 2024)
1052 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 7,98 Đường tỉnh 491 (năm 2024)
1053 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V cột 1 Đường tỉnh 491 (năm 2024)
1054 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 58,34 Đường tỉnh 491 (năm 2024)
1055 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 22,4 Đường tỉnh 491 (năm 2024)
1056 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 71,2 Đường tỉnh 491 (năm 2024)
1057 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.180 Đường tỉnh 491 (năm 2024)
1058 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 10.620 Đường tỉnh 491 (năm 2024)
1059 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 167,68 Đường tỉnh 491 (năm 2024)
1060 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 120,83 Đường tỉnh 491 (năm 2024)
1061 Nạo vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V m 1.024 Đường tỉnh 491 (năm 2024)
1062 Nạo vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V m 320 Đường tỉnh 491 (năm 2024)
1063 Sửa chữa rãnh xây đá Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,6 Đường tỉnh 491 (năm 2024)
1064 Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 103,17 Đường tỉnh 491 (năm 2024)
1065 Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 290,16 Đường tỉnh 491 (năm 2024)
1066 Sửa chữa rãnh xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,82 Đường tỉnh 491 (năm 2024)
1067 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 1 Đường tỉnh 491 (năm 2024)
1068 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 186 Đường tỉnh 492 (năm 2024)
1069 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 4 Đường tỉnh 492 (năm 2024)
1070 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 186 Đường tỉnh 492 (năm 2024)
1071 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 15,5 Đường tỉnh 492 (năm 2024)
1072 Vệ sinh mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 1.116 Đường tỉnh 492 (năm 2024)
1073 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 56,45 Đường tỉnh 492 (năm 2024)
1074 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 73,63 Đường tỉnh 492 (năm 2024)
1075 Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3,44 Đường tỉnh 492 (năm 2024)
1076 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 46,63 Đường tỉnh 492 (năm 2024)
1077 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 492 (năm 2024)
1078 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 59,94 Đường tỉnh 492 (năm 2024)
1079 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3 Đường tỉnh 492 (năm 2024)
1080 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 56,88 Đường tỉnh 492 (năm 2024)
1081 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 15,36 Đường tỉnh 492 (năm 2024)
1082 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 19 Đường tỉnh 492 (năm 2024)
1083 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 11 Đường tỉnh 492 (năm 2024)
1084 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 1 Đường tỉnh 492 (năm 2024)
1085 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 7,44 Đường tỉnh 492 (năm 2024)
1086 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 36 Đường tỉnh 492 (năm 2024)
1087 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V mắt 139 Đường tỉnh 492 (năm 2024)
1088 Thay thế mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V mắt 1 Đường tỉnh 492 (năm 2024)
1089 Vệ sinh tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V md 834 Đường tỉnh 492 (năm 2024)
1090 Thay thế tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 2 Đường tỉnh 492 (năm 2024)
1091 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 60 Đường tỉnh 492 (năm 2024)
1092 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 28,2 Đường tỉnh 492 (năm 2024)
1093 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 25,2 Đường tỉnh 492 (năm 2024)
1094 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.400 Đường tỉnh 492 (năm 2024)
1095 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 12.600 Đường tỉnh 492 (năm 2024)
1096 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 170 Đường tỉnh 492 (năm 2024)
1097 Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 566,9 Đường tỉnh 492 (năm 2024)
1098 Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 5.102,1 Đường tỉnh 492 (năm 2024)
1099 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 14 Đường tỉnh 492 (năm 2024)
1100 Sửa chữa rãnh xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 7,5 Đường tỉnh 492 (năm 2024)
1101 Bổ sung đá mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,1 Đường tỉnh 492 (năm 2024)
1102 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 109,56 Đường tỉnh 493 (năm 2024)
1103 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 4 Đường tỉnh 493 (năm 2024)
1104 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 109,56 Đường tỉnh 493 (năm 2024)
1105 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 9,13 Đường tỉnh 493 (năm 2024)
1106 Vệ sinh mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 438,24 Đường tỉnh 493 (năm 2024)
1107 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 32,06 Đường tỉnh 493 (năm 2024)
1108 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 120,23 Đường tỉnh 493 (năm 2024)
1109 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 44,11 Đường tỉnh 493 (năm 2024)
1110 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 493 (năm 2024)
1111 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 119,1 Đường tỉnh 493 (năm 2024)
1112 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 5,96 Đường tỉnh 493 (năm 2024)
1113 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 87,48 Đường tỉnh 493 (năm 2024)
1114 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 24 Đường tỉnh 493 (năm 2024)
1115 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 15 Đường tỉnh 493 (năm 2024)
1116 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,19 Đường tỉnh 493 (năm 2024)
1117 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 91 Đường tỉnh 493 (năm 2024)
1118 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V mắt 4.088 Đường tỉnh 493 (năm 2024)
1119 Thay thế mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V mắt 10 Đường tỉnh 493 (năm 2024)
1120 Vệ sinh tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V md 6.134 Đường tỉnh 493 (năm 2024)
1121 Thay thế tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 31 Đường tỉnh 493 (năm 2024)
1122 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 51 Đường tỉnh 493 (năm 2024)
1123 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 17 Đường tỉnh 493 (năm 2024)
1124 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 27,2 Đường tỉnh 493 (năm 2024)
1125 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 850 Đường tỉnh 493 (năm 2024)
1126 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 7.650 Đường tỉnh 493 (năm 2024)
1127 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 230 Đường tỉnh 493 (năm 2024)
1128 Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 37,5 Đường tỉnh 493 (năm 2024)
1129 Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 337,5 Đường tỉnh 493 (năm 2024)
1130 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 12 Đường tỉnh 493 (năm 2024)
1131 Bổ sung đá mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1,43 Đường tỉnh 493 (năm 2024)
1132 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 60,48 Đường tỉnh 493B (năm 2024)
1133 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 4 Đường tỉnh 493B (năm 2024)
1134 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 60,48 Đường tỉnh 493B (năm 2024)
1135 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 5,04 Đường tỉnh 493B (năm 2024)
1136 Vệ sinh mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 241,92 Đường tỉnh 493B (năm 2024)
1137 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 21,24 Đường tỉnh 493B (năm 2024)
1138 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 79,65 Đường tỉnh 493B (năm 2024)
1139 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 30,43 Đường tỉnh 493B (năm 2024)
1140 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 493B (năm 2024)
1141 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 29,65 Đường tỉnh 493B (năm 2024)
1142 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,48 Đường tỉnh 493B (năm 2024)
1143 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 493B (năm 2024)
1144 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V cột 1 Đường tỉnh 493B (năm 2024)
1145 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 24,84 Đường tỉnh 493B (năm 2024)
1146 Nắn sửa cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 7 Đường tỉnh 493B (năm 2024)
1147 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 4 Đường tỉnh 493B (năm 2024)
1148 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,93 Đường tỉnh 493B (năm 2024)
1149 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 40,32 Đường tỉnh 493B (năm 2024)
1150 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 12 Đường tỉnh 493B (năm 2024)
1151 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 6 Đường tỉnh 493B (năm 2024)
1152 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 12 Đường tỉnh 493B (năm 2024)
1153 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 150 Đường tỉnh 493B (năm 2024)
1154 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.350 Đường tỉnh 493B (năm 2024)
1155 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 52 Đường tỉnh 493B (năm 2024)
1156 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 131 Đường tỉnh 493B (năm 2024)
1157 Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 83 Đường tỉnh 493B (năm 2024)
1158 Nạo vét rãnh bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 747 Đường tỉnh 493B (năm 2024)
1159 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 9 Đường tỉnh 493B (năm 2024)
1160 Bổ sung đá mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,72 Đường tỉnh 493B (năm 2024)
1161 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 60 Đường tỉnh 494 (năm 2024)
1162 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 4 Đường tỉnh 494 (năm 2024)
1163 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 60 Đường tỉnh 494 (năm 2024)
1164 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 5 Đường tỉnh 494 (năm 2024)
1165 Vệ sinh mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 240 Đường tỉnh 494 (năm 2024)
1166 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 15,8 Đường tỉnh 494 (năm 2024)
1167 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 52,68 Đường tỉnh 494 (năm 2024)
1168 Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2,46 Đường tỉnh 494 (năm 2024)
1169 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 14,87 Đường tỉnh 494 (năm 2024)
1170 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1 Đường tỉnh 494 (năm 2024)
1171 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 23,9 Đường tỉnh 494 (năm 2024)
1172 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,19 Đường tỉnh 494 (năm 2024)
1173 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,01 Đường tỉnh 494 (năm 2024)
1174 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 1 Đường tỉnh 494 (năm 2024)
1175 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 1 Đường tỉnh 494 (năm 2024)
1176 Vệ sinh cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 5,58 Đường tỉnh 494 (năm 2024)
1177 Dán lại màng phản quang cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,28 Đường tỉnh 494 (năm 2024)
1178 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 18 Đường tỉnh 494 (năm 2024)
1179 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 4,5 Đường tỉnh 494 (năm 2024)
1180 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 207,9 Đường tỉnh 494 (năm 2024)
1181 Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 86,37 Đường tỉnh 494 (năm 2024)
1182 Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 777,33 Đường tỉnh 494 (năm 2024)
1183 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 4 Đường tỉnh 494 (năm 2024)
1184 Sửa chữa rãnh xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 10,36 Đường tỉnh 494 (năm 2024)
1185 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 118,38 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1186 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 4 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1187 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 118,38 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1188 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 9,87 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1189 Vệ sinh mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 473,52 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1190 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 44,02 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1191 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 165,09 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1192 Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 7,7 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1193 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 34,32 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1194 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 2 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1195 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 93,38 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1196 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,67 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1197 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V cột 1 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1198 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 5,54 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1199 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 9,45 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1200 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 4 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1201 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 1 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1202 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 1 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1203 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2,44 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1204 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 128,25 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1205 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V mắt 770 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1206 Thay thế mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V mắt 2 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1207 Vệ sinh tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.112 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1208 Thay thế tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 2 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1209 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 23,9 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1210 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 9,87 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1211 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 16,73 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1212 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 298,75 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1213 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 2.688,75 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1214 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 21 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1215 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 343,5 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1216 Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 217,75 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1217 Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.959,75 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1218 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 4 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1219 Sửa chữa rãnh xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,3 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1220 Bổ sung đá mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,51 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1221 Kiểm tra cầu có 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 1 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1222 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 2 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1223 Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 1 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1224 Bôi mỡ gối cầu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V gối cầu 80 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1225 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3.780 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1226 Thay thế ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V md 0,13 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1227 Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V md 0,21 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1228 Vệ sinh mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 42 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1229 Vệ sinh trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 24 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1230 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,4 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1231 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 28,35 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1232 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 300 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1233 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu 1 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1234 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V md 3,8 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1235 Sơn lan can cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 42,54 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1236 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V md 760 Đường tỉnh 494B (năm 2024)
1237 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 81,6 Đường tỉnh 494C (năm 2024)
1238 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 4 Đường tỉnh 494C (năm 2024)
1239 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 95,2 Đường tỉnh 494C (năm 2024)
1240 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 6,8 Đường tỉnh 494C (năm 2024)
1241 Vệ sinh mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 328,03 Đường tỉnh 494C (năm 2024)
1242 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 63,32 Đường tỉnh 494C (năm 2024)
1243 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 16,15 Đường tỉnh 494C (năm 2024)
1244 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 494C (năm 2024)
1245 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 38,57 Đường tỉnh 494C (năm 2024)
1246 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,93 Đường tỉnh 494C (năm 2024)
1247 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 494C (năm 2024)
1248 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V cột 1 Đường tỉnh 494C (năm 2024)
1249 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 15,12 Đường tỉnh 494C (năm 2024)
1250 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 10,56 Đường tỉnh 494C (năm 2024)
1251 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 8 Đường tỉnh 494C (năm 2024)
1252 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 3 Đường tỉnh 494C (năm 2024)
1253 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 1 Đường tỉnh 494C (năm 2024)
1254 Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3,1 Đường tỉnh 494C (năm 2024)
1255 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 20,7 Đường tỉnh 494C (năm 2024)
1256 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 5,2 Đường tỉnh 494C (năm 2024)
1257 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 24 Đường tỉnh 494C (năm 2024)
1258 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 300 Đường tỉnh 494C (năm 2024)
1259 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 2.700 Đường tỉnh 494C (năm 2024)
1260 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 20 Đường tỉnh 494C (năm 2024)
1261 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 92 Đường tỉnh 494C (năm 2024)
1262 Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 207 Đường tỉnh 494C (năm 2024)
1263 Nạo vét rãnh bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.863 Đường tỉnh 494C (năm 2024)
1264 Sửa chữa rãnh xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,5 Đường tỉnh 494C (năm 2024)
1265 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 219,6 Đường tỉnh 495 (năm 2024)
1266 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 4 Đường tỉnh 495 (năm 2024)
1267 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 256,2 Đường tỉnh 495 (năm 2024)
1268 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 18,3 Đường tỉnh 495 (năm 2024)
1269 Vệ sinh mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 1.317,6 Đường tỉnh 495 (năm 2024)
1270 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng ĐDN dày TB 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 196,98 Đường tỉnh 495 (năm 2024)
1271 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 19,7 Đường tỉnh 495 (năm 2024)
1272 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 495 (năm 2024)
1273 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 40,62 Đường tỉnh 495 (năm 2024)
1274 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2,03 Đường tỉnh 495 (năm 2024)
1275 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 68,83 Đường tỉnh 495 (năm 2024)
1276 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 33,88 Đường tỉnh 495 (năm 2024)
1277 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 32 Đường tỉnh 495 (năm 2024)
1278 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 14 Đường tỉnh 495 (năm 2024)
1279 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 5 Đường tỉnh 495 (năm 2024)
1280 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 8 Đường tỉnh 495 (năm 2024)
1281 Thay thế cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V cột 1 Đường tỉnh 495 (năm 2024)
1282 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 73,2 Đường tỉnh 495 (năm 2024)
1283 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 24,4 Đường tỉnh 495 (năm 2024)
1284 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V md 8.906 Đường tỉnh 495 (năm 2024)
1285 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 89,08 Đường tỉnh 495 (năm 2024)
1286 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 167,2 Đường tỉnh 495 (năm 2024)
1287 Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 726 Đường tỉnh 495 (năm 2024)
1288 Nạo vét rãnh bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 6.534 Đường tỉnh 495 (năm 2024)
1289 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 36 Đường tỉnh 495 (năm 2024)
1290 Sửa chữa rãnh xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 21,78 Đường tỉnh 495 (năm 2024)
1291 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 180 Đường tỉnh 495C (năm 2024)
1292 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 4 Đường tỉnh 495C (năm 2024)
1293 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 210 Đường tỉnh 495C (năm 2024)
1294 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 15 Đường tỉnh 495C (năm 2024)
1295 Vệ sinh mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 1.080 Đường tỉnh 495C (năm 2024)
1296 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V md 27 Đường tỉnh 495C (năm 2024)
1297 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V md 19,5 Đường tỉnh 495C (năm 2024)
1298 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,61 Đường tỉnh 495C (năm 2024)
1299 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 495C (năm 2024)
1300 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 10,1191 Đường tỉnh 495C (năm 2024)
1301 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,506 Đường tỉnh 495C (năm 2024)
1302 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 57,31 Đường tỉnh 495C (năm 2024)
1303 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 27,72 Đường tỉnh 495C (năm 2024)
1304 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 26 Đường tỉnh 495C (năm 2024)
1305 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 12 Đường tỉnh 495C (năm 2024)
1306 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 4 Đường tỉnh 495C (năm 2024)
1307 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 6,65 Đường tỉnh 495C (năm 2024)
1308 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 73,35 Đường tỉnh 495C (năm 2024)
1309 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 24,45 Đường tỉnh 495C (năm 2024)
1310 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 10 Đường tỉnh 495C (năm 2024)
1311 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.222,5 Đường tỉnh 495C (năm 2024)
1312 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 11.002,5 Đường tỉnh 495C (năm 2024)
1313 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 286 Đường tỉnh 495C (năm 2024)
1314 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 321 Đường tỉnh 495C (năm 2024)
1315 Nạo vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V md 10.700 Đường tỉnh 495C (năm 2024)
1316 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 248,4 Đường tỉnh 496 (năm 2024)
1317 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 4 Đường tỉnh 496 (năm 2024)
1318 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 289,8 Đường tỉnh 496 (năm 2024)
1319 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 20,7 Đường tỉnh 496 (năm 2024)
1320 Vệ sinh mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 1.490,4 Đường tỉnh 496 (năm 2024)
1321 Vá ổ gà bằng đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 637,44 Đường tỉnh 496 (năm 2024)
1322 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 53,38 Đường tỉnh 496 (năm 2024)
1323 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 3 Đường tỉnh 496 (năm 2024)
1324 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 123,77 Đường tỉnh 496 (năm 2024)
1325 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 6,19 Đường tỉnh 496 (năm 2024)
1326 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 496 (năm 2024)
1327 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V cột 1 Đường tỉnh 496 (năm 2024)
1328 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 43,92 Đường tỉnh 496 (năm 2024)
1329 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 40,92 Đường tỉnh 496 (năm 2024)
1330 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 22 Đường tỉnh 496 (năm 2024)
1331 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 7 Đường tỉnh 496 (năm 2024)
1332 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 6 Đường tỉnh 496 (năm 2024)
1333 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 8,87 Đường tỉnh 496 (năm 2024)
1334 Thay thế cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V cột 1 Đường tỉnh 496 (năm 2024)
1335 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 111,9 Đường tỉnh 496 (năm 2024)
1336 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 37,3 Đường tỉnh 496 (năm 2024)
1337 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 74,6 Đường tỉnh 496 (năm 2024)
1338 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.865 Đường tỉnh 496 (năm 2024)
1339 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 16.785 Đường tỉnh 496 (năm 2024)
1340 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 36 Đường tỉnh 496 (năm 2024)
1341 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 160 Đường tỉnh 496 (năm 2024)
1342 Vét rãnh hở hình CN bằng thủ công lòng rãnh 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.406,25 Đường tỉnh 496 (năm 2024)
1343 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 104,66 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1344 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 4 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1345 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 104,66 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1346 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 8,72 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1347 Vệ sinh mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 418,66 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1348 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 23,97 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1349 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 89,89 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1350 Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,19 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1351 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 9,85 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1352 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1353 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 76,27 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1354 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,41 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1355 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 20,61 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1356 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3,24 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1357 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 20 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1358 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 9 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1359 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 1 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1360 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,53 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1361 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 61,6 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1362 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V mắt 91 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1363 Vệ sinh tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V md 169 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1364 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 13,08 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1365 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 17,44 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1366 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 9,16 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1367 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 130,8 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1368 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.177,2 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1369 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 154,96 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1370 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 130,4 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1371 Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 219,49 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1372 Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.975,39 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1373 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 14 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1374 Bổ sung đá mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1,11 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1375 Kiểm tra cầu có 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 1 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1376 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 2 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1377 Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 1 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1378 Bôi mỡ gối cầu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V gối cầu 80 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1379 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1.848 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1380 Thay thế ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V md 0,14 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1381 Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V md 0,18 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1382 Vệ sinh mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 42 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1383 Vệ sinh trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 24 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1384 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,4 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1385 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 14,08 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1386 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 600 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1387 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu 1 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1388 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1,56 Đường tỉnh 496B (năm 2024)
1389 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 96 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1390 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 4 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1391 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 96 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1392 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 8 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1393 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 240 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1394 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,09 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1395 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 30,65 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1396 Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2,36 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1397 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 29,62 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1398 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1399 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 38,07 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1400 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,9 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1401 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 35,28 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1402 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 7,2 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1403 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 11 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1404 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 3 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1405 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 1 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1406 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,86 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1407 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 18,6 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1408 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V mắt 16 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1409 Vệ sinh tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V md 24 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1410 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 27 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1411 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 9 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1412 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 90 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1413 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 225 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1414 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 2.025 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1415 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 100 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1416 Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 300 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1417 Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 2.700 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1418 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 15 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1419 Bổ sung đá mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,01 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1420 Kiểm tra cầu có 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 1 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1421 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 2 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1422 Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 1 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1423 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 9.899,4 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1424 Thay thế ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1425 Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V md 0,18 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1426 Vệ sinh khe co giãn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V md 168 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1427 Vệ sinh mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 42 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1428 Vệ sinh trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 252 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1429 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,4 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1430 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu (BTN dày 7cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 49,5 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1431 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 600 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1432 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu 1 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1433 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V md 2,36 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1434 Sơn lan can cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 67,88 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1435 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 117,85 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1436 Điện chiếu sáng trên cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V kWh 3.000 Đường tỉnh 498 (năm 2024)
1437 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 99,6 Đường tỉnh 498B (năm 2024)
1438 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 4 Đường tỉnh 498B (năm 2024)
1439 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 99,6 Đường tỉnh 498B (năm 2024)
1440 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 8,3 Đường tỉnh 498B (năm 2024)
1441 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 398,4 Đường tỉnh 498B (năm 2024)
1442 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 6,95 Đường tỉnh 498B (năm 2024)
1443 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 26,05 Đường tỉnh 498B (năm 2024)
1444 Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,22 Đường tỉnh 498B (năm 2024)
1445 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 10,71 Đường tỉnh 498B (năm 2024)
1446 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 498B (năm 2024)
1447 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 27,54 Đường tỉnh 498B (năm 2024)
1448 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,38 Đường tỉnh 498B (năm 2024)
1449 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 7,56 Đường tỉnh 498B (năm 2024)
1450 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3,36 Đường tỉnh 498B (năm 2024)
1451 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 1 Đường tỉnh 498B (năm 2024)
1452 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 1 Đường tỉnh 498B (năm 2024)
1453 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,47 Đường tỉnh 498B (năm 2024)
1454 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 30 Đường tỉnh 498B (năm 2024)
1455 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 33,2 Đường tỉnh 498B (năm 2024)
1456 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 16,6 Đường tỉnh 498B (năm 2024)
1457 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 35,52 Đường tỉnh 498B (năm 2024)
1458 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 150 Đường tỉnh 498B (năm 2024)
1459 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.350 Đường tỉnh 498B (năm 2024)
1460 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 300 Đường tỉnh 498B (năm 2024)
1461 Nạo vét rãnh bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 300 Đường tỉnh 498B (năm 2024)
1462 Nạo vét rãnh bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 2.700 Đường tỉnh 498B (năm 2024)
1463 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 8 Đường tỉnh 498B (năm 2024)
1464 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 150 Đường tỉnh 498C (năm 2024)
1465 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 4 Đường tỉnh 498C (năm 2024)
1466 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 150 Đường tỉnh 498C (năm 2024)
1467 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 12,5 Đường tỉnh 498C (năm 2024)
1468 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 600 Đường tỉnh 498C (năm 2024)
1469 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường BTN dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 52,68 Đường tỉnh 498C (năm 2024)
1470 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa 02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 181,08 Đường tỉnh 498C (năm 2024)
1471 Xử lý cao su sình lún Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 8,45 Đường tỉnh 498C (năm 2024)
1472 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 57,22 Đường tỉnh 498C (năm 2024)
1473 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 3 Đường tỉnh 498C (năm 2024)
1474 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 146,66 Đường tỉnh 498C (năm 2024)
1475 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 9,78 Đường tỉnh 498C (năm 2024)
1476 Thay thế, bổ sung biển báo tam giác L90 Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 498C (năm 2024)
1477 Thay thế, bổ sung cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V cột 1 Đường tỉnh 498C (năm 2024)
1478 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 41,81 Đường tỉnh 498C (năm 2024)
1479 Sơn cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 15,07 Đường tỉnh 498C (năm 2024)
1480 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 20 Đường tỉnh 498C (năm 2024)
1481 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, cọc GPMB, cọc ĐCĐB Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 8 Đường tỉnh 498C (năm 2024)
1482 Thay thế cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 4 Đường tỉnh 498C (năm 2024)
1483 Vệ sinh cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 23,06 Đường tỉnh 498C (năm 2024)
1484 Dán lại màng phản quang cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,15 Đường tỉnh 498C (năm 2024)
1485 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 152,5 Đường tỉnh 498C (năm 2024)
1486 Vệ sinh mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V mắt 2.054 Đường tỉnh 498C (năm 2024)
1487 Thay thế mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V mắt 5 Đường tỉnh 498C (năm 2024)
1488 Vệ sinh tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.510,5 Đường tỉnh 498C (năm 2024)
1489 Thay thế tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 3 Đường tỉnh 498C (năm 2024)
1490 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 25,1 Đường tỉnh 498C (năm 2024)
1491 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 12,5 Đường tỉnh 498C (năm 2024)
1492 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 22,59 Đường tỉnh 498C (năm 2024)
1493 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 156,88 Đường tỉnh 498C (năm 2024)
1494 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.411,88 Đường tỉnh 498C (năm 2024)
1495 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 69,5 Đường tỉnh 498C (năm 2024)
1496 Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 215,93 Đường tỉnh 498C (năm 2024)
1497 Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.943,33 Đường tỉnh 498C (năm 2024)
1498 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 22 Đường tỉnh 498C (năm 2024)
1499 Sửa chữa rãnh xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 6,4 Đường tỉnh 498C (năm 2024)
1500 Bổ sung đá mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,33 Đường tỉnh 498C (năm 2024)
1501 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V km/tháng 90,72 Đường tỉnh 499B (năm 2024)
1502 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/trạm đếm 4 Đường tỉnh 499B (năm 2024)
1503 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1km/lần 90,72 Đường tỉnh 499B (năm 2024)
1504 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/năm 7,56 Đường tỉnh 499B (năm 2024)
1505 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V ca/lần/km 362,88 Đường tỉnh 499B (năm 2024)
1506 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V md 25,52 Đường tỉnh 499B (năm 2024)
1507 Sửa chữa khe nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V md 12,76 Đường tỉnh 499B (năm 2024)
1508 Sơn biển, cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 24,96 Đường tỉnh 499B (năm 2024)
1509 Nắn sửa, tu chỉnh biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường tỉnh 499B (năm 2024)
1510 Vệ sinh mặt biển phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 52,24 Đường tỉnh 499B (năm 2024)
1511 Dán lại màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2,61 Đường tỉnh 499B (năm 2024)
1512 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 84,78 Đường tỉnh 499B (năm 2024)
1513 Nắn sửa cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 24 Đường tỉnh 499B (năm 2024)
1514 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 14 Đường tỉnh 499B (năm 2024)
1515 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3,99 Đường tỉnh 499B (năm 2024)
1516 Sơn dặm vạch kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 72,58 Đường tỉnh 499B (năm 2024)
1517 Cắt cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 21,6 Đường tỉnh 499B (năm 2024)
1518 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V km/lần 7,56 Đường tỉnh 499B (năm 2024)
1519 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 21,6 Đường tỉnh 499B (năm 2024)
1520 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 540 Đường tỉnh 499B (năm 2024)
1521 Bạt lề đường bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 4.860 Đường tỉnh 499B (năm 2024)
1522 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø Mô tả kỹ thuật theo chương V md 145,59 Đường tỉnh 499B (năm 2024)
1523 Thông cống, thanh thải dòng chảy Ø≥1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 115 Đường tỉnh 499B (năm 2024)
1524 Nạo vét rãnh kín bằng thủ công (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 244,45 Đường tỉnh 499B (năm 2024)
1525 Nạo vét rãnh kín bằng máy (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 2.200,05 Đường tỉnh 499B (năm 2024)
1526 Bổ sung tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 12 Đường tỉnh 499B (năm 2024)
1527 Bổ sung đá mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1,43 Đường tỉnh 499B (năm 2024)
1528 Kiểm tra cầu có 200m ≤ L Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 1 Cầu Bồng Lạng (năm 2024)
1529 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 200m ≤ L Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 2 Cầu Bồng Lạng (năm 2024)
1530 Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 200m ≤ L Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 1 Cầu Bồng Lạng (năm 2024)
1531 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 10.192,8 Cầu Bồng Lạng (năm 2024)
1532 Vệ sinh khe co giãn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 224 Cầu Bồng Lạng (năm 2024)
1533 Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V md 0,28 Cầu Bồng Lạng (năm 2024)
1534 Vệ sinh mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 252,82 Cầu Bồng Lạng (năm 2024)
1535 Vệ sinh trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 42,94 Cầu Bồng Lạng (năm 2024)
1536 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,4 Cầu Bồng Lạng (năm 2024)
1537 Phát quang cây cỏ tứ nón mố Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 645,12 Cầu Bồng Lạng (năm 2024)
1538 Thanh thải dòng chảy dưới cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu 1 Cầu Bồng Lạng (năm 2024)
1539 Bảo dưỡng thường xuyên vá ổ gà bong bật mặt cầu bằng BTN Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,02 Cầu Bồng Lạng (năm 2024)
1540 Sơn gờ BT lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 210,23 Cầu Bồng Lạng (năm 2024)
1541 Vệ sinh lan can cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 849,4 Cầu Bồng Lạng (năm 2024)
1542 Trực gác cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V công 488 Cầu Cấm Sơn (năm 2024)
1543 Kiểm tra cầu có 100m ≤ L Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 1 Cầu Cấm Sơn (năm 2024)
1544 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão cầu có 100m ≤ L Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 2 Cầu Cấm Sơn (năm 2024)
1545 Cập nhập tình trạng cầu và quản lý hồ sơ cầu có 100m ≤ L Mô tả kỹ thuật theo chương V cầu/năm 1 Cầu Cấm Sơn (năm 2024)
1546 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3.232,8 Cầu Cấm Sơn (năm 2024)
1547 Bảo dưỡng khe co giãn cầu bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V md 0,62 Cầu Cấm Sơn (năm 2024)
1548 Vệ sinh khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 496 Cầu Cấm Sơn (năm 2024)
1549 Vệ sinh mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 918,53 Cầu Cấm Sơn (năm 2024)
1550 Bôi mỡ cáp cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 134,7 Cầu Cấm Sơn (năm 2024)
1551 Xe thang (loại thang dài 12m) phục vụ bôi mỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V ca 2 Cầu Cấm Sơn (năm 2024)
1552 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 7.920 Cầu Cấm Sơn (năm 2024)
1553 Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 5,56 Cầu Cấm Sơn (năm 2024)
1554 Sơn cọc tiêu (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 11,8 Cầu Cấm Sơn (năm 2024)
1555 Điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V kWh 2.024 Cầu Cấm Sơn (năm 2024)
1556 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Mô tả kỹ thuật theo chương V km 8.216 Đường thủy nội địa địa phương (năm 2024)
1557 Bảo dưỡng cột mang báo hiệu D160, L=6,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V cột 21 Đường thủy nội địa địa phương (năm 2024)
1558 Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 26 Đường thủy nội địa địa phương (năm 2024)
1559 Bảo dưỡng biển C1.1.3; C1.1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 8 Đường thủy nội địa địa phương (năm 2024)
1560 Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba B1 Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 1 Đường thủy nội địa địa phương (năm 2024)
1561 Bảo dưỡng biển báo hiệu giới hạn có hiệu lực (biển thông báo phụ tam giác) Mô tả kỹ thuật theo chương V biển 3 Đường thủy nội địa địa phương (năm 2024)
1562 Trực đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V công 365 Đường thủy nội địa địa phương (năm 2024)
1563 Trực phòng chống bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V ngày 8 Đường thủy nội địa địa phương (năm 2024)
1564 Phát quang cây cối che khuất báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V lần 21 Đường thủy nội địa địa phương (năm 2024)
1565 Quan hệ với địa phương Mô tả kỹ thuật theo chương V lần 38 Đường thủy nội địa địa phương (năm 2024)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.600.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.600.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên;c) Có tài liệu chứng minh.53
2 Phó giám đốc điều hành (cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò của Giám đốc điều hành) 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên;c) Có tài liệu chứng minh.53
3 Hạt trưởng quản lý cầu đường 3 a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm;c) Có tài liệu chứng minh.53
4 Trạm trưởng trạm quản lý, bảo trì ĐTNĐ 1 a/ Có bằng đại học, cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;b/ Đã làm trạm trưởng trạm quản lý ĐTNĐ từ 01 năm hoặc làm cán bộ kỹ thuật trạm QL ĐTNĐ từ 03 năm trở lên;c) Có tài liệu chứng minh.53
5 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông 3 a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm;c) Có tài liệu chứng minh.32
6 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý, bảo trì ĐTNĐ 1 a/ Có bằng đại học, cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra... công trình ĐTNĐ) không ít hơn 02 năm;c) Có tài liệu chứng minh.32
7 Nhân viên tuần đường 6 Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.32
8 Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 22 Được đào tạo nghề bậc cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường31
9 Công nhân kỹ thuật đường thủy 3 Được đào tạo nghề bậc cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng đường thủy nội địa31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->