Gói thầu: MUA HÓA CHẤT SINH HÓA TỰ ĐỘNG-ERBA 640 ( SỬ DỤNG CHO CÁC TEST ĐÓNG)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220585323-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phổi tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu MUA HÓA CHẤT SINH HÓA TỰ ĐỘNG-ERBA 640 ( SỬ DỤNG CHO CÁC TEST ĐÓNG)
Số hiệu KHLCNT 20220536056
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và bảo hiểm y tế nam 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 09:54:00 đến ngày 2022-06-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 880,805,283 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.321208E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76161E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 616.564.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.233.128.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Phổi tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 MUA HÓA CHẤT SINH HÓA TỰ ĐỘNG-ERBA 640 ( SỬ DỤNG CHO CÁC TEST ĐÓNG)
Mua hoa chat-vat tu y te tieu hao cho may xet nghiem nam 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và bảo hiểm y tế nam 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Phổi tỉnh Đồng Tháp, tổ 3, ấp 4, xã Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bệnh Viện Phổi tỉnh Đồng Tháp, tổ 3, ấp 4, xã Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phổi tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Tổ 3, ấp 4, xã Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Bệnh Viện Phổi tỉnh Đồng Tháp, tổ 3, ấp 4, xã Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


E-CDNT 10.1(g)
KHONG
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy phép lưu hành/ giấy phép nhập khẩu sản phẩm, giấy ủy quyền của Hãng sản xuất, có kỹ sư sữa chữa được đào tạo của hãng sản xuất theo máy hóa chất. Hóa chất tương thích với máy.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 01 năm .
E-CDNT 15.2
không.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh Viện Phổi tỉnh Đồng Tháp, tổ 3, ấp 4, xã Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh Viện Phổi tỉnh Đồng Tháp, tổ 3, ấp 4, xã Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp ĐT: 02773.920.138; - Fax: 02773.920.137 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Nguyễn Hữu Thành -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược-VTYT, Bệnh Viện Phổi tỉnh Đồng Tháp, tổ 3, ấp 4, xã Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Ds Mai Hoàng Linh; ĐT: 0939.695.905. Fax: 02773. 820.491 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp Địa chỉ số 05 Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. ĐT: 02773.853.523; Fax: 02773.853.113.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Albumin5.14.000mlThuốc thử dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng, chứa các thành phần: Bromocresol green, Succinate Buffer, Sodium acide. Sử dụng để định lượng albumin trong huyết thanh và huyết tương (heparin, EDTA). hoặc tương đương10x44 ml
2SGPT5.28.000mlThuốc thử sử dụng để định lượng men ALT trong huyết thanh hoặc huyết tương (heparin, EDTA). hoặc tương đươngR1: 6x 44 ml R2: 3x22 ml
3SGOT5.38.000mlHai thuốc thử dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng, . Thuốc thử sử dụng để định lượng men AST trong huyết thanh hoặc huyết tương (heparin, EDTA). hoặc tương đươngR1: 6x 44 mlR2: 3x22 ml
4Bilirubine Direct5.42.500mlHai thuốc thử dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng, Thuốc thử sử dụng để định lượng Bilirubine trực tiếp trong huyết thanh hoặc huyết tương (heparin, EDTA) hoặc tương đươngR1: 6x 44 mlR2: 3x22 ml
5Bilirubine Total5.52.500mlHai thuốc thử dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng, Thuốc thử sử dụng để định lượng Bilirubine toàn phần trong huyết thanh hoặc huyết tương (heparin, EDTA) hoặc tương đươngR1: 6x 44 mlR2: 3x22 ml
6Cholesterol5.63.500mlThuốc thử dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng, Sử dụng để định lượng Cholesterol trong huyết thanh hoặc huyết tương (heparin, EDTA) hoặc tương đương10x44 ml
7CK-MB5.71.800mlThuốc thử dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng men CK MB trong huyết thanh hoặc huyết tương (heparin, EDTA) hoặc tương đươngR1: 2x44 mlR2: 2x11 ml
8Creatinine5.88.000mlHai thuốc thử dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng, Thuốc thử sử dụng để định lượng Creatinin trong huyết thanh, huyết tương (heparin, EDTA) hoặc nước tiểu hoặc tương đươngR1: 5x44 ml R2: 5x11 ml
9Glucose5.910.000mlThuốc thử dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng, . Thuốc thử sử dụng để định lượng Glucose trong huyết thanh, huyết tương (heparin, EDTA) hoặc nước tiểu hoặc tương đương10x44 ml
10HDL Cholesterol5.102.000mlHai thuốc thử dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng, đóng .Thuốc thử sử dụng để định lượng HDL Cholesterol trong huyết thanh hoặc huyết tương (heparin, EDTA) hoặc tương đươngR1: 4x30 ml R2: 4x10 ml
11LDH-P5.112.000mlHai thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Sử dụng để định lượng LDH-P trong huyết thanh hoặc huyết tương (heparin) hoặc tương đươngR1: 2x44ml R2: 2x11ml
12HDL/LDL Calibrator5.126mlHóa chất chuẩn máy sử dụng cho nhiều test khác nhau, dạng bột, pha loãng trước khi sử dụng hoặc tương đương2x1ml
13Total Protein5.132.500ml- 1 thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng.Sử dụng để định lượng Protein toàn phần trong huyết thanh, huyết tương (EDTA, heparin) hoặc tương đương10x44 ml
14Triglycerid5.142.000mlThuốc thử dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng, Sử dụng để định lượng Triglycerides trong huyết thanh hoặc huyết tương (heparin, EDTA) hoặc tương đương10x44 ml
15Urea5.1510.000mlHai thuốc thử dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng, Thuốc thử sử dụng để định lượng Urea trong huyết thanh, huyết tương (heparin, EDTA) hoặc nước tiểu hoặc tương đươngR1: 5x44 mlR2: 5x11 ml
16Uric acid5.161.200mlThuốc thử dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Thuốc thử sử dụng để định lượng Uric Acid trong huyết thanh, huyết tương (heparin, EDTA) hoặc nước tiểu hoặc tương đương10x44 ml
17Hóa chất hiệu chuẩn máy (Calibrator)5.17100mlHóa chất chuẩn máy sử dụng cho nhiều test khác nhau, dạng bột, pha loãng trước khi sử dụng. Sau khi mở nắp chai/lọ phải ổn định tối thiểu 30 ngày ở nhiệt độ hoặc tương đương4x3ml
18Hóa chất nội kiểm mức nồng độ bình thường ( Control N)5.18200mlHóa chất nội kiểm sinh hóa dạng bột, pha oãng trước khi sử dụng. Sau khi mở nắp chai/lọ phải ổn định tối thiểu 30 ngày ở nhiệt độ hoặc tương đương1x5ml
19Hóa chất nội kiểm mức nồng độ bệnh lý ( Control P)5.19200mlHóa chất nội kiểm sinh hóa dạng bột, pha oãng trước khi sử dụng. Sau khi mở nắp chai/lọ phải ổn định tối thiểu 30 ngày ở nhiệt độ hoặc tương đương1x5ml
20GGT5.201.500mlHai thuốc thử dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng, đóng gói dạng chai/lọ gồm: R1: 44ml, R2: 11ml. Thuốc thử sử dụng để định lượng men GGT trong huyết thanh hoặc huyết tương (heparin, EDTA) hoặc tương đươngR1: 2x44 ml R2: 2x11 ml
21CRP5.212.500ml- 2 thuốc thử, dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng.- Đóng gói dạng lọ/40ml và lọ/10ml. Sử dụng để định lượng CRP trong huyết thanh hoặc tương đươngR1: 2 x 40 mlR2: 2 x 10 ml
22CRP Calibrator5.226mlHóa chất chuẩn máy sử dụng cho test CRP, dạng lỏng hoặc tương đương1 ml
23CRP Control High5.2318mlHóa chất nội kiểm sử dụng cho test CRP mức thấp, dạng lỏng hoặc tương đương1 ml
24CRP Control Low5.2418mlHóa chất nội kiểm sử dụng cho test CRP mức cao, dạng lỏng hoặc tương đương1 ml
25HBA1C5.251.000mlThuốc thử dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng, Thuốc thử sử dụng để định lượng HBA1C trong máu toàn phần hoặc tương đương1x24ml/1x8ml1x4ml/2x50ml
26HBA1C CONTROL Low5.264HỘPHóa chất nội kiểm dạng lỏng, sử dụng cho test HBA1C hoặc tương đương1x0.25ml
27HBA1C CONTROL High5.274HỘPHóa chất nội kiểm dạng lỏng, sử dụng cho test HBA1C hoặc tương đương1x0.25ml
28HBA1C CALIBRATOR SET5.284HỘPHóa chất chuẩn máy dạng lỏng, sử dụng cho test HBA1C hoặc tương đương4x0.25ml
29Sample Cup5.294.000CáiCóng đựng mẫu dạng cốc nhựa PP trung tính, dùng chiết mẫu, kích cỡ 16x38mm, hoặc tương đương về kích thước hoặc tương đươngBọc 1000 cái
30Hóa chất rữa máy5.3012.000mlDung dịch dạng lỏng mang tính chất tẩy rửa mạnh, pH trung tính. Dung dịch được dùng để rửa cóng đo sau mỗi chu kỳ đo hoặc tương đương4x100ml
31Hóa chất rữa cuvette5.312.000mlDung dịch dạng lỏng mang tính chất tẩy rửa mạnh, pH trung tính. Dung dịch được dùng để rửa cóng đo định kỳ hoặc tương đươngR1: 5x44 mlR2: 5x44 ml
32Bóng đèn Halogen cho máy XL6405.328CáiBóng đèn halogen, sử dụng cho máy XL.Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương1 cái/hộp
33Calcium (A)5.331.300mlThuốc thử dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. Thuốc thử khi mở nắp chai/lọ phải ổn định tối thiểu 30 ngày ở nhiệt độ 2 – 100C, và không bị biến đổi màu sắc hay bị ô nhiễm. Thuốc thử sử dụng để định lượng Calcium toàn phần trong huyết thanh, huyết tương (heparin, EDTA) hoặc nước tiểu hoặc tương đương10x12 ml
34Alcohol (Ethanol)5.34100mlThuốc thử dùng để định lượng cồn trong máu. hoặc tương đương10x10ml
35NORMAL CONTROL AMMONIA / ETHANOL / CO25.3510mlHóa chất nội kiểm sử dụng cho test Alcohol (Ethanol) hoặc tương đương1x10ml
36PATHALOGICAL CONTROL AMMONIA / ETHANOL / CO25.3610mlHóa chất nội kiểm sử dụng cho test Alcohol (Ethanol) hoặc tương đương1x10ml
37Amylase5.371.000mlThuốc thử dạng lỏng, sẵn sàng để sử dụng. đóng gói dạng chai/lọ 22ml. Quy cách đóng gói: hộp 5 chai/lọ. Thuốc thử khi mở nắp chai/lọ phải ổn định tối thiểu 30 ngày ở nhiệt độ 2 – 100C, và không bị biến đổi màu sắc hay bị ô nhiễm. Sử dụng để định lượng men Alpha-Amylase trong huyết thanh, huyết tương (heparin, EDTA) hoặc nước tiểu hoặc tương đương5x22 ml
38Lactat5.383.000mlHóa chất xét nghiệm Lactate. Limit of 0,099 mg/dL to linearity limit of 150 mg/dL.Sử dụng cho máy XL640. hoặc tương đương50mL
39Magie5.396.000mlPhương pháp : Xylidyl blue method Dãi đo : 0.04-2.05 mmol/L. Sử dụng cho máy XL640.TCCL: ISO:13485; CE hoặc tương đương6×40mL
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.321208E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76161E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 616.564.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.233.128.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->