Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220606758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220531714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 10:00:00 đến ngày 2022-06-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 868,059,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng các công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực theo qui định;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;* Tài liệu chứng minh là file scan Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật, lao động phổ thông |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó số lượng CNKT >= 07 người và có chứng chỉ nghề (Chứng chỉ lắp đặt giàn giáo 01 người; Chứng chỉ nghề sơn 02 người; Chứng chỉ nghề nề 02 người; chứng chỉ thợ hàn 02 người). Lao động phổ thông có danh sách tham gia gói thầu được xác nhận của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 2-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị Sửa chữa trụ sở Đội Nghiệp vụ Hải quan Đắk Peur - Chi cục Hải quan cửa khẩu Buprang 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính gửi cơ quan thuế có xác nhận của cơ quan thuế theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hải quan tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: số 05, Nguyễn Tất Thành, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Nhuận - Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh Đắk Lắk. số 05, Nguyễn Tất Thành, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. ĐT: 02623.850244; số fax: 0262.3852867; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hải quan tỉnh Đắk Lắk (Bộ phận Tài vụ - Quản trị) Tầng 5, số 05, Nguyễn Tất Thành, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. ĐT: 02623.850244; số fax: 0262.3852867. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế Hoạch và Đầu Tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 172,11 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 0,955 | tấn |
| 3 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 0,272 | 100m2 |
| 4 | Đục mở tường thông phòng, loại tường xây gạch, chiều dày tường | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 30,855 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 82,02 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 38 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 90 | m |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 34,144 | m2 |
| 9 | tháo bảng led diện tử, hệ thống camera hiện trạng | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 2 | công |
| 10 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 3,042 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 99,3 | m2 |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 9,93 | m3 |
| 13 | Phá dỡ bậc cấp lát gạch | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 8,928 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải ra ngoài công trình bằng ô tô - 2,5T, 1km đầu | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 15,341 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5T | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 92,048 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 0,886 | 100m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 1,32 | m3 |
| 18 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 0,132 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 0,364 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 0,016 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 0,144 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 0,029 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 0,984 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 0,142 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 0,031 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 0,122 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 0,201 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 0,201 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 30,597 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 0,335 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 0,335 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cầu phong li tô thép hiện trạng | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 0,63 | tấn |
| 33 | Lợp lại mái ngói 13 v/m2, chiều cao | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 1,721 | 100m2 |
| 34 | Thay ngói bị vỡ | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 17,211 | m2 |
| 35 | Sơn bề mặt ngói - 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 172,11 | 1m2 |
| 36 | Thi công trần bằng tấm aluminium + khung xương thép hộp 20x20x1,2 | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 12,36 | m2 |
| 37 | Gia công dầm trần thép | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 0,529 | tấn |
| 38 | Lắp dựng dầm trần thép | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 0,529 | tấn |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 82,02 | 1m2 |
| 40 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 82,02 | 1m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 82,02 | 1m2 |
| 42 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 10,04 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 100,4 | 1m2 |
| 44 | Lát đá granite bậc tam cấp | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 11,14 | m2 |
| 45 | Xây tường bằng gạch ống XMCL (8x8x18)cm chiều dày | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 5,619 | m3 |
| 46 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 61,708 | m2 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, chiều cao | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 0,45 | m3 |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường vị trí vách kính trục A | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 4,42 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 16,66 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 7,88 | m |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường bồn hoa | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 2,76 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 2,76 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 35,588 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 101,745 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 19,44 | m2 |
| 56 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 199,041 | 1m2 |
| 57 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 19,44 | 1m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 116,736 | 1m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 101,745 | 1m2 |
| 60 | SLXD cửa đi 4 cánh mở quay khung nhôm xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, lắp đầy đủ phụ kiện, khóa đa điểm | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 23,01 | m2 |
| 61 | SLXD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, lắp đầy đủ phụ kiện | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 5,2 | m2 |
| 62 | SLXD cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, lắp đầy đủ phụ kiện | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 10,268 | m2 |
| 63 | SLXD vách kính cố định khung nhôm xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 5,28 | m2 |
| 64 | Lắp lại bảng led diện tử, hệ thống camera hiện trạng | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 2 | công |
| 65 | SXLD phù hiệu hải quan mica ốp nổi | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 1 | bộ |
| 66 | SXLD bảng tên chữ nổi mica cao 25cm, thành nổi 3cm | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 0,75 | m2 |
| 67 | Thi công ốp vách gỗ vào tường bằng gỗ MDF phủ melamine, bên trong khung xương ván plywood | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 18,576 | m2 |
| 68 | SXLD bảng tên chữ nổi mica cao 20cm, thành nổi 2cm | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 0,96 | m2 |
| 69 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 2 | hộp |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 (45w daylight) | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 11 | bộ |
| 75 | Lắp đặt led panel tròn 12w daylight | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt máy điều hoà không khí, máy điều hòa 2 cục, loại treo tường, 2,5HP | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 2 | máy |
| 77 | Lắp đặt máy điều hoà không khí, máy điều hòa 2 cục, loại treo tường, 1,5HP | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 1 | máy |
| 78 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 70 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 120 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 140 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 100 | m |
| 82 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 9 | m2 |
| 83 | Lắp đặt dây cáp mạng cat-5e | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm mạng | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 5 | cái |
| 85 | Đào bể tự hoại, giếng thấm bằng thủ công, đất cấp III | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 7,385 | m3 |
| 86 | Lớp lót đá 4x6, kẹp vữa XM mác 50 | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 0,245 | m3 |
| 87 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 1,017 | m3 |
| 88 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 0,615 | m3 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 0,02 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 2 | cái |
| 91 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 0,565 | m3 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 0,08 | 100m |
| 93 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH | 6 | 1m2 |
| B | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh 2,5HP | Loại máy lạnh: 1 chiều Công suất: 2.5 HP Tốc độ làm lạnh trung bình: 24.000 BTU Công nghệ Inverter. Làm lạnh nhanh. Khử mùi. Chế độ gió. Khả năng hút ẩm. | 2 | bộ |
| 2 | Máy lạnh 1,5HP | Loại máy lạnh: 1 chiềuCông suất: 1.5 HPTốc độ làm lạnh trung bình: 11.300 BTUCông nghệ Inverter. Làm lạnh nhanh. Khử mùi. Chế độ gió. Khả năng hút ẩm. | 1 | bộ |
| 3 | Quầy giao dịch | Quầy giao dịch gỗ MDF 17mm phủ melamine 2 mặt, 5 quầy mỗi quầy rộng 1,45m. Mặt trong quầy rộng 0,6m cao 0,755m có hộc kéo. Mặt ngoài quầy rộng 0,4m cao 1,15m có vách kính chắn khoét lỗ. Chiều dài của quầy 7,25m. | 7,25 | m |
| 4 | Ghế quầy giao dịch | Ghế xoay lưới. Ghế có khung tựa bằng nhựa bọc vải lưới cao cấp. Đệm tựa bằng mút bọc vải. Chân sao ghế bằng nhựa | 5 | m |
| 5 | Tủ quầy giao dịch | Tủ giao dịch gỗ MDF 17mm phủ melamine 2 mặt, 6 tủ mỗi tủ rộng 1,2m chiều cao tủ 0,9m. Tủ 2 cánh mở. Chiều dài của tủ 7,2m. | 7,2 | m |
| 6 | Bàn họp | Kích thước bàn: 2400x1200x760 mm. Bàn họp mặt bàn, yếm và chân bàn được làm bằng gỗ công nghiệp MDF phủ sơn PU. | 1 | bộ |
| 7 | Ghế họp | Ghế họp chân quỳ bằng ống thép tròn mạ Ni-Cr, tựa lưng và đệm ghế sử dụng khung thép mạ Ni-Cr kết hợp bọc da công nghiệp đặc biệt chịu lực mang lại cảm giác dễ chịu khi sử dụng. Tay ghế sử dụng thép mạ Ni-Cr sáng bóng tạo sự sang trọng | 10 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng các công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực theo qui định;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;* Tài liệu chứng minh là file scan Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật, lao động phổ thông | 10 | Trong đó số lượng CNKT >= 07 người và có chứng chỉ nghề (Chứng chỉ lắp đặt giàn giáo 01 người; Chứng chỉ nghề sơn 02 người; Chứng chỉ nghề nề 02 người; chứng chỉ thợ hàn 02 người). Lao động phổ thông có danh sách tham gia gói thầu được xác nhận của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo | Dàn giáo | 50 |
| 2 | Xe ben | > 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | > 150l | 1 |
| 4 | Máy mài | công suất >1 kW | 2 |
| 5 | Máy cắt thép | > 2 kW | 2 |
| 6 | Máy hàn | > 2 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi