Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220606758-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220531714
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 10:00:00 đến ngày 2022-06-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 868,059,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng các công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực theo qui định;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;* Tài liệu chứng minh là file scan Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật, lao động phổ thông
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Trong đó số lượng CNKT >= 07 người và có chứng chỉ nghề (Chứng chỉ lắp đặt giàn giáo 01 người; Chứng chỉ nghề sơn 02 người; Chứng chỉ nghề nề 02 người; chứng chỉ thợ hàn 02 người). Lao động phổ thông có danh sách tham gia gói thầu được xác nhận của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo
- Số lượng tối thiểu 50
2-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị > 150l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất >1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị > 2 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị > 2 kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Hải quan tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Sửa chữa trụ sở Đội Nghiệp vụ Hải quan Đắk Peur - Chi cục Hải quan cửa khẩu Buprang
45 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: số 05, Nguyễn Tất Thành, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cục Hải quan tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: số 05, Nguyễn Tất Thành, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: 05 Nguyễn Tất Thành
- Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: số 05, Nguyễn Tất Thành, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nộp báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính gửi cơ quan thuế có xác nhận của cơ quan thuế theo quy định
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: số 05, Nguyễn Tất Thành, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Nhuận - Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh Đắk Lắk. số 05, Nguyễn Tất Thành, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. ĐT: 02623.850244; số fax: 0262.3852867;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hải quan tỉnh Đắk Lắk (Bộ phận Tài vụ - Quản trị) Tầng 5, số 05, Nguyễn Tất Thành, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. ĐT: 02623.850244; số fax: 0262.3852867.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế Hoạch và Đầu Tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH172,11m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH0,955tấn
3Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH0,272100m2
4Đục mở tường thông phòng, loại tường xây gạch, chiều dày tường THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH30,855m2
5Tháo dỡ trầnTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH82,02m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH38m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH90m
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH34,144m2
9tháo bảng led diện tử, hệ thống camera hiện trạngTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH2công
10Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH3,042m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH99,3m2
12Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH9,93m3
13Phá dỡ bậc cấp lát gạchTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH8,928m2
14Vận chuyển phế thải ra ngoài công trình bằng ô tô - 2,5T, 1km đầuTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH15,341m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5TTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH92,048m3
16Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH0,886100m2
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH1,32m3
18Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH0,132m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH0,364m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH0,016100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH0,144m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH0,029100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH0,984m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH0,142100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH0,031tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH0,122tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH0,201tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH0,201tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH30,597m2
30Gia công xà gồ thépTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH0,335tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH0,335tấn
32Lắp dựng cầu phong li tô thép hiện trạngTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH0,63tấn
33Lợp lại mái ngói 13 v/m2, chiều cao THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH1,721100m2
34Thay ngói bị vỡTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH17,211m2
35Sơn bề mặt ngói - 1 nước lót, 2 nước phủTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH172,111m2
36Thi công trần bằng tấm aluminium + khung xương thép hộp 20x20x1,2THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH12,36m2
37Gia công dầm trần thépTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH0,529tấn
38Lắp dựng dầm trần thépTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH0,529tấn
39Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH82,021m2
40Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH82,021m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH82,021m2
42Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH10,04m3
43Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH100,41m2
44Lát đá granite bậc tam cấpTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH11,14m2
45Xây tường bằng gạch ống XMCL (8x8x18)cm chiều dày THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH5,619m3
46Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH61,708m2
47Xây cột, trụ bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm, chiều cao THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH0,45m3
48Phá lớp vữa trát tường vị trí vách kính trục ATHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH4,42m2
49Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH16,66m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH7,88m
51Phá lớp vữa trát tường bồn hoaTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH2,76m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH2,76m2
53Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoàiTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH35,588m2
54Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trongTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH101,745m2
55Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH19,44m2
56Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH199,0411m2
57Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH19,441m2
58Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH116,7361m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH101,7451m2
60SLXD cửa đi 4 cánh mở quay khung nhôm xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, lắp đầy đủ phụ kiện, khóa đa điểmTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH23,01m2
61SLXD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, lắp đầy đủ phụ kiệnTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH5,2m2
62SLXD cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, lắp đầy đủ phụ kiệnTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH10,268m2
63SLXD vách kính cố định khung nhôm xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mmTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH5,28m2
64Lắp lại bảng led diện tử, hệ thống camera hiện trạngTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH2công
65SXLD phù hiệu hải quan mica ốp nổiTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH1bộ
66SXLD bảng tên chữ nổi mica cao 25cm, thành nổi 3cmTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH0,75m2
67Thi công ốp vách gỗ vào tường bằng gỗ MDF phủ melamine, bên trong khung xương ván plywoodTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH18,576m2
68SXLD bảng tên chữ nổi mica cao 20cm, thành nổi 2cmTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH0,96m2
69Lắp đặt tủ điện nhựa âm tườngTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH2hộp
70Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH5cái
71Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH1cái
72Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH4cái
73Lắp đặt ổ cắm đôiTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH9cái
74Lắp đặt đèn led panel 600x600 (45w daylight)THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH11bộ
75Lắp đặt led panel tròn 12w daylightTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH3bộ
76Lắp đặt máy điều hoà không khí, máy điều hòa 2 cục, loại treo tường, 2,5HPTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH2máy
77Lắp đặt máy điều hoà không khí, máy điều hòa 2 cục, loại treo tường, 1,5HPTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH1máy
78Lắp đặt dây đơn, loại dây THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH70m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH120m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH140m
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH100m
82Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH9m2
83Lắp đặt dây cáp mạng cat-5eTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH50m
84Lắp đặt ổ cắm mạngTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH5cái
85Đào bể tự hoại, giếng thấm bằng thủ công, đất cấp IIITHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH7,385m3
86Lớp lót đá 4x6, kẹp vữa XM mác 50THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH0,245m3
87Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH1,017m3
88Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH0,615m3
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH0,02tấn
90Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH2cái
91Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH0,565m3
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH0,08100m
93Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTHEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH61m2
B LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Máy lạnh 2,5HPLoại máy lạnh: 1 chiều
Công suất: 2.5 HP
Tốc độ làm lạnh trung bình: 24.000 BTU
Công nghệ Inverter. Làm lạnh nhanh. Khử mùi. Chế độ gió. Khả năng hút ẩm.
2bộ
2Máy lạnh 1,5HPLoại máy lạnh: 1 chiềuCông suất: 1.5 HPTốc độ làm lạnh trung bình: 11.300 BTUCông nghệ Inverter. Làm lạnh nhanh. Khử mùi. Chế độ gió. Khả năng hút ẩm.1bộ
3Quầy giao dịchQuầy giao dịch gỗ MDF 17mm phủ melamine 2 mặt, 5 quầy mỗi quầy rộng 1,45m. Mặt trong quầy rộng 0,6m cao 0,755m có hộc kéo. Mặt ngoài quầy rộng 0,4m cao 1,15m có vách kính chắn khoét lỗ. Chiều dài của quầy 7,25m.7,25m
4Ghế quầy giao dịchGhế xoay lưới. Ghế có khung tựa bằng nhựa bọc vải lưới cao cấp. Đệm tựa bằng mút bọc vải. Chân sao ghế bằng nhựa5m
5Tủ quầy giao dịchTủ giao dịch gỗ MDF 17mm phủ melamine 2 mặt, 6 tủ mỗi tủ rộng 1,2m chiều cao tủ 0,9m. Tủ 2 cánh mở. Chiều dài của tủ 7,2m.7,2m
6Bàn họpKích thước bàn: 2400x1200x760 mm. Bàn họp mặt bàn, yếm và chân bàn được làm bằng gỗ công nghiệp MDF phủ sơn PU.1bộ
7Ghế họpGhế họp chân quỳ bằng ống thép tròn mạ Ni-Cr, tựa lưng và đệm ghế sử dụng khung thép mạ Ni-Cr kết hợp bọc da công nghiệp đặc biệt chịu lực mang lại cảm giác dễ chịu khi sử dụng. Tay ghế sử dụng thép mạ Ni-Cr sáng bóng tạo sự sang trọng10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng các công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực theo qui định;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;* Tài liệu chứng minh là file scan Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ32
3 Công nhân kỹ thuật, lao động phổ thông 10 Trong đó số lượng CNKT >= 07 người và có chứng chỉ nghề (Chứng chỉ lắp đặt giàn giáo 01 người; Chứng chỉ nghề sơn 02 người; Chứng chỉ nghề nề 02 người; chứng chỉ thợ hàn 02 người). Lao động phổ thông có danh sách tham gia gói thầu được xác nhận của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dàn giáo Dàn giáo50
2 Xe ben > 5 tấn1
3 Máy trộn vữa > 150l1
4 Máy mài công suất >1 kW2
5 Máy cắt thép > 2 kW2
6 Máy hàn > 2 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->