Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220607450-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm lâm vùng I
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220556156
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 09:47:00 đến ngày 2022-06-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,406,536,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02196E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn đồng ≥ 2.900.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp IV tương tự trở lên (có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thuộc lĩnh vực giao thông, hạ tầng kỹ thuật)Tài liệu chứng minh thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp (công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư (giao thông, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật) đã từng tham gia thi công 01 công trình cấp IV tương tự trở lên Tài liệu chứng minh thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp (công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp chuyên ngành trắc địa trở lên, đã từng tham gia 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp (công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, đã từng tham gia 01 công trình tương tự.(1) Tài liệu chứng minh thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp (công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào >=0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung >=9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa >=80L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Kiểm lâm vùng I
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Duy tu bảo dưỡng các công trình phục vụ quản lý, bảo vệ rừng và bảo tồn thiên nhiên năm 2022 của Chi cục Kiểm lâm Vùng I
180 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chi cục Kiểm lâm Vùng I, Địa chỉ: Tổ 95, khu Đồn Điền, phường Hà Khẩu, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chi cục Kiểm lâm Vùng I.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng phát triển nông thôn. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tổng hợp xây dựng và phát triển Sơn Hà. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn và Thiết kế Kiến trúc ACC.


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm vùng I , địa chỉ: Tổ 95, khu Đồn Điền, phường Hà khẩu, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chi cục Kiểm lâm Vùng I, Địa chỉ: Tổ 95, khu Đồn Điền, phường Hà Khẩu, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chi cục Kiểm lâm Vùng I.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu (Scan); Cam kết tín dụng (Scan); - Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); - Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó (Scan); - Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc (Scan); - Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công....); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu xây lắp và hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021 (bản gốc hoặc bản công chứng) và các tài liệu liên quan (nếu có); - Biên bản khảo sát hiện trường có xác nhận của Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chi cục Kiểm lâm Vùng I, Địa chỉ: Tổ 95, khu Đồn Điền, phường Hà Khẩu, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chi cục Kiểm lâm Vùng I.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chi cục Kiểm lâm Vùng I Địa chỉ: Tổ 95, khu Đồn Điền, phường Hà Khẩu, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.846768; Fax: 02033.846768
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Chi cục Kiểm lâm Vùng I Địa chỉ: Tổ 95, khu Đồn Điền, phường Hà Khẩu, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.846768; Fax: 02033.846768
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Chi cục Kiểm lâm Vùng I Địa chỉ: Tổ 95, khu Đồn Điền, phường Hà Khẩu, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.846768; Fax: 02033.846768
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA ĐOẠN 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT
1,4m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,4m3
3Đào đất móng cống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,134m3
4Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,285100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,111100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,022100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,442m3
8Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,546m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 5,724m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,174100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính <= 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,021tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cống, đường kính <= 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,171tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,072m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,56m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4cái
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,26100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,26100m3
18Đào rãnh thoát nước, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,834m3
19Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,325100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,433100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,433100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,679m3
23Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 34,709m3
B SỬA CHỮA ĐOẠN 2
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,84m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,534m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,101100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,285100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,285100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,127100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,095100m2
8Rải vải bạt lót bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,792100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 15,84m3
10Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,2100m
11Trám khe co mặt đường bê tông bằng matitMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 20m
12Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22,684m3
13Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,681100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,908100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,908100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 18,173m3
17Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 72,331m3
C SỬA CHỮA ĐOẠN 3
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,96m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,274m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,051100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,143100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,143100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,064100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,065100m2
8Rải vải bạt lót bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,398100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,96m3
10Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,09100m
11Trám khe co mặt đường bê tông bằng matitMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9m
12Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 10,647m3
13Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,319100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,425100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,425100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 8,529m3
17Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 34,109m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 89,55m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 3,582100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,989100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,989100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 16,8m3
23Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 273,6m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,489100m3
25Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,144100m3
26Lắp đặt ống nhựa d90 tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 60cái
D SỬA CHỮA ĐOẠN 4
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30,78m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 4,925m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,197100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,554100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,554100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,246100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,217100m2
8Rải vải bạt lót bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,539100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 30,78m3
10Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,33100m
11Trám khe co mặt đường bê tông bằng matitMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT33m
12Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 68,132m3
13Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,044100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,725100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,725100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 54,506m3
17Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 218,278m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,301100m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,145m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,683100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,683100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,308m3
23Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 119,016m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,762100m3
25Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,063100m3
26Lắp đặt ống nhựa d90 tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 26cái
E SỬA CHỮA ĐOẠN 5
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 22,47m3
2Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,674100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,899100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,899100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 17,976m3
6Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 71,988m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 2,567100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 28,523m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,434100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,434100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 11,76m3
12Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 191,52m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,418100m3
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,101100m3
15Lắp đặt ống nhựa d90 tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 42m
F SỬA CHỮA ĐOẠN 6
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 33,063m3
2Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,992100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,323100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,323100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 26,45m3
6Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 105,925m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,198100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13,314m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,533100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,533100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 7,196m3
12Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 117,192m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,798100m3
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,062100m3
15Lắp đặt ống nhựa d90 tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 26m
G SỬA CHỮA ĐOẠN 7
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 44,031m3
2Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,321100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,761100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,761100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 35,224m3
6Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT141,062m3
H SỬA CHỮA ĐOẠN 8
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 31,886m3
2Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 0,957100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,276100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 1,276100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 25,509m3
6Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 102,154m3
I NẠO VÉT ĐẤT XÔ BỒI XUỐNG LÒNG ĐƯỜNG LÒNG RÃNH
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II
Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 225,933m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,778100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,05100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT 9,05100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02196E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn đồng ≥ 2.900.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là Kỹ sư (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp IV tương tự trở lên (có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thuộc lĩnh vực giao thông, hạ tầng kỹ thuật)Tài liệu chứng minh thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp (công chứng).53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 Là Kỹ sư (giao thông, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật) đã từng tham gia thi công 01 công trình cấp IV tương tự trở lên Tài liệu chứng minh thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp (công chứng).31
3 Kỹ thuật trắc địa 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp chuyên ngành trắc địa trở lên, đã từng tham gia 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp (công chứng).31
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, đã từng tham gia 01 công trình tương tự.(1) Tài liệu chứng minh thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp (công chứng).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=5 tấn Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.3
2 Máy đào >=0,6m3 Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký2
3 Lu rung >=9 tấn Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.1
4 Máy đầm bàn Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.2
5 Máy đầm dùi Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.2
6 Máy đầm cóc Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.2
7 Máy trộn bê tông >= 250L Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.2
8 Máy trộn vữa >=80L Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.2
9 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->