Gói thầu: San nền, kè chắn đất, cống qua đường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220606236-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn phát triển TAS
Tên gói thầu San nền, kè chắn đất, cống qua đường
Số hiệu KHLCNT 20220584134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu phí, vượt thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng tại các Cửa khẩu (phần 70% để lại cho Trung tâm Quản lý cửa khẩu).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 09:43:00 đến ngày 2022-06-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,608,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ VNĐ (đã thi công gói thầu về cơ sở hạ tầng hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0.9 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,8 tỷ VNĐ (đã thi công gói thầu về cơ sở hạ tầng hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên,, có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây giao thông hoặc kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật, Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất là 01 công trình có quy mô tương tự (công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ đồng). Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 3 trở lên, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật, hoặc kỹ sư xây giao thông- Đã làm cán bộ quản lý kỹ thuật ít nhất là 3 năm các công trình có quy mô tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây giao thông Đã làm cán bộ quản lý kỹ thuật ít nhất là 3 năm các công trình có quy mô tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề 07 nề, 01 Hàn, 02 thép và tất cả chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển đẩ đi đổ và vận chuyển các loại vật liệu đến công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn cốt liệu bê tông...
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm cốt liệu sau khi đổ BT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan vít nở bán dầm lan can...
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥ 14kw
- Đặc điểm thiết bị Hàn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Dự phòng khi mất điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào gàu 1,25m3 có gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị San nền có đá
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu thép 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu đạt độ K sau khi đào đắp đất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ trước và sau khi san
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn phát triển TAS
E-CDNT 1.2 San nền, kè chắn đất, cống qua đường
Nhà ở công vụ của Trung tâm Quản lý Cửa Khẩu tại Cửa Khẩu Quốc tế La Lay
90 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn thu phí, vượt thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng tại các Cửa khẩu (phần 70% để lại cho Trung tâm Quản lý cửa khẩu).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý Cửa khẩu tỉnh Quảng Trị - Số 06 Nguyễn Huệ - TT Lao Bão - Huyện Hướng Hóa - tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn phát triển TAS – Kp 8 Phường 1 – Tp Đông Hà – tỉnh Quảng Trị


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn phát triển TAS , địa chỉ: 39 Hàm Nghi - TP Đông Hà - Tnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Cửa khẩu tỉnh Quảng Trị - Số 06 Nguyễn Huệ - TT Lao Bão - Huyện Hướng Hóa - tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Cửa khẩu tỉnh Quảng Trị - Số 06 Nguyễn Huệ - TT Lao Bão - Huyện Hướng Hóa - tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; Số 45 đường Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị;Số điện thoại 0233.3852501 – Số fax 0233.3852827;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại 0233.3852529 – Số fax 0233.3851760.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20,1603100m2
2Đào xúc phong hóa bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0321100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V34,0091100m3
4Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km, đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V249,744710m3/1km
5Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo Chương V31,8087100m3 nguyên khai
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,8087100m3
7Vận chuyển đá hỗn hợp các loại bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km, đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V318,08710m3/1km
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3354100m3
B Kè chắn đất
1Phá đá hố móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2,8162100m3 nguyên khai
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8162100m3
3Vận chuyển đá đá hỗn hợp các loại bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km, đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,16210m3/1km
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1971100m3
5Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1769100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,4381m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2281100m2
8Bê tông kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V181,02m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1537100m2
10Lắp dựng cốt thép kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216tấn
11Lắp dựng cốt thép kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1704tấn
12Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2414100m2
13Bê tông xà dầm, giằng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,325m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,9556m3
15Đắp cát hào thoát nước ngầm dọc trong mái và chân kèMô tả kỹ thuật theo Chương V43,1m3
16Bọc đầu ống thoát nước ngầm vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V11,31m2
17Lắp đặt ống nhựa uPVC TNTP D50, Class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,522100m
C Cống qua đường
1Phá đá hố móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1697100m3 nguyên khai
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1697100m3
3Vận chuyển đá đá hỗn hợp các loại bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km, đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,69710m3/1km
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào san nền để đắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2911100m3
5Đào phá đê quai bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1875100m3
6Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1645100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9696m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7436m3
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38100m2
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2437m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6162tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3147tấn
14Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1742m3
15Ván khuôn gỗ bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3906100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bản cống, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,294m3
17Lan can cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V 17md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ VNĐ (đã thi công gói thầu về cơ sở hạ tầng hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0.9 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,8 tỷ VNĐ (đã thi công gói thầu về cơ sở hạ tầng hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên,, có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây giao thông hoặc kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật, Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất là 01 công trình có quy mô tương tự (công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ đồng). Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 3 trở lên, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ53
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật chung 1 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật, hoặc kỹ sư xây giao thông- Đã làm cán bộ quản lý kỹ thuật ít nhất là 3 năm các công trình có quy mô tương tự33
3 Cán bộ quản lý kỹ thuật 1 Kỹ sư xây giao thông Đã làm cán bộ quản lý kỹ thuật ít nhất là 3 năm các công trình có quy mô tương tự33
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ đào tạo nghề 07 nề, 01 Hàn, 02 thép và tất cả chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn Ô tô vận chuyển đẩ đi đổ và vận chuyển các loại vật liệu đến công trình2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn cốt liệu bê tông...1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Đầm cốt liệu sau khi đổ BT2
4 Máy khoan cầm tay Khoan vít nở bán dầm lan can...1
5 Máy hàn ≥ 14kw Hàn cốt thép1
6 Máy đầm cóc Đầm bê tông1
7 Máy phát điện Dự phòng khi mất điện1
8 Máy đào gàu 1,25m3 có gắn đầu búa thủy lực San nền có đá1
9 Máy lu thép 12 tấn Lu đạt độ K sau khi đào đắp đất1
10 Máy đo toàn đạc Đo cao độ trước và sau khi san1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->