Gói thầu: Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220607602-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220584380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí đảm bảo TTATGT năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 09:42:00 đến ngày 2022-06-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,829,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.281.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng Cải tạo, nâng cấp Nhà làm việc trụ sở làm việc Đội CSGT số 2 thuộc Phòng PC08 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí đảm bảo TTATGT năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Hồ Văn Tứ - Phó Giám đốc; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Người phụ trách: Phạm Văn Bá - Cán bộ phòng Hậu cần; Số điện thoại di động: 0935.383.858 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại đường dây nóng: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn (tận dụng lại) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,306 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,929 | Tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 37,923 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,08 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,92 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 17,28 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ ổ khóa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 43,425 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 43,425 | m3 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,769 | m2 |
| 11 | Bạt bao che chống bụi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 158,976 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,806 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,805 | m3 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,149 | Tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,122 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,348 | 100m2 |
| 6 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,809 | m3 |
| 7 | Cốt thép dầm, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,352 | Tấn |
| 8 | Cốt thép dầm, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,154 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,393 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 34,723 | m3 |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,332 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lam, giằng thu hồi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,696 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lam, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,986 | m3 |
| 14 | Cốt thép lanh tô, lam, giằng thu hồi, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,111 | Tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô, lam, giằng thu hồi, đường kính > 10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,391 | Tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 81,379 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12,968 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,491 | m3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 271,08 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 475,898 | m2 |
| 3 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 181,594 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 104,596 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 114,291 | m2 |
| 6 | Trát trần, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 346,368 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 62,89 | m |
| 8 | Đắp phào đơn, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 206,89 | m |
| 9 | Đắp phào kép, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,56 | m |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 746,978 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 566,904 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 271,08 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.042,802 | m2 |
| 14 | Vệ sinh tường, cột, trụ tầng 1 ngoài nhà | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 317,228 | m2 |
| 15 | Vệ sinh tường, cột, trụ tầng 1 trong nhà | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 72,931 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 72,931 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 317,228 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 500x500, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 217,605 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18,556 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 96,178 | m2 |
| 21 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,563 | m2 |
| 22 | Trần nhựa thả khu vệ sinh | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 29,835 | m2 |
| 23 | Chống thấm bằng quét dung dịch Sika | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 96,539 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 46,091 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 242,921 | m2 |
| 26 | Lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện (Đã bao gồm lắp đặt) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 24,75 | m2 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ mạ kẽm U100x40x2.5 (Thay mới 10% ) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,144 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,444 | Tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt dày 0.45mm (Tận dụng 90% tôn cũ) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,834 | 100m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt dày 0.45mm (Thay mới 10%) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,315 | 100m2 |
| 5 | Ke chống bão | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.259 | Cái |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh mở quay - cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32,08 | m2 |
| 2 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa sô 2 mở trượt (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 21,12 | m2 |
| 3 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa sô 2 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,6 | m2 |
| 4 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa sô mở hất (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,8 | m2 |
| 5 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Vách kính cố định (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,92 | m2 |
| 6 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 13x16x1.2 sơn tĩnh điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 30,6 | m2 |
| 7 | Lắp ổ khoá cửa đi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 8 | Khóa đơn điểm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 9 | Thay mới bản lề cửa nhựa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Bộ |
| 10 | Bản lề (1 bộ cửa đi 3 bản lề) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 24 | bô |
| 11 | Lắp dựng cửa tháo dỡ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 17,28 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,425 | 100m2 |
| F | PHẦN MÁI PHÍA TRƯỚC TRỤC A | |||
| 1 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,491 | Tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm (thay mới 10%) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,055 | Tấn |
| 3 | Lợp mái bằng tôn dày 0.45mm (tận dụng 90% | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,942 | 100m2 |
| 4 | Lợp mái bằng tôn dày 0.45mm thay mới 10% | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 5 | Ke chống bão | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 863,2 | Cái |
| 6 | Đèn Tuyp đôi dài 1.2m bóng 2X18W không có chóa phản quang | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14 | Bộ |
| 7 | Đèn Led ốp trần12W | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Cái |
| 9 | Tủ điện tầng 700x400x200mm, vỏ tủ sơn tĩnh điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Hộp |
| 10 | Tủ điện phòng 12-14 Modul | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Hộp |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 31 | Cái |
| 14 | Aptomat MCCB 3P 50A 25KA | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 15 | Aptomat MCB 2P 25A 10KA | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 16 | Aptomat MCB 2P 16A 6KA | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15 | Cái |
| 17 | Aptomat MCB 1 P 10A 6KA | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 500 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 240 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC 3x2.5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC 4x16mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 23 | Ống nhựa điện cứng PVC D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.010 | m |
| 24 | Ống nhựa điện cứng PVC D32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét bọc đồng dài 1m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 80 | m |
| H | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn có bộ lưu điện 4h | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,2 | 5 đèn |
| 2 | Hộp đặt 3 bình chữa cháy 400x500x180 trong tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Hộp |
| 3 | Bình chữa cháy ABC MFZL4-4kg | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Bình |
| 4 | Tiêu lệnh + nội quy | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| I | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Bộ |
| 2 | Nắp bồn cầu Viglacera hoặc tương đương (Thay thế) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa cho Lavabo | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 12 | Vòi tiểu nam | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (Tậm dụng bể nước củ) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bể |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt van phao điện D32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| J | THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC Class2 D110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,7 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC Class2 D76mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,7 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC Class2 D42mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 4 | Măng xông uPVC D110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18 | Cái |
| 5 | Măng xông uPVC D76 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18 | Cái |
| 6 | Măng xông uPVC D42 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 7 | Tê 135 độ uPVC D110mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 8 | Tê 135 độ uPVC D76mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Cái |
| 9 | Tê 135 độ uPVC D42mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 10 | Tê 135 độ uPVC D110/42mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 11 | Tê 135 độ uPVC D76/42mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 12 | Tê 90 độ uPVC D110mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 13 | Tê 90 độ uPVC D76mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 14 | Tê 90 độ uPVC D42mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 15 | Cút chếch 135 độ, uPVC D110mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 16 | Cút chếch 135 độ, uPVC D76mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 17 | Cút chếch 135 độ, uPVC D42mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 18 | Cút 90 độ uPVC D110mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 19 | Cút 90 độ uPVC D76mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 20 | Cút 90 độ uPVC D42mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 21 | Côn thu uPVC D110/42mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 22 | Tê kiểm tra uPVC D110mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 23 | Nút bịt uPVC D110mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu D76 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 25 | Ống nhựa uPVC Class2 D27 (Thoát hành lang) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| K | PHẦN NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống nước lạnh PPR D25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,75 | 100m |
| 2 | Ống nước lạnh PPR D32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 3 | Măng sông PPR D25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20 | Cái |
| 4 | Măng sông PPR D32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 5 | T PPR D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20 | Cái |
| 6 | T PPR D32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 7 | T PPR D32/25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15 | Cái |
| 8 | Cút 90 độ PPR D25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 25 | Cái |
| 9 | Cút 90 độ PPR D32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15 | Cái |
| 10 | Côn thu PPR D32/25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Đai giữ ống | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 120 | Cái |
| L | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC Class2 D90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,5 | 100m |
| 2 | Cầu chắn rác | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11 | Cái |
| 3 | Phễu thu nước D90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11 | Cái |
| 4 | Nẹp ống nước | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 44 | Cái |
| 5 | Cút nhựa 135 độ PVC D90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 44 | Cái |
| 6 | Cút nhựa 90 độ PVC D90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11 | Cái |
| 7 | Ống nhựa uPVC Class2 D42 (Xả tràn mái) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,15 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.281.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0KW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥ 23KW | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥ 5KW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62KW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi