Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TUẤN MINH |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220605618 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 09:41:00 đến ngày 2022-06-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,115,604,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV(8) trở lên theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có hạng mục nền đường, mặt đường thoát nước mưa.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị xây lắp ≥ 2.500 triệu đồng/01 hợp đồng.Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(Đính kèm file Scan để chứng minh về các hợp đồng, phụ lục hợp đồng và biên bản nghiệm thu hạng mục, công trình đã hoàn thành hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật còn hạn sử dụng cấp III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật KCS ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật nghiệm thu khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường;Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (có danh sách và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng 2,5-15tấn. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 0,5m3-1,26m3 . Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 50-100CV. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 6-12 tấn. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 10-25 tấn. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥18KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 15 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TUẤN MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) Hệ thống thoát nước trung tâm thị trấn Kiến Giang 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công trung hạn ngân sách huyện giai đoạn 2022-2025 là 3 tỷ đồng, phần còn lại ngân sách thị trấn Kiến Giang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: UBND thị trấn Kiến Giang
- Địa chỉ: xã thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình.
- Điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Kiến Giang + Địa chỉ: thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tuấn Minh. TDP2B, thị trấn Nông Trường Lệ Ninh, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0918072123. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tuấn Minh. TDP2B, thị trấn Nông Trường Lệ Ninh, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0918072123. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| B | HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 47,21 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,61 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,21 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép hố ga | Mục II Chương V trong E-HSMT | 373,89 | m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 6 | Lắp đặt lưới chắn rác Composites 700x300x50 tải trọng 25T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Tấm cao su ngăn mùi KT: 700x400x10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 474,79 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 169,76 | m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤800TCmm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,41 | m |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤800Cmm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 491,27 | m |
| 3 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 110 | mối nối |
| 4 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1696 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,48 | m2 |
| 7 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 750x750mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách ống: 750x750mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | 1 đoạn cống |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 144,55 | m3 |
| 10 | Bê tông chêm chèn ống cống, M100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 59,98 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống ngang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 249,29 | m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,9 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.538,78 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.866,8133 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 179,7367 | m3 |
| D | TỔNG NHÓM THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| E | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 280 | m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - mặt bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 308 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | m3 |
| 5 | Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | m3 |
| 6 | Khấu hao cọc Larsen (tỷ trọng 76,1kg/m) VL trong 3 tháng + 14 lần đóng nhổ (1,17%*3+3,5%*13= 49,01%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 225 | m |
| 7 | Khấu hao thép hình, khung định vị, VL trong 3 tháng (1,5%*3+13*5%= 70%) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,32 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,32 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,32 | tấn |
| 10 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.800 | m |
| 11 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.800 | m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,49 | m3 |
| F | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 612,7 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 101,8307 | tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 101,8307 | tấn |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 612,7 | m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 202,32 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 153,18 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 183,81 | m3 |
| 10 | Bê tông bó vĩa M250, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,85 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vĩa, dải phân cách | Mục II Chương V trong E-HSMT | 269,14 | m2 |
| 12 | Bó vỉa thẳng hè, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 322,18 | m |
| 13 | Bó vỉa cong hè, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,04 | m |
| 14 | Bê tông rãnh đan, M250, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36,1 | m3 |
| 15 | Ván khuôn rãnh đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 134,57 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 246,17 | m2 |
| 17 | Bê tông lót, M100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,62 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,05 | m3 |
| G | HOÀN TRẢ MƯƠNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1024 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2843 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,44 | m2 |
| 5 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1500x1500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 1 đoạn cống |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,29 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống ngang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,18 | m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,73 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 904,071 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 904,071 | 1m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 904,071 | 1m3/1km |
| 14 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 325,22 | m3 |
| 15 | Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 325,22 | 1m3/1km |
| 16 | Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 325,22 | 1m3/1km |
| H | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang 203a | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | biển |
| 2 | Biển báo phản quang 227 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | biển |
| 3 | Biển báo phản quang 245 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | biển |
| 4 | Biển phản quang số 122 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | biển |
| 5 | Biển báo phản quang 127 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | biển |
| 6 | Biển báo phản quang 507 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | biển |
| 7 | Giá đỡ biển báo (bằng thép) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Đèn tín hiệu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | - Ống nhựa PVC, đế bằng BTXM M200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | cọc |
| 10 | - Dây ni lon có sơn phản quang trắng đỏ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 160 | m |
| 11 | Công đảm bảo giao thông (NC 3/7) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV(8) trở lên theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có hạng mục nền đường, mặt đường thoát nước mưa.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị xây lắp ≥ 2.500 triệu đồng/01 hợp đồng.Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(Đính kèm file Scan để chứng minh về các hợp đồng, phụ lục hợp đồng và biên bản nghiệm thu hạng mục, công trình đã hoàn thành hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật còn hạn sử dụng cấp III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật KCS | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật KCS ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật nghiệm thu khối lượng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường;Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (có danh sách và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng 2,5-15tấn. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định | 5 |
| 2 | Máy đào | - Công suất 0,5m3-1,26m3 . Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định | 2 |
| 3 | Máy ủi | - Công suất 50-100CV. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | - Công suất 6-12 tấn. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự hành | - Công suất 10-25 tấn. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | - Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | - Công suất ≥250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | - Công suất ≥80L | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥1KW | 2 |
| 11 | Máy hàn | - Công suất ≥18KW | 2 |
| 12 | Máy phát điện | - Công suất 15 KW | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | - Công suất ≥750W | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | - Công suất ≥5KW | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥70kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi