Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đại diện phía Nam - Học viện KTQS

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220562046-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Hậu cần/Học viện Kỹ thuật Quân sự
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đại diện phía Nam - Học viện KTQS
Số hiệu KHLCNT 20220542142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nghiệp vụ hành chính năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 09:40:00 đến ngày 2022-06-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,946,511,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.919E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.362.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.086.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu;- Nhà thầu phải nộp tài liệu minh chứng năng lực gồm: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; giấy xác nhận của chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu; kèm theo CMTND hoặc CCCD; các tài liệu phải là bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu này;- Nhà thầu phải nộp tài liệu minh chứng năng lực gồm: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; giấy xác nhận của chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu; kèm theo CMTND hoặc CCCD; các tài liệu phải là bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu;- Có chứng nhận huấn luyên an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực) từ hạng III trở lên;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu này;- Nhà thầu phải nộp tài liệu minh chứng năng lực gồm: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; giấy xác nhận của chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu; kèm theo CMTND hoặc CCCD; các tài liệu phải là bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 7,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Hậu cần/Học viện Kỹ thuật Quân sự
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đại diện phía Nam - Học viện KTQS
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đại diện phía Nam - Học viện KTQS
60 Ngày
E-CDNT 3 Nghiệp vụ hành chính năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Học viện KTQS; - Địa chỉ: Số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; - SĐT: 069.515.200
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Phòng Hậu cần/Học viện Kỹ thuật Quân sự , địa chỉ: Số 236 Hoàng Quốc Việt, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Học viện KTQS; - Địa chỉ: Số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; - SĐT: 069.515.200


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao đã được công chứng các loại văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt đề xuất tham gia thực hiện gói thầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Học viện KTQS; - Địa chỉ: Số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; - SĐT: 069.515.200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Nguyễn Công Định - Giám đốc Học viện KTQS; - Địa chỉ: Số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; - SĐT: 069.515.200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban Doanh trại/Phòng Hậu cần; - Địa chỉ: Phòng 504 nhà S4 Khu A - Học viện KTQS tại số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; - SĐT: 069.515.246
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tiềm lực/Phòng Khoa học quân sự, phòng 1004 nhà S4 Khu A - Học viện KTQS, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; SĐT: 069.515.307.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà trực ban, sân trước nhà tại 243 Hoàng Văn Thụ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,06m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa (Vận dụng NC*0.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6176m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,513m3
5Tháo dỡ máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0882100m2
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8824m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V17,856m2
9Cạo bỏ lớp sơn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V99,7992m2
10Tháo dỡ trần thạch cao phòng trống.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
11Bốc xếp phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,5288m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,5288m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,5288m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3775m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8755m3
16Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0506m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7004m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0321tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0201tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0164tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0607tấn
28Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,374m3
29Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x18)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,798m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7582,212m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,12m2
32Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,94m2
33Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V132,11161m2
34Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,95961m2
35GCLD Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm định hình hệ Xingfa, kính dày 6.38mm Phụ kiện đồng bộ(CBG Của Công ty cổ phần PAG Việt Nam/HN quý 4/318)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
36GCLD Cửa sổ mở quay 1 cánh, nhôm định hình hệ Xingfa, kính dày 6.38mm Phụ kiện đồng bộ(CBG Của Công ty cổ phần PAG Việt Nam/HN quý 4/318)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V24,841m2
38Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,84m2
39Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m2
40Rải Nilong làm lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m2
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
42Cắt khe 1x4 của sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,510m
43Lát nền, sàn bằng gạch terazzo, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V110m2
44GCLD hàng rào tôn, quây lưới che chắn mặt trước nhà để thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
B Cải tạo nhà làm việc, phần xây dựng tại 243 Hoàng Văn Thụ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V73,98m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,447m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V182,825m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V501,293m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.587,652m2
6Phá dỡ + vận chuyển quầy lễ tân tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
7Bốc xếp phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,8884m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V9,8884m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V9,8884m3
10Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,048m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V268,065m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,24m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V769,3581m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.672,8921m2
15GCLD Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm định hình hệ Xingfa, kính dày 6.38mm Phụ kiện đồng bộ(CBG Của Công ty cổ phần PAG Việt Nam/HN quý 4/318)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
16GCLD Cửa đi 4 cánh mở quay, nhôm định hình hệ Xingfa, kính dày 6.38mm Phụ kiện đồng bộ(CBG Của Công ty cổ phần PAG Việt Nam/HN quý 4/319)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
17GCLD Vách kính cố định, nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,94m2
18SXLD Cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V8,7m2
19Mô tơ cửa cuốn ( trung quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Hộp che mô tơ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Lắp đặt biển mới tòa nhà : HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2368100m2
23Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V190,465m2
24Bốc xếp phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,7142m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,7142m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,7142m3
27Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V50,97461m2
28Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V145,4951m2
29Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V196,4696m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V196,46961m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V15,361m2
32Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V41,905m2
33Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V267,01m2
34Tháo dỡ trần thạch cao khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V41,905m2
35Bốc xếp phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,5554m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,5554m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,5554m3
38Lát nền, sàn bằng gạch lát chống trơn 400x400mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,905m2
39Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ốp 250x400mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V267,01m2
40Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước, khung xương nổi khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V41,9051m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V50,0251m2
42Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,025m2
C Cải tạo nhà làm việc số 71 đường Cộng Hòa
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,961m3
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,87m2
5Cạo bỏ lớp sơn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V123,27m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Tháo dỡ tấm alu bị hư hỏng mặt dưới ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V17,04m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,813m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,813m3
11Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,48m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V152,751m2
14Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,686m2
15Lợp tấm aluminium thay các tấm hư hỏng ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V17,041m2
16GCLD Vách kính cố định, nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,82m2
17GCLD Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm định hình hệ Xingfa, kính dày 6.38mm Phụ kiện đồng bộ(CBG Của Công ty cổ phần PAG Việt Nam/HN quý 4/319)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,41m2
18GCLD Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm định hình hệ Xingfa, kính dày 6.38mm Phụ kiện đồng bộ(CBG Của Công ty cổ phần PAG Việt Nam/HN quý 4/318)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
19Vệ sinh công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V10công
20Tháo dỡ biển hiệu doanh trạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,403m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V42,64m2
22Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V81 lỗ khoan
23Cắm thép D16 vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10,744kg
24Xây tường thẳng gạch KHÔNG nung (4x8x19)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m2
26Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,241m2
27Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,806m2
28Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,8061m2
29Lắp dựng biển doanh trạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,403m2
30Cải tạo hộp đèn hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Cải tạo bảng tên hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
32Thay chữ biển hiệu mặt tiền cổng "NHÀ KHÁCH'Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
D Cải tạo phần điện nhà làm việc 243 Hoàng Văn Thụ
1Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Vận chuyển phế thải (NC 3.0/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
3Đèn led âm trần D90 12WMô tả kỹ thuật theo chương V118bộ
4Đèn âm trần D300 (1*18W)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
5Đèn led dây âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Đèn led cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt ổ cắm đơn (Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi (Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
9Lắp đặt ổ cắm ba (Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt ổ cắm bốn (Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Công tắc (Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
12Mặt công tắc 1 (Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
13Mặt công tắc 2 (Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Mặt công tắc 3 (Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Mặt công tắc 4 (Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Hạt công tắc 2c (Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V86hộp
18Ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.150m
19Hạt ti viMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
20Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
21Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
22Dây Cu/PVC 1x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
23Dây Cu/PVC 1x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
24Dây Cu/PVC 1x10mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
25Tủ điện 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Tủ điện phòng loại 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
27MCB 40A-2P-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28MCB 50A-2P-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29MCB 32A-2P-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30MCB 20A-2P-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31MCB 20A-1P-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
32Quạt trần sải cánh 1400mm, 75W kèm hộp số 5 cấp độ, 10A, 230V (Vinawind hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Quạt hút mùi khu vệ sinh KT300x300 (Vinawind hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
E Cải tạo phần nước nhà làm việc 243 Hoàng Văn Thụ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
5Tháo dỡ hệ thống đường cấp, thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
6Lắp đặt chậu xí bệt ( Inax hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( Inax hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
8Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Inax hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Inax hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
11Dây cấp nước cho lavabo ( Inax hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
12Ống thải thoát nước lavabo ( Inax hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen ( Inax hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
14Lắp đặt vòi xả sànMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
15Lắp đặt thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
16Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
17Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
18Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
19Ống PVC D114 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
20Lơi PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Y PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Ống PVC D90 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
23Lơi PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Ống PVC D60 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
26Lơi PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Y PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Ống PVC D42 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
29Lơi PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Y PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
31Ống PVC D34 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
32Lơi PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Chống thấm cổ ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Ống PPR D20 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
36Ống PPR D25 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
37Ống PPR D27 (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
38Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Nối PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
42Co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
43Nối PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Co răng trong PPR D20/21Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Co răng trong PPR D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
46Tê PPR D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Co PPR D27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Tê PPR D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
49Van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
50Van khóa PPR d27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51Nút bịt răng ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
52Nối răng ngoài 2 đầu D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
F Cải tạo phần nước nhà trực ban, bốt gác 243 Hoàng Văn Thụ
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn trần D90 1*12WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Mặt công tắc 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
3Lắp đặt hạt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Đế âm tường đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
6Ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
7Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
8Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
9Dây Cu/PVC 1x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
10Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Vinawind hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Vinawind hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
G Cải tạo nhà làm việc ở địa điểm 71 Cộng Hòa
1Đèn led âm trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V114bộ
2Mặt công tắc 1Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
3Mặt công tắc 2Mô tả kỹ thuật theo chương V57cái
4Mặt công tắc 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Hạt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
6Hạt công tắc xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
8Đế âm tường đơnMô tả kỹ thuật theo chương V71hộp
9Ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
10Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
11Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
12Dây Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.919E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.362.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.086.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu;- Nhà thầu phải nộp tài liệu minh chứng năng lực gồm: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; giấy xác nhận của chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu; kèm theo CMTND hoặc CCCD; các tài liệu phải là bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền;53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu này;- Nhà thầu phải nộp tài liệu minh chứng năng lực gồm: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; giấy xác nhận của chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu; kèm theo CMTND hoặc CCCD; các tài liệu phải là bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền;53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu;- Có chứng nhận huấn luyên an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực) từ hạng III trở lên;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu này;- Nhà thầu phải nộp tài liệu minh chứng năng lực gồm: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; giấy xác nhận của chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu; kèm theo CMTND hoặc CCCD; các tài liệu phải là bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Công suất 7,5KW2
2 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7KW2
3 Máy cắt, uốn thép Công suất 5,0KW2
4 Máy đầm dùi Công suất 1,5KW2
5 Máy đầm bàn Công suất 1,0KW2
6 Máy hàn Công suất 23,0KW2
7 Máy trộn bê tông Công suất 250 lít2
8 Máy trộn vữa Công suất 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->