Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đại diện phía Nam - Học viện KTQS
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220562046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần/Học viện Kỹ thuật Quân sự |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đại diện phía Nam - Học viện KTQS |
| Số hiệu KHLCNT | 20220542142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ hành chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 09:40:00 đến ngày 2022-06-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,946,511,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.919E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.362.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.086.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu;- Nhà thầu phải nộp tài liệu minh chứng năng lực gồm: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; giấy xác nhận của chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu; kèm theo CMTND hoặc CCCD; các tài liệu phải là bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu này;- Nhà thầu phải nộp tài liệu minh chứng năng lực gồm: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; giấy xác nhận của chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu; kèm theo CMTND hoặc CCCD; các tài liệu phải là bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu;- Có chứng nhận huấn luyên an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực) từ hạng III trở lên;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu này;- Nhà thầu phải nộp tài liệu minh chứng năng lực gồm: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; giấy xác nhận của chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu; kèm theo CMTND hoặc CCCD; các tài liệu phải là bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 7,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Hậu cần/Học viện Kỹ thuật Quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đại diện phía Nam - Học viện KTQS Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đại diện phía Nam - Học viện KTQS 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nghiệp vụ hành chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao đã được công chứng các loại văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt đề xuất tham gia thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Học viện KTQS;
- Địa chỉ: Số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội;
- SĐT: 069.515.200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Nguyễn Công Định - Giám đốc Học viện KTQS; - Địa chỉ: Số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; - SĐT: 069.515.200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban Doanh trại/Phòng Hậu cần; - Địa chỉ: Phòng 504 nhà S4 Khu A - Học viện KTQS tại số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; - SĐT: 069.515.246 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tiềm lực/Phòng Khoa học quân sự, phòng 1004 nhà S4 Khu A - Học viện KTQS, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; SĐT: 069.515.307. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà trực ban, sân trước nhà tại 243 Hoàng Văn Thụ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa (Vận dụng NC*0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6176 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8824 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,856 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,7992 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần thạch cao phòng trống. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 11 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5288 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5288 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5288 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3775 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8755 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0506 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7004 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x18)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,798 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 82,212 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,12 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,94 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,1116 | 1m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,9596 | 1m2 |
| 35 | GCLD Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm định hình hệ Xingfa, kính dày 6.38mm Phụ kiện đồng bộ(CBG Của Công ty cổ phần PAG Việt Nam/HN quý 4/318) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 36 | GCLD Cửa sổ mở quay 1 cánh, nhôm định hình hệ Xingfa, kính dày 6.38mm Phụ kiện đồng bộ(CBG Của Công ty cổ phần PAG Việt Nam/HN quý 4/318) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | 1m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 39 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m2 |
| 40 | Rải Nilong làm lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 42 | Cắt khe 1x4 của sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10m |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch terazzo, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m2 |
| 44 | GCLD hàng rào tôn, quây lưới che chắn mặt trước nhà để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| B | Cải tạo nhà làm việc, phần xây dựng tại 243 Hoàng Văn Thụ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,98 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,447 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,825 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,293 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.587,652 | m2 |
| 6 | Phá dỡ + vận chuyển quầy lễ tân tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 7 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8884 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8884 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8884 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,048 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,065 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,24 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,358 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.672,892 | 1m2 |
| 15 | GCLD Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm định hình hệ Xingfa, kính dày 6.38mm Phụ kiện đồng bộ(CBG Của Công ty cổ phần PAG Việt Nam/HN quý 4/318) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 16 | GCLD Cửa đi 4 cánh mở quay, nhôm định hình hệ Xingfa, kính dày 6.38mm Phụ kiện đồng bộ(CBG Của Công ty cổ phần PAG Việt Nam/HN quý 4/319) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 17 | GCLD Vách kính cố định, nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 18 | SXLD Cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m2 |
| 19 | Mô tơ cửa cuốn ( trung quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Hộp che mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt biển mới tòa nhà : HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2368 | 100m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,465 | m2 |
| 24 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7142 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7142 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7142 | m3 |
| 27 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9746 | 1m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,495 | 1m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,4696 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,4696 | 1m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | 1m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,905 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,01 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ trần thạch cao khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,905 | m2 |
| 35 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5554 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5554 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5554 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch lát chống trơn 400x400mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,905 | m2 |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ốp 250x400mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,01 | m2 |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước, khung xương nổi khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,905 | 1m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,025 | 1m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,025 | m2 |
| C | Cải tạo nhà làm việc số 71 đường Cộng Hòa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,961 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,27 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ tấm alu bị hư hỏng mặt dưới ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,813 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,813 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,48 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,75 | 1m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m2 |
| 15 | Lợp tấm aluminium thay các tấm hư hỏng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | 1m2 |
| 16 | GCLD Vách kính cố định, nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m2 |
| 17 | GCLD Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm định hình hệ Xingfa, kính dày 6.38mm Phụ kiện đồng bộ(CBG Của Công ty cổ phần PAG Việt Nam/HN quý 4/319) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m2 |
| 18 | GCLD Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm định hình hệ Xingfa, kính dày 6.38mm Phụ kiện đồng bộ(CBG Của Công ty cổ phần PAG Việt Nam/HN quý 4/318) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 19 | Vệ sinh công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 20 | Tháo dỡ biển hiệu doanh trại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,403 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,64 | m2 |
| 22 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 23 | Cắm thép D16 vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,744 | kg |
| 24 | Xây tường thẳng gạch KHÔNG nung (4x8x19)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 26 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,24 | 1m2 |
| 27 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,806 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,806 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng biển doanh trại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,403 | m2 |
| 30 | Cải tạo hộp đèn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Cải tạo bảng tên hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 32 | Thay chữ biển hiệu mặt tiền cổng "NHÀ KHÁCH' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | Cải tạo phần điện nhà làm việc 243 Hoàng Văn Thụ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Vận chuyển phế thải (NC 3.0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 3 | Đèn led âm trần D90 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | bộ |
| 4 | Đèn âm trần D300 (1*18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Đèn led dây âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Đèn led cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm ba (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm bốn (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Công tắc (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 12 | Mặt công tắc 1 (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 13 | Mặt công tắc 2 (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Mặt công tắc 3 (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Mặt công tắc 4 (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Hạt công tắc 2c (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | hộp |
| 18 | Ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 19 | Hạt ti vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 20 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 21 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 22 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 23 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 24 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 25 | Tủ điện 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Tủ điện phòng loại 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 27 | MCB 40A-2P-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | MCB 50A-2P-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | MCB 32A-2P-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | MCB 20A-2P-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | MCB 20A-1P-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 32 | Quạt trần sải cánh 1400mm, 75W kèm hộp số 5 cấp độ, 10A, 230V (Vinawind hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Quạt hút mùi khu vệ sinh KT300x300 (Vinawind hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| E | Cải tạo phần nước nhà làm việc 243 Hoàng Văn Thụ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống đường cấp, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt ( Inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( Inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 11 | Dây cấp nước cho lavabo ( Inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 12 | Ống thải thoát nước lavabo ( Inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen ( Inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi xả sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 15 | Lắp đặt thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 19 | Ống PVC D114 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 20 | Lơi PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Ống PVC D90 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Lơi PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Ống PVC D60 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 26 | Lơi PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Ống PVC D42 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Lơi PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Y PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 31 | Ống PVC D34 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 32 | Lơi PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Chống thấm cổ ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Ống PPR D20 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 36 | Ống PPR D25 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 37 | Ống PPR D27 (Bình Minh hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 38 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Nối PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 43 | Nối PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Co răng trong PPR D20/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Co răng trong PPR D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Tê PPR D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Co PPR D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Tê PPR D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Van khóa PPR d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Nút bịt răng ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 52 | Nối răng ngoài 2 đầu D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| F | Cải tạo phần nước nhà trực ban, bốt gác 243 Hoàng Văn Thụ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn trần D90 1*12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Mặt công tắc 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hạt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Đế âm tường đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 6 | Ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Vinawind hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Vinawind hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| G | Cải tạo nhà làm việc ở địa điểm 71 Cộng Hòa | |||
| 1 | Đèn led âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | bộ |
| 2 | Mặt công tắc 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 3 | Mặt công tắc 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 4 | Mặt công tắc 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Hạt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 6 | Hạt công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 8 | Đế âm tường đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | hộp |
| 9 | Ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 10 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 11 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 12 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.919E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.362.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.086.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu;- Nhà thầu phải nộp tài liệu minh chứng năng lực gồm: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; giấy xác nhận của chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu; kèm theo CMTND hoặc CCCD; các tài liệu phải là bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu này;- Nhà thầu phải nộp tài liệu minh chứng năng lực gồm: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; giấy xác nhận của chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu; kèm theo CMTND hoặc CCCD; các tài liệu phải là bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu;- Có chứng nhận huấn luyên an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực) từ hạng III trở lên;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu này;- Nhà thầu phải nộp tài liệu minh chứng năng lực gồm: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; giấy xác nhận của chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà trong đó có thể hiện nhân sự đã từng đảm nhận vị trí như yêu cầu; kèm theo CMTND hoặc CCCD; các tài liệu phải là bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Công suất 7,5KW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7KW | 2 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | Công suất 5,0KW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất 1,0KW | 2 |
| 6 | Máy hàn | Công suất 23,0KW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Công suất 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi