Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT 05 trạm BTS Macro chương trình cam kết, đột phá CSHT năm 2022 (Giai đoạn 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220583966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng CSHT 05 trạm BTS Macro chương trình cam kết, đột phá CSHT năm 2022 (Giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220548029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 09:39:00 đến ngày 2022-06-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,120,841,947 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trở lên, Trong đó: -Hợp đồng tương tự về bản chất là xây dựng CSHT trạm BTS Viễn thông (bao gồm các hạng mục: Xây lắp móng, cột anten dây co cao 42m trở lên; Hệ thống tiếp đất cho cột anten và nhà trạm thiết bị viễn thông; Nhà lắp đặt máy nổ; Bệ móng đỡ outdoor,…; Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV.Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau:Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hoặc Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngày xây dựng: Có kinh nghiệm >= 03 năm.-Bản sao văn bằng đúng chuyên nghành xây dựng;( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật dự kiến tham gia trực tiếp công trình này |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng- công nghiệp từ cao đẳng trở lên (trực tiếp phụ trách kỹ thuật –B công trường); Có kinh nghiệm >= 3 năm.-Bản sao văn bằng đúng chuyên nghành xây dựng;( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công cột anten |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 05 người. Có thẻ an toàn lao động đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn vệ sinh lao động khi làm việc trên cao hoặc thẻ an toàn lao động đã hoàn thành khóa huấn luyện ATVSLĐ kỹ thuật an toàn các công việc trên cao.( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật xây dựng chính trực tiếp thi công tại công trường |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 10 người.Có chứng chỉ sơ cấp nghề liên quan các lĩnh vực kỹ thuật xây dựng, điện, hàn…,(Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu), ngoài ra nhà thầu phải có kế hoạch tăng cường công nhân xây dựng hợp đồng thuê tại địa phương đảm bảo thi công gói thầu đúng tiến độ, đúng quy định pháp luật hiện hành về lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn BT loại 250lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 250lit/ Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đầm dùi loại 2,2 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2,2Kw/ Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy cắt sắt loại 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5Kw / Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy hàn sắt công suất 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23Kw / Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở đất/ Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Đăk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng CSHT 05 trạm BTS Macro chương trình cam kết, đột phá CSHT năm 2022 (Giai đoạn 1) Xây dựng CSHT 05 trạm BTS Macro chương trình cam kết, đột phá CSHT năm 2022 (Giai đoạn 1) - VNPT Đăk Nông 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Đăk Nông; Địa chỉ: Đường 23/3, Phường Nghĩa Trung, Thành Phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đăk Nông, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Võ Ngọc Hoàng- Phó phòng kỹ thuật đầu tư- Viễn thông Đăk Nông; Điện thoại: 0948730888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Đức Trung- CV Phòng Kỹ thuật đầu tư- Viễn thông Đăk Nông; Điện thoại: 0911.307307; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Đức Trung- Phòng kỹ thuật đầu tư – Viễn thông Đăk Nông, Điện thoại: 0911307307. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm BTS thôn 8 Trường Xuân (QH-DNO-2022-07) | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,4 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 39,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 27,312 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,226 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12,388 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,525 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,65 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,168 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,822 | tấn |
| 10 | Lắp chỉnh cân đế cột aten, bulon neo | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1819 | tấn |
| 11 | Bu lon D 22x1200x9bộ (2êcu, đệm mạ kẽm) : | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9 | bộ |
| 12 | Bản đệm chân cột và mốc neo (thép mạ kẽm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 135,95 | Kg |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC bệ tủ thiết bị DK90mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt lơi nhựa DK90mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | Cái |
| 15 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8,47 | m3 |
| 16 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13,93 | m3 |
| 17 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,943 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,94 | m3 |
| 19 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,84 | m3 |
| 20 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,001 | tấn |
| 21 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8,47 | m3 |
| 22 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13,93 | m3 |
| 23 | Bốc dỡ thủ công xi măng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,943 | tấn |
| 24 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,84 | m3 |
| 25 | Bốc dỡ thủ công cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,001 | tấn |
| 26 | Đào rãnh tiếp đất (đất cấp 3): | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21,9902 | m3 |
| 27 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25 | cọc |
| 28 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, thép D40x4 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 111 | m |
| 29 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 42 | 1 điện cực |
| 30 | Lắp đặt ống thép bảo vệ 34x2,3mm luồn dây dẫn đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,2 | 10m |
| 32 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | 10m |
| 33 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,4 | 10m |
| 34 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 43 | m |
| 35 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp 120 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,4 | 10 cái |
| 36 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp 70 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 37 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp 35 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 38 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 10 m |
| 39 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | hệ thống |
| 40 | Hàn cáp đồng với tổ đất, cọc đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 14 | mối |
| 41 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 42 | Bulong Inox M10x400 (1ecu+1 đệm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cái |
| 43 | Bulong Inox M10x40 (1ecu+1 đệm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 19 | cái |
| 44 | ốc khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | cái |
| 45 | Đắp, lấp đất rãnh tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21,9902 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,038 | m3 |
| 47 | Xây thành bể quan sát chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0771 | m3 |
| 48 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,017 | m3 |
| 49 | GCLD Cốt thép đan bể quan sát đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0015 | tấn |
| 50 | Thép hình bọc đan bể quan sát | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9,38 | kg |
| 51 | Vật liệu sản xuất cột, cầu cáp và giá chống xoay và phụ kiện (cả chi phí nhung nóng mạ kẽm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T. Bộ |
| 52 | Sản xuất cột, cầu cáp, vách chống xoay... | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,017 | tấn |
| 53 | Lắp dựng thử cột, cầu cáp tại xưởng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,017 | tấn |
| 54 | Vận chuyển thủ công cột anten và phụ kiện có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,132 | tấn |
| 55 | Bốc dỡ thủ công cột anten và phụ kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,132 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cột |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 58 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m, trọng lượng 1m cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,6 | m |
| 59 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 bộ đèn |
| 60 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 61 | 02Cấp D12 tiếp đất từ kim thu sét (lắp trên cột) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 94 | m |
| 62 | Bộ khóa cáp D18 khóa dây thoát sét vào thanh giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | bộ |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 60,697 | m2 |
| 64 | Bốc dỡ thiết bị theo cấu kiện khối lượng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | c. kiện |
| 65 | Vận chuyển thủ công thiết bị (bộ phận minishelter) theo cấu kiện khối nhỏ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | c. kiện |
| 66 | Bốc dỡ thiết bị theo cấu kiện khối lượng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | c. kiện |
| 67 | Vận chuyển thủ công thiết bị (Ắc quy) theo cấu kiện khối nhỏ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | c. kiện |
| 68 | Lắp đặt tủ BTS - Thiết bị trạm BTS 2G | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Tủ |
| 69 | Nhân công vệ sinh, chỉnh sửa chi tiết liên kết giữa thiết bị và bệ đỡ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T.bị |
| 70 | Chi phí di chuyển nhân công và kỷ thuật đến trạm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | ngày |
| 71 | Chi phí thuê xe ô tô tải Vận chuyển thiết bị minishelter và ắc qui đến trạm (Từ TP Gia Nghĩa đến Trường Xuân) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T. bộ |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,168 | m3 |
| 73 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,156 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0205 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,692 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0879 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1681 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5141 | m3 |
| 79 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | cái |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,616 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,616 | m3 |
| 82 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6,128 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 26,44 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 47,235 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,81 | m2 |
| 86 | Gia công xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0601 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0601 | tấn |
| 88 | SX Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,8 | m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2394 | 100m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 28,92 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 42,045 | m2 |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | m |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 (nối từ cầu dao đảo đến tủ thiết bị) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 98 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,56 | m3 |
| 99 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,38 | m3 |
| 100 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,7 | tấn |
| 101 | Vận chuyển thủ công đá hộc có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,79 | m3 |
| 102 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,32 | m3 |
| 103 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,15 | tấn |
| 104 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,56 | m3 |
| 105 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,38 | m3 |
| 106 | Bốc dỡ thủ công đá hộc các loại | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,79 | m3 |
| 107 | Bốc dỡ thủ công xi măng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,7 | tấn |
| 108 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,32 | m3 |
| 109 | Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,15 | tấn |
| B | Trạm BTS thôn 3A Quảng Sơn (QH-DNO-2022-18) | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,4 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 39,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 27,312 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,226 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12,388 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,525 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,65 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,168 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,822 | tấn |
| 10 | Lắp chỉnh cân đế cột aten, bulon neo | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1819 | tấn |
| 11 | Bu lon D 22x1200x9bộ (2êcu, đệm mạ kẽm) : | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9 | bộ |
| 12 | Bản đệm chân cột và mốc neo (thép mạ kẽm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 135,95 | Kg |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC bệ tủ thiết bị DK90mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt lơi nhựa DK90mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | Cái |
| 15 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8,47 | m3 |
| 16 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13,93 | m3 |
| 17 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,943 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,94 | m3 |
| 19 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,84 | m3 |
| 20 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,001 | tấn |
| 21 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8,47 | m3 |
| 22 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13,93 | m3 |
| 23 | Bốc dỡ thủ công xi măng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,943 | tấn |
| 24 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,84 | m3 |
| 25 | Bốc dỡ thủ công cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,001 | tấn |
| 26 | Đào rãnh tiếp đất (đất cấp 3): | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21,9902 | m3 |
| 27 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25 | cọc |
| 28 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, thép D40x4 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 111 | m |
| 29 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 42 | 1 điện cực |
| 30 | Lắp đặt ống thép bảo vệ 34x2,3mm luồn dây dẫn đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,2 | 10m |
| 32 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | 10m |
| 33 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,4 | 10m |
| 34 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 43 | m |
| 35 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp 120 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,4 | 10 cái |
| 36 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp 70 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 37 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp 35 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 38 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 10 m |
| 39 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | hệ thống |
| 40 | Hàn cáp đồng với tổ đất, cọc đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 14 | mối |
| 41 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 42 | Bulong Inox M10x400 (1ecu+1 đệm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cái |
| 43 | Bulong Inox M10x40 (1ecu+1 đệm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 19 | cái |
| 44 | ốc khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | cái |
| 45 | Đắp, lấp đất rãnh tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21,9902 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,038 | m3 |
| 47 | Xây thành bể quan sát chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0771 | m3 |
| 48 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,017 | m3 |
| 49 | GCLD Cốt thép đan bể quan sát đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0015 | tấn |
| 50 | Thép hình bọc đan bể quan sát | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9,38 | kg |
| 51 | Vật liệu sản xuất cột, cầu cáp và giá chống xoay và phụ kiện (cả chi phí nhung nóng mạ kẽm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T. Bộ |
| 52 | Sản xuất cột, cầu cáp, vách chống xoay... | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,017 | tấn |
| 53 | Lắp dựng thử cột, cầu cáp tại xưởng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,017 | tấn |
| 54 | Vận chuyển thủ công cột anten và phụ kiện có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,132 | tấn |
| 55 | Bốc dỡ thủ công cột anten và phụ kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,132 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cột |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 58 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m, trọng lượng 1m cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,6 | m |
| 59 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 bộ đèn |
| 60 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 61 | 02Cấp D12 tiếp đất từ kim thu sét (lắp trên cột) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 94 | m |
| 62 | Bộ khóa cáp D18 khóa dây thoát sét vào thanh giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | bộ |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 60,697 | m2 |
| 64 | Bốc dỡ thiết bị theo cấu kiện khối lượng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | c. kiện |
| 65 | Vận chuyển thủ công thiết bị (bộ phận minishelter) theo cấu kiện khối nhỏ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | c. kiện |
| 66 | Bốc dỡ thiết bị theo cấu kiện khối lượng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | c. kiện |
| 67 | Vận chuyển thủ công thiết bị (Ắc quy) theo cấu kiện khối nhỏ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | c. kiện |
| 68 | Lắp đặt tủ BTS - Thiết bị trạm BTS 2G | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Tủ |
| 69 | Nhân công vệ sinh, chỉnh sửa chi tiết liên kết giữa thiết bị và bệ đỡ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T.bị |
| 70 | Chi phí di chuyển nhân công và kỷ thuật đến trạm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | ngày |
| 71 | Chi phí thuê xe ô tô tải Vận chuyển thiết bị minishelter và ắc qui đến trạm (32km từ TP Gia Nghĩa đến Công trình) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T. bộ |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,168 | m3 |
| 73 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,156 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0205 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,692 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0879 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1681 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5141 | m3 |
| 79 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | cái |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,616 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,616 | m3 |
| 82 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6,128 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 26,44 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 47,235 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,81 | m2 |
| 86 | Gia công xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0601 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0601 | tấn |
| 88 | SX Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,8 | m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2394 | 100m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 28,92 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 42,045 | m2 |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | m |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 (nối từ cầu dao đảo đến tủ thiết bị) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 98 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,56 | m3 |
| 99 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,38 | m3 |
| 100 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,7 | tấn |
| 101 | Vận chuyển thủ công đá hộc có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,79 | m3 |
| 102 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,32 | m3 |
| 103 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,15 | tấn |
| 104 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,56 | m3 |
| 105 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,38 | m3 |
| 106 | Bốc dỡ thủ công đá hộc các loại | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,79 | m3 |
| 107 | Bốc dỡ thủ công xi măng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,7 | tấn |
| 108 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,32 | m3 |
| 109 | Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,15 | tấn |
| C | Trạm BTS thôn Quảng Tiến, Quảng Sơn (QH-DNO-2022-20) | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,4 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 39,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 27,312 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,226 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12,388 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,525 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,65 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,168 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,822 | tấn |
| 10 | Lắp chỉnh cân đế cột aten, bulon neo | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1819 | tấn |
| 11 | Bu lon D 22x1200x9bộ (2êcu, đệm mạ kẽm) : | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9 | bộ |
| 12 | Bản đệm chân cột và mốc neo (thép mạ kẽm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 135,95 | Kg |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC bệ tủ thiết bị DK90mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt lơi nhựa DK90mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | Cái |
| 15 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8,47 | m3 |
| 16 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13,93 | m3 |
| 17 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,943 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,94 | m3 |
| 19 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,84 | m3 |
| 20 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,001 | tấn |
| 21 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8,47 | m3 |
| 22 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13,93 | m3 |
| 23 | Bốc dỡ thủ công xi măng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,943 | tấn |
| 24 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,84 | m3 |
| 25 | Bốc dỡ thủ công cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,001 | tấn |
| 26 | Đào rãnh tiếp đất (đất cấp 3): | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21,9902 | m3 |
| 27 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25 | cọc |
| 28 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, thép D40x4 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 111 | m |
| 29 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 42 | 1 điện cực |
| 30 | Lắp đặt ống thép bảo vệ 34x2,3mm luồn dây dẫn đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,2 | 10m |
| 32 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | 10m |
| 33 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,4 | 10m |
| 34 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 43 | m |
| 35 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp 120 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,4 | 10 cái |
| 36 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp 70 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 37 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp 35 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 38 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 10 m |
| 39 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | hệ thống |
| 40 | Hàn cáp đồng với tổ đất, cọc đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 14 | mối |
| 41 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 42 | Bulong Inox M10x400 (1ecu+1 đệm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cái |
| 43 | Bulong Inox M10x40 (1ecu+1 đệm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 19 | cái |
| 44 | ốc khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | cái |
| 45 | Đắp, lấp đất rãnh tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21,9902 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,038 | m3 |
| 47 | Xây thành bể quan sát chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0771 | m3 |
| 48 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,017 | m3 |
| 49 | GCLD Cốt thép đan bể quan sát đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0015 | tấn |
| 50 | Thép hình bọc đan bể quan sát | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9,38 | kg |
| 51 | Vật liệu sản xuất cột, cầu cáp và giá chống xoay và phụ kiện (cả chi phí nhung nóng mạ kẽm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T. Bộ |
| 52 | Sản xuất cột, cầu cáp, vách chống xoay... | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,017 | tấn |
| 53 | Lắp dựng thử cột, cầu cáp tại xưởng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,017 | tấn |
| 54 | Vận chuyển thủ công cột anten và phụ kiện có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,132 | tấn |
| 55 | Bốc dỡ thủ công cột anten và phụ kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,132 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cột |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 58 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m, trọng lượng 1m cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,6 | m |
| 59 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 bộ đèn |
| 60 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 61 | 02Cấp D12 tiếp đất từ kim thu sét (lắp trên cột) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 94 | m |
| 62 | Bộ khóa cáp D18 khóa dây thoát sét vào thanh giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | bộ |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 60,697 | m2 |
| 64 | Bốc dỡ thiết bị theo cấu kiện khối lượng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | c. kiện |
| 65 | Vận chuyển thủ công thiết bị (bộ phận minishelter) theo cấu kiện khối nhỏ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | c. kiện |
| 66 | Bốc dỡ thiết bị theo cấu kiện khối lượng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | c. kiện |
| 67 | Vận chuyển thủ công thiết bị (Ắc quy) theo cấu kiện khối nhỏ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | c. kiện |
| 68 | Lắp đặt tủ BTS - Thiết bị trạm BTS 2G | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Tủ |
| 69 | Nhân công vệ sinh, chỉnh sửa chi tiết liên kết giữa thiết bị và bệ đỡ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T.bị |
| 70 | Chi phí di chuyển nhân công và kỷ thuật đến trạm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | ngày |
| 71 | Chi phí thuê xe ô tô tải Vận chuyển thiết bị minishelter và ắc qui đến trạm (30km từ TP Gia Nghĩa đến Công trình) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T. bộ |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,168 | m3 |
| 73 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,156 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0205 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,692 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0879 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1681 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5141 | m3 |
| 79 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | cái |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,616 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,616 | m3 |
| 82 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6,128 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 26,44 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 47,235 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,81 | m2 |
| 86 | Gia công xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0601 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0601 | tấn |
| 88 | SX Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,8 | m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2394 | 100m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 28,92 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 42,045 | m2 |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | m |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 (nối từ cầu dao đảo đến tủ thiết bị) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 98 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,56 | m3 |
| 99 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,38 | m3 |
| 100 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,7 | tấn |
| 101 | Vận chuyển thủ công đá hộc có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,79 | m3 |
| 102 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,32 | m3 |
| 103 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,15 | tấn |
| 104 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,56 | m3 |
| 105 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,38 | m3 |
| 106 | Bốc dỡ thủ công đá hộc các loại | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,79 | m3 |
| 107 | Bốc dỡ thủ công xi măng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,7 | tấn |
| 108 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,32 | m3 |
| 109 | Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,15 | tấn |
| D | Trạm BTS thôn 1 Đăk Rla (QH-DNO-2022-23) | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,4 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 39,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 27,312 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,226 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12,388 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,525 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,65 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,168 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,822 | tấn |
| 10 | Lắp chỉnh cân đế cột aten, bulon neo | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1819 | tấn |
| 11 | Bu lon D 22x1200x9bộ (2êcu, đệm mạ kẽm) : | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9 | bộ |
| 12 | Bản đệm chân cột và mốc neo (thép mạ kẽm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 135,95 | Kg |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC bệ tủ thiết bị DK90mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt lơi nhựa DK90mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | Cái |
| 15 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8,47 | m3 |
| 16 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13,93 | m3 |
| 17 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,943 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,94 | m3 |
| 19 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,84 | m3 |
| 20 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,001 | tấn |
| 21 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8,47 | m3 |
| 22 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13,93 | m3 |
| 23 | Bốc dỡ thủ công xi măng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,943 | tấn |
| 24 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,84 | m3 |
| 25 | Bốc dỡ thủ công cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,001 | tấn |
| 26 | Đào rãnh tiếp đất (đất cấp 3): | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21,9902 | m3 |
| 27 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25 | cọc |
| 28 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, thép D40x4 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 111 | m |
| 29 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 42 | 1 điện cực |
| 30 | Lắp đặt ống thép bảo vệ 34x2,3mm luồn dây dẫn đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,2 | 10m |
| 32 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | 10m |
| 33 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,4 | 10m |
| 34 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 43 | m |
| 35 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp 120 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,4 | 10 cái |
| 36 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp 70 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 37 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp 35 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 38 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 10 m |
| 39 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | hệ thống |
| 40 | Hàn cáp đồng với tổ đất, cọc đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 14 | mối |
| 41 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 42 | Bulong Inox M10x400 (1ecu+1 đệm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cái |
| 43 | Bulong Inox M10x40 (1ecu+1 đệm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 19 | cái |
| 44 | ốc khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | cái |
| 45 | Đắp, lấp đất rãnh tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21,9902 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,038 | m3 |
| 47 | Xây thành bể quan sát chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0771 | m3 |
| 48 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,017 | m3 |
| 49 | GCLD Cốt thép đan bể quan sát đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0015 | tấn |
| 50 | Thép hình bọc đan bể quan sát | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9,38 | kg |
| 51 | Vật liệu sản xuất cột, cầu cáp và giá chống xoay và phụ kiện (cả chi phí nhung nóng mạ kẽm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T. Bộ |
| 52 | Sản xuất cột, cầu cáp, vách chống xoay... | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,017 | tấn |
| 53 | Lắp dựng thử cột, cầu cáp tại xưởng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,017 | tấn |
| 54 | Vận chuyển thủ công cột anten và phụ kiện có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,132 | tấn |
| 55 | Bốc dỡ thủ công cột anten và phụ kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,132 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cột |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 58 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m, trọng lượng 1m cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,6 | m |
| 59 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 bộ đèn |
| 60 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 61 | 02Cấp D12 tiếp đất từ kim thu sét (lắp trên cột) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 94 | m |
| 62 | Bộ khóa cáp D18 khóa dây thoát sét vào thanh giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | bộ |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 60,697 | m2 |
| 64 | Bốc dỡ thiết bị theo cấu kiện khối lượng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | c. kiện |
| 65 | Vận chuyển thủ công thiết bị (bộ phận minishelter) theo cấu kiện khối nhỏ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | c. kiện |
| 66 | Bốc dỡ thiết bị theo cấu kiện khối lượng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | c. kiện |
| 67 | Vận chuyển thủ công thiết bị (Ắc quy) theo cấu kiện khối nhỏ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | c. kiện |
| 68 | Lắp đặt tủ BTS - Thiết bị trạm BTS 2G | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Tủ |
| 69 | Nhân công vệ sinh, chỉnh sửa chi tiết liên kết giữa thiết bị và bệ đỡ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T.bị |
| 70 | Chi phí di chuyển nhân công và kỷ thuật đến trạm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | ngày |
| 71 | Chi phí thuê xe ô tô tải Vận chuyển thiết bị minishelter và ắc qui đến trạm (84km từ TP Gia Nghĩa đến Công trình) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T. bộ |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,168 | m3 |
| 73 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,156 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0205 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,692 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0879 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1681 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5141 | m3 |
| 79 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | cái |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,616 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,616 | m3 |
| 82 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6,128 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 26,44 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 47,235 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,81 | m2 |
| 86 | Gia công xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0601 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0601 | tấn |
| 88 | SX Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,8 | m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2394 | 100m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 28,92 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 42,045 | m2 |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | m |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 (nối từ cầu dao đảo đến tủ thiết bị) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 98 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,56 | m3 |
| 99 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,38 | m3 |
| 100 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,7 | tấn |
| 101 | Vận chuyển thủ công đá hộc có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,79 | m3 |
| 102 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,32 | m3 |
| 103 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,15 | tấn |
| 104 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,56 | m3 |
| 105 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,38 | m3 |
| 106 | Bốc dỡ thủ công đá hộc các loại | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,79 | m3 |
| 107 | Bốc dỡ thủ công xi măng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,7 | tấn |
| 108 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,32 | m3 |
| 109 | Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,15 | tấn |
| E | Trạm BTS Buôn Cây Xoài,P, Nghĩa Tân (QH-DNO-2022-28) | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,4 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 39,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 27,312 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,226 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12,388 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,525 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,65 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,168 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,822 | tấn |
| 10 | Lắp chỉnh cân đế cột aten, bulon neo | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1819 | tấn |
| 11 | Bu lon D 22x1200x9bộ (2êcu, đệm mạ kẽm) : | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9 | bộ |
| 12 | Bản đệm chân cột và mốc neo (thép mạ kẽm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 135,95 | Kg |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC bệ tủ thiết bị DK90mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt lơi nhựa DK90mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | Cái |
| 15 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8,47 | m3 |
| 16 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13,93 | m3 |
| 17 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,943 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,94 | m3 |
| 19 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,84 | m3 |
| 20 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,001 | tấn |
| 21 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8,47 | m3 |
| 22 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13,93 | m3 |
| 23 | Bốc dỡ thủ công xi măng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,943 | tấn |
| 24 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,84 | m3 |
| 25 | Bốc dỡ thủ công cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,001 | tấn |
| 26 | Đào rãnh tiếp đất (đất cấp 3): | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21,9902 | m3 |
| 27 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25 | cọc |
| 28 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, thép D40x4 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 111 | m |
| 29 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 42 | 1 điện cực |
| 30 | Lắp đặt ống thép bảo vệ 34x2,3mm luồn dây dẫn đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,2 | 10m |
| 32 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | 10m |
| 33 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,4 | 10m |
| 34 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 43 | m |
| 35 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp 120 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,4 | 10 cái |
| 36 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp 70 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 37 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp 35 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 38 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 10 m |
| 39 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | hệ thống |
| 40 | Hàn cáp đồng với tổ đất, cọc đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 14 | mối |
| 41 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 42 | Bulong Inox M10x400 (1ecu+1 đệm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cái |
| 43 | Bulong Inox M10x40 (1ecu+1 đệm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 19 | cái |
| 44 | ốc khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | cái |
| 45 | Đắp, lấp đất rãnh tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21,9902 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,038 | m3 |
| 47 | Xây thành bể quan sát chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0771 | m3 |
| 48 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,017 | m3 |
| 49 | GCLD Cốt thép đan bể quan sát đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0015 | tấn |
| 50 | Thép hình bọc đan bể quan sát | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9,38 | kg |
| 51 | Vật liệu sản xuất cột, cầu cáp và giá chống xoay và phụ kiện (cả chi phí nhung nóng mạ kẽm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T. Bộ |
| 52 | Sản xuất cột, cầu cáp, vách chống xoay... | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,017 | tấn |
| 53 | Lắp dựng thử cột, cầu cáp tại xưởng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,017 | tấn |
| 54 | Vận chuyển thủ công cột anten và phụ kiện có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,132 | tấn |
| 55 | Bốc dỡ thủ công cột anten và phụ kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,132 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cột |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 58 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m, trọng lượng 1m cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,6 | m |
| 59 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 bộ đèn |
| 60 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 61 | 02Cấp D12 tiếp đất từ kim thu sét (lắp trên cột) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 94 | m |
| 62 | Bộ khóa cáp D18 khóa dây thoát sét vào thanh giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | bộ |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 60,697 | m2 |
| 64 | Bốc dỡ thiết bị theo cấu kiện khối lượng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | c. kiện |
| 65 | Vận chuyển thủ công thiết bị (bộ phận minishelter) theo cấu kiện khối nhỏ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | c. kiện |
| 66 | Bốc dỡ thiết bị theo cấu kiện khối lượng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | c. kiện |
| 67 | Vận chuyển thủ công thiết bị (Ắc quy) theo cấu kiện khối nhỏ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | c. kiện |
| 68 | Lắp đặt tủ BTS - Thiết bị trạm BTS 2G | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Tủ |
| 69 | Nhân công vệ sinh, chỉnh sửa chi tiết liên kết giữa thiết bị và bệ đỡ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T.bị |
| 70 | Chi phí di chuyển nhân công và kỷ thuật đến trạm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | ngày |
| 71 | Chi phí thuê xe ô tô tải Vận chuyển thiết bị minishelter và ắc qui đến trạm (84km từ TP Gia Nghĩa đến Công trình) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T. bộ |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,168 | m3 |
| 73 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,156 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0205 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,692 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0879 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1681 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5141 | m3 |
| 79 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | cái |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,616 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,616 | m3 |
| 82 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6,128 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 26,44 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 47,235 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,81 | m2 |
| 86 | Gia công xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0601 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,0601 | tấn |
| 88 | SX Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,8 | m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2394 | 100m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 28,92 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 42,045 | m2 |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | m |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 (nối từ cầu dao đảo đến tủ thiết bị) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10 | m |
| 98 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,56 | m3 |
| 99 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,38 | m3 |
| 100 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,7 | tấn |
| 101 | Vận chuyển thủ công đá hộc có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,79 | m3 |
| 102 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,32 | m3 |
| 103 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,15 | tấn |
| 104 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,56 | m3 |
| 105 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,38 | m3 |
| 106 | Bốc dỡ thủ công đá hộc các loại | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3,79 | m3 |
| 107 | Bốc dỡ thủ công xi măng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,7 | tấn |
| 108 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,32 | m3 |
| 109 | Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,15 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trở lên, Trong đó: -Hợp đồng tương tự về bản chất là xây dựng CSHT trạm BTS Viễn thông (bao gồm các hạng mục: Xây lắp móng, cột anten dây co cao 42m trở lên; Hệ thống tiếp đất cho cột anten và nhà trạm thiết bị viễn thông; Nhà lắp đặt máy nổ; Bệ móng đỡ outdoor,…; Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV.Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau:Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hoặc Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngày xây dựng: Có kinh nghiệm >= 03 năm.-Bản sao văn bằng đúng chuyên nghành xây dựng;( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật dự kiến tham gia trực tiếp công trình này | 3 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng- công nghiệp từ cao đẳng trở lên (trực tiếp phụ trách kỹ thuật –B công trường); Có kinh nghiệm >= 3 năm.-Bản sao văn bằng đúng chuyên nghành xây dựng;( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu). | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật thi công cột anten | 5 | Tối thiểu 05 người. Có thẻ an toàn lao động đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn vệ sinh lao động khi làm việc trên cao hoặc thẻ an toàn lao động đã hoàn thành khóa huấn luyện ATVSLĐ kỹ thuật an toàn các công việc trên cao.( Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu). | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật xây dựng chính trực tiếp thi công tại công trường | 10 | Tối thiểu 10 người.Có chứng chỉ sơ cấp nghề liên quan các lĩnh vực kỹ thuật xây dựng, điện, hàn…,(Kèm bản sao hợp đồng lao động với Công ty tham gia dự thầu), ngoài ra nhà thầu phải có kế hoạch tăng cường công nhân xây dựng hợp đồng thuê tại địa phương đảm bảo thi công gói thầu đúng tiến độ, đúng quy định pháp luật hiện hành về lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn BT loại 250lit | Công suất tối thiểu 250lit/ Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê | 5 |
| 2 | Máy đầm dùi loại 2,2 Kw | Công suất tối thiểu 2,2Kw/ Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê | 5 |
| 3 | Máy cắt sắt loại 1,5Kw | Công suất tối thiểu 1,5Kw / Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê | 5 |
| 4 | Máy hàn sắt công suất 23Kw | Công suất tối thiểu 23Kw / Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê | 5 |
| 5 | Máy đo điện trở đất | Đo điện trở đất/ Nhà thầu đầu tư/ Đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi