Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220607951-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220545744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 09:34:00 đến ngày 2022-06-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,391,767,036 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.587650554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1753011E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.674.236.926 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.348.473.852 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ 7T-10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy tời ≥ 0.5 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện 5 kVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện 5 kVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa ≥80 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cần tay ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc ≥5.5 HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy thủy bình (Phù hợp với gói thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc (Phù hợp với gói thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Nhà bộ môn trường THCS Phùng Giáo, xã Phùng Giáo, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ngọc Lặc + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng công trình Hưng Thịnh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ Thương Mại Đồng Nhân


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. * Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết Quý I năm 2022 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kế hoạch và tài chính huyện Ngọc Lặc; Địa chỉ: Huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK10,77641m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo HSTK5,871m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK3,1628100m3
4Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,1433100m2
5Bê tông lót móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK7,7112m3
6Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1562tấn
7Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,7102tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,8068100m2
9Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK28,1466m3
10Ván khuôn lót móng băngTheo HSTK0,2046100m2
11Bê tông lót móng băng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK6,9154m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK72,0092m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK41,8053m3
14Xây móng bằng gạch ống bê tông 10,5x11x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK3,7523m3
15Xây bao GM bằng gạch ống bê tông 10,5x11x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK5,7453m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,284100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,3654tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,2114tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK9,368m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK2,0888100m3
21Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK14,7409m3
22Đào xúc đất thừa đưa đi đổ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK1,2405100m3
23Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK1,3646100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,7779100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,2082tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,0188tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK4,8788m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK1,0534100m2
6Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK1,4414100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,5234tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,9236tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,3968tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,9851tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK9,5831m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK17,7867m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,7779100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,2082tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,946tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK4,8788m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,9593100m2
18Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK1,89100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,4868tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,8291tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,3343tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK2,3086tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo HSTK9,0183m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK21,789m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,2238100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,035tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0916tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,3886m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,1594100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0244tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,1415tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo HSTK3,0175m3
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK0,2012100m2
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,3227tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0439tấn
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,0985m3
C HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK5,92181m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0253100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK2,2776m3
4Đắp đất bù móng tam cấp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0197100m3
5Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK3,9479m3
6Xây bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch ống bê tông 10,5x11x22cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK10,3151m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK55,9908m2
8Ốp đá granit tự nhiên tam cấp, cầu thangTheo HSTK55,9908m2
9Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 10,5x11x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK2,5918m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 10,5x11x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK6,0354m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK1,926100m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 10,5x11x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK35,1384m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 10,5x11x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK51,8855m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK208,1001m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK239,59m2
16Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK333,14m2
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK463,3661m2
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK465,83m2
19Láng chống thấm sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK30,478m2
20Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK89,42m
21Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK99,116m
22Tấm xốp xây dựng lót nâng nền trần sảnhTheo HSTK8,7636m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK340,7429m2
24Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK340,7429m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.244,1962m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK465,83m2
27Cửa đi 2 cánh mở quay khung uPVC lõi thép gia cường (Kính trắng 5mm) phụ kiện đồng bộTheo HSTK25,92m2
28Cửa sổ 2 cánh mở quay khung uPVC lõi thép gia cường (Kính trắng 5mm) phụ kiện đồng bộTheo HSTK36,48m2
29Cửa vách kính cố định khung uPVC lõi thép gia cường (Kính trắng 5mm) phụ kiện đồng bộTheo HSTK3,64m2
30Sản xuất, lắp dựng hoa sắt hộp vuông 13x26 (cả sơn hoàn thiện)Theo HSTK40,12m2
31Vít nở 5 bắt hoa sắt vào tường (12 cái/khung)Theo HSTK204cái
32Lan can cầu thang Inox (cả lắp hoàn thiện)Theo HSTK9,936m
33Lan can hành lang Inox (cả lắp hoàn thiện)Theo HSTK23,216m2
34Gia công xà gồ thépTheo HSTK1,1655tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK1,1655tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK81,7711m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK2,1100m2
38Tôn úp nóc mái khổ mái khổ 600, dày 0,40mmTheo HSTK37m
39Đai, vít và ke chống bão (4 cái/1md xà gồ)Theo HSTK1.132cái
40Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK5,3303100m2
D HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT VÀ PCCC
1Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK2cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK4cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo HSTK1cái
4Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK16cái
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK24bộ
6Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK10bộ
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo HSTK80m
8Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo HSTK160m
9Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo HSTK100m
10Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo HSTK500m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK500m
12Lắp đặt công tắc quạt trầnTheo HSTK16cái
13Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK4cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK16cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK2cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK20cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK55hộp
18Tủ điện tổng 40x60x18cmTheo HSTK2cái
19Cầu chắn rác D90Theo HSTK8cái
20Hộp thu nước D90Theo HSTK8cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK0,64100m
22Cleom D90Theo HSTK40cái
23Cong, cút, chếch PVC D90Theo HSTK48cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo HSTK0,066100m
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK9,161m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0916100m3
27Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK4cái
28Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK4cái
29Hồ lô kim thu sétTheo HSTK4cái
30Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK4cọc
31Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK60m
32Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo HSTK20m
33Hộp để bình chữa cháy 800x550x180Theo HSTK2bộ
34Bình chữa cháy MFZ4Theo HSTK4bộ
35Bình chữa cháy CO2Theo HSTK2bộ
36Tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.587650554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1753011E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.674.236.926 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.348.473.852 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét51
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng và công nghiệp hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tải tự đổ 7T-10 T Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu3
3 Máy tời ≥ 0.5 T Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy phát điện 5 kVA Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy hàn điện 5 kVA Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu3
7 Máy trộn vữa ≥80 L Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy cắt gạch đá ≥1,5 kW Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy khoan cần tay ≥1,5 kW Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu3
10 Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) ≥5 kW Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy đầm cóc ≥5.5 HP Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy đầm bàn ≥1,0 kW Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu3
13 Máy đầm dùi ≥1,5 kW Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu3
14 Máy thủy bình (Phù hợp với gói thầu) Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu1
15 Máy toàn đạc (Phù hợp với gói thầu) Hoạt động tốt, sãn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->