Gói thầu: Sửa chữa thiết bị thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220608499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao |
| Tên gói thầu | Sửa chữa thiết bị thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220556582 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 10:51:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 700,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.050.675.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 210.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 560.360.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt, bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện tử tự động hoặc Tự động hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Công nghệ Kỹ thuật cơ khí hoặccông nghệ Kỹ thuật Điện tử tự động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện tử tự động hoặc kỹ sư cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa thiết bị thí nghiệm Sửa chữa thiết bị thí nghiệm, bảo dưỡng thiết bị thí nghiệm, bảo dưỡng nạp sạc gas máy lạnh các khu nhà 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chứng thực sao y do cơ quan chức năng thực hiện. Ngành nghề kinh doanh quy định trên giấy đăng ký hoạt động phải phù hợp với phạm vi công việc chính do nhà thầu đảm nhận được nêu trong e-HSMT. - Tài liệu thể hiện hạch toán độc lập; - Thông tin thể hiện nhà thầu đảm bảo cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 6 – Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13và Điều 21 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT này 16/12/2019 b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản chụp báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019-2021). Tài liệu chứng minh cho số lượng các hợp đồng tương tự trong thời gian 3 năm gần đây (năm 2019-2021): (bản chụp hợp đồng, biên bản nghiệm thu ...). - Danh sách nhân sự, bằng cấp chuyên môn phù hợp của cán bộ kỹ thuật kinh nghiệm tham gia gói thầu (Bản sao y chứng thực và các nhân sự trên cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT). Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng lực, kinh nghiệm; c) Bản cam kết thực hiện gói thầu, cam kết bảo hành, và các cam kết khác. d) Nội dung khác: Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ theo Điều 21 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT này 16/12/2019. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao,
Địa chỉ: Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: 02862646103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, Xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi, TP.HCM Điện thoại: 028.38862726 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, Xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi, TP.HCM Điện thoại: 028.38862726 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, Xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi, TP.HCM Điện thoại: 028.38862726 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống hấp tiệt trùng công nghiệp; Model: SAT-600; Hãng sản xuất: Sturdy - Đài Loan | Thay cảm biến nhiệt độ Sturdy – Đài Loan (hoặc tương đương) (4 cái) | Hệ thống | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 2 | Máy ép miệng túi băng tải Hãng sản xuất: Việt Nam | Thay công tắc FRM 980 (6 cái) Thay mực date FRM 980 (3 cái); Thay dây curoa FRM 980 (6 cái); Thay đồng hồ chỉnh nhiệt FRM 980 (3 cái) (hoặc tương đương) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 3 | Tủ cấy vi sinh SCBN 1013 (1300); Hãng sản xuất: Shin saeng-Hàn Quốc | Thay đèn chiếu sáng ShinSaeng FL40EXD (6 cái); Thay đèn UV Sanko deki G40T10 (6 cái) | Cái | 2 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 4 | Máy sấy nấm khô; Hãng sản xuất: Việt Nam | Thay tủ điện (1 Cái) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 5 | Tủ ấm lắc; Model: - Model SKIR 601; Hãng sản xuất: Shin saeng-Hàn Quốc | Thay thế chân giữ bình erlen ShinSaeng SKIR 601 (16 cái) (hoặc tương đương) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 6 | Hệ thống ly trích bằng phương pháp CO2 siêu tới hạn; Model: SFE 96; Hãng sản xuất: Trung Quốc | Thay màn hình cảm ứng TPC1561Hi (1 cái); Thay van bình chiết ZL-LOK/1Cr18Ni9Ti (10 cái); Thay thế van an toàn bình chiết BSYF11 (6 cái) (hoặc tương đương) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 7 | Máy đo pH để bàn; Model: HI2211; Hãng sản xuất: HANNA - Rumani | Thay đầu dò HANNA-HI2211 (1 Cái ) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 8 | Hệ thống thiết bị lên men; Hãng sản xuất: Việt Nam | Thay bộ điều khiển EDS800 - 0.75kw (hoặc tương đương) (2 Cái); Thay ống dẫn khí PU/10mm (hoặc tương đương) (10 mét) | Hệ thống | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 9 | Máy đo quang phổ UV-VIS; Model: UVD-3200; Hãng sản xuất: Labomed - Mỹ | Thay board mạch nguồn SPETRO UVD-3000/UVD-3200 (1 cái) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 10 | Lò hấp phôi nấm; Hãng sản xuất: Việt Nam | Thay máy bơm nước SHIMGE BL 2-9 (1 cái); Thay đầu đốt OLYMPIA OM-3 (1 cái) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 11 | Máy đóng gói NL bột tự động; Hãng sản xuất: Anpha - Việt Nam | Thay bộ điều khiển ANPHA AP-DB200 (1 cái) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 12 | Máy thái dược liệu ; Hãng sản xuất: Việt Nam | Thay dao Thép/ đường kính 40cm (1 cái); Thay trục inox 304/ đường kính 5 cm, dài 40cm (1 cái) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 13 | Mát cắt lát nấm: Hãng sản xuất: Việt Nam | Thay dao Thép/ 40x20cm (1 cái); Thay băng tải Cao su EP 7mm (2 mét); Trục truyền động inox 304/ đường kính 5 cm, dài 30cm (2cái) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 14 | Máy hàn miệng túi chân không; Hãng sản xuất: Việt Nam | Thay điện trở DZQ500 (2 cái); Bộ hút chân không DZQ501 (2 cái) | Cái | 2 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 15 | Máy nghiền trấu; Hãng sản xuất: Việt Nam | Thay dao Thép không rỉ (1 bộ); Thay motơ VIETHUNG YL100-4 (hoặc tương đương) (1 cái) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 16 | Máy ép đùn; ãng sản xuất: Việt Nam | Thay trục ép Thép/ đường kính 10 cm, dài 35cm (1 cái); Thay bạc đạn Trục 100mm (2 cái); Thay khởi động từ tủ điều khiển Schneider, 3 pha, 380v (hoặc tương đương) (1 cái) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 17 | Máy tạo hạt dạng cốm; Hãng sản xuất: Việt Nam | Thay cánh quay inox 304 (1 bộ); Thay bạc đạn Trục 100mm (1 cái) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 18 | Tủ ủ tỏi đen (Hệ thông lên men khô); ãng sản xuất: Việt Nam | Thay điện trở Ø11*PN65*L205, SUS304 (1 Bộ); Thay bộ điều khiển nhiệt REX-C100 (1 cái) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 19 | Máy ghép mí lon; Hãng sản xuất: Trung Quốc | Thay trục ép Ø34, 40cm, thép (1 cái); Thay motơ DGT41A 370W (hoặc tương đương) (1 cái) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 20 | Cân định lượng tự động: Hãng sản xuất: Việt Nam | Thay cảm biến cân AP- BC100 (2 cái); Thay moto cảm biến rung AP- BC100 (1 cái) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 21 | Máy hàn màng co: Hãng sản xuất: Việt Nam | Thay điện trở BS-4525 (1 Bộ); Bộ điều khiển nhiệt BS-4526 (1 Cái) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 22 | Đèn led 120/25W-WBU | Thay đèn huỳnh quang bằng đèn led (200 Bộ) | bộ | 200 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 23 | Máy cất nước 1 lần - Model SAWS 1004; Hãng sản xuất: Hàn quốc | Thay cột tiền lọc Cột tiền lọc SAWS 1004 (1 cái ); Vệ sinh điện trở (1 Cái); Vệ sinh bình chưng cất (1 Bình ) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 24 | Mấy cất nước 2 lần - A4000D; Hãng sản xuất: Hàn quốc | Thay cột tiền lọc Cột tiền lọc A4000D (1 cái ); Vệ sinh điện trở (2 Bình); Vệ sinh bình chưng cất (2 Bình) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 25 | Lò vi sóng | Thay nguồn: Nguồn lò vi sóng Sanyo (1 Cái) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 26 | Nồi hấp tiệt trùng 110L - Model: HV110 (nồi số 1); Hãng sản xuất: Hàn quốc | Thay ron: Ron nồi hấp Hyrayama HV 110 (1 Cái); Thay điện trở: Điện trở nồi hấp Hyrayama HV 110 (1 Cái ) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 27 | Nồi hấp tiệt trùng TLL12 - FTAC-01 (nồi số 2); Hãng sản xuất: Hàn quốc | Thay cuộn dây đốt nóng: Cuộn dây đốt nóng TLL12 - FTAC-01 (1 Cái); Thay bảng điều khiển: Bảng điều khiển TLL12 - FTAC-01 (1 Cái); Thay ron giữ áp: Ron giữ áp TLL12 - FTAC-01 (1 Cái) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 28 | Nồi hấp tiệt trùng TLL12 - FTAC-01 (nồi số 3); Hãng sản xuất: Hàn quốc | Thay cuộn dây đốt nóng: Cuộn dây đốt nóng TLL12 - FTAC-01 (1 Cái); Thay bảng điều khiển: Bảng điều khiển TLL12 - FTAC-01 (1 Cái); Thay ron giữ áp: Ron giữ áp TLL12 - FTAC-01 (1 Cái) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 29 | Tủ cấy vô trùng - Model SCBN 1012 (1300) (Tủ số 8); Hãng sản xuất: Hàn quốc | Thay màng lọc HEPA: Màng lọc HEPA Hàn Quốc (1 Cái); Thay đèn UV: Đèn UV-C (2 Cái); Thay đèn huỳnh quang: Đèn huỳnh quang (2 Cái) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 30 | Tủ cấy vô trùng - Model SCBN 1012 (1300) (Tủ số 9); Hãng sản xuất: Hàn quốc | Thay đèn UV: Đèn UV-C (2 Cái); Thay đèn huỳnh quang: Đèn huỳnh quang (2 Cái) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 31 | Tủ cấy vô trùng - Model SCBN 1012 (1300) (Tủ số 10); Hãng sản xuất: Hàn quốc | Thay đèn UV: Đèn UV-C (2 Cái); Thay đèn huỳnh quang: Đèn huỳnh quang (2 Cái) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 32 | Tủ cấy vô trùng - Model SCBN 1012 (1300) (Tủ số 11); Hãng sản xuất: Hàn quốc | Thay bảng điều khiển điện tử: Bảng điều khiển điện tử FTCBV-502 (1 Cái) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 33 | Tủ cấy vô trùng - Model SCBN 1012 (1300) (Tủ số 12); Hãng sản xuất: Hàn quốc | Thay màng lọc HEPA: Màng lọc HEPA Hàn Quốc (1 Cái); Thay đèn UV: Đèn UV (2 Cái); Thay đèn huỳnh quang: Đèn huỳnh quang (2 Cái) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 34 | Hệ thống Bioreactor - Bình cầu sục khí đáy | Thay máy bơm áp: Máy bơm áp hệ thống (5 Cái) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 35 | Máy lắc điều chỉnh tốc độ | Thay nguồn: Thay nguồn máy lắc của Đức (hoặc tương đương) (2 Cái) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 36 | Máy đo pH HI 2211; Hang sản xuất: hanna | Thay thế đầu dò: Thay đầu dò pH HI 2211 (1 Cái) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 37 | Xe chở giá thể; Hãng sản xuất: Việt nam | Vệ sinh, sửa chữa máy móc (động cơ): (1 lần); Sạc bình ắc quy": dongnai hybrid (3 lần); Thay nhớt: (5 chai); Thay dầu thắng xe: Mekong vh 3-2 (5 chai); Thay ruột bánh xe (4 cái) | Xe | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 38 | Máy bơm nước các nhà màng | Cuốn lại motor, thay thế bạc đạn: (8 cái) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 39 | Máy đo độ Brix; Hãng sản xuất: Nhật | Thay pin: Toshiba (hoặc tương đương) (2 lần) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 40 | Máy đo cường độ ánh sáng - Model EA30; Hãng sản xuất: Mỹ | Thay pin: Toshiba (hoặc tương đương) (2 lần) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 41 | Máy đo Nitrat tester NUC 019 – 01; Hãng sản xuất: Việt nam | Thay pin: Toshiba (hoặc tương đương) (2 lần) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 42 | Kính lúp điện tử cầm tay có màn hình 3.0 inch; Hãng sản xuất: Trung quốc | Thay pin: Toshiba (hoặc tương đương) (4 lần) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 43 | Máy đo độ cứng trái cây; Hãng sản xuất: Đài Loan | Thay pin: Toshiba (hoặc tương đương) (2 lần) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 44 | Máy đo độ đường; Hãng sản xuất: Hàn quốc | Thay pin: Toshiba (hoặc tương đương) (2 lần) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 45 | Thước kẹp điện tử Mitutoyo; Hãng sản xuất: Nhật bản | Thay pin: AG13/LR44/357A (hoặc tương đương) (2 lần) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 46 | Máy băm nhỏ dược liệu, phụ phẩm nông nghiệp; Hãng sản xuất: Việt nam | Thay lưỡi cắt Việt Nam (hoặc tương đương) (1 cái) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 47 | Lò đốt than sinh học BIOCHAR; Hãng sản xuất: Việt nam | Thay quạt thổi gió Việt Nam (hoặc tương đương) (2 cái) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 48 | Máy khuấy dinh dưỡng; Hãng sản xuất: Việt nam | Vệ sinh, bảo dưỡng toàn bộ máy móc (1 cái); Sửa lại bồn chứa dinh dưỡng (1 cái); Sửa chữa motor (1 cái) | Cái | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 49 | Hệ thống tưới kết hợp khiển tự động dùng trong nhà màng; Hãng sản xuất: Việt nam | Quấn lại motor máy bơm bị hỏng; Thay thế bạc đạn bị gỉ sét; Thay mới bộ cánh Sên nước bị mòn; Sấy, bọc giấy và dầu cách điện toàn bộ motor bị ẩm Tân Hoàng Cầu (hoặc tương đương) (8 cái); Thay ổ cắm điện (8 cái); Quấn dây đồng van từ (10 cái); Thay Timer (5 cái) | Hệ thống | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 50 | Hệ thống tưới cho nhà lan Mokara; Hãng sản xuất: Việt nam | Quấn lại motor máy bơm bị hỏng; Thay thế bạc đạn bị gỉ sét; Thay mới bộ cánh Sên nước bị mòn; Sấy, bọc giấy và dầu cách điện toàn bộ motor bị ẩm Tân Hoàng Cầu (hoặc tương đương) (2 cái); Thay béc tưới BB-906 (100 cái) | Hệ thống | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
| 51 | Hệ thống container trồng cây; Hãng sản xuất: Việt nam | Thay thế đèn LED: Horti power hp-610-dr (hoặc tương đương) (40 cái); Thay thế bộ điều khiển: Singapore (hoặc tương đương) (1 bộ) | Hệ thống | 1 | Địa điểm thực hiện: Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.050675E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 210.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.050.675.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 210.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 560.360.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách lắp đặt, bảo trì | 1 | Đại học trở lên, ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện tử tự động hoặc Tự động hóa | 4 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật bảo trì | 1 | Đại học trở lên, tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Công nghệ Kỹ thuật cơ khí hoặccông nghệ Kỹ thuật Điện tử tự động | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học trở lên, ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện tử tự động hoặc kỹ sư cơ khí | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi