Gói thầu: Gói thầu số 22: Bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220607873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam -CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 22: Bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211027990 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hợp pháp của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 09:52:00 đến ngày 2022-06-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,670,611,533 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.890.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 278.435.255VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chứng thực các hợp đồng tương tự và không giới hạn các tài liệu chứng minh).Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có phí bảo hiểm tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị phí bảo hiểm của tất cả các hợp đồng ≥ 3.510.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.510.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm tối thiểu 05 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên phụ trách kỹ thuật nghiệp vụ bảo hiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên;- Có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 03 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên xử lý tổn thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm tối thiểu 03 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm tối thiểu 03 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế.- Có chứng chỉ giám định tổn thất bảo hiểm loại hình bảo hiểm phi nhân thọ (trừ bảo hiểm hàng hải, bảo hiểm hàng không) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 22: Bảo hiểm công trình Mở rộng sân đỗ máy bay và Hệ thống tiếp nhiên liệu khu vực Nhà ga hành khách T2 - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn hợp pháp của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Văn bản chấp thuận của Bộ Tài chính đối với chức danh của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu - Hợp đồng tương tự - Bản xác nhận tái bảo hiểm. - Điều lệ tổ chức hoạt động của nhà thầu. - Báo cáo tài chính của nhà thầu đã được kiểm toán cho ba năm gần nhất 2019, 2020 và 2021; - Báo cáo tài chính của công ty mẹ (báo cáo tài chính riêng) và báo cáo tài chính hợp nhất đã được kiểm toán cho các năm 2019, 2020 và 2021 (trong trường hợp nhà thầu áp dụng mô hình công ty mẹ - công ty con); - Bản chào điều kiện, điều khoản bảo hiểm cho gói thầu của nhà thầu; - Xác nhận xếp hạng năng lực tài chính của nhà thầu; - Quy tắc bảo hiểm của nhà thầu. - Báo cáo kiểm toán năm gần nhất - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (nếu có); - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; |
| E-CDNT 15.2 | - Văn bản chấp thuận của Bộ Tài chính đối với chức danh của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu - Bản gốc hoặc bản sao Hợp đồng tương tự - Bản gốc hoặc bản sao Bản xác nhận tái bảo hiểm. - Bản gốc hoặc bản sao Điều lệ tổ chức hoạt động của nhà thầu. - Bản gốc hoặc bản sao Báo cáo tài chính của nhà thầu đã được kiểm toán cho ba năm gần nhất 2019, 2020 và 2021; - Bản gốc hoặc bản sao Báo cáo tài chính của công ty mẹ (báo cáo tài chính riêng) và báo cáo tài chính hợp nhất đã được kiểm toán cho các năm 2019, 2020 và 2021 (trong trường hợp nhà thầu áp dụng mô hình công ty mẹ - công ty con); - Bản gốc hoặc bản sao Xác nhận xếp hạng năng lực tài chính của nhà thầu; - Bản sao Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (nếu có); - Bản sao Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Bản sao Báo cáo kiểm toán năm gần nhất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam – CTCP. Địa chỉ: 58 Trường Sơn, P.2, Q. Tân Bình, Tp.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền/ Chủ đầu tư: Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP Địa chỉ: 58 Trường Sơn, P.2, Q. Tân Bình, Tp.HCM Điện thoại: 028.38485383 Fax: 028.38445127. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch – Đầu tư TP.Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028).38.293.179 - (028).38.227.495 - (028).38.293.174; Fax: (84.28) 38295008 – 38290817. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch – Đầu tư TP.Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028).38.293.179 - (028).38.227.495 - (028).38.293.174; Fax: (84.28) 38295008 – 38290817. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo hiểm công trình: Mở rộng hệ thống tiếp nhiên liệu khu vực nhà ga hành khách T2 Cảng HKQT Nội Bài thuộc dự án “Mở rộng sân đỗ máy bay và hệ thống tiếp nhiên liệu khu vực nhà ga hành khách T2 – Cảng hàng không quốc tế Nội Bài” | Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng với tổng giá trị bảo hiểm là 446.687.575.576 VND (chưa bao gồm thuế GTGT) | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.89E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 278.435.255VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.890.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 278.435.255VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chứng thực các hợp đồng tương tự và không giới hạn các tài liệu chứng minh).Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có phí bảo hiểm tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị phí bảo hiểm của tất cả các hợp đồng ≥ 3.510.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.510.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | - Trình độ Đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm tối thiểu 05 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế. | 5 | 5 |
| 2 | Chuyên viên phụ trách kỹ thuật nghiệp vụ bảo hiểm | 1 | - Trình độ Đại học trở lên;- Có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 03 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế | 5 | 3 |
| 3 | Chuyên viên xử lý tổn thất | 1 | - Trình độ Đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm tối thiểu 03 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế. | 5 | 3 |
| 4 | Chuyên viên giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm tối thiểu 03 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế.- Có chứng chỉ giám định tổn thất bảo hiểm loại hình bảo hiểm phi nhân thọ (trừ bảo hiểm hàng hải, bảo hiểm hàng không) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi