Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220608484-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học Vật liệu
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220546069
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 10:30:00 đến ngày 2022-06-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 136,780,300 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Hóa học
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, hóa chất năm 2022
“Nghiên cứu chế tạo sensor điện hóa biến tính bởi vật liệu tổ hợp hữu cơ - nano kim loại ứng dụng phân tích một số thuốc kháng sinh trong môi trường”, Mã số: VAST07.02/22-23
30 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Hóa học , địa chỉ: Số 18, đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chloramphenicol3Lọ 0,25 gĐộ tinh khiết > 98% ; Đức hoặc tương đương
2Enrofloxacin3Lọ 0,1 gChuẩn phân tích; Đức hoặc tương đương
3Ciprofloxacin2Lọ 5 gĐộ tinh khiết > 98%: TCI – Nhật hoặc tương đương
4Amoxicillin tryhidrate1Lọ 10 gChuẩn phân tích; Bioworld hoặc tương đương
5Etanol2Lọ 1 LĐộ tinh khiết > 95% ; Sigma-Aldrich (Đức) hoặc tương đương
6Axit photphoric1Lọ 500 mLNồng độ ≥ 85 wt.%; Sigma-Aldrich (Đức) hoặc tương đương
7Axit clohidric1Lọ 500 mLNồng độ 37 %; Sigma-Aldrich (Đức) hoặc tương đương
8Axit sunfuric3Lọ 1 LNồng độ 95-98%; Sigma-Aldrich (Đức) hoặc tương đương
9Kali hydroxit1Lọ 500 gĐộ tinh khiết ≥ 85%; Sigma-Aldrich (Đức) hoặc tương đương
10Kali dihydrophotphat3Lọ 1 kgĐộ tinh khiết ≥ 99,0%; Sigma-Aldrich (Đức) hoặc tương đương
11Kali hydrophotphat3Lọ 1 kgĐộ tinh khiết ≥ 98%; Sigma-Aldrich (Đức) hoặc tương đương
12Kali clorua1Lọ 1 kgĐộ tinh khiết 99,0-100,5%; Sigma-Aldrich (Đức) hoặc tương đương
13Axit glutamic1Lọ 500 gĐộ tinh khiết ≥ 99%; Sigma-Aldrich (Đức) hoặc tương đương
14Graphene oxit1Lọ 25 mLHàm lượng 2 mg/mL, phân tán trong H2O, Sigma-Aldrich (Đức) hoặc tương đương
15Axit cloroauric1Lọ 500 mgĐộ tinh khiết 99,99%; Sigma-Aldrich (Đức) hoặc tương đương
16Axit 1, 3, 5‑benzenetricarboxylic2Lọ 500 gĐộ tinh khiết 95%; Sigma-Aldrich (Đức) hoặc tương đương
17Iron(III) chloride1Lọ 1 kgĐộ tinh khiết 97%; Sigma-Aldrich (Đức) hoặc tương đương
18Zinc chloride1Lọ 1 kgĐộ tinh khiết ≥ 98%; Sigma-Aldrich (Đức) hoặc tương đương
19Giấy nhám40Tờ (23cm×28cm)Độ nhám P5000; Matador (Đức) hoặc tương đương
20Graphite1Set 5 thanhĐộ tinh khiết 100%, d= 3mm, l= 150mm; Sigma-Aldrich (Đức) hoặc tương đương
21Điện cực so sánh AgCl/Ag3ChiếcDung dịch nội NaCl 3M; ALS (Nhật) hoặc tương đương
22Điện cực đối Pt3Chiếc Dạng sợi, d=2 mm; Mỹ hoặc tương đương
23Potassium hexa-cyanoferrate(III)1Lọ 100 gĐộ tinh khiết ≥99,0%; Sigma-Aldrich (Đức) hoặc tương đương
24Kali hexa-cyanoferrate(II) trihydrate2Lọ 25 gĐộ tinh khiết ≥99%; Sigma-Aldrich (Đức) hoặc tương đương
25Micro pipet1ChiếcThể tích 20-200 uL; Eppendorf (Mỹ) hoặc tương đương
26Ống Eppendoft2Túi (500 chiếc)Thể tích 1,7 mL; Eppendorf (Mỹ) hoặc tương đương
27Pipet tip3Túi (1000 chiếc)Thể tích 20-200 uL; BioScience (Mỹ) hoặc tương đương
28Chai trung tính5ChiếcMầu nâu có nắp, thể tích 250 mL; Duran (Đức) hoặc tương đương
29Chai trung tính có nắp 1000 mL3ChiếcCó nắp, thể tích 1000mL; Duran (Đức) hoặc tương đương
30Chai thủy tinh8ChiếcMàu nâu, nắp vặn, 50 mL; Simax (Séc) hoặc tương đương
31Chén cân thủy tinh2ChiếcNắp mài, thấp, 5mL; Duran (Đức) hoặc tương đương
32Cốc thủy tinh5ChiếcNắp mài, thấp, 5mL; Duran (Đức) hoặc tương đương
33Cốc thủy tinh8ChiếcCó mỏ, thấp, 100 mL; Duran (Đức) hoặc tương đương
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->