Gói thầu: Gói thầu XL22- Thi công xây dựng công trình (Đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220585724-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu XL22- Thi công xây dựng công trình (Đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20220514334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 09:33:00 đến ngày 2022-06-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,210,802,265 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0281E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.035E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa các điều kiện sau: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp II hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Độ phức tạp: + Phần đường: Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa/thảm BTN, hệ thống thoát nước (cống BTCT).+ Phần cầu: Cầu BTCT; mố/trụ bằng BTCT đặt trên hệ móng cọc đóng BTCT kích thước 35x35cm hoặc lớn hơn(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp > 21.146.000.000 VNĐ (trong đó giá trị xây lắp phần đường > 9.176.000.000 VNĐ, giá trị xây lắp phần cầu > 11.970.000.000 VNĐ). * Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT/TKKT/TK BVTC đối với vốn ngân sách nhà nước. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT/TKKT/TK BVTC đối với vốn ngân sách nhà nước. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu)* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT đối với vốn ngân sách nhà nước.- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ/Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT/TKKT/ TK BVTC đối với vốn ngân sách nhà nước* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.146.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.292.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên hoặc từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III; Có chứng chỉ/Chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường).- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp phần đường tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp phần thoát nước tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp phần cầu tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý khối lượng, tiến độ, hồ sơ công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề định giá từ hạng II.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động/kỹ thuật xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4m3 trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Từ 8,0 tấn đến 10,0 tấn; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Từ 16 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Từ 25 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Từ 110 CV trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Từ 50 m3/h đến 60m3/h; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Từ 16 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Từ 5,0 m3 trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Từ 5 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đóng cọc chạy trên ray
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa 1,2T trở lên; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đóng cọc chạy trên ray
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa 2,5T trở lên; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Từ 40m3/h trở lên; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Từ 200 tấn trở lên; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL22- Thi công xây dựng công trình (Đoạn 2)
Nâng cấp, mở rộng đường dẫn vào Khu bến tổng hợp Định An, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: số 151, Nguyễn Đáng, phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 151, đường Nguyễn Đáng, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Âu Lạc (Địa chỉ: ấp Vĩnh Hưng, xã Long Đức, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh); Công ty TNHH Đầu tư phát triển Nguyên Phúc (Địa chỉ: Số 26, đường 3/2, Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh) + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng phát triển Phúc Long (Địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng hạ tầng kỹ thuật bền vững Cửu Long (Địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng phát triển Phúc Long (Địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng hạ tầng kỹ thuật bền vững Cửu Long (Địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: số 151, Nguyễn Đáng, phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 151, đường Nguyễn Đáng, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. Ngoài ra, trước khi ký kết hợp đồng nhà thầu phải nộp cho Bên mời thầu Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) từ hạng II trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng (Đối với nhà thầu liên danh thì tính theo phần việc đảm nhận) theo quy định của pháp luật về xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 151, đường Nguyễn Đáng, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh (số 151, Nguyễn Đáng, phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh); - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 52A, Lê Lợi, phường 1, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 855892; Fax: 02943 855895)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 867556; Fax: 02943 864348).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 867556; Fax: 02943 864348).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
1Đóng 1 lớp cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m, mật độ 8 cây/mdTập Chỉ dẫn kỹ thuật100.195,2m
2Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m giằng đầuTập Chỉ dẫn kỹ thuật5.566,4m
3Thép DTập Chỉ dẫn kỹ thuật1.965,345kg
4Phên tre chắn đấtTập Chỉ dẫn kỹ thuật4.174,8
5Đào nền thi công ống cấp nướcTập Chỉ dẫn kỹ thuật19,05
6Cung cấp, lắp đặt mối nối mềmTập Chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
7Ống sắt tráng kém D114 dày 5mm bảo vệ ống cấp nước sinh hoạtTập Chỉ dẫn kỹ thuật127m
8Đắp hoàn trả hiện trạng bằng cát K>=0,95Tập Chỉ dẫn kỹ thuật17,754
9Đào khuôn đườngTập Chỉ dẫn kỹ thuật12.877,386
10Đắp đất thịt lề đường đạt K>=0,90Tập Chỉ dẫn kỹ thuật12.877,386
11Đắp cát bù vênh + khuôn đường đạt K>=0,95Tập Chỉ dẫn kỹ thuật20.494,888
12Trải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mTập Chỉ dẫn kỹ thuật15.780,76
13Đắp cát khuôn đường đạt K>=0,98Tập Chỉ dẫn kỹ thuật5.551,683
14Trải vải địa kỹ thuật R>=25kN/mTập Chỉ dẫn kỹ thuật14.928,832
15Cấp phối đá dăm loại 1 - Dmax=37,5mm, K>=0,98 dày 24cmTập Chỉ dẫn kỹ thuật2.667,666
16Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 18cmTập Chỉ dẫn kỹ thuật11.115,37
17Láng nhựa 3 lớp mặt đường tiêu chuẩn 4,5kg/m² dày 3,5cmTập Chỉ dẫn kỹ thuật11.115,37
18Cung cấp lắp đặt biển báo các loạiTập Chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
19Vạch sơn tín hiệu - sơn dẻo nhiệt dày 2mmTập Chỉ dẫn kỹ thuật325,89
20Vạch sơn giảm tốc - sơn dẻo nhiệt dày 5mmTập Chỉ dẫn kỹ thuật47,25
21Cọc tiêu BTCTTập Chỉ dẫn kỹ thuật179cọc
B PHẦN CỐNG
1Đào đất thông dòng chảyTập Chỉ dẫn kỹ thuật303,24
2Đắp hoàn trả hiện trạngTập Chỉ dẫn kỹ thuật137,74
3Đắp cát K>=0,95Tập Chỉ dẫn kỹ thuật180,453
4Đóng cừ tràm D= 4 - 4,4cm, L=4,5m (TC 16 cây/md)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật1.656m
5Cừ giằng đầuTập Chỉ dẫn kỹ thuật46m
6Đất dính vòng vây thi côngTập Chỉ dẫn kỹ thuật52,44
7Thép D=6mm buộc đầu cừTập Chỉ dẫn kỹ thuật8,869kg
8Nhổ cừ tràm D=4-4,4cm, L=4,5m (TC 16 cây/md)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật1.656m
9Tháo dỡ cừ giằng đầuTập Chỉ dẫn kỹ thuật46m
10Đào đất dính vòng vây thi côngTập Chỉ dẫn kỹ thuật52,44
11Tháo dỡ Thép D=6mm buộc đầu cừTập Chỉ dẫn kỹ thuật8,869kg
12Đóng cừ tràm gia cố mái D=3,5-3,9cm, L=4,5m (TC 16 cây/md)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật532,8m
13Cừ giằng đầuTập Chỉ dẫn kỹ thuật14,8m
14Phên tre chắn đấtTập Chỉ dẫn kỹ thuật11,1
15Thép D=6mm buộc đầu cừTập Chỉ dẫn kỹ thuật2,981kg
16Đóng cừ tràm D=3,5-3,9cm, L=2,7m (TC 16 cây/md)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật2.019,6m
17Bê tông lót đá 1x2, B12.5 (M150)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật4,67
18Thép D Tập Chỉ dẫn kỹ thuật57,068kg
19Thép 10 Tập Chỉ dẫn kỹ thuật2.929,344kg
20Ván khuônTập Chỉ dẫn kỹ thuật140,408
21Bê tông đá 1x2 B25 (M300)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật26,892
22Đóng cừ tràm D=3,5-3,9cm, L=2,7m (TC 16 cây/md)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật4.384,8m
23Bê tông lót đá 1x2, B12.5 (M150)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật10,643
24Thép D Tập Chỉ dẫn kỹ thuật81,803kg
25Thép 10 Tập Chỉ dẫn kỹ thuật17.430,903kg
26Ván khuônTập Chỉ dẫn kỹ thuật451,711
27Bê tông đá 1x2, B25 (M300)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật95,555
28Thép 10 Tập Chỉ dẫn kỹ thuật999,756kg
29Thép D > 18mmTập Chỉ dẫn kỹ thuật105,036kg
30Ván khuônTập Chỉ dẫn kỹ thuật16,386
31Bê tông đá 1x2, B25 (M300)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật1,95
32Lớp đệm đá dămTập Chỉ dẫn kỹ thuật19,964
33Nilon lót (bản quá độ + dầm đỡ)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật92,384
34Vữa đệm B7,5Tập Chỉ dẫn kỹ thuật13,872
35Thép D Tập Chỉ dẫn kỹ thuật89,148kg
36Thép 10 Tập Chỉ dẫn kỹ thuật3.122,346kg
37Ván khuôn thép (bản quá độ + dầm đỡ)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật24,132
38Bê tông đá 1x2, B25 (M300) bản quá độTập Chỉ dẫn kỹ thuật25,016
39Bê tông đá 1x2, B25 (M300) dầm đỡTập Chỉ dẫn kỹ thuật3,6
40Thép D Tập Chỉ dẫn kỹ thuật4.414kg
41Ván khuônTập Chỉ dẫn kỹ thuật690,8
42Bê tông đá 1x2, B20 (M250)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật34,5
43Đinh 7cmTập Chỉ dẫn kỹ thuật820cái
44Khoen treo cửa D lỗ 20mm, thép đường kính 4mmTập Chỉ dẫn kỹ thuật40kg
45Chốt cửa D=16mmTập Chỉ dẫn kỹ thuật9,47kg
46Ống nhựa D=20mmTập Chỉ dẫn kỹ thuật5m
47Gỗ cánh cửa nắp bọng (gỗ nhóm 1)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật1,02
48Thép chi tiết KTập Chỉ dẫn kỹ thuật61,08kg
49Bê tông đá 1x2, B20 (M250) chi tiết KTập Chỉ dẫn kỹ thuật0,53
50Ván khuôn chi tiết KTập Chỉ dẫn kỹ thuật9,94
51Cọc tiêuTập Chỉ dẫn kỹ thuật20Cọc
C PHẦN CẦU
1Phát hoang dọn dẹp mặt bằng thi côngTập Chỉ dẫn kỹ thuật1.064,7m2
2Tôn cát bãi đúc cọcTập Chỉ dẫn kỹ thuật45m3
3Bê tông bãi đúc cọc đá 1x2, B15 (M200)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật22,5m3
4Vải nilon lótTập Chỉ dẫn kỹ thuật1.058,4m2
5Cốt thép dTập Chỉ dẫn kỹ thuật8.503,068kg
6Cốt thép 10Tập Chỉ dẫn kỹ thuật3.011,568kg
7Cốt thép d>18Tập Chỉ dẫn kỹ thuật66.623,634kg
8Thép tấmTập Chỉ dẫn kỹ thuật6.418,944kg
9Ván khuônTập Chỉ dẫn kỹ thuật2.178,54m2
10Bê tông đá 1x2, B30 (M350)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật370,524m3
11Nối cọc vuông BTCT loại 35X35Tập Chỉ dẫn kỹ thuật168hộp
12Thép tấm dày 10mmTập Chỉ dẫn kỹ thuật17.804,136kg
13Đóng, nhổ cọc thép hình I300 (L=12m)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật96md
14Cẩu lắp, tháo dỡ thép hình khung định vịTập Chỉ dẫn kỹ thuật6.592kg
15Khấu hao cọc sàn đạoTập Chỉ dẫn kỹ thuật154kg
16Khấu hao sàn đạoTập Chỉ dẫn kỹ thuật527kg
17Đào thi công mốTập Chỉ dẫn kỹ thuật301,58m3
18Thép hình I300Tập Chỉ dẫn kỹ thuật3.793,312kg
19Thép hình I400 (3960 kg)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật120md
20Cừ laser FSP - IV (52966 kg)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật1.392md
21Đắp thi công mốTập Chỉ dẫn kỹ thuật45,85m3
22Khấu hao cọc sàn đạoTập Chỉ dẫn kỹ thuật4.651kg
23Khấu hao sàn đạoTập Chỉ dẫn kỹ thuật303kg
24Đóng cọc thử thẳng trên cạn (ngập trong đất 36m)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật72md
25Đóng cọc xiên trên cạn (ngập trong đất 36m)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật864md
26Đóng cọc thẳng trên cạn (ngập trong đất 36m)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật360md
27Đập đầu cọc BTCT 35X35Tập Chỉ dẫn kỹ thuật1,985m3
28Bê tông đá 1x2 lót móng B12.5 (M150)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật5,632m3
29Cốt thép dTập Chỉ dẫn kỹ thuật743,38kg
30Cốt thép 10Tập Chỉ dẫn kỹ thuật4.348,112kg
31Cốt thép d>18Tập Chỉ dẫn kỹ thuật3.722,67kg
32Ván khuônTập Chỉ dẫn kỹ thuật202,054m2
33Bê tông đá 1x2, B30 (M350)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật109,312m3
34Vữa xi măng B7.5 (M100)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật7,12m2
35Cốt thép 10Tập Chỉ dẫn kỹ thuật283,444kg
36Cốt thép d>18Tập Chỉ dẫn kỹ thuật176,078kg
37Ván khuônTập Chỉ dẫn kỹ thuật5,582m2
38Bê tông đá 1x2, B30 (M350)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật1,002m3
39Đá dămTập Chỉ dẫn kỹ thuật20,014m3
40Vải nilon lót bản quá độTập Chỉ dẫn kỹ thuật99,6m2
41Cốt thép dTập Chỉ dẫn kỹ thuật115,608kg
42Cốt thép 10Tập Chỉ dẫn kỹ thuật4.057,676kg
43Cốt thép d>18Tập Chỉ dẫn kỹ thuật46,552kg
44Ván khuônTập Chỉ dẫn kỹ thuật40,464m2
45Bê tông đá 1x2, B25 (M300)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật34,006m3
46Bao tải tẩm nhựa đườngTập Chỉ dẫn kỹ thuật32,73m2
47Vữa đệm B7.5 (M100)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật9,96m2
48Đóng, nhổ cọc thép hình I300 (L=12m)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật96md
49Cẩu lắp, tháo dỡ thép hình khung định vị.Tập Chỉ dẫn kỹ thuật6.592kg
50Khấu hao cọc sàn đạoTập Chỉ dẫn kỹ thuật154kg
51Khấu hao sàn đạoTập Chỉ dẫn kỹ thuật527kg
52Đào thi công trụTập Chỉ dẫn kỹ thuật332,41m3
53Bê tông bịt đáy đá 1x2, B15 (M200)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật71,64m3
54Thép hình I300Tập Chỉ dẫn kỹ thuật8.159,144kg
55Thép hình I400 (4752 kg)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật144md
56Cừ laser FSP - IV (80362 kg)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật2.112md
57Bơm nước hố móngTập Chỉ dẫn kỹ thuật60ca
58Đắp thi công trụTập Chỉ dẫn kỹ thuật177,07m3
59Khấu hao cọc sàn đạoTập Chỉ dẫn kỹ thuật6.954kg
60Khấu hao sàn đạoTập Chỉ dẫn kỹ thuật653kg
61Đóng cọc thử thẳng dưới nước (ngập trong đất 36m)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật72md
62Đóng cọc xiên dưới nước (ngập trong đất 36m)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật1.152md
63Đóng cọc thẳng dưới nước (ngập trong đất 36m)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật504md
64Đập đầu cọc BTCT 35x35Tập Chỉ dẫn kỹ thuật2,646m3
65Cốt thép dTập Chỉ dẫn kỹ thuật972,096kg
66Cốt thép 10Tập Chỉ dẫn kỹ thuật3.591,5kg
67Cốt thép d>18Tập Chỉ dẫn kỹ thuật7.731,768kg
68Ván khuônTập Chỉ dẫn kỹ thuật193,58m2
69Bê tông đá 1x2, B30 (M350)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật147,266m3
70Vữa xi măng, B7.5 (M100)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật21,44m2
71Cốt thép 10Tập Chỉ dẫn kỹ thuật566,888kg
72Cốt thép d>18_Đá kê góiTập Chỉ dẫn kỹ thuật352,156kg
73Ván khuôn_Đá kê góiTập Chỉ dẫn kỹ thuật11,164m2
74Bê tông đá 1x2, B30 (M350)_Đá kê gốiTập Chỉ dẫn kỹ thuật2,004m3
75Cung cấp, lắp đặt gối cao su (300x250x40mm)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật42gối
76Cung cấp, lao phóng dầm HL93, L=12.5m (5.508T/dầm)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật21dầm
77Cốt thép dTập Chỉ dẫn kỹ thuật1,383kg
78Cốt thép 10Tập Chỉ dẫn kỹ thuật117,003kg
79Cốt thép d>18_Neo CĐTập Chỉ dẫn kỹ thuật119,316kg
80Ống thép d=42mm_Neo CĐTập Chỉ dẫn kỹ thuật16,473kg
81Ống thép d=141,3mm_Neo CĐTập Chỉ dẫn kỹ thuật97,701kg
82Ván khuôn_Neo CĐTập Chỉ dẫn kỹ thuật7,308m2
83Vữa SiKaGrout 214 - 11_Neo CĐTập Chỉ dẫn kỹ thuật0,18m3
84Bê tông đá 1x2, B30 (M350)_Neo CĐTập Chỉ dẫn kỹ thuật0,588m3
85Cốt thép dTập Chỉ dẫn kỹ thuật1,383kg
86Cốt thép 10Tập Chỉ dẫn kỹ thuật117,003kg
87Cốt thép d>18_Neo DĐTập Chỉ dẫn kỹ thuật119,316kg
88Thép hình OVAL_Neo DĐTập Chỉ dẫn kỹ thuật40,095kg
89Ống thép d=141,3mm_Neo DĐTập Chỉ dẫn kỹ thuật97,701kg
90Ván khuôn_Neo DĐTập Chỉ dẫn kỹ thuật7,308m2
91Nhựa đường_Neo DĐTập Chỉ dẫn kỹ thuật0,009m3
92Vữa SiKaGrout 214 - 11_Neo DĐTập Chỉ dẫn kỹ thuật0,153m3
93Bê tông đá 1x2, B30 (M350)_Neo DĐTập Chỉ dẫn kỹ thuật0,588m3
94Đục nhám, quét SiKaDur_dầm ngangTập Chỉ dẫn kỹ thuật17,745m2
95Bơm vữa SiKaGrout 214 - 11 bịt lổ neo dầm ngangTập Chỉ dẫn kỹ thuật0,09m3
96Cốt thép dTập Chỉ dẫn kỹ thuật343,692kg
97Cốt thép 10Tập Chỉ dẫn kỹ thuật388,941kg
98Cốt thép d>18_dầm ngangTập Chỉ dẫn kỹ thuật617,247kg
99Ván khuôn_dầm ngangTập Chỉ dẫn kỹ thuật66,861m2
100Bê tông đá 1x2, B30 (M350)_dầm ngangTập Chỉ dẫn kỹ thuật6,687m3
101Ni lon lót tấm đan_BMCTập Chỉ dẫn kỹ thuật218,25m2
102Cốt thép 10Tập Chỉ dẫn kỹ thuật5.099,4kg
103Ván khuôn_Đan BMCTập Chỉ dẫn kỹ thuật52,92m2
104Bê tông tấm đan đá 1x2, B15 (M200)_Đan BMCTập Chỉ dẫn kỹ thuật8,73m3
105Lắp đặt tấm đan (44,62 kg)_Đan BMCTập Chỉ dẫn kỹ thuật450tấm
106Cốt thép dTập Chỉ dẫn kỹ thuật247,887kg
107Cốt thép 10Tập Chỉ dẫn kỹ thuật14.649,648kg
108Ván khuôn_BMCTập Chỉ dẫn kỹ thuật68,97m2
109Bê tông đá 1x2, B30 (M350)_BMCTập Chỉ dẫn kỹ thuật60,48m3
110Lớp phòng nước Crystal lok 0,16 lít/m2_BMCTập Chỉ dẫn kỹ thuật300m2
111Lớp phủ bê tông đá 0,5x1, B30 (M350) dày 5cm_BMCTập Chỉ dẫn kỹ thuật14,8m3
112Gia công, lắp đặt lỗ thoát nước bằng ống thép d=150, dày 5mm, L=100cmTập Chỉ dẫn kỹ thuật12md
113Ông nước bằng thép mạ kẽmTập Chỉ dẫn kỹ thuật267,372kg
114Thép 10Tập Chỉ dẫn kỹ thuật532,354kg
115Khe co giãn OVMTập Chỉ dẫn kỹ thuật16md
116Vữa SiKaGrout 214 - 11Tập Chỉ dẫn kỹ thuật1,08m3
117Cốt thép d>18Tập Chỉ dẫn kỹ thuật2.436,9kg
118Tấm cao su dày 10mmTập Chỉ dẫn kỹ thuật25,2m2
119Bê tông đá 1x2, B30 (M350)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật0,162m3
120Cốt thép 10Tập Chỉ dẫn kỹ thuật2.970,894kg
121Ván khuônTập Chỉ dẫn kỹ thuật114,609m2
122Bê tông gờ lan can đá 1x2, B25 (M300)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật19,121m3
123Bu lông M20, L=350Tập Chỉ dẫn kỹ thuật200cái
124Sơn màu gờ lan can 1 lớp (màu trắng)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật50,355m2
125Sơn ghi gờ lan can 1 lớp (màu đỏ)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật25,178m2
126Cốt thép dTập Chỉ dẫn kỹ thuật23,124kg
127Cốt thép d>18Tập Chỉ dẫn kỹ thuật86,804kg
128Ván khuônTập Chỉ dẫn kỹ thuật2,972m2
129Bê tông đá 1x2, B30 (M350)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật0,244m3
130Cung cấp, lắp đặt hệ lan can thép ống tráng kẽmTập Chỉ dẫn kỹ thuật172md
131Cung cấp, lắp đặt hệ lan can thép ống D100/90Tập Chỉ dẫn kỹ thuật2.096,536kg
132Cung cấp, lắp đặt hệ lan can thép ống D89/79Tập Chỉ dẫn kỹ thuật186,48kg
133Thép tấmTập Chỉ dẫn kỹ thuật911,5kg
134Gia cố cừ tràm Dngọn=4-4.4cm, Lc=4,5m, 8 cây/md (2 hàng)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật3.996md
135Cừ tràm hai hàng kẹp cỗTập Chỉ dẫn kỹ thuật222md
136Thép dTập Chỉ dẫn kỹ thuật115,349kg
137Đào khuôn đườngTập Chỉ dẫn kỹ thuật1.399,015m3
138Đắp đất dính k>=0.90 (Không cung cấp đất dính đắp lề)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật1.302,694m3
139Gia cố cừ tràm Dngọn=4-4.4cm, Lc=4,5m, 25 cây/m2 nền đườngTập Chỉ dẫn kỹ thuật85.411,463md
140Trải vải địa kỹ thuật R>=12kn/m gia cố nền đườngTập Chỉ dẫn kỹ thuật877,07m2
141Cát k>=0.95 đệm đầu cừTập Chỉ dẫn kỹ thuật151,834m3
142Cát bù vênh k>=0.95Tập Chỉ dẫn kỹ thuật1.311,975m3
143Cát khuôn đường k>=0.95Tập Chỉ dẫn kỹ thuật1.409,37m3
144Trải vải địa kỹ thuật R>=12kn/mTập Chỉ dẫn kỹ thuật869,723m2
145Cát khuôn đường k>=0.98Tập Chỉ dẫn kỹ thuật287,71m3
146Trải vải địa kỹ thuật R>=25kn/mTập Chỉ dẫn kỹ thuật819,917m2
147Cấp phối đá dăm loại 1 - Dmax=37,5mm, K>=0,98 dày 24cmTập Chỉ dẫn kỹ thuật151,146m3
148Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 18cm, Eyc=122MpaTập Chỉ dẫn kỹ thuật629,773m2
149Láng nhựa 3 lớp mặt đường tiêu chuẩn 4,5kg/m² dày 3,5cmTập Chỉ dẫn kỹ thuật629,773m2
150Gia cố cừ tràm Dngọn=4-4.4cm, Lc=4,5m, 25 cây/m2Tập Chỉ dẫn kỹ thuật11.195,28md
151Bê tông lót móng ụ chắn chân khay đá 1x2, B12.5 (M150)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật9,951m3
152Bê tông ụ chắn chân khay đá 1x2, B15 (M200)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật60,952m3
153Bê tông lót đan đá 1x2, B12.5 (M150)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật61,828m3
154Ni lon lót đanTập Chỉ dẫn kỹ thuật635,024m2
155Ván khuôn đanTập Chỉ dẫn kỹ thuật732,72m2
156Viên đan lục giác cạnh 20cm (23,92kg)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật6.106viên
157Đắp đất ụ chân khayTập Chỉ dẫn kỹ thuật18,659m3
158Hộ lan mềmTập Chỉ dẫn kỹ thuật84,32md
159Đào thi công móngTập Chỉ dẫn kỹ thuật18,612m3
160Bê tông lót móng đá 1x2, B12.5 (M150)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật1,848m3
161Bê tông đá móng 1x2, B15 (M200)Tập Chỉ dẫn kỹ thuật8,008m3
162Biển báo đường thủyTập Chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
163Bảng tên cầuTập Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
164Cọc tiêuTập Chỉ dẫn kỹ thuật20cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0281E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.035E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa các điều kiện sau: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp II hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Độ phức tạp: + Phần đường: Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa/thảm BTN, hệ thống thoát nước (cống BTCT).+ Phần cầu: Cầu BTCT; mố/trụ bằng BTCT đặt trên hệ móng cọc đóng BTCT kích thước 35x35cm hoặc lớn hơn(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp > 21.146.000.000 VNĐ (trong đó giá trị xây lắp phần đường > 9.176.000.000 VNĐ, giá trị xây lắp phần cầu > 11.970.000.000 VNĐ). * Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT/TKKT/TK BVTC đối với vốn ngân sách nhà nước. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT/TKKT/TK BVTC đối với vốn ngân sách nhà nước. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu)* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT đối với vốn ngân sách nhà nước.- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ/Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT/TKKT/ TK BVTC đối với vốn ngân sách nhà nước* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.146.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.292.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên hoặc từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III; Có chứng chỉ/Chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường 2 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường).- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp phần đường tương tự gói thầu đang xét.31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp phần thoát nước tương tự gói thầu đang xét.31
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu 2 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp phần cầu tương tự gói thầu đang xét31
5 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét.31
6 Cán bộ quản lý khối lượng, tiến độ, hồ sơ công trình 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề định giá từ hạng II.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét.21
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động/kỹ thuật xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu từ 0,4m3 trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)3
2 Máy lu bánh thép Từ 8,0 tấn đến 10,0 tấn; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)4
3 Máy lu bánh hơi Từ 16 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)2
4 Máy lu rung Từ 25 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)1
5 Máy ủi Từ 110 CV trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)2
6 Máy rải cấp phối đá dăm Từ 50 m3/h đến 60m3/h; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)1
7 Máy phun nhựa đường 190CV; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)2
8 Cần trục ô tô Từ 16 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)2
9 Ô tô tưới nước Từ 5,0 m3 trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)2
10 Ô tô tự đổ Từ 5 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)5
11 Máy đóng cọc chạy trên ray Trọng lượng đầu búa 1,2T trở lên; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)2
12 Máy đóng cọc chạy trên ray Trọng lượng đầu búa 2,5T trở lên; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)2
13 Máy bơm bê tông Từ 40m3/h trở lên; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)1
14 Sà lan Từ 200 tấn trở lên; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)2
15 Tàu kéo Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->