Gói thầu: Gói thầu XL22- Thi công xây dựng công trình (Đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220585724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL22- Thi công xây dựng công trình (Đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220514334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 09:33:00 đến ngày 2022-06-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,210,802,265 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0281E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.035E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa các điều kiện sau: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp II hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Độ phức tạp: + Phần đường: Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa/thảm BTN, hệ thống thoát nước (cống BTCT).+ Phần cầu: Cầu BTCT; mố/trụ bằng BTCT đặt trên hệ móng cọc đóng BTCT kích thước 35x35cm hoặc lớn hơn(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp > 21.146.000.000 VNĐ (trong đó giá trị xây lắp phần đường > 9.176.000.000 VNĐ, giá trị xây lắp phần cầu > 11.970.000.000 VNĐ). * Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT/TKKT/TK BVTC đối với vốn ngân sách nhà nước. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT/TKKT/TK BVTC đối với vốn ngân sách nhà nước. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu)* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT đối với vốn ngân sách nhà nước.- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ/Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT/TKKT/ TK BVTC đối với vốn ngân sách nhà nước* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.146.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.292.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên hoặc từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III; Có chứng chỉ/Chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường).- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp phần đường tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp phần thoát nước tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp phần cầu tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý khối lượng, tiến độ, hồ sơ công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề định giá từ hạng II.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động/kỹ thuật xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4m3 trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 8,0 tấn đến 10,0 tấn; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 16 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 25 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 110 CV trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 50 m3/h đến 60m3/h; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 16 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 5,0 m3 trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 5 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy đóng cọc chạy trên ray | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa 1,2T trở lên; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đóng cọc chạy trên ray | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa 2,5T trở lên; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 40m3/h trở lên; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 200 tấn trở lên; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL22- Thi công xây dựng công trình (Đoạn 2) Nâng cấp, mở rộng đường dẫn vào Khu bến tổng hợp Định An, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. Ngoài ra, trước khi ký kết hợp đồng nhà thầu phải nộp cho Bên mời thầu Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) từ hạng II trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng (Đối với nhà thầu liên danh thì tính theo phần việc đảm nhận) theo quy định của pháp luật về xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 151, đường Nguyễn Đáng, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh (số 151, Nguyễn Đáng, phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh); - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 52A, Lê Lợi, phường 1, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 855892; Fax: 02943 855895) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 867556; Fax: 02943 864348). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 867556; Fax: 02943 864348). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Đóng 1 lớp cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m, mật độ 8 cây/md | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 100.195,2 | m |
| 2 | Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m giằng đầu | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.566,4 | m |
| 3 | Thép D | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.965,345 | kg |
| 4 | Phên tre chắn đất | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.174,8 | m² |
| 5 | Đào nền thi công ống cấp nước | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,05 | m³ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 7 | Ống sắt tráng kém D114 dày 5mm bảo vệ ống cấp nước sinh hoạt | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 127 | m |
| 8 | Đắp hoàn trả hiện trạng bằng cát K>=0,95 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,754 | m³ |
| 9 | Đào khuôn đường | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 12.877,386 | m³ |
| 10 | Đắp đất thịt lề đường đạt K>=0,90 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 12.877,386 | m³ |
| 11 | Đắp cát bù vênh + khuôn đường đạt K>=0,95 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 20.494,888 | m³ |
| 12 | Trải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 15.780,76 | m² |
| 13 | Đắp cát khuôn đường đạt K>=0,98 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.551,683 | m³ |
| 14 | Trải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 14.928,832 | m² |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại 1 - Dmax=37,5mm, K>=0,98 dày 24cm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.667,666 | m³ |
| 16 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 18cm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 11.115,37 | m² |
| 17 | Láng nhựa 3 lớp mặt đường tiêu chuẩn 4,5kg/m² dày 3,5cm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 11.115,37 | m² |
| 18 | Cung cấp lắp đặt biển báo các loại | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 19 | Vạch sơn tín hiệu - sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 325,89 | m² |
| 20 | Vạch sơn giảm tốc - sơn dẻo nhiệt dày 5mm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,25 | m² |
| 21 | Cọc tiêu BTCT | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 179 | cọc |
| B | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào đất thông dòng chảy | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 303,24 | m³ |
| 2 | Đắp hoàn trả hiện trạng | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 137,74 | m³ |
| 3 | Đắp cát K>=0,95 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 180,453 | m³ |
| 4 | Đóng cừ tràm D= 4 - 4,4cm, L=4,5m (TC 16 cây/md) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.656 | m |
| 5 | Cừ giằng đầu | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | m |
| 6 | Đất dính vòng vây thi công | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,44 | m³ |
| 7 | Thép D=6mm buộc đầu cừ | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,869 | kg |
| 8 | Nhổ cừ tràm D=4-4,4cm, L=4,5m (TC 16 cây/md) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.656 | m |
| 9 | Tháo dỡ cừ giằng đầu | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | m |
| 10 | Đào đất dính vòng vây thi công | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,44 | m³ |
| 11 | Tháo dỡ Thép D=6mm buộc đầu cừ | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,869 | kg |
| 12 | Đóng cừ tràm gia cố mái D=3,5-3,9cm, L=4,5m (TC 16 cây/md) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 532,8 | m |
| 13 | Cừ giằng đầu | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,8 | m |
| 14 | Phên tre chắn đất | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,1 | m² |
| 15 | Thép D=6mm buộc đầu cừ | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,981 | kg |
| 16 | Đóng cừ tràm D=3,5-3,9cm, L=2,7m (TC 16 cây/md) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.019,6 | m |
| 17 | Bê tông lót đá 1x2, B12.5 (M150) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,67 | m³ |
| 18 | Thép D | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,068 | kg |
| 19 | Thép 10 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.929,344 | kg |
| 20 | Ván khuôn | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 140,408 | m² |
| 21 | Bê tông đá 1x2 B25 (M300) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,892 | m³ |
| 22 | Đóng cừ tràm D=3,5-3,9cm, L=2,7m (TC 16 cây/md) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.384,8 | m |
| 23 | Bê tông lót đá 1x2, B12.5 (M150) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,643 | m³ |
| 24 | Thép D | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 81,803 | kg |
| 25 | Thép 10 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 17.430,903 | kg |
| 26 | Ván khuôn | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 451,711 | m² |
| 27 | Bê tông đá 1x2, B25 (M300) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 95,555 | m³ |
| 28 | Thép 10 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 999,756 | kg |
| 29 | Thép D > 18mm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 105,036 | kg |
| 30 | Ván khuôn | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,386 | m² |
| 31 | Bê tông đá 1x2, B25 (M300) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,95 | m³ |
| 32 | Lớp đệm đá dăm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,964 | m³ |
| 33 | Nilon lót (bản quá độ + dầm đỡ) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 92,384 | m² |
| 34 | Vữa đệm B7,5 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,872 | m² |
| 35 | Thép D | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 89,148 | kg |
| 36 | Thép 10 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.122,346 | kg |
| 37 | Ván khuôn thép (bản quá độ + dầm đỡ) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,132 | m² |
| 38 | Bê tông đá 1x2, B25 (M300) bản quá độ | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,016 | m³ |
| 39 | Bê tông đá 1x2, B25 (M300) dầm đỡ | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m³ |
| 40 | Thép D | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.414 | kg |
| 41 | Ván khuôn | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 690,8 | m² |
| 42 | Bê tông đá 1x2, B20 (M250) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,5 | m³ |
| 43 | Đinh 7cm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 820 | cái |
| 44 | Khoen treo cửa D lỗ 20mm, thép đường kính 4mm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | kg |
| 45 | Chốt cửa D=16mm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,47 | kg |
| 46 | Ống nhựa D=20mm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| 47 | Gỗ cánh cửa nắp bọng (gỗ nhóm 1) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,02 | m³ |
| 48 | Thép chi tiết K | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,08 | kg |
| 49 | Bê tông đá 1x2, B20 (M250) chi tiết K | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,53 | m³ |
| 50 | Ván khuôn chi tiết K | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,94 | m² |
| 51 | Cọc tiêu | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cọc |
| C | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng thi công | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.064,7 | m2 |
| 2 | Tôn cát bãi đúc cọc | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m3 |
| 3 | Bê tông bãi đúc cọc đá 1x2, B15 (M200) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 4 | Vải nilon lót | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.058,4 | m2 |
| 5 | Cốt thép d | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.503,068 | kg |
| 6 | Cốt thép 10| Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.011,568 | kg | |
| 7 | Cốt thép d>18 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 66.623,634 | kg |
| 8 | Thép tấm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.418,944 | kg |
| 9 | Ván khuôn | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.178,54 | m2 |
| 10 | Bê tông đá 1x2, B30 (M350) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 370,524 | m3 |
| 11 | Nối cọc vuông BTCT loại 35X35 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 168 | hộp |
| 12 | Thép tấm dày 10mm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 17.804,136 | kg |
| 13 | Đóng, nhổ cọc thép hình I300 (L=12m) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | md |
| 14 | Cẩu lắp, tháo dỡ thép hình khung định vị | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.592 | kg |
| 15 | Khấu hao cọc sàn đạo | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 154 | kg |
| 16 | Khấu hao sàn đạo | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 527 | kg |
| 17 | Đào thi công mố | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 301,58 | m3 |
| 18 | Thép hình I300 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.793,312 | kg |
| 19 | Thép hình I400 (3960 kg) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | md |
| 20 | Cừ laser FSP - IV (52966 kg) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.392 | md |
| 21 | Đắp thi công mố | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,85 | m3 |
| 22 | Khấu hao cọc sàn đạo | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.651 | kg |
| 23 | Khấu hao sàn đạo | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 303 | kg |
| 24 | Đóng cọc thử thẳng trên cạn (ngập trong đất 36m) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | md |
| 25 | Đóng cọc xiên trên cạn (ngập trong đất 36m) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 864 | md |
| 26 | Đóng cọc thẳng trên cạn (ngập trong đất 36m) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 360 | md |
| 27 | Đập đầu cọc BTCT 35X35 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,985 | m3 |
| 28 | Bê tông đá 1x2 lót móng B12.5 (M150) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,632 | m3 |
| 29 | Cốt thép d | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 743,38 | kg |
| 30 | Cốt thép 10| Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.348,112 | kg | |
| 31 | Cốt thép d>18 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.722,67 | kg |
| 32 | Ván khuôn | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 202,054 | m2 |
| 33 | Bê tông đá 1x2, B30 (M350) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 109,312 | m3 |
| 34 | Vữa xi măng B7.5 (M100) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,12 | m2 |
| 35 | Cốt thép 10| Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 283,444 | kg | |
| 36 | Cốt thép d>18 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 176,078 | kg |
| 37 | Ván khuôn | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,582 | m2 |
| 38 | Bê tông đá 1x2, B30 (M350) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,002 | m3 |
| 39 | Đá dăm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,014 | m3 |
| 40 | Vải nilon lót bản quá độ | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 99,6 | m2 |
| 41 | Cốt thép d | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 115,608 | kg |
| 42 | Cốt thép 10| Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.057,676 | kg | |
| 43 | Cốt thép d>18 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,552 | kg |
| 44 | Ván khuôn | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,464 | m2 |
| 45 | Bê tông đá 1x2, B25 (M300) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,006 | m3 |
| 46 | Bao tải tẩm nhựa đường | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,73 | m2 |
| 47 | Vữa đệm B7.5 (M100) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,96 | m2 |
| 48 | Đóng, nhổ cọc thép hình I300 (L=12m) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | md |
| 49 | Cẩu lắp, tháo dỡ thép hình khung định vị. | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.592 | kg |
| 50 | Khấu hao cọc sàn đạo | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 154 | kg |
| 51 | Khấu hao sàn đạo | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 527 | kg |
| 52 | Đào thi công trụ | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 332,41 | m3 |
| 53 | Bê tông bịt đáy đá 1x2, B15 (M200) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 71,64 | m3 |
| 54 | Thép hình I300 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.159,144 | kg |
| 55 | Thép hình I400 (4752 kg) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 144 | md |
| 56 | Cừ laser FSP - IV (80362 kg) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.112 | md |
| 57 | Bơm nước hố móng | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | ca |
| 58 | Đắp thi công trụ | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 177,07 | m3 |
| 59 | Khấu hao cọc sàn đạo | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.954 | kg |
| 60 | Khấu hao sàn đạo | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 653 | kg |
| 61 | Đóng cọc thử thẳng dưới nước (ngập trong đất 36m) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | md |
| 62 | Đóng cọc xiên dưới nước (ngập trong đất 36m) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.152 | md |
| 63 | Đóng cọc thẳng dưới nước (ngập trong đất 36m) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 504 | md |
| 64 | Đập đầu cọc BTCT 35x35 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,646 | m3 |
| 65 | Cốt thép d | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 972,096 | kg |
| 66 | Cốt thép 10| Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.591,5 | kg | |
| 67 | Cốt thép d>18 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.731,768 | kg |
| 68 | Ván khuôn | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 193,58 | m2 |
| 69 | Bê tông đá 1x2, B30 (M350) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 147,266 | m3 |
| 70 | Vữa xi măng, B7.5 (M100) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,44 | m2 |
| 71 | Cốt thép 10| Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 566,888 | kg | |
| 72 | Cốt thép d>18_Đá kê gói | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 352,156 | kg |
| 73 | Ván khuôn_Đá kê gói | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,164 | m2 |
| 74 | Bê tông đá 1x2, B30 (M350)_Đá kê gối | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,004 | m3 |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su (300x250x40mm) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | gối |
| 76 | Cung cấp, lao phóng dầm HL93, L=12.5m (5.508T/dầm) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | dầm |
| 77 | Cốt thép d | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,383 | kg |
| 78 | Cốt thép 10| Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 117,003 | kg | |
| 79 | Cốt thép d>18_Neo CĐ | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 119,316 | kg |
| 80 | Ống thép d=42mm_Neo CĐ | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,473 | kg |
| 81 | Ống thép d=141,3mm_Neo CĐ | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 97,701 | kg |
| 82 | Ván khuôn_Neo CĐ | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,308 | m2 |
| 83 | Vữa SiKaGrout 214 - 11_Neo CĐ | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 84 | Bê tông đá 1x2, B30 (M350)_Neo CĐ | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 85 | Cốt thép d | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,383 | kg |
| 86 | Cốt thép 10| Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 117,003 | kg | |
| 87 | Cốt thép d>18_Neo DĐ | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 119,316 | kg |
| 88 | Thép hình OVAL_Neo DĐ | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,095 | kg |
| 89 | Ống thép d=141,3mm_Neo DĐ | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 97,701 | kg |
| 90 | Ván khuôn_Neo DĐ | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,308 | m2 |
| 91 | Nhựa đường_Neo DĐ | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,009 | m3 |
| 92 | Vữa SiKaGrout 214 - 11_Neo DĐ | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,153 | m3 |
| 93 | Bê tông đá 1x2, B30 (M350)_Neo DĐ | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 94 | Đục nhám, quét SiKaDur_dầm ngang | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,745 | m2 |
| 95 | Bơm vữa SiKaGrout 214 - 11 bịt lổ neo dầm ngang | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 96 | Cốt thép d | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 343,692 | kg |
| 97 | Cốt thép 10| Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 388,941 | kg | |
| 98 | Cốt thép d>18_dầm ngang | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 617,247 | kg |
| 99 | Ván khuôn_dầm ngang | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,861 | m2 |
| 100 | Bê tông đá 1x2, B30 (M350)_dầm ngang | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,687 | m3 |
| 101 | Ni lon lót tấm đan_BMC | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 218,25 | m2 |
| 102 | Cốt thép 10| Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.099,4 | kg | |
| 103 | Ván khuôn_Đan BMC | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,92 | m2 |
| 104 | Bê tông tấm đan đá 1x2, B15 (M200)_Đan BMC | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,73 | m3 |
| 105 | Lắp đặt tấm đan (44,62 kg)_Đan BMC | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 450 | tấm |
| 106 | Cốt thép d | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 247,887 | kg |
| 107 | Cốt thép 10| Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 14.649,648 | kg | |
| 108 | Ván khuôn_BMC | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,97 | m2 |
| 109 | Bê tông đá 1x2, B30 (M350)_BMC | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,48 | m3 |
| 110 | Lớp phòng nước Crystal lok 0,16 lít/m2_BMC | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | m2 |
| 111 | Lớp phủ bê tông đá 0,5x1, B30 (M350) dày 5cm_BMC | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,8 | m3 |
| 112 | Gia công, lắp đặt lỗ thoát nước bằng ống thép d=150, dày 5mm, L=100cm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | md |
| 113 | Ông nước bằng thép mạ kẽm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 267,372 | kg |
| 114 | Thép 10| Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 532,354 | kg | |
| 115 | Khe co giãn OVM | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | md |
| 116 | Vữa SiKaGrout 214 - 11 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 117 | Cốt thép d>18 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.436,9 | kg |
| 118 | Tấm cao su dày 10mm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 119 | Bê tông đá 1x2, B30 (M350) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 120 | Cốt thép 10| Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.970,894 | kg | |
| 121 | Ván khuôn | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 114,609 | m2 |
| 122 | Bê tông gờ lan can đá 1x2, B25 (M300) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,121 | m3 |
| 123 | Bu lông M20, L=350 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | cái |
| 124 | Sơn màu gờ lan can 1 lớp (màu trắng) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,355 | m2 |
| 125 | Sơn ghi gờ lan can 1 lớp (màu đỏ) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,178 | m2 |
| 126 | Cốt thép d | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,124 | kg |
| 127 | Cốt thép d>18 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 86,804 | kg |
| 128 | Ván khuôn | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,972 | m2 |
| 129 | Bê tông đá 1x2, B30 (M350) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,244 | m3 |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt hệ lan can thép ống tráng kẽm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 172 | md |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt hệ lan can thép ống D100/90 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.096,536 | kg |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt hệ lan can thép ống D89/79 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 186,48 | kg |
| 133 | Thép tấm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 911,5 | kg |
| 134 | Gia cố cừ tràm Dngọn=4-4.4cm, Lc=4,5m, 8 cây/md (2 hàng) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.996 | md |
| 135 | Cừ tràm hai hàng kẹp cỗ | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 222 | md |
| 136 | Thép d | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 115,349 | kg |
| 137 | Đào khuôn đường | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.399,015 | m3 |
| 138 | Đắp đất dính k>=0.90 (Không cung cấp đất dính đắp lề) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.302,694 | m3 |
| 139 | Gia cố cừ tràm Dngọn=4-4.4cm, Lc=4,5m, 25 cây/m2 nền đường | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 85.411,463 | md |
| 140 | Trải vải địa kỹ thuật R>=12kn/m gia cố nền đường | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 877,07 | m2 |
| 141 | Cát k>=0.95 đệm đầu cừ | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 151,834 | m3 |
| 142 | Cát bù vênh k>=0.95 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.311,975 | m3 |
| 143 | Cát khuôn đường k>=0.95 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.409,37 | m3 |
| 144 | Trải vải địa kỹ thuật R>=12kn/m | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 869,723 | m2 |
| 145 | Cát khuôn đường k>=0.98 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 287,71 | m3 |
| 146 | Trải vải địa kỹ thuật R>=25kn/m | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 819,917 | m2 |
| 147 | Cấp phối đá dăm loại 1 - Dmax=37,5mm, K>=0,98 dày 24cm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 151,146 | m3 |
| 148 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 18cm, Eyc=122Mpa | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 629,773 | m2 |
| 149 | Láng nhựa 3 lớp mặt đường tiêu chuẩn 4,5kg/m² dày 3,5cm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 629,773 | m2 |
| 150 | Gia cố cừ tràm Dngọn=4-4.4cm, Lc=4,5m, 25 cây/m2 | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 11.195,28 | md |
| 151 | Bê tông lót móng ụ chắn chân khay đá 1x2, B12.5 (M150) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,951 | m3 |
| 152 | Bê tông ụ chắn chân khay đá 1x2, B15 (M200) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,952 | m3 |
| 153 | Bê tông lót đan đá 1x2, B12.5 (M150) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,828 | m3 |
| 154 | Ni lon lót đan | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 635,024 | m2 |
| 155 | Ván khuôn đan | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 732,72 | m2 |
| 156 | Viên đan lục giác cạnh 20cm (23,92kg) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.106 | viên |
| 157 | Đắp đất ụ chân khay | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,659 | m3 |
| 158 | Hộ lan mềm | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 84,32 | md |
| 159 | Đào thi công móng | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,612 | m3 |
| 160 | Bê tông lót móng đá 1x2, B12.5 (M150) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,848 | m3 |
| 161 | Bê tông đá móng 1x2, B15 (M200) | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,008 | m3 |
| 162 | Biển báo đường thủy | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 163 | Bảng tên cầu | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 164 | Cọc tiêu | Tập Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0281E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.035E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa các điều kiện sau: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp II hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Độ phức tạp: + Phần đường: Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa/thảm BTN, hệ thống thoát nước (cống BTCT).+ Phần cầu: Cầu BTCT; mố/trụ bằng BTCT đặt trên hệ móng cọc đóng BTCT kích thước 35x35cm hoặc lớn hơn(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp > 21.146.000.000 VNĐ (trong đó giá trị xây lắp phần đường > 9.176.000.000 VNĐ, giá trị xây lắp phần cầu > 11.970.000.000 VNĐ). * Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT/TKKT/TK BVTC đối với vốn ngân sách nhà nước. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT/TKKT/TK BVTC đối với vốn ngân sách nhà nước. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu)* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT đối với vốn ngân sách nhà nước.- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ/Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT/TKKT/ TK BVTC đối với vốn ngân sách nhà nước* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.146.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.292.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên hoặc từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III; Có chứng chỉ/Chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường | 2 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường).- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp phần đường tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp phần thoát nước tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu | 2 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp phần cầu tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ quản lý khối lượng, tiến độ, hồ sơ công trình | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề định giá từ hạng II.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động/kỹ thuật xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình/gói thầu có độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,4m3 trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 3 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Từ 8,0 tấn đến 10,0 tấn; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 4 |
| 3 | Máy lu bánh hơi | Từ 16 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 2 |
| 4 | Máy lu rung | Từ 25 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 1 |
| 5 | Máy ủi | Từ 110 CV trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 2 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm | Từ 50 m3/h đến 60m3/h; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | 190CV; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 2 |
| 8 | Cần trục ô tô | Từ 16 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 2 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Từ 5,0 m3 trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Từ 5 tấn trở lên; Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 5 |
| 11 | Máy đóng cọc chạy trên ray | Trọng lượng đầu búa 1,2T trở lên; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 2 |
| 12 | Máy đóng cọc chạy trên ray | Trọng lượng đầu búa 2,5T trở lên; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 2 |
| 13 | Máy bơm bê tông | Từ 40m3/h trở lên; Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 1 |
| 14 | Sà lan | Từ 200 tấn trở lên; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 2 |
| 15 | Tàu kéo | Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa; Hợp đồng thuê với đơn vị có chức năng cho thuê thiết bị (nếu thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi