Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220607857-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HTK
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220526295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của doanh nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 10:41:00 đến ngày 2022-06-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,745,166,169 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) có đường ống cấp nước OD≥220mm có giá trị hợp đồng ≥ 1.921.000.000 VNĐ trong đó có tối thiểu một hợp đồng thi công có hạng mục bể xử lý nước thải công suất ≥ 300m3 hoặc có một hợp đồng thi công riêng bể xử lý nước thải công suất ≥ 300m3.Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng và Hóa đơn giá trị gia tăng nhà thầu xuất cho hợp đồng này; 2)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);3)Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình.4)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực thông báo trúng thầu hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 5)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.921.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.763.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện- điện tử-điện năng;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.-Có chứng nhận nghiệp vụ an toàn-bảo hộ lao động.-Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp - thoát nước.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên còn hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp tham gia xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng IV;-Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.921.000.000 VNĐ. (Tài liệu Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự: xem chi tiết tại mẫu 04A của HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.-Đã từng phụ trách công tác đo đạc ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, hoặc thoát nước). (Tài liệu Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự: xem chi tiết tại mẫu 04A của HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên. (Tài liệu Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự: xem chi tiết tại mẫu 04A của HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước (bể xử lý nước thải)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên. (Tài liệu Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự: xem chi tiết tại mẫu 04A của HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.-Đã từng làm công tác nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp III. (Tài liệu Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự: xem chi tiết tại mẫu 04A của HSMT đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có danh sách ít nhất 10 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng, vận hành máy, tối thiểu bậc 3/7.Nhà thầu phải chứng minh công nhân kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực để chứng minh bậc nghề (chứng chỉ nghề có thể hiện bậc thợ hoặc bằng nghề có thể hiện bậc thợ).2)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.3)Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ ≥5 tấn[Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >=0,5m3Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào >=0,3m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >=0,3m3Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn HDPE
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn HDPE (Có mâm hàn từ OD160 đến OD225)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250lTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc ≥60 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc ≥60 kgTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥1,5KwTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HTK
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng bể xử lý nước thải dự phòng công suất 300 m3 và thay mới tuyến ống cấp nước DN220 HDPE khu vực tuyến đường số 2
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của doanh nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HTK , địa chỉ: 133 đường TTH20 - Phường Tân Thới Hiệp - Quận 12 - TPHCM
- Chủ đầu tư: + Tên Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên phát triển công viên phần mềm Quang Trung + Địa chỉ: 97-101 Nguyễn Công Trứ, P.Nguyễn Thái Bình, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (84-28) 37158888 Fax: (84-28) 37155985
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật, Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng HTK, Địa chỉ: 133 đường TTH20, Phường Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật, Thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT; Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hoàng Sơn, Địa chỉ: Số 600/7D ấp Chánh 1, xã Tân Xuân, H. Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HTK , địa chỉ: 133 đường TTH20 - Phường Tân Thới Hiệp - Quận 12 - TPHCM
- Chủ đầu tư: + Tên Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên phát triển công viên phần mềm Quang Trung + Địa chỉ: 97-101 Nguyễn Công Trứ, P.Nguyễn Thái Bình, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (84-28) 37158888 Fax: (84-28) 37155985


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập (bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên (bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan bảo lãnh dự thầu (bản gốc); - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (bản gốc); - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT (bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan hồ sơ chứng minh thuộc doanh nghiệp nhỏ, siêu nhỏ: (Tổng doanh thu của năm 2021 không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng và có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 không quá 100 người. (bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc công chứng). - Bản scan Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 (bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc công chứng). - Bản scan tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và tài tài liệu chứng minh loại, cấp công trình để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT) (bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT) (bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên phát triển công viên phần mềm Quang Trung + Địa chỉ: 97-101 Nguyễn Công Trứ, P.Nguyễn Thái Bình, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (84-28) 37158888 Fax: (84-28) 37155985
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Công ty TNHH Một thành viên phát triển công viên phần mềm Quang Trung + Địa chỉ: 97-101 Nguyễn Công Trứ, P.Nguyễn Thái Bình, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (84-28) 37158888 Fax: (84-28) 37155985
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: (028).38.293.179 - (028).38.227.495 - (028).38.293.174 Fax: (84.28) 38295008 – 38290817
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên đơn vị: Công ty TNHH Một thành viên phát triển công viên phần mềm Quang Trung + Địa chỉ: 97-101 Nguyễn Công Trứ, P.Nguyễn Thái Bình, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (84-28) 37158888 Fax: (84-28) 37155985
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG MỚI TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC HDPE OD225
1Đào mương đặt ốngMô tả kỹ thuật theo chương V531,617m3
2Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V35,108m3
3Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V397,063m3
4Cắt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V17,71810m
5Đào bỏ mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,442m3
6Đào bỏ lớp đá cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V71,481m3
7Đào bỏ lớp bê tông lót đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,134m3
8Đập bỏ đoạn bê tông bó vỉa tại vị trí ống đi quaMô tả kỹ thuật theo chương V1,022m3
9Tháo dỡ gach con sâuMô tả kỹ thuật theo chương V442,687m2
10Vận chuyển đất dư bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,994100m3
11Vận chuyển đất dư bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,994100m3/km
12Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306100m3
13Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306100m3/km
14Bê tông bục đỡ đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,251m3
15Ván khuôn bục đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,543100m2
16Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,595100m2
17Cấp phối đá dăm loại 1,dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m3
18Cấp phối đá dăm loại 2,dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m2
23Cấp phối đá dăm loại 2,dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,442100m3
24Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,134m3
25Lát gạch con sâu ( gạch tận dụng lại )Mô tả kỹ thuật theo chương V442,687m2
26Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,872m3
27Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
28Ống HDPE OD225 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V6,42100m
29Ống HDPE OD160 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
30Ống HDPE OD110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
31Van cổng ty chìm D200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Van cổng ty chìm D150Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
33Van cổng ty chìm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Tê gang D200x200 EEBMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Tê gang D200x150 EEBMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Tê gang D200x100 EEBMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
37Tê gang D150x150 BBBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Flange adapter D200Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Flange adapter D150Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
40Flange adapter D100Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
41Mối nối mềm gang D200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Mối nối mềm gang D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Mối nối mềm gang D100Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
44Bù gang D100 BFMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Bù gang D200 BUMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Trụ cứu hỏa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Hộp van gang + ống cơi D150Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
48Cút 22,5 HDPE OD225Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Cút 45 HDPE OD225Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Cút 45 HDPE OD160Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Cút 45 HDPE OD110Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
52Stubend HDPE OD225 + mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Mặt bích đặc gang D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Joang cao su D200Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
55Joang cao su D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Joang cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
57Bu lông M20x100Mô tả kỹ thuật theo chương V108bộ
58Bu lông M16x80Mô tả kỹ thuật theo chương V216bộ
59Thử áp lực ống HDPE OD225Mô tả kỹ thuật theo chương V6,42100m
60Thử áp lực ống HDPE OD110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
61Thử áp lực ống HDPE OD160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
62Khử trùng ống HDPE OD225Mô tả kỹ thuật theo chương V6,42100m
63Khử trùng ống HDPE OD110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
64Khử trùng ống HDPE OD160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
65Dự trù chi phí nước thử áp lực & súc xả ốngMô tả kỹ thuật theo chương V160,063m3
B BỂ CHỨA NƯỚC THẢI 300M3
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,696100m3
2Đắp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,193100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,503100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,503100m3/km
5Đóng cừ tràm L=4,5m ,đường kính gốc 80-100cm đóng 25 cây /m2Mô tả kỹ thuật theo chương V94,905100m
6Đá 1x2 đệm móng dày 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,872m3
7Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,436m3
8Bê tông móng đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,192m3
9Bê tông cột đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,549m3
10Bê tông tường đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V56,864m3
11Bê tông dầm đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,725m3
12Bê tông sàn đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
13Bê tông cầu thang đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304m3
14Phụ gia bền sufat trộn trông bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V84,634m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,856tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,804tấn
17Thang inox lên xuống bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
18Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m2
19Ván khuôn tường bằng ván ép phủ phimMô tả kỹ thuật theo chương V3,718100m2
20Ván khuôn cột bằng ván ép phủ phimMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
21Ván khuôn dầm bằng ván ép phủ phimMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
22Ván khuôn sàn bằng ván ép phủ phimMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
23Ván khuôn cầu thang bằng ván ép phủ phimMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
24Gioăng mạch ngừng sika waterbar O250Mô tả kỹ thuật theo chương V99,6m
25Xây bậc thang lên bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
26Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
27Quét chống thấm bể chứaMô tả kỹ thuật theo chương V467,568m2
28Sản xuất lan can thép inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,438tấn
29Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V54,7m2
30Bu lông M10x80Mô tả kỹ thuật theo chương V220bộ
31Bơm nước thử tải ,thử thấmMô tả kỹ thuật theo chương V300m3
32Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,926100m2
33Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
34Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) có đường ống cấp nước OD≥220mm có giá trị hợp đồng ≥ 1.921.000.000 VNĐ trong đó có tối thiểu một hợp đồng thi công có hạng mục bể xử lý nước thải công suất ≥ 300m3 hoặc có một hợp đồng thi công riêng bể xử lý nước thải công suất ≥ 300m3.Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng và Hóa đơn giá trị gia tăng nhà thầu xuất cho hợp đồng này; 2)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);3)Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình.4)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực thông báo trúng thầu hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 5)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.921.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.763.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện- điện tử-điện năng;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.-Có chứng nhận nghiệp vụ an toàn-bảo hộ lao động.-Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp - thoát nước.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên còn hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp tham gia xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng IV;-Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.921.000.000 VNĐ. (Tài liệu Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự: xem chi tiết tại mẫu 04A của HSMT đính kèm)53
2 Cán bộ phụ trách công tác đo đạc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.-Đã từng phụ trách công tác đo đạc ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, hoặc thoát nước). (Tài liệu Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự: xem chi tiết tại mẫu 04A của HSMT đính kèm)53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên. (Tài liệu Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự: xem chi tiết tại mẫu 04A của HSMT đính kèm)53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước (bể xử lý nước thải) 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên. (Tài liệu Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự: xem chi tiết tại mẫu 04A của HSMT đính kèm)53
5 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.-Đã từng làm công tác nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp III. (Tài liệu Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự: xem chi tiết tại mẫu 04A của HSMT đính kèm).53
6 Công nhân kỹ thuật 10 Có danh sách ít nhất 10 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng, vận hành máy, tối thiểu bậc 3/7.Nhà thầu phải chứng minh công nhân kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực để chứng minh bậc nghề (chứng chỉ nghề có thể hiện bậc thợ hoặc bằng nghề có thể hiện bậc thợ).2)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.3)Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Ô tô tải tự đổ ≥5 tấn[Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).1
2 Máy đào >=0,5m3 Máy đào >=0,5m3Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).1
3 Máy đào >=0,3m3 Máy đào >=0,3m3Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).1
4 Máy hàn HDPE Máy hàn HDPE (Có mâm hàn từ OD160 đến OD225)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250lTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)2
6 Máy đầm cóc ≥60 kg Máy đầm cóc ≥60 kgTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)1
7 Đầm dùi ≥1,5Kw Đầm dùi ≥1,5KwTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).1
8 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).1
9 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->