Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220607857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HTK |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220526295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 10:41:00 đến ngày 2022-06-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,745,166,169 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) có đường ống cấp nước OD≥220mm có giá trị hợp đồng ≥ 1.921.000.000 VNĐ trong đó có tối thiểu một hợp đồng thi công có hạng mục bể xử lý nước thải công suất ≥ 300m3 hoặc có một hợp đồng thi công riêng bể xử lý nước thải công suất ≥ 300m3.Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng và Hóa đơn giá trị gia tăng nhà thầu xuất cho hợp đồng này; 2)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);3)Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình.4)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực thông báo trúng thầu hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 5)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.921.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.763.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện- điện tử-điện năng;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.-Có chứng nhận nghiệp vụ an toàn-bảo hộ lao động.-Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp - thoát nước.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên còn hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp tham gia xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng IV;-Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.921.000.000 VNĐ. (Tài liệu Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự: xem chi tiết tại mẫu 04A của HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.-Đã từng phụ trách công tác đo đạc ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, hoặc thoát nước). (Tài liệu Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự: xem chi tiết tại mẫu 04A của HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên. (Tài liệu Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự: xem chi tiết tại mẫu 04A của HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước (bể xử lý nước thải) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên. (Tài liệu Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự: xem chi tiết tại mẫu 04A của HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.-Đã từng làm công tác nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp III. (Tài liệu Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự: xem chi tiết tại mẫu 04A của HSMT đính kèm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách ít nhất 10 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng, vận hành máy, tối thiểu bậc 3/7.Nhà thầu phải chứng minh công nhân kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực để chứng minh bậc nghề (chứng chỉ nghề có thể hiện bậc thợ hoặc bằng nghề có thể hiện bậc thợ).2)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.3)Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ ≥5 tấn[Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >=0,5m3Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào >=0,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >=0,3m3Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn HDPE (Có mâm hàn từ OD160 đến OD225)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250lTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc ≥60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc ≥60 kgTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥1,5KwTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HTK |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng bể xử lý nước thải dự phòng công suất 300 m3 và thay mới tuyến ống cấp nước DN220 HDPE khu vực tuyến đường số 2 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập (bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên (bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan bảo lãnh dự thầu (bản gốc); - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (bản gốc); - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT (bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan hồ sơ chứng minh thuộc doanh nghiệp nhỏ, siêu nhỏ: (Tổng doanh thu của năm 2021 không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng và có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 không quá 100 người. (bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc công chứng). - Bản scan Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 (bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc công chứng). - Bản scan tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và tài tài liệu chứng minh loại, cấp công trình để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT) (bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT) (bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên phát triển công viên phần mềm Quang Trung
+ Địa chỉ: 97-101 Nguyễn Công Trứ, P.Nguyễn Thái Bình, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
+ Điện thoại: (84-28) 37158888 Fax: (84-28) 37155985 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Công ty TNHH Một thành viên phát triển công viên phần mềm Quang Trung + Địa chỉ: 97-101 Nguyễn Công Trứ, P.Nguyễn Thái Bình, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (84-28) 37158888 Fax: (84-28) 37155985 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: (028).38.293.179 - (028).38.227.495 - (028).38.293.174 Fax: (84.28) 38295008 – 38290817 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên đơn vị: Công ty TNHH Một thành viên phát triển công viên phần mềm Quang Trung + Địa chỉ: 97-101 Nguyễn Công Trứ, P.Nguyễn Thái Bình, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (84-28) 37158888 Fax: (84-28) 37155985 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG MỚI TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC HDPE OD225 | |||
| 1 | Đào mương đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,617 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,108 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,063 | m3 |
| 4 | Cắt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,718 | 10m |
| 5 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,442 | m3 |
| 6 | Đào bỏ lớp đá cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,481 | m3 |
| 7 | Đào bỏ lớp bê tông lót đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,134 | m3 |
| 8 | Đập bỏ đoạn bê tông bó vỉa tại vị trí ống đi qua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gach con sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,687 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất dư bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất dư bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | 100m3/km |
| 12 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m3/km |
| 14 | Bê tông bục đỡ đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,251 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bục đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | 100m2 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,595 | 100m2 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại 1,dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m3 |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại 2,dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m2 |
| 23 | Cấp phối đá dăm loại 2,dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,134 | m3 |
| 25 | Lát gạch con sâu ( gạch tận dụng lại ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,687 | m2 |
| 26 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 28 | Ống HDPE OD225 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | 100m |
| 29 | Ống HDPE OD160 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 30 | Ống HDPE OD110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 31 | Van cổng ty chìm D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Van cổng ty chìm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Van cổng ty chìm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Tê gang D200x200 EEB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Tê gang D200x150 EEB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Tê gang D200x100 EEB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Tê gang D150x150 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Flange adapter D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Flange adapter D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 40 | Flange adapter D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 41 | Mối nối mềm gang D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Mối nối mềm gang D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Mối nối mềm gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 44 | Bù gang D100 BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Bù gang D200 BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Trụ cứu hỏa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Hộp van gang + ống cơi D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 48 | Cút 22,5 HDPE OD225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Cút 45 HDPE OD225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Cút 45 HDPE OD160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Cút 45 HDPE OD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 52 | Stubend HDPE OD225 + mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Mặt bích đặc gang D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Joang cao su D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 55 | Joang cao su D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Joang cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 57 | Bu lông M20x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 58 | Bu lông M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | bộ |
| 59 | Thử áp lực ống HDPE OD225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | 100m |
| 60 | Thử áp lực ống HDPE OD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 61 | Thử áp lực ống HDPE OD160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 62 | Khử trùng ống HDPE OD225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | 100m |
| 63 | Khử trùng ống HDPE OD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 64 | Khử trùng ống HDPE OD160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 65 | Dự trù chi phí nước thử áp lực & súc xả ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,063 | m3 |
| B | BỂ CHỨA NƯỚC THẢI 300M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,696 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,193 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,503 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,503 | 100m3/km |
| 5 | Đóng cừ tràm L=4,5m ,đường kính gốc 80-100cm đóng 25 cây /m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,905 | 100m |
| 6 | Đá 1x2 đệm móng dày 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,872 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,436 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,192 | m3 |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | m3 |
| 10 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,864 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 13 | Bê tông cầu thang đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 14 | Phụ gia bền sufat trộn trông bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,634 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,804 | tấn |
| 17 | Thang inox lên xuống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,718 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột bằng ván ép phủ phim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn dầm bằng ván ép phủ phim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn sàn bằng ván ép phủ phim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cầu thang bằng ván ép phủ phim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 24 | Gioăng mạch ngừng sika waterbar O250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6 | m |
| 25 | Xây bậc thang lên bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 26 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 27 | Quét chống thấm bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,568 | m2 |
| 28 | Sản xuất lan can thép inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7 | m2 |
| 30 | Bu lông M10x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | bộ |
| 31 | Bơm nước thử tải ,thử thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m3 |
| 32 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,926 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) có đường ống cấp nước OD≥220mm có giá trị hợp đồng ≥ 1.921.000.000 VNĐ trong đó có tối thiểu một hợp đồng thi công có hạng mục bể xử lý nước thải công suất ≥ 300m3 hoặc có một hợp đồng thi công riêng bể xử lý nước thải công suất ≥ 300m3.Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng và Hóa đơn giá trị gia tăng nhà thầu xuất cho hợp đồng này; 2)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);3)Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình.4)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực thông báo trúng thầu hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 5)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.921.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.763.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện- điện tử-điện năng;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.-Có chứng nhận nghiệp vụ an toàn-bảo hộ lao động.-Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp - thoát nước.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên còn hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp tham gia xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng IV;-Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.921.000.000 VNĐ. (Tài liệu Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự: xem chi tiết tại mẫu 04A của HSMT đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách công tác đo đạc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.-Đã từng phụ trách công tác đo đạc ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, hoặc thoát nước). (Tài liệu Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự: xem chi tiết tại mẫu 04A của HSMT đính kèm) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên. (Tài liệu Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự: xem chi tiết tại mẫu 04A của HSMT đính kèm) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước (bể xử lý nước thải) | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên. (Tài liệu Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự: xem chi tiết tại mẫu 04A của HSMT đính kèm) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.-Đã từng làm công tác nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp III. (Tài liệu Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự: xem chi tiết tại mẫu 04A của HSMT đính kèm). | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có danh sách ít nhất 10 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng, vận hành máy, tối thiểu bậc 3/7.Nhà thầu phải chứng minh công nhân kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực để chứng minh bậc nghề (chứng chỉ nghề có thể hiện bậc thợ hoặc bằng nghề có thể hiện bậc thợ).2)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.3)Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Ô tô tải tự đổ ≥5 tấn[Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | 1 |
| 2 | Máy đào >=0,5m3 | Máy đào >=0,5m3Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | 1 |
| 3 | Máy đào >=0,3m3 | Máy đào >=0,3m3Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | 1 |
| 4 | Máy hàn HDPE | Máy hàn HDPE (Có mâm hàn từ OD160 đến OD225)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250lTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc ≥60 kg | Máy đầm cóc ≥60 kgTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | 1 |
| 7 | Đầm dùi ≥1,5Kw | Đầm dùi ≥1,5KwTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi