Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220606031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220548818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp tại trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 10:41:00 đến ngày 2022-06-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 402,661,729 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Sơ cấp nghề trở lên thuộc chuyên ngành liên quan.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng cấp liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Giàn dáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hút bụi công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đánh bột tít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt nhôm, nhựa, gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa một số phòng làm việc của Trường Đại học Đồng Nai 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển sự nghiệp tại trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc Giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc giấy tờ, tài liệu có tính chất tương tự (trong đó có thể hiện ngành nghề thuộc gói thầu đang xét). - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. - Giấy ủy quyền và các tài liệu liên quan đến giấy ủy quyền. - Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng và các tài liệu xác nhận hoàn thành hợp đồng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn VAT.); - Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng tài liệu chứng minh để xác định năng lực, kinh nghiệm của từng nhân sự (văn bằng, chứng chỉ liên quan); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11C Chương IV E-HSMT); - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính Từ 03 năm (2019-2020-2021); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Đồng Nai, địa chỉ: Phường Tân Hiệp, Tp. Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, Số điện thoại: 0251.3824286 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai Địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T. Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Đồng Nai, Địa chỉ: Phường Tân Hiệp, Tp. Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3824286 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T. Đồng Nai; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA PHÒNG HỌP ĐẢNG ỦY, HỘI ĐỒNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Di dời vật dụng hiện hữu để tiến hành thi công | Theo yêu cầu chương V | 3 | công |
| 2 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu chương V | 52,8 | 1m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt len chân tường nhựa giả gỗ | Theo yêu cầu chương V | 27 | Mét |
| 4 | Cung cấp lắp đặt chỉ trần nhựa giả gỗ | Theo yêu cầu chương V | 28 | Mét |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (bóng đèn, quạt treo tường, công tắc, ổ cắm) | Theo yêu cầu chương V | 1 | công |
| 6 | Lắp đặt quạt trần 04 cánh | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led panel 300x1200mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn rọi âm trần 9w | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn âm trần 12w | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt CB 2P 30A + mặt CB 2p | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt CB 2P 16A + mặt CB 2p | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm khối 03 chấu + mặt 3 | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt + mặt 1 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt + mặt 2 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt + mặt 3 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế âm đơn | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 88 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo yêu cầu chương V | 52 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V | 110 | m |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V | 65,04 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V | 65,04 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V | 52,8 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 117,84 | m2 |
| 25 | Sửa chữa các cửa bị hư hỏng | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt rèm vải chống nắng | Theo yêu cầu chương V | 1,7 | mét |
| 27 | Lắp đặt rèm cuốn | Theo yêu cầu chương V | 15,84 | m2 |
| 28 | Cung cấp bàn họp 03 chổ ngồi KT(0,6*1,6m), chất liệu ván MDF dày 18mm chống ẩm phủ melamin | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt vách lam nhựa giả gỗ khung xương gỗ, lót lưng bằng tấm cách nhiệt | Theo yêu cầu chương V | 6,72 | m2 |
| 30 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ "ĐẠI HỌC ĐỒNG NAI" bằng Mica cao 300mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 31 | Cung lấp, lắp đặt LOGO Đại học Đồng Nai Đk40cm, cuốn cạnh dày 5cm bằng công nghệ in UV | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| B | SỬA CHỮA PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 12cm | Theo yêu cầu chương V | 1,68 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng xe 0,5m3 | Theo yêu cầu chương V | 3 | xe |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 3,74 | m2 |
| 4 | Bít cửa tường dày 200 bằng vách thạch cao 2 mặt, khung xương, thanh nằm U64, thanh đứng U63, 02 mặt thạch cao chống ẩm dày 9mm, | Theo yêu cầu chương V | 1,87 | m2 |
| 5 | Trát cột, dầm vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 2,805 | m2 |
| 6 | Lát nền vị trí phá dỡ tường ngăn bằng gạch 600x600mm vữa mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | m2 |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu chương V | 25,52 | 1m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt len chân tường nhựa giả gỗ | Theo yêu cầu chương V | 17,39 | mét |
| 9 | Cung cấp lắp đặt chỉ trần nhựa giả gỗ | Theo yêu cầu chương V | 19,6 | mét |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (bóng đèn, quạt treo tường, công tắc, ổ cắm) | Theo yêu cầu chương V | 1 | công |
| 11 | Lắp đặt đèn led panel 300x1200mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn rọi âm trần 9w | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn âm trần 12w | Theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt CB 2P 20A + mặt CB 2p | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm khối 03 chấu + mặt 3 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt + mặt 2 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế âm đơn | Theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V | 55,69 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V | 55,69 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V | 28,325 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 84,015 | m2 |
| 25 | Lắp đặt rèm vải chống nắng | Theo yêu cầu chương V | 3,4 | mét |
| 26 | Lắp đặt rèm cuốn | Theo yêu cầu chương V | 4,8 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt vách lam nhựa giả gỗ khung xương gỗ, lót lưng bằng tấm cách nhiệt | Theo yêu cầu chương V | 14,7 | m2 |
| 28 | Cung lấp, lắp đặt LOGO Đại học Đồng Nai Đk40cm, cuốn cạnh dày 5cm bằng công nghệ in UV | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| C | SỬA CHỮA PHÒNG HỌP NHỎ CỦA BAN GIÁM HIỆU | |||
| 1 | Sản xuất vách + cửa nhôm hệ 1000 kính dày 5mm cường lực dán đề can mờ | Theo yêu cầu chương V | 9,8 | m2 |
| 2 | Lắp dựng vách nhôm kính | Theo yêu cầu chương V | 9,8 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V | 50,7 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V | 50,7 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 50,7 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (bóng đèn, quạt treo tường, công tắc, ổ cắm) | Theo yêu cầu chương V | 1 | công |
| 7 | Lắp đặt quạt trần 04 cánh | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn bán nguyệt 1,2m | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt CB 2P 20A + mặt CB 2p | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm khối 03 chấu + mặt 3 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt + mặt 1 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt + mặt 2 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế âm đơn | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| D | SỬA CHỮA PHÒNG VĂN THƯ, PHÒNG CÔNG TÁC SINH VIÊN, PHÒNG TIẾP DÂN | |||
| 1 | Di dời vật dụng hiện hữu để tiến hành thi công | Theo yêu cầu chương V | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 22cm | Theo yêu cầu chương V | 3,157 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng xe 0,5m3 | Theo yêu cầu chương V | 6 | xe |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 1,87 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V | 2 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 0,414 | m3 |
| 7 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 9,022 | m2 |
| 8 | Lát nền vị trí phá dỡ tường ngăn bằng gạch 600x600mm vữa mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 1,025 | m2 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt kính cường lực dày 10mm, Vền có nẹp sập, khoét lổ tiếp nhận HS và lổ để giao tiếp | Theo yêu cầu chương V | 3 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (bóng đèn, quạt treo tường, công tắc, ổ cắm) | Theo yêu cầu chương V | 1 | công |
| 11 | Lắp đặt quạt trần 04 cánh | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn bán nguyệt 1,2m | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt CB 2P 20A + mặt CB 2p | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm khối 03 chấu + mặt 3 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt + mặt 3 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế âm đơn | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 90 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo yêu cầu chương V | 65 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V | 79,47 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V | 88,492 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 88,492 | m2 |
| E | SỬA CHỮA PHÒNG KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 22cm | Theo yêu cầu chương V | 3,157 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng xe 0,5m3 | Theo yêu cầu chương V | 6 | xe |
| 3 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 2,442 | m2 |
| 4 | Lát nền vị trí phá dỡ tường ngăn bằng gạch 600x600mm vữa mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 1,025 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (bóng đèn, quạt treo tường, công tắc, ổ cắm) | Theo yêu cầu chương V | 1 | công |
| 6 | Lắp đặt quạt trần 04 cánh | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn bán nguyệt 1,2m | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt CB 2P 20A + mặt CB 2p | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm khối 03 chấu + mặt 3 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt + mặt 3 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm đơn | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo yêu cầu chương V | 65 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V | 83,1 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V | 85,542 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 85,542 | m2 |
| 18 | Lắp đặt rèm cuốn | Theo yêu cầu chương V | 4,48 | m2 |
| F | LẮP ĐẶT LAM CHE NẮNG KHU VỰC HÀNH LANG KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt lam che nắng chữ Z132, khung xương sắt hộp 40x80x1,4mm khu vực hành lang 05 tầng | Theo yêu cầu chương V | 93,48 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Công nhân lành nghề | 4 | - Có trình độ Sơ cấp nghề trở lên thuộc chuyên ngành liên quan.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng cấp liên quan | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoan cầm tay | Công suất: ≥ 0,5 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,5 kW | 2 |
| 3 | Giàn dáo thi công | Sử dụng tốt | 50 |
| 4 | Máy phát điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hút bụi công nghiệp | Công suất: ≥ 1,3 kW | 1 |
| 6 | Máy đục | Công suất: ≥ 1,2 kW | 2 |
| 7 | Máy đánh bột tít | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt nhôm, nhựa, gỗ | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi