Gói thầu: Gói thầu số 2: Chi phí xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220608404-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Ea Kar
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Chi phí xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)
Số hiệu KHLCNT 20220605073
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 10:30:00 đến ngày 2022-06-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,699,904,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
ố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình XDDD, cấp III.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy nén khí, động cơ diezel -
- Đặc điểm thiết bị năng suất: 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị tốt
- Số lượng tối thiểu 100
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 800Kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án huyện Ea Kar
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Chi phí xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)
Trường THPT Ngô Gia Tự, thị trấn Ea Kar, huyện Ea Kar
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Ea Kar , địa chỉ: Số 09 - Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea Kar - huyện Ea Kar - Tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar (Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar) trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD & TM Tâm Thái Bình. Địa chỉ: Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Ea Kar , địa chỉ: Số 09 - Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea Kar - huyện Ea Kar - Tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế (bản chính kèm theo). Đối với những trường hợp đang nợ thuế thì đánh giá không đủ năng lực tài chính để tham gia dự thầu (theo danh sách do cơ quan quản lý thuế cung cấp hoặc không có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế) theo Kế hoạch số 1614/KH-UBND, ngày 26/02/2021 của UBND tỉnh Đắk Lắk. Tiêu chí này sẽ được Bên mời thầu đánh giá (đạt - không đạt) theo mục 2.1 Kết quả hoạt động tài chính Mẫu số 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ea Kar; + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.625.128 Fax: 02623.625.128
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar. + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, chương V2,5874100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục 2, chương V110,889m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, chương V22,5027m3
4Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Mục 2, chương V19,98m3
5Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Mục 2, chương V44,8595m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng Mục 2, chương V79,57m3
7Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mục 2, chương V43,4936m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V4,6353100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMục 2, chương V0,714100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, chương V0,714100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, chương V0,714100m3/km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục 2, chương V0,714100m3/km
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện Mục 2, chương V13,82m3
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện Mục 2, chương V16,8532m3
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, chương V73,1006m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, chương V33,1482m3
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, chương V56,3432m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, chương V8,238m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, chương V1,127100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2, chương V4,7426100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, chương V8,068100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, chương V43,6781100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMục 2, chương V4,938100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMục 2, chương V0,9175100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,6641tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V2,9691tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục 2, chương V4,0026tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V1,5615tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V6,9182tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2, chương V5,0591tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,9663tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V7,304tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, chương V2,6552tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, chương V2,0094tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,4606tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, chương V1,1271tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, chương V5,8763tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, chương V0,0611tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Mục 2, chương V27,0927m3
40Xây tường thẳng bằng gạchXMCL 8x8x18, chiều dày Mục 2, chương V61,3975m3
41Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Mục 2, chương V117,6941m3
42Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Mục 2, chương V4,3269m3
43Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Mục 2, chương V6,5797m3
44SX lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép cửa 2 cánh mở quay kính cường lực 8mmMục 2, chương V32,4m2
45SX lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép cửa 1 cánh mở quay kính cường lực 8mmMục 2, chương V57,93m2
46SX lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt kính cường lực 8mmMục 2, chương V118,8m2
47SX lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép mở bật kính cường lực 8mmMục 2, chương V3,24m2
48SX lắp dựng vách nhựa lõi thép kính trắng 8mmMục 2, chương V42,956m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2, chương V118,8m2
50XS, Lắp dựng lan can sắtMục 2, chương V33,2m2
51SX lắp dựng khung sắtMục 2, chương V1,04m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V34,24m2
53Gia công xà gồ thépMục 2, chương V3,2111tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMục 2, chương V3,2111tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mmMục 2, chương V4,1492100m2
56Thang lên mái sắt D16Mục 2, chương V1cái
57Thi công trần bằng tôn lạnhMục 2, chương V403,08m2
58Nẹp chỉ trần tôn lạnhMục 2, chương V275m
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V181,7m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V97,87m2
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mục 2, chương V254,662m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Mục 2, chương V493,8m2
63Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Mục 2, chương V1.512,053m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục 2, chương V1.078,5487m2
65Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V187,112m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, chương V224,852m2
67Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mục 2, chương V7,548m3
68Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mục 2, chương V720,625m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục 2, chương V55,615m2
70Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mục 2, chương V56,25m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục 2, chương V177,3m2
72Vách ngăn compact HPL dày 18mmMục 2, chương V26,199m2
73Viên kính lấy sáng 200x200Mục 2, chương V4viên
74Láng granitô nền sànMục 2, chương V101,06m2
75Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 50Mục 2, chương V208,4m
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục 2, chương V217,3m
77Quét nước xi măng 2 nướcMục 2, chương V39,78m2
78Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V60,15m2
79Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, chương V2.550,8218m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, chương V1.028,032m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V1.325,4507m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V2.253,403m2
83Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, chương V10,525100m2
84Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMục 2, chương V5,742100m2
85Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục 2, chương V2,3288tấn
86Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục 2, chương V64,32210m2
87Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục 2, chương V8,9567tấn
88Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục 2, chương V18,521610m2
89Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục 2, chương V50,5579m3
90Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, chương V1,92m3
91Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, chương V0,0864100m2
92Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, chương V0,1469tấn
93Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, chương V16cái
94Lắp đặt tủ điệnMục 2, chương V3cái
95Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục 2, chương V1cái
96Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, chương V3cái
97Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMục 2, chương V6cái
98Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMục 2, chương V3cái
99Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5AmpeMục 2, chương V32cái
100Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2, chương V32cái
101Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, chương V8cái
102Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, chương V56cái
103Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục 2, chương V42bộ
104Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, chương V6bộ
105Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục 2, chương V26bộ
106Lắp đặt quạt trầnMục 2, chương V21cái
107Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mục 2, chương V40m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 2, chương V30m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 2, chương V210m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 2, chương V450m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 2, chương V1.050m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, chương V950m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, chương V120m
114Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục 2, chương V32hộp
115Cọc tiếp địa thép góc V50x50x5 dài 2.5mMục 2, chương V3cọc
116Lắp đặt dây đơn, loại dây Mục 2, chương V35m
117Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mục 2, chương V1bể
118Lắp đặt chậu xí bệtMục 2, chương V14bộ
119Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 2, chương V14cái
120Lắp đặt chậu tiểu namMục 2, chương V6bộ
121Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục 2, chương V8bộ
122Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, chương V8bộ
123Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMục 2, chương V14cái
124Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMục 2, chương V4cái
125Tê D27Mục 2, chương V28cái
126Cút D27Mục 2, chương V45cái
127Tê D34Mục 2, chương V8cái
128Cút D34Mục 2, chương V11cái
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27Mục 2, chương V0,2100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34Mục 2, chương V1,25100m
131Côn chuyển D34-D27Mục 2, chương V10cái
132Tê D90Mục 2, chương V33cái
133Cút D90Mục 2, chương V55cái
134Tê D114Mục 2, chương V10cái
135Cút D114Mục 2, chương V23cái
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMục 2, chương V1,2100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMục 2, chương V0,6100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMục 2, chương V0,25100m
139Côn chuyển D90-D34Mục 2, chương V20cái
140Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục 2, chương V21,19m3
141Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Mục 2, chương V0,786m3
142Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Mục 2, chương V3,7882m3
143Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V23,35m2
144Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V46,7m2
145Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, chương V0,6497m3
146Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, chương V7cái
147Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMục 2, chương V0,628m3
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,0495tấn
149Lắp đặt cầu chắc rácMục 2, chương V12cái
150Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMục 2, chương V36cái
151Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mục 2, chương V0,85100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mục 2, chương V0,9100m
153Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D21Mục 2, chương V0,045100m
154Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D27Mục 2, chương V0,018100m
155Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D42Mục 2, chương V0,075100m
156Tủ cứu hỏa đồng bộ vách tườngMục 2, chương V3bộ
157Tủ đựng bình cứu hỏaMục 2, chương V3cái
158Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMục 2, chương V0,25100m
159Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMục 2, chương V0,13100m
160Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mmMục 2, chương V2cái
161Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mmMục 2, chương V1cái
162Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mmMục 2, chương V2cái
163Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mmMục 2, chương V2cái
164Bình chữa cháy MFZ8Mục 2, chương V3bình
165Bình chữa cháy MT3Mục 2, chương V3bình
166Bảng nội quy PCCCMục 2, chương V3cái
167Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, chương V21m3
168Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMục 2, chương V21m3
169Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0mMục 2, chương V7cái
170Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mMục 2, chương V7cái
171Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmMục 2, chương V122m
172Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMục 2, chương V53m
173Gia công và đóng cọc chống sétMục 2, chương V12cọc
174Que hàn điện của nhậtMục 2, chương V5kg
175Sơn chống rỉMục 2, chương V5kg
176Tủ kiểm tra điện trởMục 2, chương V1cái
B THÁO DỠ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mục 2, chương V437,8m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mục 2, chương V2,2072tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục 2, chương V19,16m3
4Tháo dỡ trầnMục 2, chương V253,08m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, chương V82,04m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, chương V119,5558m3
7Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMục 2, chương V34,452m3
8Phá dỡ móng các loại, móng đáMục 2, chương V21,528m3
9Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIIMục 2, chương V47,376m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, chương V242,0718m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, chương V242,0718m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
ố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình XDDD, cấp III.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ Đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.55
2 Kỹ thuật thi công 1 có trình độ cao đẳng (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m31
2 Ô tô tự đổ 10 tấn2
3 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h1
4 Máy phát điện Tốt1
5 Máy trộn bê tông, trộn vữa 250L1
6 Máy cắt, uốn thép 5 KW1
7 Máy hàn 23 KW1
8 Giàn giáo tốt100
9 Máy thủy bình tốt1
10 Đầm dùi 1,5KW2
11 Đầm cóc 70Kg1
12 Máy cắt gạch đá 1,7 KW1
13 Đầm bàn 1,0KW1
14 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62KW1
15 Máy vận thăng 800Kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->