Gói thầu: Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220607602-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220584380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí đảm bảo TTATGT năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 09:42:00 đến ngày 2022-06-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,829,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.281.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng
Cải tạo, nâng cấp Nhà làm việc trụ sở làm việc Đội CSGT số 2 thuộc Phòng PC08
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí đảm bảo TTATGT năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng ICC Nghệ An (địa chỉ: Khối Hòa Đông, thị trấn Hòa Bình, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn lập BCKT-KT; thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng thương mại HNT (địa chỉ: Km số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, TP Vinh, tỉnh Nghệ An);


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Số 7, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Hồ Văn Tứ - Phó Giám đốc; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Người phụ trách: Phạm Văn Bá - Cán bộ phòng Hậu cần; Số điện thoại di động: 0935.383.858
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại đường dây nóng: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tôn (tận dụng lại)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,306100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,929Tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt37,923m3
4Phá dỡ kết cấu BTCTMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,08m3
5Đục mở tường làm cửaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,92m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt17,28m2
7Tháo dỡ ổ khóaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt43,425m3
9Vận chuyển phế thảiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt43,425m3
10Đục nhám mặt bê tôngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,769m2
11Bạt bao che chống bụiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt158,976m2
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,806100m2
2Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,805m3
3Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,149Tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,122Tấn
5Ván khuôn dầm, giằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,348100m2
6Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,809m3
7Cốt thép dầm, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,352Tấn
8Cốt thép dầm, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,154Tấn
9Ván khuôn sàn máiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,393100m2
10Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt34,723m3
11Cốt thép sàn mái, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,332Tấn
12Ván khuôn lanh tô, lam, giằng thu hồiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,696100m2
13Bê tông lanh tô, lam, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,986m3
14Cốt thép lanh tô, lam, giằng thu hồi, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,111Tấn
15Cốt thép lanh tô, lam, giằng thu hồi, đường kính > 10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,391Tấn
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt81,379m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12,968m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,491m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt271,08m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt475,898m2
3Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt181,594m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt104,596m2
5Trát xà dầm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt114,291m2
6Trát trần, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt346,368m2
7Trát gờ chỉ, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt62,89m
8Đắp phào đơn, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt206,89m
9Đắp phào kép, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,56m
10Bả bằng bột bả vào tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt746,978m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt566,904m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt271,08m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.042,802m2
14Vệ sinh tường, cột, trụ tầng 1 ngoài nhàMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt317,228m2
15Vệ sinh tường, cột, trụ tầng 1 trong nhàMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt72,931m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt72,931m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt317,228m2
18Lát nền, sàn bằng gạch Granite 500x500, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt217,605m2
19Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18,556m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt96,178m2
21Lát đá Granite mặt bệ các loại, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,563m2
22Trần nhựa thả khu vệ sinhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt29,835m2
23Chống thấm bằng quét dung dịch SikaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt96,539m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt46,091m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt242,921m2
26Lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện (Đã bao gồm lắp đặt)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24,75m2
D PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ mạ kẽm U100x40x2.5 (Thay mới 10% )Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,144Tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,444Tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt dày 0.45mm (Tận dụng 90% tôn cũ)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,834100m2
4Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt dày 0.45mm (Thay mới 10%)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,315100m2
5Ke chống bãoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.259Cái
E PHẦN CỬA
1Cửa đi 1 cánh mở quay - cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm hoặc tương đương)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt32,08m2
2Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa sô 2 mở trượt (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đương)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt21,12m2
3Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa sô 2 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đương)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,6m2
4Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa sô mở hất (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đương)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,8m2
5Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Vách kính cố định (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đương)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,92m2
6Hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 13x16x1.2 sơn tĩnh điệnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30,6m2
7Lắp ổ khoá cửa điMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
8Khóa đơn điểmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
9Thay mới bản lề cửa nhựaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Bộ
10Bản lề (1 bộ cửa đi 3 bản lề)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24
11Lắp dựng cửa tháo dỡMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt17,28m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoàiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,425100m2
F PHẦN MÁI PHÍA TRƯỚC TRỤC A
1Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,491Tấn
2Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm (thay mới 10%)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,055Tấn
3Lợp mái bằng tôn dày 0.45mm (tận dụng 90%Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,942100m2
4Lợp mái bằng tôn dày 0.45mm thay mới 10%Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,216100m2
5Ke chống bãoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt863,2Cái
6Đèn Tuyp đôi dài 1.2m bóng 2X18W không có chóa phản quangMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14Bộ
7Đèn Led ốp trần12WMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13Bộ
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
9Tủ điện tầng 700x400x200mm, vỏ tủ sơn tĩnh điệnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Hộp
10Tủ điện phòng 12-14 ModulMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Hộp
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11Cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt31Cái
14Aptomat MCCB 3P 50A 25KAMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
15Aptomat MCB 2P 25A 10KAMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
16Aptomat MCB 2P 16A 6KAMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15Cái
17Aptomat MCB 1 P 10A 6KAMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt500m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt240m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt150m
21Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC 3x2.5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt120m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC 4x16mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20m
23Ống nhựa điện cứng PVC D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.010m
24Ống nhựa điện cứng PVC D32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20m
G PHẦN CHỐNG SÉT
1Kim thu sét bọc đồng dài 1mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt80m
H HỆ THỐNG PCCC
1Đèn chỉ dẫn thoát nạn có bộ lưu điện 4hMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,25 đèn
2Hộp đặt 3 bình chữa cháy 400x500x180 trong tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Hộp
3Bình chữa cháy ABC MFZL4-4kgMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Bình
4Tiêu lệnh + nội quyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
I THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Bộ
2Nắp bồn cầu Viglacera hoặc tương đương (Thay thế)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Bộ
5Lắp đặt vòi rửa cho LavaboMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Bộ
6Lắp đặt gương soiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
7Lắp đặt kệ kínhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
8Lắp đặt giá treoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
11Lắp đặt chậu tiểu namMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
12Vòi tiểu namMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (Tậm dụng bể nước củ)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bể
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
16Lắp đặt van phao điện D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
17Lắp đặt phễu thu đường kính D90mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
J THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT
1Ống nhựa uPVC Class2 D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,7100m
2Ống nhựa uPVC Class2 D76mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,7100m
3Ống nhựa uPVC Class2 D42mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,4100m
4Măng xông uPVC D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18Cái
5Măng xông uPVC D76Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18Cái
6Măng xông uPVC D42Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
7Tê 135 độ uPVC D110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
8Tê 135 độ uPVC D76mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Cái
9Tê 135 độ uPVC D42mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
10Tê 135 độ uPVC D110/42mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
11Tê 135 độ uPVC D76/42mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
12Tê 90 độ uPVC D110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
13Tê 90 độ uPVC D76mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
14Tê 90 độ uPVC D42mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
15Cút chếch 135 độ, uPVC D110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
16Cút chếch 135 độ, uPVC D76mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
17Cút chếch 135 độ, uPVC D42mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
18Cút 90 độ uPVC D110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
19Cút 90 độ uPVC D76mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
20Cút 90 độ uPVC D42mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
21Côn thu uPVC D110/42mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
22Tê kiểm tra uPVC D110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
23Nút bịt uPVC D110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
24Lắp đặt phễu thu D76Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
25Ống nhựa uPVC Class2 D27 (Thoát hành lang)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,2100m
K PHẦN NƯỚC SINH HOẠT
1Ống nước lạnh PPR D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,75100m
2Ống nước lạnh PPR D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,2100m
3Măng sông PPR D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20Cái
4Măng sông PPR D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
5T PPR D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20Cái
6T PPR D32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
7T PPR D32/25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15Cái
8Cút 90 độ PPR D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt25Cái
9Cút 90 độ PPR D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15Cái
10Côn thu PPR D32/25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
11Đai giữ ốngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt120Cái
L THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống nhựa uPVC Class2 D90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,5100m
2Cầu chắn rácMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11Cái
3Phễu thu nước D90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11Cái
4Nẹp ống nướcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt44Cái
5Cút nhựa 135 độ PVC D90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt44Cái
6Cút nhựa 90 độ PVC D90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11Cái
7Ống nhựa uPVC Class2 D42 (Xả tràn mái)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,15100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.281.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn1
2 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít1
3 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít1
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0KW1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW1
6 Máy hàn Công suất ≥ 23KW1
7 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5KW1
8 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62KW1
9 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->