Gói thầu: Dãy 12 phòng học + phòng nghỉ giáo viên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220583461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Dãy 12 phòng học + phòng nghỉ giáo viên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220583445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách ( tỉnh + huyện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 11:24:00 đến ngày 2022-06-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,821,636,658 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3231E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.646E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng từ 8.000.000.000 VND trở lên. từ 01/01/ 2019 đến nay ( nếu số hợp đồng khác 2 thì có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị >=8,000 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng >=16,000 tỷ đồng)1/ Tương tự về qui mô: Công trình dân dụng, cấp công trình – cấp III. có giá trị >=8,000 tỷ đồng2/ Tương tự về bản chất: Công trình bao gồm 01 tầng trệt + 02 tầng lầu + mái lợp ngói + Khung BTCT + móng ép cọc). 3/ Tương tự về độ phức tạp: Không phức tạp. [Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự] Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (01 người): Trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có tập huấn hoặc huấn luyện qua công tác Phòng cháy chửa cháy công trình ( nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh) .- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học và bảng kê khai).-Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là chỉ huy trưởng công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên loại công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét: (có giá trị >=8,000 tỷ đồng, 01 tầng trệt + 02 tầng lầu + mái lợp ngói + khung BTCT chịu lực+ móng ép cọc)Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phụ trách xây dựng : 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học)-Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ( bên A hoặc bên B hoặc chủ nhiệm thiết kế) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên loại công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét: (có giá trị >=8,000 tỷ đồng, 01 tầng trệt + 02 tầng lầu + mái lợp ngói + khung BTCT chịu lực+ móng ép cọc)Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phụ trách cấp thoát nước : 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật ( ngành cấp – thoát nước ) tối thiểu hạng III còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học)Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ( bên A hoặc bên B hoặc chủ nhiệm thiết kế: hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước) ít nhất 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phụ trách thi công Điện : 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện công nghiệp.- Có chứng chỉ hành ngề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học)Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ( bên A hoặc bên B hoặc chủ nhiệm thiết kế hạng mục hệ thống điện công trình dân dụng) ít nhất 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán : 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên loại công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tập huấn hoặc huấn luyện qua công tác Phòng cháy chửa cháy công trình ( nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh).- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý chuyên trách về công tác an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là phụ trách quản lý chuyên trách công tác an toàn lao động, Phòng cháy chửa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc – định vị - quan trắc ( 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình xây dựng hoặc chứng chỉ khảo sát địa hình công trình còn hiệu lực-Có thời gian làm công tác trắc đạt công trình dân dụng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ( bên A hoặc bên B hoặc chủ nhiệm khảo sát công trình ) ít nhất 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm ( 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên về vật liệu xây dựng công trình.-Có thời gian làm công tác quản lý chất lượng vật tư, vất liệu, cấu kiện sản phẩm công trình dân dụng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);- Từ 01/01/2019 đến nay đã từng làm phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên loại công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: 03 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người : Quản lý đội thi công xây dựng - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng .01 người : Quản lý đội thi công cấp thoát nước công trình - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.01 người : Quản lý đội thi công hệ thống điện - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng hoặc công nghiệp.* Yêu cầu chung:- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là phụ trách đội trưởng thi công công trình xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (dung tích gàu > 0,5m3) : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 0.5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải (tải trọng chuyên chở hàng hóa > 05 tấn): Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy Toàn đạt hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dàn ép cọc lực ép > 54 Tấn : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 54T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cẩu sức nâng > 10 Tấn: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích cối > 250 lít: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép – công suất ≥ 5kW : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện công suất > 2,3 KW: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 2,3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn công suất > 1,5 KW : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc Trọng lượng đầm > 70kg : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi công suất > 1,5 KW : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy cắt công suất > 1,0 KW: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Giàn giáo (1 bộ = 42 chân + 42 chéo): Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chóng chỏi |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 15-Máy khoan cầm tay công suất > 0,6 KW: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 0,6 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy phát điện công suất > 50KVA: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=50KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Dãy 12 phòng học + phòng nghỉ giáo viên Trường TH Long Hựu Tây 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách ( tỉnh + huyện) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời vào thương thảo hợp đồng theo quy định). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2019-2020-2021 và và tài liệu chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng: + Bản sao được công chứng/chứng thực Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2019-2020-2021; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2019-2020-2021; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2019-2020-2021( nếu có) . - Tất cã các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính của nhà thầu theo qui định. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý IV năm 2021 - Bảo lãnh dự thầu. - Cam kết tính dụng ( nếu có) hoặc tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính dành cho gói thầu. * Ghi chú: Trường hợp liên danh dự thầu thì mỗi thành viên liên danh đều phải đáp ứng điều kiện này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước
- Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An
- Điện thoại: (02723) 714616 – Fax: 02723881250 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Đước + Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An + Điện thoại: 02723712767 – fax: 02723881992 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước. + Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An + Điện thoại: (02723) 714.616 – Fax: (02723) 881250 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,989 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 33,655 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,705 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 6,657 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,854 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong làm móng công trình | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 5,036 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D30cm, đất cấp I | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 16,261 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D30cm, đất cấp I | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,061 | 100m |
| 9 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc300mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 98 | mối nối |
| 10 | Vật tư cọc BTDUL D300, Mác 600, loại A | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1.626 | m |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,032 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,032 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,196 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,435 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,671 | m3 |
| 16 | Cắt đầu cọc BTCT fi 300 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cọc |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,277 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 7,032 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 14,151 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 41,576 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 10,438 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3,421 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 20,256 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 12,777 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 53,676 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 6,006 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 25,797 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 6,657 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 46,095 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 40,788 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 17,933 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,238 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 11,114 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,285 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 25,095 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 13,273 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 82,031 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 79,021 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 12,538 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 7,72 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 5,815 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 24,035 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,695 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,447 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 7,527 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 10,751 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 7,928 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 5,872 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,747 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,468 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,242 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,032 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,48 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,294 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,799 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,398 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,419 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,497 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,398 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,419 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,497 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,817 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,363 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,053 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,004 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,044 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,071 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,054 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,399 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,29 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,401 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,196 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,654 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,401 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,196 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,654 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 4,712 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,004 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,053 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 4,72 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,004 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,053 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,403 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,956 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,435 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,869 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,186 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,379 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,036 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,184 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,88 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,071 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,065 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,175 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,427 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,026 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,175 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,417 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,026 | tấn |
| 100 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2.530,433 | kg |
| 101 | Cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1.275,81 | kg |
| 102 | Li tô thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1.423,979 | kg |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3,806 | tấn |
| 104 | Gia công lan can | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,481 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 50,92 | m2 |
| 106 | Phụ kiện lan can Inox (Mũ chụp, …) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 107 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,017 | tấn |
| 108 | Lắp đặt thang sắt | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,017 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 315,3 | m2 |
| 110 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 11,52 | m2 |
| 111 | Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,0, ổ khóa tay gạt phụ kiện | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 142,92 | m2 |
| 112 | Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, Lampri nhôm, phụ kiện | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,96 | m2 |
| 113 | Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,2, phụ kiện | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 171,42 | m2 |
| 114 | Vật tư Vách kính khung nhôm hệ 700, kính màu xanh biển dày 5ly | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 11,52 | m2 |
| 115 | SXLD lam nhôm chữ Z che nắng hệ 700 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 32,96 | m2 |
| 116 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 4,802 | 100m2 |
| 117 | Ngói úp nóc 3 viên /md | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 194,49 | viên |
| 118 | Diềm tole tráng kẽm dày 0,45mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,689 | m2 |
| 119 | Bộ chữ mica màu xanh cao 500 rộng 40mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | m2 |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 44,09 | m2 |
| 121 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 185,868 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 406,174 | m2 |
| 123 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 835,405 | m2 |
| 124 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 283,8 | m2 |
| 125 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 202,558 | m2 |
| 126 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 190,044 | m2 |
| 127 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 268,322 | m2 |
| 128 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 535,83 | m2 |
| 129 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 38,098 | m2 |
| 130 | Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 674,18 | m2 |
| 131 | Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 471,991 | m2 |
| 132 | Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 88,981 | m2 |
| 133 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 404,44 | m |
| 134 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 205,8 | m |
| 135 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 34,5 | m |
| 136 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Cotto 117x240x10 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 40,741 | m2 |
| 137 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 150x600 (cùng loại gạch nền) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 59,55 | m2 |
| 138 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 150x600 (cùng loại gạch nền) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 32,132 | m2 |
| 139 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 565,32 | m2 |
| 140 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 108,108 | m2 |
| 141 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 235,17 | m |
| 142 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 21,528 | m2 |
| 143 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 33,099 | m2 |
| 144 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3,33 | m2 |
| 145 | Láng nền sàn, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 108,108 | m2 |
| 146 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 15,18 | m2 |
| 147 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 120,49 | m2 |
| 148 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 113,92 | m2 |
| 149 | Cắt Jion a2,000m (Tạm tính bằng 1/4 của mã hiệu AL.22111) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,424 | 10m |
| 150 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 135,67 | m2 |
| 151 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 225,43 | m2 |
| 152 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 950,763 | m2 |
| 153 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 100x100 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 8,26 | m2 |
| 154 | Lát nền, sàn, gạch gạch Granite nhám 300x300 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 134,61 | m2 |
| 155 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 15,696 | m2 |
| 156 | Làm trần lá nhôm liên kết vào khung sườn bằng tán rive, khung sườn STK 30x30x1,5+thanh treo trần STK 20x20x1,2 (Vl+NC) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 201,38 | m2 |
| 157 | Làm trần tấm Prima dày 4,5, khung nhôm (Vl+NC) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 138,99 | m2 |
| 158 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 657,842 | m2 |
| 159 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 893,023 | m2 |
| 160 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 890,003 | m2 |
| 161 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1.478,332 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1.547,845 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2.371,355 | m2 |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,612 | m2 |
| 165 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 8,3 | 100m2 |
| 166 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 193,24 | m2 |
| B | HM2: Hồ Nước Ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,091 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,484 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,242 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,6 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,819 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,244 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,249 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,109 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 22,092 | m2 |
| 14 | Trát trần, có bả lớp bám dính trước khi trát ,vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,64 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 6,094 | m2 |
| C | HM3: Hầm Tự Hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,186 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,064 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,924 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,37 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,462 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,326 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,44 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,56 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,318 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,045 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,045 | tấn |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 9,248 | m2 |
| D | HM4: Hố ga, ống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,144 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,175 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,191 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,053 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,053 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3,33 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,499 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,684 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 13 | cấu kiện |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,054 | tấn |
| E | HM5: PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 102 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng bảng 1,2m 1x18W | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 41 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 51 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 51 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường FV-20AU9 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 3 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 2 công tắc 1 chiều trên mặt 3 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt 1 công tắt 2 chiều trên mặt 1 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 450x300x150+ phụ kiện | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N, 40kA | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22118T | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 15 | hộp |
| 18 | Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3.085 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 660 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 765 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 130 | m |
| 29 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 735 | m |
| 30 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 255 | m |
| 31 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 340 | cái |
| 33 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 77 | hộp |
| 34 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 150 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 275 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 25 | hộp |
| 37 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | mối |
| F | HM6: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,79 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm (ren trong thau) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 114 | cái |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 90 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương phápdán keo, đường kính 27-21mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 58 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,57 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,65 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-34mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van thau fi 34 (Đài Loan) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt Rơ le | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt phao cơ fi 34 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt lúp pê fi 34 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-49mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-34mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê xiên giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-60mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-90mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa có răng, đường kính nút bịt 60mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,6 | 100m |
| 33 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê cong nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê xiên giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-90mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-90mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1,33 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê cong nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu Inox (200x200) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 33 | cái |
| 42 | Bộ ti treo ren suốt fi8 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 66 | bộ |
| G | HM7: Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 27 | cái |
| 3 | Lắp đặt Lavabo âm bàn + vòi xả | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Lavabo treo tường + vòi xả | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Co P nhựa | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 27 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xả + Tay sen + Dây sen + Giá đỡ tay sen | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 27 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xả thau fi 21 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp xà phòng | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 51 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo áo Inox | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 27 | cái |
| H | HM8: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2,43 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 90 | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 18 | cái |
| 4 | Ống thông đà bằng tole phẳng dày 0,45mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,905 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315mm | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 0,02 | 100m |
| I | HM9: CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm Panasonic GP-250JXK-SV5 (250W) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 1 | TB |
| J | HM10: CHI PHÍ THỬ TỈNH CỌC | |||
| 1 | Chi phí xác định khả năng chịu tải của cọc ( 2 tim cọc) | Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt | 2 | cọc |
| K | HM11: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 277861162 đồng, Chi phí dự phòng này được phê duyệt cho khối lượng phát sinh, nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi tham dự thầu | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3231E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.646E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng từ 8.000.000.000 VND trở lên. từ 01/01/ 2019 đến nay ( nếu số hợp đồng khác 2 thì có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị >=8,000 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng >=16,000 tỷ đồng)1/ Tương tự về qui mô: Công trình dân dụng, cấp công trình – cấp III. có giá trị >=8,000 tỷ đồng2/ Tương tự về bản chất: Công trình bao gồm 01 tầng trệt + 02 tầng lầu + mái lợp ngói + Khung BTCT + móng ép cọc). 3/ Tương tự về độ phức tạp: Không phức tạp. [Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự] Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (01 người): Trực tiếp tại công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có tập huấn hoặc huấn luyện qua công tác Phòng cháy chửa cháy công trình ( nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh) .- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học và bảng kê khai).-Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là chỉ huy trưởng công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên loại công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét: (có giá trị >=8,000 tỷ đồng, 01 tầng trệt + 02 tầng lầu + mái lợp ngói + khung BTCT chịu lực+ móng ép cọc)Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B phụ trách xây dựng : 01 người | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học)-Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ( bên A hoặc bên B hoặc chủ nhiệm thiết kế) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên loại công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét: (có giá trị >=8,000 tỷ đồng, 01 tầng trệt + 02 tầng lầu + mái lợp ngói + khung BTCT chịu lực+ móng ép cọc)Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B phụ trách cấp thoát nước : 01 người | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật ( ngành cấp – thoát nước ) tối thiểu hạng III còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học)Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ( bên A hoặc bên B hoặc chủ nhiệm thiết kế: hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước) ít nhất 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá. | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật B phụ trách thi công Điện : 01 người | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện công nghiệp.- Có chứng chỉ hành ngề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học)Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ( bên A hoặc bên B hoặc chủ nhiệm thiết kế hạng mục hệ thống điện công trình dân dụng) ít nhất 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán : 01 người | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên loại công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá. | 3 | 3 |
| 6 | Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động: 01 người | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tập huấn hoặc huấn luyện qua công tác Phòng cháy chửa cháy công trình ( nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh).- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý chuyên trách về công tác an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là phụ trách quản lý chuyên trách công tác an toàn lao động, Phòng cháy chửa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc – định vị - quan trắc ( 01 người) | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình xây dựng hoặc chứng chỉ khảo sát địa hình công trình còn hiệu lực-Có thời gian làm công tác trắc đạt công trình dân dụng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ( bên A hoặc bên B hoặc chủ nhiệm khảo sát công trình ) ít nhất 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm ( 01 người) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên về vật liệu xây dựng công trình.-Có thời gian làm công tác quản lý chất lượng vật tư, vất liệu, cấu kiện sản phẩm công trình dân dụng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);- Từ 01/01/2019 đến nay đã từng làm phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên loại công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá. | 3 | 3 |
| 9 | Đội trưởng thi công: 03 người | 3 | 01 người : Quản lý đội thi công xây dựng - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng .01 người : Quản lý đội thi công cấp thoát nước công trình - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.01 người : Quản lý đội thi công hệ thống điện - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng hoặc công nghiệp.* Yêu cầu chung:- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là phụ trách đội trưởng thi công công trình xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (dung tích gàu > 0,5m3) : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | > 0.5m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải (tải trọng chuyên chở hàng hóa > 05 tấn): Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | > 5 Tấn | 2 |
| 3 | Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | > 0,8 tấn | 2 |
| 4 | Máy Toàn đạt hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | Đo đạt | 1 |
| 5 | Dàn ép cọc lực ép > 54 Tấn : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | > 54T | 1 |
| 6 | Xe cẩu sức nâng > 10 Tấn: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | Cẩu cọc | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích cối > 250 lít: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | >=250 lít | 4 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép – công suất ≥ 5kW : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | >=5 KW | 2 |
| 9 | Máy hàn điện công suất > 2,3 KW: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | > 2,3 KW | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn công suất > 1,5 KW : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | > 1,5 KW | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc Trọng lượng đầm > 70kg : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | > 70Kg | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi công suất > 1,5 KW : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | > 1,5 KW | 4 |
| 13 | Máy cắt công suất > 1,0 KW: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | > 1,0 KW | 2 |
| 14 | Giàn giáo (1 bộ = 42 chân + 42 chéo): Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | Chóng chỏi | 10 |
| 15 | Máy khoan cầm tay công suất > 0,6 KW: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | > 0,6 KW | 4 |
| 16 | Máy phát điện công suất > 50KVA: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) | >=50KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi