Gói thầu: Dãy 12 phòng học + phòng nghỉ giáo viên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220583461-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Dãy 12 phòng học + phòng nghỉ giáo viên
Số hiệu KHLCNT 20220583445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách ( tỉnh + huyện)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 11:24:00 đến ngày 2022-06-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,821,636,658 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3231E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.646E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng từ 8.000.000.000 VND trở lên. từ 01/01/ 2019 đến nay ( nếu số hợp đồng khác 2 thì có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị >=8,000 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng >=16,000 tỷ đồng)1/ Tương tự về qui mô: Công trình dân dụng, cấp công trình – cấp III. có giá trị >=8,000 tỷ đồng2/ Tương tự về bản chất: Công trình bao gồm 01 tầng trệt + 02 tầng lầu + mái lợp ngói + Khung BTCT + móng ép cọc). 3/ Tương tự về độ phức tạp: Không phức tạp. [Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự]
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng (01 người): Trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có tập huấn hoặc huấn luyện qua công tác Phòng cháy chửa cháy công trình ( nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh) .- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học và bảng kê khai).-Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là chỉ huy trưởng công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên loại công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét: (có giá trị >=8,000 tỷ đồng, 01 tầng trệt + 02 tầng lầu + mái lợp ngói + khung BTCT chịu lực+ móng ép cọc)Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phụ trách xây dựng : 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học)-Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ( bên A hoặc bên B hoặc chủ nhiệm thiết kế) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên loại công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét: (có giá trị >=8,000 tỷ đồng, 01 tầng trệt + 02 tầng lầu + mái lợp ngói + khung BTCT chịu lực+ móng ép cọc)Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phụ trách cấp thoát nước : 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật ( ngành cấp – thoát nước ) tối thiểu hạng III còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học)Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ( bên A hoặc bên B hoặc chủ nhiệm thiết kế: hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước) ít nhất 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phụ trách thi công Điện : 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện công nghiệp.- Có chứng chỉ hành ngề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học)Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ( bên A hoặc bên B hoặc chủ nhiệm thiết kế hạng mục hệ thống điện công trình dân dụng) ít nhất 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán : 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên loại công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tập huấn hoặc huấn luyện qua công tác Phòng cháy chửa cháy công trình ( nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh).- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý chuyên trách về công tác an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là phụ trách quản lý chuyên trách công tác an toàn lao động, Phòng cháy chửa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc – định vị - quan trắc ( 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình xây dựng hoặc chứng chỉ khảo sát địa hình công trình còn hiệu lực-Có thời gian làm công tác trắc đạt công trình dân dụng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ( bên A hoặc bên B hoặc chủ nhiệm khảo sát công trình ) ít nhất 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm ( 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên về vật liệu xây dựng công trình.-Có thời gian làm công tác quản lý chất lượng vật tư, vất liệu, cấu kiện sản phẩm công trình dân dụng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);- Từ 01/01/2019 đến nay đã từng làm phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên loại công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công: 03 người
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người : Quản lý đội thi công xây dựng - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng .01 người : Quản lý đội thi công cấp thoát nước công trình - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.01 người : Quản lý đội thi công hệ thống điện - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng hoặc công nghiệp.* Yêu cầu chung:- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là phụ trách đội trưởng thi công công trình xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (dung tích gàu > 0,5m3) : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị > 0.5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải (tải trọng chuyên chở hàng hóa > 05 tấn): Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị > 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị > 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy Toàn đạt hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị Đo đạt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Dàn ép cọc lực ép > 54 Tấn : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị > 54T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cẩu sức nâng > 10 Tấn: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị Cẩu cọc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông dung tích cối > 250 lít: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt uốn cốt thép – công suất ≥ 5kW : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị >=5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện công suất > 2,3 KW: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị > 2,3 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn công suất > 1,5 KW : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị > 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc Trọng lượng đầm > 70kg : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị > 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi công suất > 1,5 KW : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị > 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy cắt công suất > 1,0 KW: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị > 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Giàn giáo (1 bộ = 42 chân + 42 chéo): Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị Chóng chỏi
- Số lượng tối thiểu 10
15-Máy khoan cầm tay công suất > 0,6 KW: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị > 0,6 KW
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy phát điện công suất > 50KVA: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT)
- Đặc điểm thiết bị >=50KVA
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
E-CDNT 1.2 Dãy 12 phòng học + phòng nghỉ giáo viên
Trường TH Long Hựu Tây
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách ( tỉnh + huyện)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung , địa chỉ: 523, đường 835A, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 714616 – Fax: 02723881250
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thương mại TTNT . Địa chỉ : Thành phố Tân An – Tỉnh Long An. + Thẩm định Thiết kế - dự toán: Sở xây dựng tỉnh Long An; Địa chỉ: số 19 – Trần Hưng Đạo – Phường 1 - Thành phố Tân An – Tỉnh Long An; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:. Công ty TNHH MTV Lộc Phú Trung, Địa chỉ: 523, đường 835a, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Cần Đước; Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA ĐTXD huyện Cần Đước; Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An; Công ty TNHH MTV Lộc Phú Trung, Địa chỉ: 523, đường 835a, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung , địa chỉ: 523, đường 835A, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 714616 – Fax: 02723881250


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời vào thương thảo hợp đồng theo quy định). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2019-2020-2021 và và tài liệu chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng: + Bản sao được công chứng/chứng thực Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2019-2020-2021; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2019-2020-2021; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2019-2020-2021( nếu có) . - Tất cã các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính của nhà thầu theo qui định. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý IV năm 2021 - Bảo lãnh dự thầu. - Cam kết tính dụng ( nếu có) hoặc tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính dành cho gói thầu. * Ghi chú: Trường hợp liên danh dự thầu thì mỗi thành viên liên danh đều phải đáp ứng điều kiện này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 714616 – Fax: 02723881250
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Đước + Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An + Điện thoại: 02723712767 – fax: 02723881992
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước. + Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An + Điện thoại: (02723) 714.616 – Fax: (02723) 881250
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,989100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt33,655m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,705100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6,657m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,854100m3
6Rải nilong làm móng công trìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt5,036100m2
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D30cm, đất cấp ITheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt16,261100m
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D30cm, đất cấp ITheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,061100m
9Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc300mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt98mối nối
10Vật tư cọc BTDUL D300, Mác 600, loại ATheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1.626m
11Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,032tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,032tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,196tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,435tấn
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,671m3
16Cắt đầu cọc BTCT fi 300Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2cọc
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,277m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt7,032m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt14,151m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt41,576m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt10,438m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3,421m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt20,256m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt12,777m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt53,676m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6,006m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt25,797m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6,657m3
29Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt46,095m3
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt40,788m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt17,933m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,238m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt11,114m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,285m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt25,095m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt13,273m3
37Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt82,031m3
38Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt79,021m3
39Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt12,538m3
40Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt7,72m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt5,815m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt24,035m3
43Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,695100m2
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,447100m2
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt7,527100m2
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt10,751100m2
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt7,928100m2
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt5,872100m2
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,747100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,468tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,242tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,032tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,48tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,294tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,799tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,398tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,419tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,497tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,398tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,419tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,497tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,817tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,363tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,053tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,004tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,044tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,071tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,054tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,399tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,29tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,401tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,196tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,654tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,401tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,196tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,654tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4,712tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,004tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,053tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4,72tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,004tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,053tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,403tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,956tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,435tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,869tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,186tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,379tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,036tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,184tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,88tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,071tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,065tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,175tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,427tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,026tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,175tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,417tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,026tấn
100Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2.530,433kg
101Cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1.275,81kg
102Li tô thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1.423,979kg
103Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3,806tấn
104Gia công lan canTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,481tấn
105Lắp dựng lan can InoxTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt50,92m2
106Phụ kiện lan can Inox (Mũ chụp, …)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1bộ
107Gia công thang sắtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,017tấn
108Lắp đặt thang sắtTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,017tấn
109Lắp dựng cửa khung nhôm kínhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt315,3m2
110Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt11,52m2
111Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,0, ổ khóa tay gạt phụ kiệnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt142,92m2
112Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, Lampri nhôm, phụ kiệnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,96m2
113Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,2, phụ kiệnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt171,42m2
114Vật tư Vách kính khung nhôm hệ 700, kính màu xanh biển dày 5lyTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt11,52m2
115SXLD lam nhôm chữ Z che nắng hệ 700Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt32,96m2
116Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4,802100m2
117Ngói úp nóc 3 viên /mdTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt194,49viên
118Diềm tole tráng kẽm dày 0,45mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,689m2
119Bộ chữ mica màu xanh cao 500 rộng 40mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1m2
120Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt44,09m2
121Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt185,868m2
122Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt406,174m2
123Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt835,405m2
124Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt283,8m2
125Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt202,558m2
126Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt190,044m2
127Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt268,322m2
128Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt535,83m2
129Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt38,098m2
130Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt674,18m2
131Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt471,991m2
132Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt88,981m2
133Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt404,44m
134Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt205,8m
135Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt34,5m
136Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Cotto 117x240x10Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt40,741m2
137Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 150x600 (cùng loại gạch nền)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt59,55m2
138Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 150x600 (cùng loại gạch nền)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt32,132m2
139Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt565,32m2
140Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt108,108m2
141Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt235,17m
142Trát granitô tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt21,528m2
143Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt33,099m2
144Láng granitô nền sànTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3,33m2
145Láng nền sàn, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt108,108m2
146Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt15,18m2
147Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt120,49m2
148Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt113,92m2
149Cắt Jion a2,000m (Tạm tính bằng 1/4 của mã hiệu AL.22111)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,42410m
150Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt135,67m2
151Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt225,43m2
152Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt950,763m2
153Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 100x100Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt8,26m2
154Lát nền, sàn, gạch gạch Granite nhám 300x300Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt134,61m2
155Lát đá Granite mặt bệ các loạiTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt15,696m2
156Làm trần lá nhôm liên kết vào khung sườn bằng tán rive, khung sườn STK 30x30x1,5+thanh treo trần STK 20x20x1,2 (Vl+NC)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt201,38m2
157Làm trần tấm Prima dày 4,5, khung nhôm (Vl+NC)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt138,99m2
158Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt657,842m2
159Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt893,023m2
160Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt890,003m2
161Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1.478,332m2
162Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1.547,845m2
163Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2.371,355m2
164Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,612m2
165Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt8,3100m2
166Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt193,24m2
B HM2: Hồ Nước Ngầm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,091100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,031100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,484m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,242m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,6m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,819m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,05m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,244100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,006100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cấu kiện
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,249tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,109tấn
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt22,092m2
14Trát trần, có bả lớp bám dính trước khi trát ,vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,64m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6,094m2
C HM3: Hầm Tự Hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,186100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,064100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,924m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,37m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,462m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,326m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,44m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,56m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,318100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,017100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4cấu kiện
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,045tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,045tấn
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt9,248m2
D HM4: Hố ga, ống thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,144100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,175100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,191100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,053m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,053m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3,33m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,499m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tườngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,684100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,025100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt13cấu kiện
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,054tấn
E HM5: PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40WTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt102bộ
2Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng bảng 1,2m 1x18WTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt24bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18WTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt41bộ
4Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9WTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt51bộ
5Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt51cái
6Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường FV-20AU9Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16ATheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt36cái
8Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt10cái
9Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt12cái
10Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt12cái
11Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 3Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3cái
12Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 2 công tắc 1 chiều trên mặt 3Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3cái
13Lắp đặt 1 công tắt 2 chiều trên mặt 1Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
14Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 450x300x150+ phụ kiệnTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1hộp
15Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N, 40kATheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
16Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22118TTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3hộp
17Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106TTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt15hộp
18Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60HTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
19Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60HTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3cái
20Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60NTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3cái
21Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60NTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt15cái
22Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mATheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt16cái
23Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60NTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt15cái
24Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60NTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt18cái
25Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3.085m
26Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt660m
27Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt765m
28Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt130m
29Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt735m
30Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt255m
31Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt30m
32Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt340cái
33Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt77hộp
34Lắp đặt đầu nối ven răng các loạiTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt150cái
35Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt275hộp
36Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt25hộp
37Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3cọc
38Kéo rải dây đồng trần 25mm2Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt15m
39Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USATheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3mối
F HM6: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,79100m
2Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm (ren trong thau)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt114cái
3Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt90cái
4Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương phápdán keo, đường kính 27-21mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt58cái
5Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt21cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,57100m
7Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt32cái
8Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt60cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,65100m
10Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt12cái
11Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6cái
12Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,5100m
14Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-34mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6cái
15Lắp đặt van thau fi 34 (Đài Loan)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt8cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1bể
17Lắp đặt Rơ leTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2cái
18Lắp đặt phao cơ fi 34Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
19Lắp đặt lúp pê fi 34Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,15100m
21Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3cái
22Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3cái
23Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1cái
24Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3cái
25Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-49mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,12100m
27Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-34mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt24cái
28Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt14cái
29Lắp đặt tê xiên giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-60mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt24cái
30Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-90mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt4cái
31Lắp nút bịt nhựa có răng, đường kính nút bịt 60mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt12cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,6100m
33Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt18cái
34Lắp đặt tê cong nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt9cái
35Lắp đặt tê xiên giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-90mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt9cái
36Lắp đặt tê cong giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-90mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt24cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1,33100m
38Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt7cái
39Lắp đặt tê cong nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt8cái
40Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt8cái
41Lắp đặt phễu thu Inox (200x200)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt33cái
42Bộ ti treo ren suốt fi8Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt66bộ
G HM7: Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấpTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt27bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt27cái
3Lắp đặt Lavabo âm bàn + vòi xảTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt24bộ
4Lắp đặt Lavabo treo tường + vòi xảTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt3bộ
5Co P nhựaTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt27bộ
6Lắp đặt vòi xả + Tay sen + Dây sen + Giá đỡ tay senTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt27bộ
7Lắp đặt vòi xả thau fi 21Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt6bộ
8Lắp đặt hộp xà phòngTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt51cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt27cái
10Lắp đặt giá treo áo InoxTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt27cái
11Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt27cái
H HM8: Thoát nước mưa
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2,43100m
2Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt18cái
3Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 90Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt18cái
4Ống thông đà bằng tole phẳng dày 0,45mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt14cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,905100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315mmTheo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt0,02100m
I HM9: CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy bơm Panasonic GP-250JXK-SV5 (250W)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt1TB
J HM10: CHI PHÍ THỬ TỈNH CỌC
1Chi phí xác định khả năng chịu tải của cọc ( 2 tim cọc)Theo hồ sơ Báo cáo KTKT được duyệt2cọc
K HM11: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 277861162 đồng, Chi phí dự phòng này được phê duyệt cho khối lượng phát sinh, nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi tham dự thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3231E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.646E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng từ 8.000.000.000 VND trở lên. từ 01/01/ 2019 đến nay ( nếu số hợp đồng khác 2 thì có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị >=8,000 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng >=16,000 tỷ đồng)1/ Tương tự về qui mô: Công trình dân dụng, cấp công trình – cấp III. có giá trị >=8,000 tỷ đồng2/ Tương tự về bản chất: Công trình bao gồm 01 tầng trệt + 02 tầng lầu + mái lợp ngói + Khung BTCT + móng ép cọc). 3/ Tương tự về độ phức tạp: Không phức tạp. [Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự]
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng (01 người): Trực tiếp tại công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có tập huấn hoặc huấn luyện qua công tác Phòng cháy chửa cháy công trình ( nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh) .- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học và bảng kê khai).-Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là chỉ huy trưởng công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên loại công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét: (có giá trị >=8,000 tỷ đồng, 01 tầng trệt + 02 tầng lầu + mái lợp ngói + khung BTCT chịu lực+ móng ép cọc)Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.55
2 Giám sát kỹ thuật B phụ trách xây dựng : 01 người 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học)-Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ( bên A hoặc bên B hoặc chủ nhiệm thiết kế) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên loại công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét: (có giá trị >=8,000 tỷ đồng, 01 tầng trệt + 02 tầng lầu + mái lợp ngói + khung BTCT chịu lực+ móng ép cọc)Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.33
3 Giám sát kỹ thuật B phụ trách cấp thoát nước : 01 người 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật ( ngành cấp – thoát nước ) tối thiểu hạng III còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học)Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ( bên A hoặc bên B hoặc chủ nhiệm thiết kế: hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước) ít nhất 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.33
4 Giám sát kỹ thuật B phụ trách thi công Điện : 01 người 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện công nghiệp.- Có chứng chỉ hành ngề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học)Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ( bên A hoặc bên B hoặc chủ nhiệm thiết kế hạng mục hệ thống điện công trình dân dụng) ít nhất 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.33
5 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán : 01 người 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên loại công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.33
6 Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động: 01 người 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tập huấn hoặc huấn luyện qua công tác Phòng cháy chửa cháy công trình ( nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh).- Có thời gian tham gia làm công tác quản lý chuyên trách về công tác an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là phụ trách quản lý chuyên trách công tác an toàn lao động, Phòng cháy chửa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.33
7 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc – định vị - quan trắc ( 01 người) 1 - Tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình xây dựng hoặc chứng chỉ khảo sát địa hình công trình còn hiệu lực-Có thời gian làm công tác trắc đạt công trình dân dụng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai kinh nghiệm);- Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ( bên A hoặc bên B hoặc chủ nhiệm khảo sát công trình ) ít nhất 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.33
8 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm ( 01 người) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên về vật liệu xây dựng công trình.-Có thời gian làm công tác quản lý chất lượng vật tư, vất liệu, cấu kiện sản phẩm công trình dân dụng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);- Từ 01/01/2019 đến nay đã từng làm phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên loại công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.33
9 Đội trưởng thi công: 03 người 3 01 người : Quản lý đội thi công xây dựng - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng .01 người : Quản lý đội thi công cấp thoát nước công trình - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.01 người : Quản lý đội thi công hệ thống điện - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng hoặc công nghiệp.* Yêu cầu chung:- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).Từ 01/01/2019 đến nay đã từng là phụ trách đội trưởng thi công công trình xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét:Nhà thầu Scan đính kèm bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu chứng minh như sau:+ Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đả khê khai.+ Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Hợp đồng + thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phân công của đơn vị, xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình đánh giá.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (dung tích gàu > 0,5m3) : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) > 0.5m31
2 Ô tô tải (tải trọng chuyên chở hàng hóa > 05 tấn): Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) > 5 Tấn2
3 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) > 0,8 tấn2
4 Máy Toàn đạt hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) Đo đạt1
5 Dàn ép cọc lực ép > 54 Tấn : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) > 54T1
6 Xe cẩu sức nâng > 10 Tấn: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) Cẩu cọc1
7 Máy trộn bê tông dung tích cối > 250 lít: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) >=250 lít4
8 Máy cắt uốn cốt thép – công suất ≥ 5kW : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) >=5 KW2
9 Máy hàn điện công suất > 2,3 KW: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) > 2,3 KW2
10 Máy đầm bàn công suất > 1,5 KW : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) > 1,5 KW2
11 Máy đầm cóc Trọng lượng đầm > 70kg : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) > 70Kg2
12 Máy đầm dùi công suất > 1,5 KW : Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) > 1,5 KW4
13 Máy cắt công suất > 1,0 KW: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) > 1,0 KW2
14 Giàn giáo (1 bộ = 42 chân + 42 chéo): Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) Chóng chỏi10
15 Máy khoan cầm tay công suất > 0,6 KW: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) > 0,6 KW4
16 Máy phát điện công suất > 50KVA: Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hoặc đi thuê) ( nhà thầu Scan bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) >=50KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->