Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm xây dựng công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220608309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Phường Bắc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm xây dựng công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220579160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Sầm Sơn và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 11:07:00 đến ngày 2022-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,772,178,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.658267E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.731653E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.040.425.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- 01 kỹ sư điện.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng từ 5T÷10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Mày hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND Phường Bắc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm xây dựng công trình) Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng trường Trung học cơ sở Bắc Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Sầm Sơn và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Sơn; Địa chỉ: Đường Bà Triệu, phường Bắc Sơn, thành phố Sầm Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đường Bà Triệu, phường Bắc Sơn, thành phố Sầm Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Liền kề 13, khu đô thị Sông Đơ, phường trường Sơn, thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Khoản |
| B | NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,7308 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,398 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 68,586 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8769 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4555 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4097 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2588 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột g, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,255 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1376 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0693 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3645 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,775 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5901 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,0294 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1204 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3905 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3664 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,252 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4788 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,2714 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,9079 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8169 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9191 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9492 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7357 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,6265 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6887 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7431 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,8331 | tấn |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,0992 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 94,2141 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,0863 | tấn |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,0423 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,686 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3357 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,477 | tấn |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8717 | 100m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2577 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2577 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 107,4 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,1337 | 100m2 |
| 42 | Lợp tấm úp nóc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 51,98 | m |
| 43 | Ke chống bão | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.880,22 | cái |
| 44 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5015 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9255 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3421 | 100m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 189,6813 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,7006 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1178 | m3 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 145,48 | m |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 423,417 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50,7012 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,6572 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,6572 | m2 |
| 55 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa bằng Sikagrout | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cổ |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.168,8276 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 669,735 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 140,4192 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 309,92 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 474,1182 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.288,9018 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 625,9384 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,5636 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 156,288 | m2 |
| 65 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,5636 | m2 |
| 66 | Tấm nhựa Composite khu vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,94 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,21 | m2 |
| 68 | Ốp gạch thẻ đỏ chân móng, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,08 | m2 |
| 69 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 100x700mm sơn màu cánh dán | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,64 | m |
| 70 | Lan can cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,8112 | m2 |
| 71 | Trụ gỗ cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | trụ |
| 72 | Thang lên mái, nắp tôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 73 | Xây lancan bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,957 | m3 |
| 74 | Trát lancan dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,27 | m2 |
| 75 | Sơn thành lancan không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,27 | m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng hoa sắt lan can | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,5 | m2 |
| 77 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 73,26 | m2 |
| 78 | Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định khu nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39 | m2 |
| 79 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 68,97 | m2 |
| 80 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,2 | m2 |
| 81 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,68 | m2 |
| 82 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,19 | m2 |
| 83 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m2 |
| 84 | Hoa Bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,24 | m2 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,709 | m3 |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9144 | m3 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,5715 | m2 |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,03 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 87 | hộp |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 175 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 240 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 510 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 750 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 175 | m |
| 103 | Lắp đặt hộp điện 300x250x200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 104 | Lắp đặt tủ điện 300x450x150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 105 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,8 | 1m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,8 | m3 |
| 107 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cọc |
| 108 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 109 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61 | m |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 111 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 112 | Thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 113 | Giá đỡ dây fi10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 114 | Bu lông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 118 | Đai giữ ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 119 | Rọ chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,85 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa D32x20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt van phao - Đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 135 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê xiên D48 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê xiên D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê xiên D75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 151 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 152 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 153 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 156 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 157 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 159 | Bơm nước két Q=2m3, H=20m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 160 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,374 | m3 |
| 161 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5173 | m3 |
| 162 | Ván khuôn bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0166 | 100m2 |
| 163 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0401 | tấn |
| 164 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4562 | m3 |
| 165 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,848 | m2 |
| 166 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,537 | m2 |
| 167 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | m3 |
| 168 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | 100m2 |
| 169 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0117 | tấn |
| 170 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1cấu kiện |
| 171 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,289 | m3 |
| 172 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6188 | m3 |
| 173 | Ván khuôn bể nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0313 | 100m2 |
| 174 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0322 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0247 | tấn |
| 176 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9574 | m3 |
| 177 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,704 | m2 |
| 178 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1236 | m2 |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,648 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4535 | m3 |
| 6 | Bu lông D16 - dài 350 có móc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0993 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0993 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3765 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3765 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1222 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng mái thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1222 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50,44 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7241 | 100m2 |
| 17 | Đắp nền móng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,7538 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,2466 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 74,386 | m2 |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,552 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,184 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0437 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1536 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,46 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2119 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0256 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0871 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6864 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,465 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,155 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,994 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,5184 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0468 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0182 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0802 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5148 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2213 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1655 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5568 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1474 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0247 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0057 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,561 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56,558 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,914 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,13 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,7304 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,32 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62,552 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61,044 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhữa lõi thép kính trắng 5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,89 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhữa lõi thép kính trắng 5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 3 cánh mở trượt, cửa nhữa lõi thép kính trắng 5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7 | m2 |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bảng |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,068 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 46 | Rọ chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,6522 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6655 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0042 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0914 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0036 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0197 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0678 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0128 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5124 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1406 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,088 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8841 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0159 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0859 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1206 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6635 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,007 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,2018 | m2 |
| 19 | Xây, đắp búp sen trụ cổng VXM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 20 | SXLD cánh cổng hoàn chỉnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,128 | m2 |
| 21 | Bộ chữ biển hiệu Inox mạ đồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0098 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,356 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,592 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,9658 | m2 |
| 26 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,402 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8402 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,2373 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng bằng TC, độ chặt K90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,134 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1914 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,092 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0351 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1485 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5182 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5551 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8731 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,0845 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,0868 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 130,08 | m |
| 40 | Sơn tường ngoài, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 75,1713 | m2 |
| 41 | Hoa sắt tường rào, sắt vuông đặc 14x14 cả sơn và lắp dựng hoàn chỉnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,065 | m2 |
| F | SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,837 | 100m3 |
| 2 | Lát sân bằng gạch terrazo 400x400, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.773,4 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,64 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,7 | m2 |
| 7 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,0176 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,7168 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,734 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,82 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 158,8 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,1288 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,239 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2414 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,3392 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2668 | 100m3 |
| 18 | Hoàn trả vỉa hè đường Nguyễn Du | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,7 | m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,24 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,86 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,84 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0226 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0251 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1cấu kiện |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,08 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0416 | 100m3 |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,384 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,642 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0906 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0497 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1021 | tấn |
| 6 | Gia công thang sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1294 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thang sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1294 | tấn |
| 8 | Gia công lan can thép hộp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3332 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can thép hộp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,6 | m2 |
| 10 | Tôn mắt võng (làm bậc thang) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,2 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 114,8948 | 1m2 |
| 12 | Ép cọc cừ bằng máy ép thủy lực | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6573 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc cừ bằng máy ép thủy lực | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6573 | 100m |
| 14 | Thuê cọc cừ thép C300x4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8.440 | mét |
| 15 | Hệ thanh chống văng cừ thép hình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn bộ |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0259 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6753 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3506 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,0343 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,4441 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7886 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4489 | tấn |
| 23 | Ván khuôn bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5898 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0108 | 100m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 109,296 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,97 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 109,296 | m2 |
| 28 | Ngâm nước xi măng nguyên chất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | trọn bộ |
| 29 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,8 | 10 đầu |
| 30 | Lắp đặt thiết bị đầu nhiệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7 | 10 đầu |
| 31 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 5 nút |
| 33 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 5 chuông |
| 34 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 trung tâm |
| 35 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 trung tâm |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 500 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 500 | m |
| 38 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6 | 5 đèn |
| 39 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | 5 đèn |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 500 | m |
| 41 | Lắp đặt ống ren mềm chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 500 | m |
| 42 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 máy |
| 43 | Bơm chữa cháy chính Q = 12,5l/s, H=42mcn, P= 15kw | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 44 | Bơm chữa cháy diezen Q = 12,5l/s, H=50mcn, P= 22,5kw | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 45 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 46 | Rọ bơm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 47 | Hộp chữa chạy ngoài nhà KT: 800x500x180 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 48 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 50 | Cuộn vòi D50/20m/17bar có khớp nối | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 51 | Lăng phun D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 52 | Vòi D65/20m/17bar có KN | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 53 | Van góc chữa cháy D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 54 | Lăng phun D65 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van bướm gạt - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt chống rung - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút hàn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn hàn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 64 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cặp bích |
| 65 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt van đồng - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, lăng vòi kích thước 600x500x200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 70 | Bình chữa cháy 4kg-MFZ4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | Bình |
| 71 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Bình |
| 72 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bộ |
| H | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 204 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,204 | tấn |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | gốc |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,738 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,48 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,1066 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,635 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,26 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,64 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,0578 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,228 | 100m3 |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ Hiệu trưởng 4 buồng: Kiểu Dáng tủ tài liệu cao cấp; Tủ có 4 buồng, hai buồng phía ngoài là khoang cánh dài treo áo; Hai buồng giữa phía trên là khoang cánh kính để tài liệu, phía dưới khoang cánh mở; Kích Thước: W1800 x D455 x H2000 mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp Veneer và Melamine cao cấp. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Tủ Hiệu phó 3 buồng: Tủ sơn PU cao cấp. Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 3 khoang cánh kính để tài liệu, phía dưới có 3 ngăn kéo và hai cánh mở. Kích thước : Rộng 1350 – Sâu 420 – Cao 2000mm. Gỗ MDF sơn PUTay nắm cửa thép mạ.Dạng tủ đứng đựng tài liệu.Chân có núm tăng chỉnh cân bằng mặt sàn. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Bàn làm việc Hiệu trưởng: Xuất xứ: Việt nam KT:(1800x900x750); Chất liệu: gỗ công nghiệp malaysia, sơn cao cấp. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Ghế làm việc Hiệu trưởng: Model: 515 KT:1150x720x680mm; Chất liệu: mặt, tựa và lưng ghế được bọc da thật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Bàn làm việc Hiệu phó: Xuất xứ: Việt nam KT:(1600x900x750); Chất liệu: gỗ công nghiệp malaysia, sơn cao cấp. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Ghế làm việc Hiệu phó: Xuất xứ: Việt nam Model: 520 KT:1150x720x680mm; Chất liệu: mặt, tựa và lưng ghế được bọc da thật. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Bàn tiếp khách: Chất liệu: Gỗ sồi nga; Màu sắc: Phun sơn gỗ PU cao cấp 03 lớpBộ bàn ghế gồm:01 ghế dài 1,90 m, 02 ghế nhỏ rộng 85 cm,110cm, 01 bàn nhỏ 55cm x 55 cm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 8 | Bàn văn phòng: Xuất xứ: Việt nam; Bàn họp gỗ công nghiệp BHG-05-00G màu ghi xám, bàn có yếm lửng nối liền 2 chân bàn với nhau để đồ dùng, tài liệu; Bàn được sản xuất bằng chất liệu gỗ công nghiệp MFC. Chống ẩm mốc, bền đẹp theo thời gian. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 9 | Bàn chủ tọa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Bàn thư ký (1200x500x750) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Ghế gấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 12 | Bục tượng Bác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 13 | Tượng Bác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 14 | Bục phát biểu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Giường y tế phòng y tế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.658267E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.731653E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.040.425.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - 02 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- 01 kỹ sư điện.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng từ 5T÷10T | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥0,4m3 | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 1 |
| 3 | Mày hàn điện | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi