Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm xây dựng công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220608309-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Phường Bắc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm xây dựng công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220579160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Sầm Sơn và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 11:07:00 đến ngày 2022-06-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,772,178,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.658267E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.731653E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.040.425.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- 01 kỹ sư điện.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng từ 5T÷10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Mày hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND Phường Bắc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm xây dựng công trình)
Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng trường Trung học cơ sở Bắc Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Sầm Sơn và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND Phường Bắc Sơn , địa chỉ: Đường Bà Triệu, Phường Bắc Sơn, Thành phố Sầm Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Sơn; Địa chỉ: Đường Bà Triệu, phường Bắc Sơn, thành phố Sầm Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng và QLDA HTD. Địa chỉ: Liền kề 13, khu đô thị Sông Đơ, phường trường Sơn, thành phố Sầm Sơn Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và Quản lý dự án HTD. Địa chỉ: Liền kề 13, khu đô thị Sông Đơ, phường trường Sơn, thành phố Sầm Sơn Tư vấn Thẩm định E-HSMT, đánh giá KQLCNT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Độ. Địa chỉ: Số 182, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn


- Bên mời thầu: UBND Phường Bắc Sơn , địa chỉ: Đường Bà Triệu, Phường Bắc Sơn, Thành phố Sầm Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Sơn; Địa chỉ: Đường Bà Triệu, phường Bắc Sơn, thành phố Sầm Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Sơn; Địa chỉ: Đường Bà Triệu, phường Bắc Sơn, thành phố Sầm Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đường Bà Triệu, phường Bắc Sơn, thành phố Sầm Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Liền kề 13, khu đô thị Sông Đơ, phường trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Khoản
B NHÀ HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,7308100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20,398m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp68,586m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8769tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,4555tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,4097tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2588100m2
8Bê tông cột g, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,255m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1376tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0693tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3645100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp38,775m3
13Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5901m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,0294m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1204tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3905tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3664100m2
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,252100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4788100m3
20Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22,2714m3
21Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,9079m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8169tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,9191tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,9492tấn
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,7357100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32,6265m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,6887tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,7431tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,8331tấn
30Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,0992100m2
31Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp94,2141m3
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,0863tấn
33Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,0423100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,686m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3357tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,477tấn
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8717100m2
38Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2577tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2577tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp107,41m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,1337100m2
42Lợp tấm úp nócTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp51,98m
43Ke chống bãoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.880,22cái
44Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,5015m3
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9255tấn
46Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3421100m2
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp189,6813m3
48Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23,7006m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1178m3
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp145,48m
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp423,417m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50,7012m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28,6572m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28,6572m2
55Chống thấm cổ ống thoát nước mưa bằng SikagroutTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cổ
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.168,8276m2
57Trát trần, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp669,735m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp140,4192m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp309,92m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp474,1182m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.288,9018m2
62Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp625,9384m2
63Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp29,5636m2
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp156,288m2
65Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp29,5636m2
66Tấm nhựa Composite khu vệ sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,94m2
67Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp39,21m2
68Ốp gạch thẻ đỏ chân móng, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28,08m2
69Tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 100x700mm sơn màu cánh dánTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,64m
70Lan can cầu thangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,8112m2
71Trụ gỗ cầu thangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5trụ
72Thang lên mái, nắp tônTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
73Xây lancan bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,957m3
74Trát lancan dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,27m2
75Sơn thành lancan không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,27m2
76Gia công, lắp dựng hoa sắt lan canTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp43,5m2
77Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp73,26m2
78Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định khu nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp39m2
79Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp68,97m2
80Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,2m2
81Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp43,68m2
82Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,19m2
83Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,44m2
84Hoa Bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,24m2
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,709m3
86Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,9144m3
87Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,5715m2
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,03100m2
89Lắp đặt quạt trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21cái
90Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp42bộ
91Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28bộ
92Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15cái
93Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
94Lắp đặt ổ cắm đơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp41cái
95Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp87hộp
96Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30cái
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp175m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp240m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp510m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp100m
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp750m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp175m
103Lắp đặt hộp điện 300x250x200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13bộ
104Lắp đặt tủ điện 300x450x150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3bộ
105Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,81m3
106Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,8m3
107Gia công, đóng cọc chống sétTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cọc
108Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
109Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp61m
110Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
111Kẹp kiểm tra điện trởTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
112Thép dẹt tiếp địa 40x4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20m
113Giá đỡ dây fi10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
114Bu lôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,08100m
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30cái
118Đai giữ ốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20cái
119Rọ chắn rácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
120Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
121Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,85100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,16100m
123Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13cái
126Lắp đặt tê nhựa ren trong D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
127Lắp đặt tê nhựa D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9cái
128Lắp đặt tê nhựa D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
129Lắp đặt tê nhựa D32x20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
131Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
132Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
133Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
134Lắp đặt van phao - Đường kính 20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
135Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17cái
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,26100m
137Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,14100m
138Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,09100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,18100m
141Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
145Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9cái
146Lắp đặt tê xiên D48Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
147Lắp đặt tê D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
148Lắp đặt tê xiên D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
149Lắp đặt tê xiên D75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
150Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
151Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7cái
152Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
153Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
154Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
155Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6bộ
156Lắp đặt xí bệtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10bộ
157Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
158Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bể
159Bơm nước két Q=2m3, H=20mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
160Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,374m3
161Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5173m3
162Ván khuôn bểTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0166100m2
163Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0401tấn
164Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4562m3
165Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,848m2
166Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,537m2
167Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3m3
168Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,016100m2
169Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0117tấn
170Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp41cấu kiện
171Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,289m3
172Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6188m3
173Ván khuôn bể nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0313100m2
174Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0322tấn
175Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0247tấn
176Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9574m3
177Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,704m2
178Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1236m2
C NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,11m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,648m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3m3
4Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,072100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4535m3
6Bu lông D16 - dài 350 có mócTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,048tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,048tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0993tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0993tấn
11Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3765tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3765tấn
13Gia công giằng mái thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1222tấn
14Lắp dựng giằng mái thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1222tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50,441m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7241100m2
17Đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,7538m3
18Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,2466m3
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp74,386m2
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,5521m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,184m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0437100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1536m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,46m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2119m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0256tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0871tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6864m3
10Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,465m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,155m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,994m2
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,5184m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0468100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0182tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0802tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5148m3
18Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2213100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1655tấn
20Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,5568m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1474m3
22Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0247100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,008tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0057tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,561m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp56,558m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp38,914m2
28Trát trần, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22,13m2
29Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,7304m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,32m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp62,552m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp61,044m2
33Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhữa lõi thép kính trắng 5mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,89m2
34Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhữa lõi thép kính trắng 5mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,6m2
35Sản xuất lắp dựng cửa sổ 3 cánh mở trượt, cửa nhữa lõi thép kính trắng 5mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,7m2
36Lắp đặt quạt trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
38Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bảng
39Lắp đặt ổ cắm đơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
40Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,068100m
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
46Rọ chắn rácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
E CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,65221m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6655m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0042tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0914tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0036tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0197tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0678100m2
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0128100m2
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5124m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1406m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,088m3
12Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,8841m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0159tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0859tấn
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1206100m2
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6635m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,007m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27,2018m2
19Xây, đắp búp sen trụ cổng VXM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
20SXLD cánh cổng hoàn chỉnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,128m2
21Bộ chữ biển hiệu Inox mạ đồngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0098m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,356m2
24Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,592m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28,9658m2
26Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,4021m3
27Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8402m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,2373m3
29Đắp đất nền móng bằng TC, độ chặt K90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,134m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1914100m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,092100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0351tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1485tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5182m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,5551m3
36Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8731m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp52,0845m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23,0868m2
39Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp130,08m
40Sơn tường ngoài, 1 nước lót 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp75,1713m2
41Hoa sắt tường rào, sắt vuông đặc 14x14 cả sơn và lắp dựng hoàn chỉnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40,065m2
F SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN TRỒNG CÂY
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,837100m3
2Lát sân bằng gạch terrazo 400x400, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.773,4m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,64m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,1m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp48,4m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,7m2
7Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40,01761m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,7168m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,734m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23,82m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp158,8m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,1288m3
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,239tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2414100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp801cấu kiện
16Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,3392m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2668100m3
18Hoàn trả vỉa hè đường Nguyễn DuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,7m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,241m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,78m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,86m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,84m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,54m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0226100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0251tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp61cấu kiện
28Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,08m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0416100m3
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,384m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,642m3
3Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0906100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0497tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1021tấn
6Gia công thang sắtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,1294tấn
7Lắp dựng thang sắtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,1294tấn
8Gia công lan can thép hộpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3332tấn
9Lắp dựng lan can thép hộpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp39,6m2
10Tôn mắt võng (làm bậc thang)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,2m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp114,89481m2
12Ép cọc cừ bằng máy ép thủy lựcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,6573100m
13Nhổ cọc cừ bằng máy ép thủy lựcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,6573100m
14Thuê cọc cừ thép C300x4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8.440mét
15Hệ thanh chống văng cừ thép hìnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1trọn bộ
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,0259100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6753100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,3506100m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,0343m3
20Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp34,4441m3
21Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,7886tấn
22Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,4489tấn
23Ván khuôn bểTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,5898100m2
24Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0108100m2
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp109,296m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp46,97m2
27Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp109,296m2
28Ngâm nước xi măng nguyên chấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1trọn bộ
29Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,810 đầu
30Lắp đặt thiết bị đầu nhiệtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,710 đầu
31Lắp đặt đèn báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,45 đèn
32Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,45 nút
33Lắp đặt chuông báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,45 chuông
34Trung tâm báo cháy 5 kênhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11 trung tâm
35Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11 trung tâm
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp500m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp500m
38Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,65 đèn
39Lắp đặt đèn sự cốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp35 đèn
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp500m
41Lắp đặt ống ren mềm chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp500m
42Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21 máy
43Bơm chữa cháy chính Q = 12,5l/s, H=42mcn, P= 15kwTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
44Bơm chữa cháy diezen Q = 12,5l/s, H=50mcn, P= 22,5kwTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
45Tủ điều khiển máy bơmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
46Rọ bơmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
47Hộp chữa chạy ngoài nhà KT: 800x500x180Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11 tủ
48Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
49Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
50Cuộn vòi D50/20m/17bar có khớp nốiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
51Lăng phun D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
52Vòi D65/20m/17bar có KNTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
53Van góc chữa cháy D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
54Lăng phun D65Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
55Lắp đặt van bướm gạt - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
56Lắp đặt chống rung - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
57Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3100m
58Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,45100m
59Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,06100m
60Lắp đặt cút hàn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
61Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
62Lắp đặt côn hàn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
63Lắp đặt côn thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
64Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cặp bích
65Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
66Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60m
67Lắp đặt van đồng - Đường kính 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
68Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
69Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, lăng vòi kích thước 600x500x200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3hộp
70Bình chữa cháy 4kg-MFZ4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12Bình
71Bình chữa cháy CO2-MT3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6Bình
72Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3Bộ
H PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp204m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,204tấn
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12gốc
5Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,738m2
6Tháo dỡ cửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,48m2
7Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,1066m3
8Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,635m3
9Tháo dỡ cửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,26m2
10Tháo dỡ hoa sắt tường ràoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp35,64m2
11Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,0578m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,228100m3
I THIẾT BỊ
1Tủ Hiệu trưởng 4 buồng: Kiểu Dáng tủ tài liệu cao cấp; Tủ có 4 buồng, hai buồng phía ngoài là khoang cánh dài treo áo; Hai buồng giữa phía trên là khoang cánh kính để tài liệu, phía dưới khoang cánh mở; Kích Thước: W1800 x D455 x H2000 mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp Veneer và Melamine cao cấp.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
2Tủ Hiệu phó 3 buồng: Tủ sơn PU cao cấp. Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 3 khoang cánh kính để tài liệu, phía dưới có 3 ngăn kéo và hai cánh mở. Kích thước : Rộng 1350 – Sâu 420 – Cao 2000mm. Gỗ MDF sơn PUTay nắm cửa thép mạ.Dạng tủ đứng đựng tài liệu.Chân có núm tăng chỉnh cân bằng mặt sàn.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
3Bàn làm việc Hiệu trưởng: Xuất xứ: Việt nam KT:(1800x900x750); Chất liệu: gỗ công nghiệp malaysia, sơn cao cấp.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
4Ghế làm việc Hiệu trưởng: Model: 515 KT:1150x720x680mm; Chất liệu: mặt, tựa và lưng ghế được bọc da thậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
5Bàn làm việc Hiệu phó: Xuất xứ: Việt nam KT:(1600x900x750); Chất liệu: gỗ công nghiệp malaysia, sơn cao cấp.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
6Ghế làm việc Hiệu phó: Xuất xứ: Việt nam Model: 520 KT:1150x720x680mm; Chất liệu: mặt, tựa và lưng ghế được bọc da thật.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
7Bàn tiếp khách: Chất liệu: Gỗ sồi nga; Màu sắc: Phun sơn gỗ PU cao cấp 03 lớpBộ bàn ghế gồm:01 ghế dài 1,90 m, 02 ghế nhỏ rộng 85 cm,110cm, 01 bàn nhỏ 55cm x 55 cm.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2Bộ
8Bàn văn phòng: Xuất xứ: Việt nam; Bàn họp gỗ công nghiệp BHG-05-00G màu ghi xám, bàn có yếm lửng nối liền 2 chân bàn với nhau để đồ dùng, tài liệu; Bàn được sản xuất bằng chất liệu gỗ công nghiệp MFC. Chống ẩm mốc, bền đẹp theo thời gian.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
9Bàn chủ tọaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
10Bàn thư ký (1200x500x750)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
11Ghế gấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30cái
12Bục tượng BácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
13Tượng BácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
14Bục phát biểuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
15Giường y tế phòng y tếTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.658267E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.731653E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.040.425.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - 02 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- 01 kỹ sư điện.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng từ 5T÷10T Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu2
2 Máy đào dung tích gầu ≥0,4m3 Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu1
3 Mày hàn điện Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu1
7 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu1
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu2
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->