Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220608757-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220608695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ và ngân sách xã tự cân đối |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 11:05:00 đến ngày 2022-06-10 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,846,243,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.769365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.538729E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.292.370.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà lớp học 3 tầng 6 phòng và 2 tầng 10 phòng trường tiểu học Nghi Sơn, xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ và ngân sách xã tự cân đối |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch xã Nghi Sơn, Thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Nghi Sơn, Thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 871,8478 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 894,3666 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 307,9859 | m2 |
| 4 | Trám vá 10% diện tích tường nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 207,4201 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 871,8478 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 1.202,3525 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 153,675 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | công |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 168,976 | m2 |
| 10 | SXLD hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được phê duyệt | 111,6 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa gia cường lõi thép, kính dán dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 33,35 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa gia cường lõi thép, kính dán dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 1,84 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa gia cường lõi thép, kính dán dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 52,4475 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhựa gia cường lõi thép, kính dán dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 0,783 | m2 |
| 15 | Sản xuất vách kính cố định, vách nhựa gia cường lõi thép, kính dán dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 65,2545 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6908 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 23,0267 | m2 |
| 18 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo HSTK được phê duyệt | 631,0266 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 631,0266 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 631,0266 | m2 |
| 21 | Vệ sinh toàn bộ mái | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công |
| 22 | Bê tông đá mi chống thấm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7156 | m3 |
| 23 | Chống thấm mái bằng màng khò | Theo HSTK được phê duyệt | 54,312 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 389,664 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7566 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7566 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7566 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 71,676 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 3,8966 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được phê duyệt | 39,6 | m |
| 31 | Ke chống bão (TT 4 cái/m2) | Theo HSTK được phê duyệt | 1.560 | cái |
| 32 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công |
| 33 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | bộ |
| 35 | Hộp điều tốc quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 330 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 655 | m |
| 42 | Lắp đặt ống ghen hộp 16x14mm | Theo HSTK được phê duyệt | 985 | m |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 4,2 | 1m3 |
| 44 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 46 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cọc |
| 47 | Lập là 40x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | m |
| 48 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | m |
| 49 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 19,6216 | m3 |
| 50 | Vận chuyển, bốc xếp hệ xà gồ, mái tôn,cửa đến bãi tập kết | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | công |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 556,9572 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 499,056 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 443,1845 | m2 |
| 4 | Trám vá 10% diện tích tường | Theo HSTK được phê duyệt | 149,9198 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 556,9572 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 942,2405 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK được phê duyệt | 81 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 81 | 1m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 121,5 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa gia cường lõi thép, kính dán dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 33,75 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa gia cường lõi thép, kính dán dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 20,25 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa gia cường lõi thép, kính dán dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 40,5 | m2 |
| 13 | Sản xuất vách kính cố định, vách nhựa gia cường lõi thép, kính dán dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 27 | m2 |
| 14 | Phá dỡ gạch lát nền nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 410,348 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 410,348 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 410,348 | m2 |
| 17 | Vệ sinh toàn bộ mái | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công |
| 18 | Bê tông đá mi chống thấm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,5918 | m3 |
| 19 | Chống thấm mái bằng màng khò | Theo HSTK được phê duyệt | 51,836 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2421 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,956 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 34,9124 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK được phê duyệt | 30,96 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 30,96 | 1m2 |
| 25 | Tháo dỡ đường điện cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công |
| 26 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn bán nguyệt | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 120 | m |
| 31 | Nẹp nhựa điện D25 | Theo HSTK được phê duyệt | 150 | m |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 34 | Vận chuyển, bốc xếp phế thải đến nơi tập kết | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.769365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.538729E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.292.370.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 80L | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn 23kW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi