Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220608757-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220608695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ và ngân sách xã tự cân đối
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 11:05:00 đến ngày 2022-06-10 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,846,243,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.769365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.538729E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.292.370.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà lớp học 3 tầng 6 phòng và 2 tầng 10 phòng trường tiểu học Nghi Sơn, xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ và ngân sách xã tự cân đối
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng THL86 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch xã Nghi Sơn, Thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Nghi Sơn, Thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo HSTK được phê duyệt871,8478m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo HSTK được phê duyệt894,3666m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt307,9859m2
4Trám vá 10% diện tích tường nhàTheo HSTK được phê duyệt207,4201m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt871,8478m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt1.202,3525m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt153,675m2
8Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt2công
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt168,976m2
10SXLD hoa sắt cửa sổTheo HSTK được phê duyệt111,6m2
11Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa gia cường lõi thép, kính dán dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt33,35m2
12Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa gia cường lõi thép, kính dán dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt1,84m2
13Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa gia cường lõi thép, kính dán dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt52,4475m2
14Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhựa gia cường lõi thép, kính dán dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt0,783m2
15Sản xuất vách kính cố định, vách nhựa gia cường lõi thép, kính dán dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt65,2545m2
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt0,6908m3
17Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt23,0267m2
18Phá dỡ gạch lát nềnTheo HSTK được phê duyệt631,0266m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt631,0266m2
20Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt631,0266m2
21Vệ sinh toàn bộ máiTheo HSTK được phê duyệt1công
22Bê tông đá mi chống thấm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,7156m3
23Chống thấm mái bằng màng khòTheo HSTK được phê duyệt54,312m2
24Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt389,664m2
25Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSTK được phê duyệt0,7566tấn
26Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,7566tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,7566tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt71,6761m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt3,8966100m2
30Tôn úp nócTheo HSTK được phê duyệt39,6m
31Ke chống bão (TT 4 cái/m2)Theo HSTK được phê duyệt1.560cái
32Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo HSTK được phê duyệt1công
33Lắp đặt đèn LED bán nguyệtTheo HSTK được phê duyệt24bộ
34Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được phê duyệt7bộ
35Hộp điều tốc quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt2bộ
36Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt6cái
37Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt8cái
38Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt12cái
39Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK được phê duyệt20cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt330m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt655m
42Lắp đặt ống ghen hộp 16x14mmTheo HSTK được phê duyệt985m
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt4,21m3
44Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được phê duyệt8cái
45Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được phê duyệt8cái
46Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK được phê duyệt5cọc
47Lập là 40x4Theo HSTK được phê duyệt40m
48Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo HSTK được phê duyệt60m
49Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt19,6216m3
50Vận chuyển, bốc xếp hệ xà gồ, mái tôn,cửa đến bãi tập kếtTheo HSTK được phê duyệt2công
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo HSTK được phê duyệt556,9572m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo HSTK được phê duyệt499,056m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt443,1845m2
4Trám vá 10% diện tích tườngTheo HSTK được phê duyệt149,9198m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt556,9572m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt942,2405m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo HSTK được phê duyệt81m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt811m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt121,5m2
10Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa gia cường lõi thép, kính dán dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt33,75m2
11Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa gia cường lõi thép, kính dán dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt20,25m2
12Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa gia cường lõi thép, kính dán dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt40,5m2
13Sản xuất vách kính cố định, vách nhựa gia cường lõi thép, kính dán dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt27m2
14Phá dỡ gạch lát nền nhàTheo HSTK được phê duyệt410,348m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt410,348m2
16Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt410,348m2
17Vệ sinh toàn bộ máiTheo HSTK được phê duyệt1công
18Bê tông đá mi chống thấm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,5918m3
19Chống thấm mái bằng màng khòTheo HSTK được phê duyệt51,836m2
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt1,2421m3
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt25,956m2
22Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt34,9124m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo HSTK được phê duyệt30,96m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt30,961m2
25Tháo dỡ đường điện cũTheo HSTK được phê duyệt1công
26Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được phê duyệt7bộ
27Lắp đặt đèn bán nguyệtTheo HSTK được phê duyệt14bộ
28Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt3cái
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt50m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt120m
31Nẹp nhựa điện D25Theo HSTK được phê duyệt150m
32Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt4cái
33Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt8cái
34Vận chuyển, bốc xếp phế thải đến nơi tập kếtTheo HSTK được phê duyệt3công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.769365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.538729E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.292.370.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
2 Máy trộn vữa 80L Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
3 Máy hàn 23kW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->