Gói thầu: Gói thầu số 05 : Thi công sửa chữa hàng rào, mương thoát nước, kè, đường tuần tra nội bộ cơ quan thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220608680-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 : Thi công sửa chữa hàng rào, mương thoát nước, kè, đường tuần tra nội bộ cơ quan thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220463191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 10:50:00 đến ngày 2022-06-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,297,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8916E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng * Ghi chú: - Định nghĩa “tương tự” như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình dân dụng và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng lớn hơn 2.308.040.000 VND; - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.308.040.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.924.120.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng có kinh nghiệm thi công tối thiểu 05 năm, có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp. (Kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật có kinh nghiệm thi công tối thiểu 05 năm, có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp. (Kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng có kinh nghiệm thi công tối thiểu 05 năm, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. (Kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng có kinh nghiệm thi công tối thiểu 05 năm. (Kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề và được tập huấn an toàn, vệ sinh lao động. Tất cả có chứng chỉ, tài liệu kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông>=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa >=80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào >=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuế máy móc, thiết bị phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuế máy móc, thiết bị phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu >=9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuế máy móc, thiết bị phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải>= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuế máy móc, thiết bị phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê. Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05 : Thi công sửa chữa hàng rào, mương thoát nước, kè, đường tuần tra nội bộ cơ quan thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Sửa chữa, cải tạo hàng rào, mương thoát nước, kè, đường tuần tra nội bộ cơ quan thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. 3) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính 2019-2020-2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm 2019, 2020, 2021. + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 4) Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị….) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư : Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Số 30 Thông Thiên Học, Phường 2, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633.823018
+ Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Lộc Thiên , địa chỉ: Lô 37 – Trần Lê, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633.540009 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Số 30 Thông Thiên Học, Phường 2, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633.823018 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Số 30 Thông Thiên Học, Phường 2, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633.823018 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở KHĐT tỉnh Lâm Đồng . Số 02 – Trần Phú – Phường 4 – Thành phố Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Công tác phát rừng tạo mặt bằng thi công | Theo HSTK, chương V- HSMT | 11,424 | 100 m2 |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá | Theo HSTK, chương V- HSMT | 70,844 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,702 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo HSTK, chương V- HSMT | 5,813 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Sửa móng hàng rào bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 3m, đất cấp II | Theo HSTK, chương V- HSMT | 58,12 | m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Bê tông lót móng, đổ bằng cần cẩu vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 20,94 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,03 | 100 m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,594 | 100 m |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,153 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2,533 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,015 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 81,216 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo HSTK, chương V- HSMT | 4,213 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,932 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo HSTK, chương V- HSMT | 6,922 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 154,322 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đai cột, trụ hàng rào đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,072 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ hàng rào đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,385 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,639 | 100 m2 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3,196 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,034 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,224 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2,538 | 100 m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,905 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT (165x105x70mm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 20,974 | m3 |
| 26 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 253,8 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, hàng rào chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 47,498 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 399,5 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, chương V- HSMT | 699,998 | m2 |
| 30 | Gia công cấu kiện sắt thép (Chông đầu tường V40x4) | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,462 | tấn |
| 31 | Lắp dựng chông đầu tường V40X4 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,462 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, chương V- HSMT | 28,463 | m2 |
| 33 | Rào dây kẽm gai 2.5mm đầu hàng rào (bao gồm cả nhân công, vật liệu thi công hoàn thiện) | Theo HSTK, chương V- HSMT | 69,85 | kg |
| 34 | Đắp đất hàng rào và đầm bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3,875 | 100 m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,937 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| B | II.PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ mương xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 83,47 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,194 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng, đổ bằng cần cẩu vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 35,725 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương thoát nước, đường kính ≤ 10mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 6,362 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương thoát nước | Theo HSTK, chương V- HSMT | 13,01 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông mương thoát nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 146,279 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 5m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1 | đoạn ống |
| 8 | Đắp cát ống cống bê tông âm đất | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,06 | m3 |
| 9 | Láng nền phần diện tích giáp hàng rào và mương thoát nước không đánh màu vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 9,52 | m2 |
| C | III.PHẦN KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2,639 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng, đổ bằng cần cẩu vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 24,36 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 9,396 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo HSTK, chương V- HSMT | 10,163 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông kè chắn đất, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 200,97 | m3 |
| D | IV.PHẦN ĐƯỜNG TUẦN TRA NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất nền đường, đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, ĐC2 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 12,11 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Theo HSTK, chương V- HSMT | 121,1 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,837 | 100 m3 |
| 4 | Bê tông nền, đổ bằng cần cẩu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 95,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8916E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng * Ghi chú: - Định nghĩa “tương tự” như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình dân dụng và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng lớn hơn 2.308.040.000 VND; - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.308.040.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.924.120.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng có kinh nghiệm thi công tối thiểu 05 năm, có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp. (Kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật có kinh nghiệm thi công tối thiểu 05 năm, có chứng chỉ giám sát về công tác xây dựng công trình dân dụng công nghiệp. (Kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng có kinh nghiệm thi công tối thiểu 05 năm, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. (Kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư chuyên nghành kinh tế xây dựng có kinh nghiệm thi công tối thiểu 05 năm. (Kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu). | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân nghề | 10 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề và được tập huấn an toàn, vệ sinh lao động. Tất cả có chứng chỉ, tài liệu kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông>=250l | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa >=80l | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đào >=0,4m3 | Có phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuế máy móc, thiết bị phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 7 | Máy ủi >=110CV | Có phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuế máy móc, thiết bị phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 8 | Máy lu >=9T | Có phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuế máy móc, thiết bị phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 9 | Ô tô tải>= 10 tấn | Có phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuế máy móc, thiết bị phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 2 |
| 10 | Giàn giáo | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê. Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi