Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220605276-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hưng Yên
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220578342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 10:58:00 đến ngày 2022-06-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,411,892,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 988.324.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.964.972.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện, cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành điện (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy tia laze hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục Công an Thành phố Hưng Yên và Công an các phường.
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 45 Hải Thượng Lãn Ông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 069.284.9272.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Bình Minh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 14b/44 đường Trưng Nhị, phường Lê Lợi, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH xây dựng Thanh Bình. Địa chỉ: Số 16 Phạm Huy Thông, phường Lê Lợi, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng VIETCONS. Địa chỉ: Số 70C đường An Dương, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng AKT. Địa chỉ: Số 31, đường Đào Tấn, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hưng Yên , địa chỉ: 45 Hải Thượng Lãn Ông, Hiến Nam,Hưng Yên, Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 45 Hải Thượng Lãn Ông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 069.284.9272.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên (Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT file scan tài liệu để chứng minh). Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trên trong E-HSDT thì trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trên trước khi trao hợp đồng. - Nhà thầu phải gửi kèm theo file chiết tính đơn giá tổng hợp của giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 45 Hải Thượng Lãn Ông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 069.284.9272.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 45 Hải Thượng Lãn Ông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 069.284.9272.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 45 Hải Thượng Lãn Ông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 069.284.9272.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 45 Hải Thượng Lãn Ông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 069.284.9272.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục Công an thành phố
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,6642m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0015100m3
3Quét sika chống thấm nền khu vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7,6806m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5109m3
5Láng nền, sàn tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,1086m2
6Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10,2172m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong khu vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm48,896m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà ( tính 50%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10,5726m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,5326m2
10Ốp tường bằng gạch Granite KT 600x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm48,896m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7,0484m2
12Phá lớp vữa trát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,0217m2
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7,0484m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,0217m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi KT 600x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,3m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm80,7012m2
17Tháo dỡ bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bộ
19Tháo dỡ hệ thống điện nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2công
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2100m
21Lắp đặt cút nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
23Lắp đặt tê thu nhựa PPR DK 40/32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
24Lắp đặt măng sông nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
25Lắp đặt thu nhựa PPR DK 40/25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
26Lắp đặt van cửa mở - Đường kính40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
27Lắp đặt rắc co nhựa PPR DK 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
28Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2100m
29Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cái
30Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
31Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
33Lắp đặt tê thu nhựa PPR ĐK 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
34Lắp đặt thu nhựa PPR ĐK 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
35Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,16100m
36Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10cái
37Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
38Lắp đặt chếch nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cái
39Lắp đặt van cửa mở - Đường kính ≤25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
40Lắp đặt ống tránh nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
41Lắp đặt cút ren PPR ĐK 25-1/2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7cái
42Lắp đặt bịt ren nhựa 1/2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7cái
43Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm nhiệt nóng bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,12100m
44Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10cái
45Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
46Lắp đặt chếch nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
47Lắp đặt ống tránh nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
48Lắp đặt cút ren PPR ĐK 25-1/2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
49Lắp đặt bịt ren nhựa 1/2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,18100m
51Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cái
52Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
53Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
54Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
55Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
56Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
57Lắp đặt thu nhựa, ĐK 110/34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,06100m
59Lắp đặt tê nhựa, ĐK 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2100m
61Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cái
62Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
63Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
64Lắp đặt thu nhựa, ĐK 90/42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
65Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
66Lắp đặt Y nhựa, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
67Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,03100m
69Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
70Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,06100m
72Lắp đặt tê nhựa, ĐK 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
73Keo dán ống PVCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm20hộp
74SXLD hộp kĩ thuật bằng tấm ALUMINIUM dày 3mm, khung xường thép vĩnh tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,15m2
75Lắp đặt xí bệt INAX-504VAN, hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
77Lắp đặt chậu rửa INAX L-298V (EC/FC), hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bộ
78Chân chậu rửa INAX L-298VC, hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bộ
79Lắp đặt vòi rửa INAX, hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bộ
80Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
81Lắp đặt bình nóng lạnh (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
82Dây cấp nóng lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
83Van vòi D1/2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
84Bộ phụ kiện 6 món H-AC400V6 (móc áo, kệ gương, kệ đựng ly, kệ xà phòng, thanh treo khăn, hộp giấy vệ sinh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bộ
85Tê INOX D1/2''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
86Kép ren INOX D1/2''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
87Nơ INOX D1/2''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
88Ga thoát sàn KT: 120x120mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
89Băng tanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cuộn
90Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,42m2
91Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,443m2
92Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,443m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,443m2
94SXLD cửa đi 1 cánh mở quay EU450 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,52m2
95SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay EU450 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,9m2
96Lắp đặt đèn ốp tường 1x18W-220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4bộ
97Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
98Lắp đặt bình nóng lạnh (tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
99Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2hộp
100Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
101Tủ điện phòng 100x200x100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bộ
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm30m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm45m
105Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm90m
106Băng dính điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cuộn
107Đầu cốt + bọp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1Lót
108Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm748,36m
109Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,9tấn
110Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm179,134m2
111Vận chuyển cửa về khoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4công
112Phá lớp vữa trát má cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm73,764m2
113Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm73,764m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( tính mở rộng mỗi bên 20cm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm257,028m2
115SXLD cửa sổ 2,4 cánh mở quay EU4400 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm209,052m2
116SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay EU4400 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,16m2
117Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm89,567m2
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm89,5671m2
119Gia công cửa sắt, hoa sắt bổ sung kg/1bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,204tấn
120Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm179,134m2
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,18100m
122Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
123Lắp đặt chếch nhựa ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
124Keo dán ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2hộp
125Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà ( tính 50% DT cạo bỏ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm46,386m2
126Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,5965m2
127Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,5965m2
128Phá lớp vữa trát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm74m2
129Phá lớp vữa trát xà, dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8,8504m2
130Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm74m2
131Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8,8504m2
132Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm198,8154m2
133Tháo dỡ bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
134Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,608m2
135Đào xúc cát bằng thủ công - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,32161m3
136Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0132100m3
137Sơn lót chống thấm LEMAX SB PRIMER ĐM 0,2L/M2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,608m2
138Màng chống thấm BITUM LEMAX tự dínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,608m2
139Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,608m2
140Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,608m2
141Lắp đặt xí bệt INAX-504VAN, hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
142Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
143Ga thoát sàn KT: 120x120mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
144Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,51m2
145SXLD cửa đi 2 cánh mở quay EU450 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,51m2
146Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm23,4448m3
147Trà bóng mặt nền nhà xeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm234,448m2
148Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm30cấu kiện
149Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,11m3
150Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1m2
151Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0172tấn
152Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0106100m2
153Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,182m3
154Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm301 cấu kiện
155Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0501100m3
156Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III ( TT 3km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0501100m3/1km
B Trụ sở Công an phường Hiến Nam
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (tính 50%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm220,8606m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (tính 50%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm118,564m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm39,1525m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,4602m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm55,2152m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm29,641m2
7Phá lớp vữa trát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9,7881m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,615m2
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm55,2152m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm29,641m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9,7881m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,615m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm552,1516m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm400,4416m2
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,835100m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm100,2285m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm53,7526m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm107,50521m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm200,457m2
20Phá dỡ nền gạch đất nungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm35m2
21Phá dỡ lớp vữa nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm35m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (tạo phẳng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm35m2
23Lát nền bằng gạch đất nung KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm35m2
24Vệ sinh vận chuyển rác phá dỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5công
C Trụ sở Công an phường Lam Sơn
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm65,9179m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm110,4517m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm43,5869m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính bằng 10% diện tích dầm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,1245m2
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm65,9179m2
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm110,4517m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm43,5869m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,1245m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm65,9179m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm156,1631m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,8685100m2
12Vệ sinh vận chuyển rác phá dỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5công
13Tháo dỡ lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1công
14SXLD lan can con tiện BTXM đúc sẵn + cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm38cái
D Trụ sở Công an phường Quang Trung
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,899m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0146100m3
3Quét sika chống thấm nền khu vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm19,7238m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,899m3
5Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm18,9897m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong khu vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm76,464m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm68,688m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm17,0907m2
9Ốp tường bằng gạch Granite KT 600x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm76,464m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7,632m2
11Phá lớp vữa trát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,899m2
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7,632m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,899m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm95,3097m2
15SXLD hộp kỹ thuâth bằng tấm ALUMILIUM dày 3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,05m2
16Tháo dỡ bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3bộ
18Tháo dỡ hệ thống điện nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2công
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2100m
20Lắp đặt cút nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
22Lắp đặt tê thu nhựa PPR DK 40/32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
23Lắp đặt măng sông nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
24Lắp đặt thu nhựa PPR DK 40/25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
25Lắp đặt van cửa mở - Đường kính40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
26Lắp đặt rắc co nhựa PPR DK 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
27Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,25100m
28Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10cái
29Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cái
30Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
32Lắp đặt tê thu nhựa PPR ĐK 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9cái
33Lắp đặt thu nhựa PPR ĐK 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
34Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2100m
35Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm16cái
36Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cái
37Lắp đặt chếch nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
38Lắp đặt van cửa mở - Đường kính ≤25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
39Lắp đặt ống tránh nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
40Lắp đặt cút ren PPR ĐK 25-1/2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15cái
41Lắp đặt bịt ren nhựa 1/2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15cái
42Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm nhiệt nóng bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3100m
43Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm20cái
44Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
45Lắp đặt chếch nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10cái
46Lắp đặt ống tránh nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
47Lắp đặt cút ren PPR ĐK 25-1/2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9cái
48Lắp đặt bịt ren nhựa 1/2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9cái
49Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2100m
50Lắp đặt rắc co nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
51Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cái
52Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR ĐK 25-3/4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
53Phao cơ tự đóng ngắt D25-3/4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
54Van xả đáy PVC D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
55Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bể
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,18100m
57Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cái
58Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
59Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
60Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
61Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
62Lắp đặt thu nhựa, ĐK 110/34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,06100m
64Lắp đặt tê nhựa, ĐK 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3100m
66Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9cái
67Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
68Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9cái
69Lắp đặt thu nhựa, ĐK 90/42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cái
70Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7cái
71Lắp đặt Y nhựa, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
72Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm18cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,06100m
74Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cái
75Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,06100m
77Lắp đặt tê nhựa, ĐK 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
78Keo dán ống PVCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm25hộp
79Lắp đặt xí bệt INAX-504VAN, hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3bộ
80Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
81Lắp đặt chậu rửa INAX L-298V (EC/FC), hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3bộ
82Chân chậu rửa INAX L-298VC, hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3bộ
83Lắp đặt vòi rửa INAX, hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3bộ
84Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3bộ
85Lắp đặt bình nóng lạnh 20LChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
86Van vòi D1/2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
87Bộ phụ kiện 6 món H-AC400V6 (móc áo, kệ gương, kệ đựng ly, kệ xà phòng, thanh treo khăn, hộp giấy vệ sinh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3bộ
88Tê INOX D1/2''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
89Kép ren INOX D1/2''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cái
90Nơ INOX D1/2''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cái
91Ga thoát sàn KT: 120x120mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9cái
92Băng tanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15cuộn
93Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm13,23m2
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm13,23m2
95Lắp đặt đèn ốp tường 1x18W-220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9bộ
96Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
97Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
98Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3hộp
99Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9cái
100Tủ điện phòng 100x200x100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3bộ
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm40m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm30m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5m
104Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm75m
105Băng dính điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cuộn
106Đầu cốt + bọp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1Lót
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,019100m3
108Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III ( TT 3km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,019100m3/1km
E Trụ sở Công an phường Lê Lợi
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,88m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm27,894m2
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0056100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,88m3
5Lát nền, sàn gạch Granite KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm18,8m2
6Ốp tường gạch Granite KT 600x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm27,894m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà ( tính 50% DT cạo bỏ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm63,8232m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần ( tính 50% DT cạo bỏ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm24,7853m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2239m3
10Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0174m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0028tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0177tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1232m3
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm42,5488m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm16,5235m2
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm42,5488m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm16,5235m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm590,7232m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm20,25m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên hoa thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8,88m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,012tấn
22Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,012m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8,881m2
24SXLD cửa đi 1 cánh mở quay EU450 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9,72m2
25SXLD cửa đi 2 cánh mở quay EU450 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,24m2
26SXLD cửa sổ lùa 2 cánh mở trượt EU2600 thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10,989m2
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (2x18W-220V)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bộ
28Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
29Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
30Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1hộp
31Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
32Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
33Tủ điện phòng 100x200x100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm40m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm35m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm20m
37Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm90m
38Băng dính điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cuộn
39Đầu cốt + bọp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1Lót
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,023100m3
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III ( TT 3km tiếp theo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,023100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 988.324.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.964.972.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).42
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện, cấp thoát nước 1 - Đại học, chuyên ngành điện (kèm theo tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phần an toàn lao động 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy tia laze hoặc máy toàn đạc điện tử -1
2 Máy hàn nhiệt -1
3 Máy cắt gạch đá -1
4 Máy khoan bê tông cầm tay -1
5 Máy trộn vữa -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->