Gói thầu: Gói thầu số 35: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng hệ thống điều khiển DCS tổ máy S1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220604549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 35: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng hệ thống điều khiển DCS tổ máy S1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220580701 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 11:29:00 đến ngày 2022-06-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,386,960,246 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,700,000 VNĐ ((Hai mươi triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.386.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 416.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo dưỡng hệ thống DCS, PLC và/hoặc bảo dưỡng hệ thống thiết bị đo lường cho các nhà máy Nhiệt điện có công suất tổ máy từ 300MW trở lênHợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.386.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.772.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- điện tử, tự động hóa hoặc điều khiển tự động;+ Đã tham gia chỉ huy trưởng công trình sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống DCS cho Nhà máy Nhiệt điện công suất từ 300MW mỗi tổ máy trở lên.+ HĐLĐ còn hiệu lực ký với nhà thầu.(Nhà thầu nộp Scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; QĐ bổ nhiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình, HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu và các chứng chỉ khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư DCS ABB |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- điện tử, tự động hóa hoặc điều khiển tự động;+ Cam kết hoặc hợp đồng lao động giữa kỹ sư DCS ABB và nhà thầu còn hiệu lực, thời gian làm việc đối với gói thầu này tối thiểu 3 ngày làm việc.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hạng mục DCS ABB tại các Nhà máy điện tương tự các hạng mục của gói thầu này.+ (Nhà thầu nộp Scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, Cam kết hoặc Hợp đồng còn hiệu lực giữa nhà thầu và kỹ sư DCS ABB, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm,.. ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- điện tử, tự động hóa hoặc điều khiển tự động;+ Có chứng nhận đào tạo An toàn điện;+ Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống DCS cho Nhà máy Nhiệt điện công suất từ 300MW mỗi tổ máy trở lên;+ HĐLĐ còn hiệu lực ký với nhà thầu.(Nhà thầu nộp Scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; QĐ bổ nhiệm hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu và các chứng chỉ khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;+ Có chứng nhận đào tạo An toàn điện;+ Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giám sát an toàn cho công trình bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện, điều khiển, đo lường nhà máy nhiệt điện công suất 300MW trở lên.+ HĐLĐ còn hiệu lực ký với nhà thầu.(Nhà thầu nộp Scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; QĐ bổ nhiệm hoặc tài liệu chứng minh, HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu và các chứng chỉ khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là lao động phổ thông đang trong độ tuổi lao động theo quy định của Pháp luật, phù hợp với yêu cầu và tiến độ công việc của gói thầu;+ Ký HĐLĐ với Nhà thầu đang trong thời gian hiệu lực;(Nhà thầu cung cấp danh sách nhân công phục cụ thi công gói thầu, các chứng chỉ liên quan và bản cam kết các nhân công này đủ tuổi lao động theo quy định của Pháp luật và có HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 35: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng hệ thống điều khiển DCS tổ máy S1 Dự toán cho các gói thầu đợt 2 năm 2022 của NMNĐ Vĩnh Tân 4 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1.Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2.Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật); 4. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 6. Các cam kết theo yêu cầu tại Mục 3 – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. 7. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250200 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra, bảo dưỡng HMI SERVER1 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 | |
| 2 | Kiểm tra, bảo dưỡng HMI SERVER2 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 | |
| 3 | Kiểm tra, bảo dưỡng HISTORIAN | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 | |
| 4 | Kiểm tra, bảo dưỡng OPC SERVER1 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 | |
| 5 | Kiểm tra, bảo dưỡng OPC SERVER2 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 | |
| 6 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy PMS | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 | |
| 7 | Kiểm tra, bảo dưỡng các máy tính Kỹ thuật - Máy Server | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 | |
| 8 | Kiểm tra, bảo dưỡng các máy tính Kỹ thuật - Máy Client | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 | |
| 9 | Kiểm tra, bảo dưỡng các máy trạm vận hành OWS | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 3 | |
| 10 | Kiểm tra, bảo dưỡng các máy tính Trưởng ca | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 | |
| 11 | Kiểm tra, bảo dưỡng các máy tính màn hình rộng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 | |
| 12 | Kiểm tra bảo dưỡng các Controller HC800 tại giao diện vận hành, phần mềm S+ Engineering, tại tủ điều khiển | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 15 | |
| 13 | Kiểm tra bảo dưỡng module truyền thông CP800 tại giao diện vận hành, phần mềm S+ Engineering, tại tủ điều khiển | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 15 | |
| 14 | Kiểm tra bảo dưỡng module giao tiếp PNI tại giao diện vận hành, phần mềm S+ Operation, tại tủ điều khiển | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 15 | Kiểm tra bảo dưỡng module mở rộng RFO tại tủ điều khiển | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 16 | Kiểm tra bảo dưỡng witch mạng PAN, PCN, OPC | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 12 | |
| 17 | Vệ sinh bảo dưỡng tủ controller, module và marshalling | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 76 | |
| 18 | Kiểm tra, bảo dưỡng các module IO | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 620 | |
| 19 | Kiểm tra, bảo dưỡng cầu đấu tín hiệu tủ Marshalling | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 19 | |
| 20 | Kiểm tra, bảo dưỡng các bộ nguồn cấp hệ thống DCS | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 40 | |
| 21 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính SVS1 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 | |
| 22 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính SVS2 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 | |
| 23 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính lưu trữ dữ liệu LDTS | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 | |
| 24 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính Kỹ thuật - IES | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 | |
| 25 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính TSI | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 | |
| 26 | Kiểm tra bảo dưỡng các bộ điều khiển CPUL01 tại giao diện vận hành, phần mềm TOSMAP, tại tủ điều khiển | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 9 | |
| 27 | Kiểm tra bảo dưỡng module truyền thông PIFL01 tại giao diện vận hành, phần mềm TOSMAP, tại tủ điều khiển | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 9 | |
| 28 | Kiểm tra bảo dưỡng Switch mạng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 9 | |
| 29 | Vệ sinh bảo dưỡng tủ controller, module | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 11 | |
| 30 | Kiểm tra, bảo dưỡng các module IO | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 10 | |
| 31 | Kiểm tra, bảo dưỡng các module TSI | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 32 | Kiểm tra, bảo dưỡng các bộ nguồn cấp hệ thống điều khiển Tuabin máy phát | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 20 | |
| 33 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính EWS | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 | |
| 34 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính OWS | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 | |
| 35 | Kiểm tra bảo dưỡng các Controller ORP1100 tại giao diện vận hành, tại tủ điều khiển | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 36 | Kiểm tra bảo dưỡng witch mạng | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 37 | Vệ sinh bảo dưỡng tủ controller, module | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 8 | |
| 38 | Kiểm tra, bảo dưỡng các module IO | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 4 | |
| 39 | Kiểm tra, bảo dưỡng các bộ nguồn cấp hệ thống điều khiển Tuabin bơm cấp | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 10 | |
| 40 | Kiểm tra, bảo dưỡng các module TSI | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 41 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính BTLD | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 42 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ máy tính camera giám sát buồng đốt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 43 | Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển camera giám sát buồng đốt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 4 | |
| 44 | Kiểm tra bảo dưỡng màn hình giám sát độ rung tại chỗ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 45 | Kiểm tra bảo dưỡng tủ giám sát độ rung thiết bị | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 6 | |
| 46 | Kiểm tra bảo dưỡng module giám sát độ rung | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 4 | |
| 47 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính hệ thống thổi bụi | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 48 | Kiểm tra bảo dưỡng CPU Hệ thống thổi bụi lò | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 49 | Kiểm tra bảo dưỡng module nguồn hệ thống thổi bụi | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 50 | Module giao tiếp IM 153, module IO Hệ thống thổi bụi lò | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | rack | 4 | |
| 51 | Các switch mạng hệ thống thổi bụi lò | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 52 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển và tín hiệu Hệ thống thổi bụi lò | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 53 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ nguồn điều khiển hệ thống thổi bụi | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 54 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính hệ thống lọc bụi tĩnh điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 55 | Kiểm tra bảo dưỡng CPU hệ thống lọc bụi tĩnh điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 56 | Kiểm tra bảo dưỡng module nguồn hệ thống lọc bụi tĩnh điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 57 | Module giao tiếp IM 153, module IO hệ thống lọc bụi tĩnh điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | rack | 5 | |
| 58 | Các switch mạng hệ thống lọc bụi tĩnh điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 59 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển và tín hiệu hệ thống lọc bụi tĩnh điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 4 | |
| 60 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ nguồn điều khiển hệ thống lọc bụi tĩnh điện | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 61 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính hệ thống thải tro xỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 62 | Kiểm tra bảo dưỡng CPU hệ thống thải tro xỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 63 | Kiểm tra bảo dưỡng module nguồn hệ thống thải tro xỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 64 | Module giao tiếp IM 153, module IO hệ thống thải tro xỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | rack | 8 | |
| 65 | Các switch mạng hệ thống thải tro xỉ hệ thống thải tro xỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 66 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển và tín hiệu hệ thống thải tro xỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 10 | |
| 67 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ nguồn điều khiển hệ thống thải tro xỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 68 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính Hệ thống khử lưu huỳnh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 69 | Kiểm tra bảo dưỡng CPU Hệ thống khử lưu huỳnh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 70 | Kiểm tra bảo dưỡng module nguồn Hệ thống khử lưu huỳnh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 71 | Module giao tiếp IM 153, module IO Hệ thống khử lưu huỳnh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | rack | 6 | |
| 72 | Các switch mạng Hệ thống khử lưu huỳnh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 73 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển và tín hiệu Hệ thống khử lưu huỳnh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 10 | |
| 74 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ nguồn điều khiển Hệ thống khử lưu huỳnh | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 75 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính Hệ thống CPP | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 76 | Kiểm tra bảo dưỡng CPU Hệ thống CPP | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 77 | Kiểm tra bảo dưỡng module nguồn Hệ thống CPP | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 78 | Module giao tiếp IM 153, module IO Hệ thống CPP | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | rack | 5 | |
| 79 | Các switch mạng Hệ thống CPP | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 80 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển và tín hiệu Hệ thống CPP | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 2 | |
| 81 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ nguồn điều khiển Hệ thống CPP | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 82 | Kiểm tra bảo dưỡng CPU Hệ thống CTCS | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 83 | Kiểm tra bảo dưỡng module nguồn Hệ thống CTCS | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 84 | Module giao tiếp IM 153, module IO Hệ thống CTCS | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | rack | 3 | |
| 85 | Các switch mạng Hệ thống CTCS | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 86 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển và tín hiệu Hệ thống CPP | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 2 | |
| 87 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ nguồn điều khiển Hệ thống CTCS | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 88 | Kiểm tra bảo dưỡng CPU Hệ thống điều khiển lọc rác trạm tuần hoàn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 89 | Kiểm tra bảo dưỡng module nguồn Hệ thống điều khiển lọc rác trạm tuần hoàn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 90 | Module giao tiếp IM 153, module IO Hệ thống điều khiển lọc rác trạm tuần hoàn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | rack | 2 | |
| 91 | Các switch mạng Hệ thống điều khiển lọc rác trạm tuần hoàn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 92 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển và tín hiệu Hệ thống điều khiển lọc rác trạm tuần hoàn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 2 | |
| 93 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ nguồn điều khiển Hệ thống điều khiển lọc rác trạm tuần hoàn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 94 | Kiểm tra bảo dưỡng CPU Hệ thống điều khiển hệ thống tự làm sạch | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 95 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển và tín hiệu hệ thống tự làm sạch | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 96 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển và tín hiệu hệ thống máy cấp than | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 6 | |
| 97 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển và tín hiệu hệ thống điều khiển nhớt thủy lực HP bypass | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 2 | |
| 98 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển và tín hiệu hệ thống điều khiển nhớt thủy lực LP bypass | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 2 | |
| 99 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển và tín hiệu hệ thống điều khiển nhớt thỷ lực van FCV 30% cấp nước lò | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 100 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển hệ thống chèn bộ trao đổi nhiệt khói | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 101 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính giám sát độ rung dùng chung tổ máy S1, S2 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 102 | Kiểm tra bảo dưỡng Switch mạng ngăn lộ 1 Trạm 500kV | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 103 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy tính Hệ thống điều khiển CSU2 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 104 | Kiểm tra bảo dưỡng CPU Hệ thống điều khiển CSU2 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 105 | Kiểm tra bảo dưỡng module nguồn Hệ thống điều khiển CSU2 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 106 | Module giao tiếp IM 153, module IO Hệ thống điều khiển CSU2 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | rack | 16 | |
| 107 | Các switch mạng Hệ thống điều khiển CSU2 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 108 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển và tín hiệu Hệ thống điều khiển CSU2 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 4 | |
| 109 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ nguồn điều khiển Hệ thống điều khiển CSU2 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 8 | |
| 110 | Kiểm tra bảo dưỡng CPU Hệ thống điều khiển MĐPĐ A | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 111 | Kiểm tra bảo dưỡng module nguồn Hệ thống điều khiển MĐPĐ A | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 112 | Module giao tiếp IM 153, module IO MĐPĐ A | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | rack | 3 | |
| 113 | Các switch mạng Hệ thống điều khiển MĐPĐ A | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 114 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển và tín hiệu MĐPĐ A | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 2 | |
| 115 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ nguồn điều khiển Hệ thống điều khiển MĐPĐ A | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 116 | Kiểm tra bảo dưỡng CPU Hệ thống điều khiển Trippler Car B | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 117 | Kiểm tra bảo dưỡng module nguồn Hệ thống điều khiển Trippler Car B | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 118 | Module giao tiếp IM 153, module IO | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | rack | 1 | |
| 119 | Các switch mạng Hệ thống điều khiển Trippler Car B | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 120 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển và tín hiệu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 121 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ nguồn điều khiển Hệ thống điều khiển Trippler Car B | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 122 | Kiểm tra bảo dưỡng tủ điều khiển hệ thống châm mỡ CSU2 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 123 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống điều khiển cuốn cấp CSU2 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.386E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 416.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.386.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 416.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo dưỡng hệ thống DCS, PLC và/hoặc bảo dưỡng hệ thống thiết bị đo lường cho các nhà máy Nhiệt điện có công suất tổ máy từ 300MW trở lênHợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.386.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.772.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- điện tử, tự động hóa hoặc điều khiển tự động;+ Đã tham gia chỉ huy trưởng công trình sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống DCS cho Nhà máy Nhiệt điện công suất từ 300MW mỗi tổ máy trở lên.+ HĐLĐ còn hiệu lực ký với nhà thầu.(Nhà thầu nộp Scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; QĐ bổ nhiệm đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình, HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu và các chứng chỉ khác có liên quan) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư DCS ABB | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- điện tử, tự động hóa hoặc điều khiển tự động;+ Cam kết hoặc hợp đồng lao động giữa kỹ sư DCS ABB và nhà thầu còn hiệu lực, thời gian làm việc đối với gói thầu này tối thiểu 3 ngày làm việc.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hạng mục DCS ABB tại các Nhà máy điện tương tự các hạng mục của gói thầu này.+ (Nhà thầu nộp Scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, Cam kết hoặc Hợp đồng còn hiệu lực giữa nhà thầu và kỹ sư DCS ABB, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm,.. ) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- điện tử, tự động hóa hoặc điều khiển tự động;+ Có chứng nhận đào tạo An toàn điện;+ Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống DCS cho Nhà máy Nhiệt điện công suất từ 300MW mỗi tổ máy trở lên;+ HĐLĐ còn hiệu lực ký với nhà thầu.(Nhà thầu nộp Scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; QĐ bổ nhiệm hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu và các chứng chỉ khác có liên quan) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;+ Có chứng nhận đào tạo An toàn điện;+ Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu chứng minh đã làm cán bộ giám sát an toàn cho công trình bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện, điều khiển, đo lường nhà máy nhiệt điện công suất 300MW trở lên.+ HĐLĐ còn hiệu lực ký với nhà thầu.(Nhà thầu nộp Scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; QĐ bổ nhiệm hoặc tài liệu chứng minh, HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu và các chứng chỉ khác có liên quan) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân phục vụ thi công gói thầu | 30 | + Là lao động phổ thông đang trong độ tuổi lao động theo quy định của Pháp luật, phù hợp với yêu cầu và tiến độ công việc của gói thầu;+ Ký HĐLĐ với Nhà thầu đang trong thời gian hiệu lực;(Nhà thầu cung cấp danh sách nhân công phục cụ thi công gói thầu, các chứng chỉ liên quan và bản cam kết các nhân công này đủ tuổi lao động theo quy định của Pháp luật và có HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi