Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng+mua sắm vật tư, thiết bị+thí nghiệm điện+câu đấu hotline
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220608411-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng+mua sắm vật tư, thiết bị+thí nghiệm điện+câu đấu hotline |
| Số hiệu KHLCNT | 20220608013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 11:58:00 đến ngày 2022-06-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,562,022,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,621,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu sáu trăm hai mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8843033E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.768606E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.793.415.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, bao gồm thi công các hạng mục chính như sau: San lấp, nền mặt đường, hệ thống thoát nước, hệ thống cấp nước, hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng, mua sắm lắp đặt thiết bị điện.(Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.793.415.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.586.830.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp điện và điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.+ - Đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn nhiệt HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | D63-160 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.45 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1.5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng+mua sắm vật tư, thiết bị+thí nghiệm điện+câu đấu hotline Xây dựng hạ tầng khu dân cư thôn Lai Ổn, xã An Quý, huyện Quỳnh Phụ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.621.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Quý
Địa chỉ: Trụ sở UBND xã An Quý, xã An Quý, huyện Quỳnh Phụ
SĐT: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân xã An Quý, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Quý, huyện Quỳnh Phụ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng UBND xã, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Quý, huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7602 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,9793 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (tổng cự ly vận chuyển 5km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7602 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (tổng cư ly vận chuyển 5km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7602 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC II: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7362 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9855 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9928 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7554 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5806 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5806 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T (tổng cự ly 25km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4602 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T (tổng cự ly 25km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4602 | 100tấn |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,0054 | 100m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (móng cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4986 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (mang cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5889 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp lề) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2557 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (tổng cự ly 5km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2557 | 100m3/1km |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 19 | Cột biển báo D89 bằng thép ống tròn sơn đỏ trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,4 | M |
| 20 | Mặt biển báo tam giác 0,7x0,7x0,7m PQ bằng tôn dày 2mm, màng phản quang 3M seri 3900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | biển |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,76 | m2 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,93 | m2 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | m2 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4345 | 100m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,83 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8257 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,74 | m3 |
| 28 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,47 | m2 |
| 29 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,15 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,73 | m3 |
| 31 | Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,05 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2147 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt bó vỉa thẳng 23x26cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 697 | m |
| 34 | Lắp đặt bó vỉa cong 23x26cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259 | m |
| 35 | Lát gạch vỉa hè Terrazo 40x40x3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.790,82 | m2 |
| 36 | Trồng dặm cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.341 | 1m2/lần |
| 37 | Trồng cây bòng mát (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | 1 cây/ lần |
| 38 | Cây xà cừ ĐK gốc 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cây |
| C | HẠNG MỤC III: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm tải trọng VH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt đế cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513 | cái |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm tải trọng VH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303 | cái |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm tài trọng VH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt đế cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | mối nối |
| 13 | Quét nhựa bitum ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.809,94 | m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6434 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6495 | 1m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0323 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,56 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,39 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,81 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,03 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,47 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,78 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,32 | m2 |
| 25 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,37 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0775 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8226 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3594 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,447 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5243 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6443 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1778 | tấn |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | 1 cấu kiện |
| 36 | Nắp chắn rác composite KT 960x530mm tải trọng 250KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 37 | Nắp ga composite KT 1x1, đường kính trong 0,65x0,65m tải trong 125KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | 1cấu kiện |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,25 | m3 |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | m3 |
| 42 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3978 | 100m |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2508 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3048 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC IV: THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3123 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9593 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 160/125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5905 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0677 | 100m2 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5634 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7106 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1015 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5704 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0835 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,858 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC V: SẢN XUẤT BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4602 | 100tấn |
| F | HẠNG MỤC VI : MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110-PN10-PE80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN110 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN110 - 45độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối nhanh gang BE DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt BU HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van hai chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp bích thép rống DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 9 | Lắp bích thép đặc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN110-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | 100m |
| 11 | Khử trùng ống nước HDPE DN110-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50-PN10-PE80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ gang DN100x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê HDPE DN50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút ren ngoài HDPE DN50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE DN50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối thằng HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN50-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m |
| 22 | Khử trùng ống nước HDPE DN50-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê HDPE DN110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép DN100 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN110-PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van hai chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt BU HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp bích thép rồng DN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt nối nhanh BE DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90-PN10-PE80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép DN80 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn HDPE DN110x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt lọc rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van mặt bích DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối nhanh BE DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,4 | m³ |
| 39 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,4 | m³ |
| 40 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m² |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2919 | m³ |
| 42 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0592 | m³ |
| 43 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9001 | m³ |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,964 | m² |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,936 | m² |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8578 | m² |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3271 | m³ |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2693 | m³ |
| 49 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,635 | m³ |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0212 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1763 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1076 | 100m² |
| G | HẠNG MỤC VII: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột điện bê tông ly tâm LT16C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 2 | Cột điện bê tông ly tâm LT16D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 mối nối |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,468 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | m3 |
| 8 | Đá 4x6 lót móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0386 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,29 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,004 | m3 |
| 16 | Đá 4x6 lót móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,584 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1792 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1164 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,556 | m3 |
| 21 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 558,4 | kg |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,4 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | kg |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Trọng lượng xà theo bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,98 | kg |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Sứ đứng 24kV + Ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | quả |
| 30 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cái |
| 31 | Sứ chuỗi + phụ kiện Polymer 35kV-120kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | chuỗi |
| 32 | Lắp đặt các loại sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 chuỗi sứ |
| 33 | Dây nhôm lõi thép ACSR 120/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 862,1 | mét |
| 34 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8621 | 1km/1 dây |
| 35 | Thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,8 | kg |
| 36 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,02 | kg |
| 37 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | kg |
| 38 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | kg |
| 39 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1602 | 100kg |
| 40 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 43 | Cặp cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 44 | Ống nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Biển báo + biến cấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 47 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7 | tấn |
| 48 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | tấn |
| 49 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7304 | tấn |
| 50 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4468 | tấn |
| 51 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5667 | tấn/km |
| 52 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1133 | tấn/km |
| 53 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5768 | tấn/km |
| 54 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4823 | tấn/km |
| 55 | Chi phí vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | ca |
| 56 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cột |
| 57 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 58 | Tháo dây dẫn AC50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 1km / 1dây |
| 59 | Tháo sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 10 cách điện |
| 60 | Đào móng cột cũ để thu hồi cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 61 | Phá dỡ móng cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 62 | Đắp đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m3 |
| 63 | Chi phí vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 64 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 65 | Lắp đèn tín hiệu trên cột. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 66 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 3 pha |
| 67 | Lắp đặt cầu chì cắt có tải 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 68 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | kg |
| 69 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9 | kg |
| 71 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,03 | kg |
| 73 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,82 | kg |
| 75 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,39 | kg |
| 77 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,56 | kg |
| 79 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,677 | kg |
| 81 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Trọng lượng thép xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,38 | kg |
| 83 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,47 | kg |
| 85 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | kg |
| 87 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | kg |
| 89 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 90 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,19 | kg |
| 91 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,89 | kg |
| 93 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Sứ đứng gốm 24kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quả |
| 95 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 96 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 97 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 98 | Dây đồng Cu/XLPE 1x50 mm2 - 12,7(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mét |
| 99 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 m |
| 100 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 101 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 102 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | mét |
| 103 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 m |
| 104 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 105 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 106 | Kẹp quai + hotline + Hợp chất chống ô xi hóa Penetrox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 107 | Thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 108 | Thép tròn D14 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,29 | kg |
| 109 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,02 | kg |
| 110 | Thép tròn D8 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,345 | kg |
| 111 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | kg |
| 112 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | kg |
| 113 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2431 | 100kg |
| 114 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0135 | 100kg |
| 115 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 117 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 118 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m3 |
| 119 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,273 | m3 |
| 120 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1m2 |
| 121 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 122 | Cáp khô lõi đồng có vỏ bọc băng thép loại Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x50- 12/20(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | mét |
| 123 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 124 | Đầu cáp ngầm 24kV ngoài trời 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 125 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 126 | Đầu cáp Elbow 1x50- 24kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 127 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 128 | Bộ chia đầu cáp ngầm 3x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 129 | Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | mét |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 131 | Viên sứ tráng men đánh dấu tuyến cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | viên |
| 132 | Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 133 | Nút cao su chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | Băng cao su non | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 135 | Băng cao su lưu hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 136 | Băng keo PVC chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 137 | Biển báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 138 | Biển đề tên cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 140 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 141 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 142 | Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 143 | Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 144 | Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | m3 |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0839 | tấn |
| 148 | Bulong các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,623 | kg |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0879 | 100m2 |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,864 | m3 |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,37 | m3 |
| 152 | Thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,2 | kg |
| 153 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,68 | kg |
| 154 | Thép tròn D14 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,45 | kg |
| 155 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | kg |
| 156 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | kg |
| 157 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2713 | 100kg |
| 158 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 159 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 160 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 161 | Dây đồng M70 (Tiếp địa trung tính TBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mét |
| 162 | Dây đồng M50 (Tiếp địa an toàn TBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mét |
| 163 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 164 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 165 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 166 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10 đầu cốt |
| 167 | Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 168 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1 m |
| 169 | Biển đề tên Trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 170 | Biển cấm trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 171 | Máy biến dòng 300/5A(n=1,ccx=0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 173 | Ampe kế 0-400/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 175 | Vôn kế 0-450V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 177 | Chuyển mạch Von-Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 0.0 |
| 178 | Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 179 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 180 | Công tơ 3 pha 3 giá điện tử 3x5A/380/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 182 | Công tơ 3 pha điện tử 3x(10-40)A/380/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 184 | Thu lôi van hạ thế GZ500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 185 | Aptomat 300A/400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 187 | Aptomat 150A/380V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 189 | Aptomat 50A/380V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 191 | Giàn thanh cái MT40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,68 | kg |
| 192 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 10 m |
| 193 | Cách điện đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 194 | Cách điện bọc thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 195 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | mét |
| 196 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mét |
| 197 | Ống nhựa xoắn F10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | mét |
| 198 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 199 | Vận chuyển trạm xe tải 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 200 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 201 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 202 | Bốc xếp cách điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 203 | Bốc xếp dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 204 | Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 205 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 206 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | m3 |
| 207 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 208 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | m3 |
| 209 | Bu lông móng M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 210 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 211 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 212 | Thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,6 | kg |
| 213 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,36 | kg |
| 214 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | kg |
| 215 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | kg |
| 216 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2136 | 100kg |
| 217 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 218 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 219 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 220 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,52 | m3 |
| 221 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,648 | 0.0 |
| 222 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,648 | m3 |
| 223 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276 | 1m2 |
| 224 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | 100m2 |
| 225 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | m |
| 226 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | 100m |
| 227 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,2 | m |
| 228 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,772 | 100m |
| 229 | Đầu cốt đồng ép cáp 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 230 | Đầu cốt đồng ép cáp 35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 231 | Đầu cốt đồng ép cáp 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 232 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 233 | Tủ điện Công tơ H10,H12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Tủ |
| 234 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 tủ |
| 235 | Aptomat 3 fa 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 237 | Hàng kẹp đấu dây trung tính 10 mắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 238 | Giàn thanh cái MT30x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5504 | kg |
| 239 | Dây đồng Cu/PVC 1x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 240 | Ống nhựa xoắn chịu lực F85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318 | m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | 100m |
| 242 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 243 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318 | m |
| 244 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8 | 10 m |
| 245 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đầu |
| 246 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 247 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | viên |
| 248 | Sơn đánh số hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 249 | Công tơ 1 pha 10/40A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 250 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 251 | Đầu cốt đồng F6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | cái |
| 252 | Aptomat 1 pha 20A/200V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 253 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1 cái |
| 254 | Ống nhựa xoắn F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 906 | mét |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,06 | 100m |
| 256 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m3 |
| 257 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m3 |
| 258 | Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4594 | tấn |
| 259 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 260 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1378 | tấn/km |
| 261 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn/km |
| 262 | Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | ca |
| 263 | Lệ phí cầu đường ( cả đi, về) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | chuyến |
| 264 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6192 | m3 |
| 265 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1362 | 100m3 |
| 266 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1362 | 100m3/1km |
| 267 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1362 | 100m3/1km |
| 268 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | 100m2 |
| 269 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m3 |
| 270 | Lắp khung móng cột 8m M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 bộ |
| 271 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cột |
| 272 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cần đèn |
| 273 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 274 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cửa |
| 275 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bảng |
| 276 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | đầu cáp |
| 277 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100m |
| 278 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 279 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 280 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | đầu |
| 281 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | 10 đầu cốt |
| 282 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 283 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 284 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 285 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,39 | m3 |
| 286 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2339 | 100m3 |
| 287 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2339 | 100m3/1km |
| 288 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2339 | 100m3/1km |
| 289 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 từ Tủ điều khiển cấp điện cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,06 | 100m |
| 290 | Ống nhựa xoắn chịu lực F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 606 | m |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,06 | 100m |
| 292 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,1975 | m3 |
| 293 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,371 | 100m2 |
| 294 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | viên |
| 295 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 606 | m |
| 296 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 606 | m |
| 297 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 298 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 299 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | m3 |
| 300 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0563 | m3 |
| 301 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 302 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | m3 |
| 303 | Bu lông móng M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 304 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 305 | Thép L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4 | kg |
| 306 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,34 | kg |
| 307 | Thép dẹt 40.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | kg |
| 308 | Bulông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | kg |
| 309 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0534 | 100kg |
| 310 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 311 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 312 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 313 | Vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| H | HẠNG MỤC VIII: THÍ NGHIỆM ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 180kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm mẫu dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa Trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Chi phí ca xe thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonkế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat 300A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm cầu dao, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | sợi |
| 18 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bát |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 vị trí |
| 21 | Thí nghiệm Aptomat 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Thí nghiệm tiếp địa tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 vị trí |
| 23 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 24 | Thí nghiệm tiếp địa cột đèn chiếu sáng + tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1 vị trí |
| 25 | Thí nghiệm Aptomat 6A Chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 26 | Thí nghiệm Aptomat 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 27 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 28 | Chi phí ca xe thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| I | HẠNG MỤC IX: CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV/630A, ngoài trời Polymer trọn bộ ( Cầu dao, giá đỡ, cần thao tác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ cảnh báo sự cố sớm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thu lôi van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì cắt có tải 24kV/100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Máy biến áp 180kA - 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 6 | Vỏ tủ trạm trụ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| J | HẠNG MỤC IX: CHI PHÍ CÂU ĐẤU HOTLINE | |||
| 1 | Chi phí câu đấu xử lý Hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8843033E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.768606E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.793.415.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, bao gồm thi công các hạng mục chính như sau: San lấp, nền mặt đường, hệ thống thoát nước, hệ thống cấp nước, hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng, mua sắm lắp đặt thiết bị điện.(Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.793.415.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.586.830.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp điện và điện chiếu sáng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.+ - Đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | - | 1 |
| 2 | Máy hàn nhiệt HDPE | D63-160 | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | 23Kw | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70Kg | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép | ≥10T | 1 |
| 7 | Máy ủi | ≥110CV | 1 |
| 8 | Máy xúc đào | ≥ 0.45 m3 | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | ≥1.5Kw | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5Kw | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | ≥1Kw | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | ≥150 lít | 2 |
| 14 | Máy lu rung | ≥25T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi