Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng+mua sắm vật tư, thiết bị+thí nghiệm điện+câu đấu hotline

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220608411-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng+mua sắm vật tư, thiết bị+thí nghiệm điện+câu đấu hotline
Số hiệu KHLCNT 20220608013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 11:58:00 đến ngày 2022-06-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,562,022,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,621,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu sáu trăm hai mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8843033E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.768606E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.793.415.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, bao gồm thi công các hạng mục chính như sau: San lấp, nền mặt đường, hệ thống thoát nước, hệ thống cấp nước, hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng, mua sắm lắp đặt thiết bị điện.(Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.793.415.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.586.830.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp điện và điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.+ - Đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn nhiệt HDPE
- Đặc điểm thiết bị D63-160
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.45 m3
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1.5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng+mua sắm vật tư, thiết bị+thí nghiệm điện+câu đấu hotline
Xây dựng hạ tầng khu dân cư thôn Lai Ổn, xã An Quý, huyện Quỳnh Phụ
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG , địa chỉ: Số 35 tổ 1 Giáp Nhất, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Quý Địa chỉ: Trụ sở UBND xã An Quý, xã An Quý, huyện Quỳnh Phụ SĐT:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lâp thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thương Mại Đông Phong - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ Phần Xây dựng Công trình Minh Anh - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thương Mại Đông Phong - Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ĐÔNG PHONG , địa chỉ: Số 35 tổ 1 Giáp Nhất, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Quý Địa chỉ: Trụ sở UBND xã An Quý, xã An Quý, huyện Quỳnh Phụ SĐT:


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.621.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Quý Địa chỉ: Trụ sở UBND xã An Quý, xã An Quý, huyện Quỳnh Phụ SĐT:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân xã An Quý, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Quý, huyện Quỳnh Phụ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng UBND xã, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Quý, huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V21,7602100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,9793100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (tổng cự ly vận chuyển 5km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,7602100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (tổng cư ly vận chuyển 5km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,7602100m3/1km
B HẠNG MỤC II: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Vét hữu cơ nền đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V20,7362100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9855100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9928100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7554100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,5806100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,5806100m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T (tổng cự ly 25km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4602100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T (tổng cự ly 25km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4602100tấn
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,0054100m3
10Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (móng cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4986100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (mang cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5889100m3
12Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,11m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,43100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (tổng cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,2557100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (tổng cự ly 5km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,2557100m3/1km
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,72m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m2
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
19Cột biển báo D89 bằng thép ống tròn sơn đỏ trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V43,4M
20Mặt biển báo tam giác 0,7x0,7x0,7m PQ bằng tôn dày 2mm, màng phản quang 3M seri 3900Mô tả kỹ thuật theo Chương V14biển
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,76m2
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,93m2
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V49m2
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4345100m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V246,83m3
26Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8257100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,74m3
28Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,47m2
29Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,15m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,73m3
31Nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V239,05m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2147100m2
33Lắp đặt bó vỉa thẳng 23x26cmMô tả kỹ thuật theo Chương V697m
34Lắp đặt bó vỉa cong 23x26cmMô tả kỹ thuật theo Chương V259m
35Lát gạch vỉa hè Terrazo 40x40x3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.790,82m2
36Trồng dặm cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo Chương V2.3411m2/lần
37Trồng cây bòng mát (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V821 cây/ lần
38Cây xà cừ ĐK gốc 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V82cây
C HẠNG MỤC III: THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm tải trọng VHMô tả kỹ thuật theo Chương V1591 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V121 đoạn ống
3Lắp đặt đế cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V513cái
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V169mối nối
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm tải trọng VHMô tả kỹ thuật theo Chương V621 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V391 đoạn ống
7Lắp đặt đế cống D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V303cái
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V99mối nối
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm tài trọng VHMô tả kỹ thuật theo Chương V401 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V131 đoạn ống
11Lắp đặt đế cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V159cái
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51mối nối
13Quét nhựa bitum ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.809,94m2
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V62m3
15Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6434100m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64951m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0323100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,56m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,39m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,81m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,03m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,47m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,78m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,32m2
25Bê tông panen 4 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,37m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,15m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,64m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0775tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8226100m2
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3594100m2
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,447100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5243tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6443tấn
34Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1778tấn
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V571 cấu kiện
36Nắp chắn rác composite KT 960x530mm tải trọng 250KNMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
37Nắp ga composite KT 1x1, đường kính trong 0,65x0,65m tải trong 125KNMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V891cấu kiện
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,25m3
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7m3
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,05m3
42Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3978100m
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2508100m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3048100m2
D HẠNG MỤC IV: THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,31231m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9593100m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 160/125Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,45100 m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5905m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0677100m2
7Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5634m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7106m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1015100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5704m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0835tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0346100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V181cấu kiện
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,858100m3
E HẠNG MỤC V: SẢN XUẤT BÊ TÔNG NHỰA
1Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4602100tấn
F HẠNG MỤC VI : MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110-PN10-PE80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,75100m
2Lắp đặt tê nhựa HDPE DN110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE DN110 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt cút nhựa HDPE DN110 - 45độMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt nối nhanh gang BE DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt BU HDPE DN110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Lắp đặt van hai chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp bích thép rống DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5cặp bích
9Lắp bích thép đặc DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5cặp bích
10Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN110-PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,75100m
11Khử trùng ống nước HDPE DN110-PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,75100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50-PN10-PE80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4100m
13Lắp đai khởi thuỷ gang DN100x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt tê HDPE DN50x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt cút HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt cút ren ngoài HDPE DN50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt nối ren ngoài HDPE DN50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Lắp đặt van ren DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt nối thằng HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Lắp nút bịt nhựa HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN50-PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4100m
22Khử trùng ống nước HDPE DN50-PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4100m
23Lắp đặt tê HDPE DN110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt ống thép DN100 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC DN110-PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
26Lắp đặt van hai chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt BU HDPE DN110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
28Lắp bích thép rồng DN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
29Lắp đặt nối nhanh BE DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp đặt trụ cứu hoả DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90-PN10-PE80Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
32Lắp đặt ống thép DN80 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
33Lắp đặt côn HDPE DN110x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt lọc rác DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt van mặt bích DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt nối nhanh BE DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V167,4
39Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V167,4
40Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m²
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2919
42Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0592
43Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9001
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,964
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,936
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8578
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3271
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2693
49Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,635
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0212tấn
51Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1763tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0176tấn
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1076100m²
G HẠNG MỤC VII: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG
1Cột điện bê tông ly tâm LT16CMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
2Cột điện bê tông ly tâm LT16DMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
4Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V101 mối nối
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,468m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,24m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,322m3
8Đá 4x6 lót móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,616m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0386tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,182100m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,29m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V73100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,44m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,004m3
16Đá 4x6 lót móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,584m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1792tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1164tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m2
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,556m3
21Trọng lượng xà theo bản vẽMô tả kỹ thuật theo Chương V558,4kg
22Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
23Trọng lượng xà theo bản vẽMô tả kỹ thuật theo Chương V398,4kg
24Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
25Trọng lượng xà theo bản vẽMô tả kỹ thuật theo Chương V300kg
26Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
27Trọng lượng xà theo bản vẽMô tả kỹ thuật theo Chương V69,98kg
28Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
29Sứ đứng 24kV + Ty sứMô tả kỹ thuật theo Chương V10quả
30Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cái
31Sứ chuỗi + phụ kiện Polymer 35kV-120kNMô tả kỹ thuật theo Chương V24chuỗi
32Lắp đặt các loại sứ chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V241 chuỗi sứ
33Dây nhôm lõi thép ACSR 120/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V862,1mét
34Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,86211km/1 dây
35Thép L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,8kg
36Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V16,02kg
37Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6kg
38Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96kg
39Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1602100kg
40Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cọc
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
43Cặp cápMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
44Ống nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
45Biển báo + biến cấmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
46Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 bộ
47Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,7tấn
48Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34tấn
49Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7304tấn
50Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4468tấn
51Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5667tấn/km
52Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1133tấn/km
53Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5768tấn/km
54Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4823tấn/km
55Chi phí vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5ca
56Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 cột
57Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : NéoMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
58Tháo dây dẫn AC50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,451km / 1dây
59Tháo sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,910 cách điện
60Đào móng cột cũ để thu hồi cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
61Phá dỡ móng cột cũMô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
62Đắp đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6m3
63Chi phí vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
64Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
65Lắp đèn tín hiệu trên cột. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
66Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V13 pha
67Lắp đặt cầu chì cắt có tải 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
68Trọng lượng thép xàMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5kg
69Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
70Trọng lượng thép xàMô tả kỹ thuật theo Chương V27,9kg
71Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
72Trọng lượng thép xàMô tả kỹ thuật theo Chương V4,03kg
73Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
74Trọng lượng thép xàMô tả kỹ thuật theo Chương V99,82kg
75Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
76Trọng lượng thép xàMô tả kỹ thuật theo Chương V59,39kg
77Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
78Trọng lượng thép xàMô tả kỹ thuật theo Chương V53,56kg
79Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
80Trọng lượng thép xàMô tả kỹ thuật theo Chương V21,677kg
81Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
82Trọng lượng thép xàMô tả kỹ thuật theo Chương V22,38kg
83Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
84Trọng lượng xàMô tả kỹ thuật theo Chương V54,47kg
85Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
86Trọng lượng xàMô tả kỹ thuật theo Chương V31kg
87Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
88Trọng lượng xàMô tả kỹ thuật theo Chương V7,04kg
89Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
90Trọng lượng xàMô tả kỹ thuật theo Chương V24,19kg
91Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
92Trọng lượng xàMô tả kỹ thuật theo Chương V19,89kg
93Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
94Sứ đứng gốm 24kV + ty sứMô tả kỹ thuật theo Chương V4quả
95Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 sứ
96Đầu cốt đồng nhôm AM50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
97Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu cốt
98Dây đồng Cu/XLPE 1x50 mm2 - 12,7(24)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V15mét
99Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V91 m
100Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
101Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,810 đầu cốt
102Dây đồng Cu/PVC 1x35 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V20mét
103Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V201 m
104Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
105Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V110 đầu cốt
106Kẹp quai + hotline + Hợp chất chống ô xi hóa PenetroxMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
107Thép L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
108Thép tròn D14 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,29kg
109Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V18,02kg
110Thép tròn D8 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,345kg
111Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63kg
112Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34kg
113Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2431100kg
114Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0135100kg
115Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
116Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
117Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cọc
118Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9m3
119Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,273m3
120Nilong báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V211m2
121Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m2
122Cáp khô lõi đồng có vỏ bọc băng thép loại Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x50- 12/20(24)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V90mét
123Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
124Đầu cáp ngầm 24kV ngoài trời 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
125Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 đầu cáp (3 pha)
126Đầu cáp Elbow 1x50- 24kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
127Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 đầu cáp (3 pha)
128Bộ chia đầu cáp ngầm 3x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
129Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V80mét
130Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
131Viên sứ tráng men đánh dấu tuyến cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V15viên
132Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
133Nút cao su chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
134Băng cao su nonMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
135Băng cao su lưu hóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
136Băng keo PVC chịu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
137Biển báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
138Biển đề tên cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
139Bốc xếp cách điện, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
140Bốc xếp dây dẫn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18tấn
141Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
142Vận chuyển cách điện, phụ kiện bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
143Vận chuyển dây dẫn các loại bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
144Vận chuyển xà bu lông, tiếp địa, cốt thép bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,484m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,01m3
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0839tấn
148Bulong các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V27,623kg
149Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0879100m2
150Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,864m3
151Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,37m3
152Thép L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,2kg
153Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,68kg
154Thép tròn D14 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V16,45kg
155Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4kg
156Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64kg
157Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2713100kg
158Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cọc
159Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
160Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
161Dây đồng M70 (Tiếp địa trung tính TBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6mét
162Dây đồng M50 (Tiếp địa an toàn TBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8mét
163Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
164Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu cốt
165Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
166Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V310 đầu cốt
167Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
168Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V351 m
169Biển đề tên Trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
170Biển cấm trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
171Máy biến dòng 300/5A(n=1,ccx=0,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
172Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 bộ
173Ampe kế 0-400/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
174Lắp đặt điện kế 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
175Vôn kế 0-450VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
176Lắp đặt điện kế 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
177Chuyển mạch Von-AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V10.0
178Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
179Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
180Công tơ 3 pha 3 giá điện tử 3x5A/380/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
181Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
182Công tơ 3 pha điện tử 3x(10-40)A/380/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
183Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
184Thu lôi van hạ thế GZ500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
185Aptomat 300A/400VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
186Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
187Aptomat 150A/380VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
188Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
189Aptomat 50A/380VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
190Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
191Giàn thanh cái MT40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,68kg
192Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9610 m
193Cách điện đỡ thanh cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
194Cách điện bọc thanh cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
195Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V30mét
196Dây PVC ruột đồng mềm M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mét
197Ống nhựa xoắn F10Mô tả kỹ thuật theo Chương V30mét
198Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
199Vận chuyển trạm xe tải 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
200Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
201Lệ phí cầu đường ( cả đi, về)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
202Bốc xếp cách điện, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
203Bốc xếp dây dẫn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
204Bốc xếp xà, bu lông, tiếp địa, cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
205Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
206Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024m3
207Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0864100m2
208Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,936m3
209Bu lông móng M16x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
210Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
211Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m2
212Thép L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,6kg
213Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V21,36kg
214Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8kg
215Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28kg
216Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2136100kg
217Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 cọc
218Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
219Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
220Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V74,52m3
221Cát đen bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,6480.0
222Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,648m3
223Nilong báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2761m2
224Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V2,76100m2
225Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V141m
226Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,41100m
227Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,2m
228Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,772100m
229Đầu cốt đồng ép cáp 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
230Đầu cốt đồng ép cáp 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
231Đầu cốt đồng ép cáp 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
232Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,210 đầu cốt
233Tủ điện Công tơ H10,H12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Tủ
234Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V41 tủ
235Aptomat 3 fa 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
236Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
237Hàng kẹp đấu dây trung tính 10 mắtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
238Giàn thanh cái MT30x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5504kg
239Dây đồng Cu/PVC 1x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
240Ống nhựa xoắn chịu lực F85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V318m
241Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,18100m
242Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
243Dây đồng M10 tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo Chương V318m
244Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo Chương V31,810 m
245Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu
246Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 đầu cốt
247Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V56viên
248Sơn đánh số hộp công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5kg
249Công tơ 1 pha 10/40A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
250Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
251Đầu cốt đồng F6Mô tả kỹ thuật theo Chương V320cái
252Aptomat 1 pha 20A/200VMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
253Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V421 cái
254Ống nhựa xoắn F32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V906mét
255Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,06100m
256Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m3
257Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m3
258Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4594tấn
259Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
260Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1378tấn/km
261Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn/km
262Vận chuyển vật liệu, xe tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5ca
263Lệ phí cầu đường ( cả đi, về)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5chuyến
264Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6192m3
265Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1362100m3
266Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1362100m3/1km
267Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1362100m3/1km
268Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,512100m2
269Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,24m3
270Lắp khung móng cột 8m M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo Chương V161 bộ
271Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cột
272Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cần đèn
273Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
274Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V16cửa
275Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V16bảng
276Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V32đầu cáp
277Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V1,52100m
278Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
279Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
280Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V128đầu
281Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,810 đầu cốt
282Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,610 cọc
283Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m3
284Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
285Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,39m3
286Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2339100m3
287Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2339100m3/1km
288Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2339100m3/1km
289Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 từ Tủ điều khiển cấp điện cho cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V6,06100m
290Ống nhựa xoắn chịu lực F32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V606m
291Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,06100m
292Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V122,1975m3
293Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,371100m2
294Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V90viên
295Dây đồng M10 tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo Chương V606m
296Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V606m
297Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
298Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
299Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,169m3
300Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0563m3
301Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0189100m2
302Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,234m3
303Bu lông móng M16x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
304Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m
305Thép L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,4kg
306Thép tròn D12 dây nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,34kg
307Thép dẹt 40.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2kg
308Bulông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32kg
309Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0534100kg
310Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cọc
311Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
312Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
313Vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
H HẠNG MỤC VIII: THÍ NGHIỆM ĐIỆN
1Thí nghiệm MBA 180kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Thí nghiệm mẫu dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3sợi
5Thí nghiệm tiếp địa Trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Chi phí ca xe thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
7Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Thí nghiệm VonkếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Thí nghiệm biến dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Thí nghiệm Aptomat 300AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Thí nghiệm Aptomat 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Thí nghiệm chống sét van hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Thí nghiệm cầu dao, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
17Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8sợi
18Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
19Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo Chương V72bát
20Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V61 vị trí
21Thí nghiệm Aptomat 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Thí nghiệm tiếp địa tủMô tả kỹ thuật theo Chương V41 vị trí
23Thí nghiệm cáp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2sợi
24Thí nghiệm tiếp địa cột đèn chiếu sáng + tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V171 vị trí
25Thí nghiệm Aptomat 6A Chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
26Thí nghiệm Aptomat 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
27Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
28Chi phí ca xe thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
I HẠNG MỤC IX: CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 24kV/630A, ngoài trời Polymer trọn bộ ( Cầu dao, giá đỡ, cần thao tác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Bộ cảnh báo sự cố sớmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Thu lôi van 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Cầu chì cắt có tải 24kV/100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Máy biến áp 180kA - 22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
6Vỏ tủ trạm trụ đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
J HẠNG MỤC IX: CHI PHÍ CÂU ĐẤU HOTLINE
1Chi phí câu đấu xử lý HotlineMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8843033E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.768606E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.793.415.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, bao gồm thi công các hạng mục chính như sau: San lấp, nền mặt đường, hệ thống thoát nước, hệ thống cấp nước, hệ thống cấp điện và điện chiếu sáng, mua sắm lắp đặt thiết bị điện.(Các tài liệu đính kèm để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.793.415.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.586.830.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp điện và điện chiếu sáng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.+ - Đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục xây lắp điện.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử -1
2 Máy hàn nhiệt HDPE D63-1601
3 Máy hàn điện 23Kw1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70Kg2
6 Máy lu bánh thép ≥10T1
7 Máy ủi ≥110CV1
8 Máy xúc đào ≥ 0.45 m32
9 Máy đầm dùi ≥1.5Kw1
10 Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw1
11 Máy đầm bàn ≥1Kw1
12 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
13 Máy trộn vữa ≥150 lít2
14 Máy lu rung ≥25T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->