Gói thầu: Công trình: Cửa hàng Thời trang Belluni
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220608362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tổng công ty 28 |
| Tên gói thầu | Công trình: Cửa hàng Thời trang Belluni |
| Số hiệu KHLCNT | 20220608267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 13:26:00 đến ngày 2022-06-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,074,132,039 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tổng công ty 28 |
| E-CDNT 1.2 |
Công trình: Cửa hàng Thời trang Belluni Công trình: Cửa hàng Thời trang Belluni 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV, năm 2021. - Có báo cáo thuế 3 năm gần nhất. - Hồ sơ năng lực của Công ty. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Tổng công ty 28
Địa chỉ: số 03 Nguyễn Oanh, Phường 10, quận Gò Vấp, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Tổng công ty 28 , địa chỉ: số 03 Nguyễn Oanh, Phường 10, quận Gò Vấp, TP.HCM, điện thoại: 0283.8942238 Fax: 0283.8943053 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Đình Việt – Phó Chánh Văn Phòng Điện thoại: 0983.430.583 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Tổng công ty 28 , địa chỉ: số 03 Nguyễn Oanh, Phường 10, quận Gò Vấp, TP.HCM, điện thoại: 0283.8942238 Fax: 0283.8943053 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Đình Việt – Phó Chánh Văn Phòng Điện thoại: 0983.430.583 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Tổng công ty 28 , địa chỉ: số 03 Nguyễn Oanh, Phường 10, quận Gò Vấp, TP.HCM, điện thoại: 0283.8942238 Fax: 0283.8943053 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| B | PHẦN ĐẬP PHÁ THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 467,33 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn + cửa bằng nhôm kính | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 140,435 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 7,55 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 5 | cái |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 5 | cái |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 3 | cái |
| 7 | Phá dỡ hàng rào song sắt + cổng sắt | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 40,782 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 1,215 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 1,89 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 1,08 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu thang | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 1,703 | m3 |
| 12 | Phá dỡ Nền gạch | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 164,2 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông sàn | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 6,912 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 0,691 | tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 36,088 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 1,875 | tấn |
| 17 | Cạo sơn cũ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 237,935 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 41,82 | m2 |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 54,3 | m3 |
| 20 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 108,966 | m3 |
| 21 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 54,483 | 10m3/km |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 0,106 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 0,048 | tấn |
| 3 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 0,528 | m3 |
| 4 | Sản xuất hệ khung đỡ sàn + cầu thang | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 0,587 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hệ khung đỡ sàn + cầu thang | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 0,587 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 0,121 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 1,21 | m3 |
| 8 | Quét dung dịch Sika chống thấm WC | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 12,49 | m2 |
| 9 | Cán nền sàn, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 49 | m2 |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 2,949 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 10,56 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 81,625 | m2 |
| 13 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc 9mm) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 493,504 | m2 |
| 14 | Làm tường bằng tấm thạch cao(khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc 9mm) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 49,9 | m2 |
| 15 | Bả bằng matít vào tường | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 831,239 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 804,529 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 26,71 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit Đen Kim Sa vào tường, sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 5,985 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 8,4 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 47,74 | m2 |
| 21 | Cung cấp và lắp dựng sàn nhựa khóa hèm dày 4mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 382,16 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp dựng nẹp nhựa cho sàn | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 172,8 | md |
| 23 | Cung cấp và lắp dựng nẹp đồng bản 02cm ngay cửa chính | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 12,35 | md |
| 24 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 3,52 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực 10mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 7,37 | m2 |
| 26 | Vách kính cường lực 10mm mặt tiền | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 77,645 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện cửa kính 01 cánh bản lề sàn (kẹp kính, chốt xoay, ổ khóa, bản lề sàn và tay nắm inox) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 4 | bộ |
| 28 | CCLD Bậc thang bằng gỗ sồi tự nhiên | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 12,452 | m2 |
| 29 | Tay vịn cầu thang (Khung sắt + tay vịn gỗ) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 9,6 | md |
| 30 | Lan can kính (Kính 10mm cường lực + tay vịn Inox 304) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 26,8 | md |
| 31 | Lam nhôm KT30x60 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 316 | md |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt khung sắt tráng kẽm 25x25x1.2mm, ốp tấm Alu bảng hiệu mặt tiền | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 182,309 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Belluni Power Essence KT: 3000x80x800mm, kết cấu inox 304 cắt CNC, hàn hộp inox cao 80mm, mặt mica trắng sữa, bên trong g | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 2 | bộ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt mái trang trí, kết cấu khung sắt hộp 40x80mm, sơn đen hoàn thiện, ốp tấm mái poly | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 31,8 | md |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt chỉ đèn trang trí KT: 60x100mm, kết cấu hộp mica, bên trong gắn led thanh Samsung thoát sáng, adapter cho led. | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 157,8 | md |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt bảng poster mặt tiền KT: 6600x3000mm, kết cấu khung sắt, in căng bạt hiflex. | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 1 | bộ |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt bảng poster trên lầu 1 KT: 12000x2700mm, kết cấu khung sắt, in căng bạt hiflex. | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 1 | bộ |
| 38 | Ốp gỗ các cạnh đà vị trí ô thông tầng: MDF Melamine kết hợp laminate An Cường. | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 29,992 | m2 |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt hộp đèn poster gắn ngay trạm điện KT: 2000x150x3000mm, kết cấu khung sắt, bên trong gắn led modul Samsung, mặt ngoài poster in | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 1 | bộ |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt hộp đèn poster gắn ngay trạm điện KT: 1700x150x3000mm, kết cấu khung sắt, bên trong gắn led modul Samsung, mặt ngoài poster in | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 1 | bộ |
| D | PHẦN HỆ THỐNG M&E | |||
| 1 | Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắc | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 48 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chống nước | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp tủ điện tổng 24 modules | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 1 | tuû |
| 5 | Cung cấp tủ sơn tĩnh điện chứa các cục transformer hệ thống đèn led | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 1 | tuû |
| 6 | Cung cấp Lắp đặt ELCB 60A 2P 30mA | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp Lắp đặt RCBO 32A 1Ph - 2P 30mA trip | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp Lắp đặt MCB 32A 1Ph - 1P (1 tép) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 5 | cái |
| 9 | Cung cấp Lắp đặt MCB 10/20A 1Ph - 1P (1 tép) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 11 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt đèn spotlight âm trần 3 bóng (3x10W) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 40 | bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt đèn Led panel mỏng âm trần 15w | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 87 | bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt đèn trần xuyên sáng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 57,6 | m2 |
| 13 | Lắp đặt đèn pha Led 150W | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Đèn trang trí gắn tường kiểu ánh sáng hắt 12W | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 8 | bộ |
| 15 | Cung cấp lắp đặt đèn chiếu khẩn cấp, ac-qui 1.5h | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 12 | bộ |
| 16 | Cung cấp lắp đặt đèn thoát hiểm (Exit) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 4 | bộ |
| 17 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 30 | cái |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 2.880 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 1.500 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 80 | m |
| 21 | Cung cấp lắp đặt ống luồn dây ruột gà chống cháy | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 2.200 | m |
| 22 | Cung cấp lắp đặt ống cứng D20mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 550 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây cáp mạng Cat 5e (Không bao gồm cung cấp dây) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 110 | m |
| 24 | Bình chữa cháy bột | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 2 | bộ |
| 25 | Chân đế sắt để bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 2 | bộ |
| 26 | Bình chữa cháy CO2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 2 | bộ |
| 27 | Bảng tiêu lệch PCCC | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 2 | bộ |
| 28 | CC Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 2HP | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 9 | máy |
| 29 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 1,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 1,2 | 100m |
| 31 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 1,2 | 100m |
| 32 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 1,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=27mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 1 | 100m |
| 34 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=25mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 1 | 100m |
| E | PHẦN THIẾT BỊ TRANG TRÍ NỘI THẤT | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt quầy thu ngân KT: 1800x700x1000mm: Làm bằng chất liệu MFC phủ melamine kết hợp laminate hoàn thiện. Quầy bao gồm 01 ray bàn phím, 03 ngăn kéo có ổ khóa, mặt kính 08mm mài cạnh | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp ghế xoay nhân viên | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt khung gỗ MDF gắn kính backdrop kích thước: 1.800x2.600mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt kính backdrop kích thước: 1.800x2.600mm, logo âm với kính dày 08mm cường lực sơn đen, mica trắng sữa, đèn led modul Samsung hắt sáng, adapter | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 4,68 | m2 |
| 5 | In, dán poster trên form | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 13 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt kệ treo quần kích thước: 1200x600x1320mm. Kết cấu gỗ MFC phủ melamine kết hợp Laminate hoàn thiện. Khung treo Inox 304 dày 1.2mm, các bát đỡ kệ, 16 móc láp inox treo quần theo bản vẽ chi tiết theo tiêu chuẩn Belluni | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 6 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt kệ treo áo kích thước: 1200x400x1300mm. Kết cấu gỗ MDF phủ melamine kết hợp Laminate. Khung treo Inox 304 25x25x1.2mm, bát liên kết theo tiêu chuẩn Belluni. | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 8 | Cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt kệ trưng bày bao gồm 02 phần: 01 phần cao KT: 1200x500x800mm, kết cấu MFC phủ melamine kết hợp laminate hoàn thiện, năn kéo chia caro trưng bày phụ kiện, mặt trên kính 08mm, 01 tủ phía trước KT: 1000x400x600mm, kết cấu MDF phủ melamine kết hợp laminate hoàn thiện, mặt trước dán logo Belluni cắt CNC sơn trắng hoàn thiện. | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 8 | Cái |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng khung khung bao, cửa MDF sơn trắng KT: 800x2200mm. Kết cấu khung bao gỗ ghép, cánh cửa khung gỗ MDF dày 36mm, sơn lót và sơn PU trắng hoàn thiện 03 lớp. Bao gồm bản lề Inox 304. | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt khóa cho cửa gỗ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 1 | Cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt rèm vải treo phòng thử (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 3 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt kệ kho KT: 8.000x400x2.000 (khung thép, mặt ván Okal 05 tầng) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 2 | dãy |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt khung hệ tủ vách trưng bày áo KT: 4.000x400x2.600mm: Khung MFC phủ melamine kết hợp dán laminate hoàn thiện, hậu MFC phủ melamine. Khung gỗ đợt trưng bày áo, ray đôi treo gắn âm vách U 2000x22x10mm làm bằng chất liệu sắt xi inox dày 1,2mm đảm bảo độ vững chắc: 06 thanh, khung treo áo Inox 15x30: 02 khung U liên kết với bát dày 03mm, thanh treo Inox 15x30mm: 04 thanh liên kết với bát dày 03mm, 04 Cây Inox tròn D25 treo áo, đợt gỗ trưng bày áo: 04 đợt, 08 thanh inox đỡ đợt gỗ. 08 đèn compact 09W ánh sáng vàng gắn âm trên đầu tủ chiếu sáng. | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 2 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt khung hệ tủ vách trưng bày áo KT: 3.800x400x2.600mm: Khung MFC phủ melamine kết hợp dán laminate hoàn thiện, hậu MFC phủ melamine. Khung gỗ đợt trưng bày áo, ray đôi treo gắn âm vách U 2000x22x10mm làm bằng chất liệu sắt xi inox dày 1,2mm đảm bảo độ vững chắc: 06 thanh, khung treo áo Inox 15x30: 02 khung U liên kết với bát dày 03mm, thanh treo Inox 15x30mm: 04 thanh liên kết với bát dày 03mm, 04 Cây Inox tròn D25 treo áo, đợt gỗ trưng bày áo: 04 đợt, 08 thanh inox đỡ đợt gỗ. 08 đèn led âm trần 09W ánh sáng vàng gắn âm trên đầu tủ chiếu sáng. | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt khung hệ vách trưng bày áo nghiêng KT: 1250x200x2.600mm: Khung MFC phủ melamine kết hợp dán laminate hoàn thiện, hậu MFC phủ melamine. Đợt gỗ nghiêng để áo: 03 cái, đèn led T5 Phillip hắt sáng. Phía dưới gắn 02 ray đôi inox, thanh treo Inox 15x30mm: 02 thanh liên kết với bát Inox 304 dày 03mm cắt CNC, móc inox treo phụ kiện: 10 cái. | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 2 | boä |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt hệ tủ vách trưng bày 02 mặt KT: 3950x400x2600mm, kết cấu khung gỗ MFC phủ melamine kết hợp laminate hoàn thiện, đèn led âm trần 09W ánh sáng vàng gắn âm trên đầu tủ chiếu sáng, khung treo inox và các đợt trưng bày gỗ, phía dưới có hệ tủ chứa đồ cao 300mm. | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 1 | boä |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt hệ tủ vách trưng bày 02 mặt KT: 5.050x400x2600mm, kết cấu khung gỗ MFC phủ melamine kết hợp laminate hoàn thiện, đèn led âm trần 09W ánh sáng vàng gắn âm trên đầu tủ chiếu sáng, khung treo inox và các đợt trưng bày gỗ, phía dưới có hệ tủ chứa đồ cao 300mm. | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 1 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt khung hệ vách trưng bày áo nghiêng ốp cột KT: 850x200x2.600mm: Khung MFC phủ melamine kết hợp dán laminate hoàn thiện, hậu MFC phủ melamine. Đợt gỗ nghiêng để áo: 03 cái, đèn led T5 Phillip hắt sáng. Phía dưới gắn 02 ray đôi inox, thanh treo Inox 15x30mm: 02 thanh liên kết với bát Inox 304 dày 03mm cắt CNC, móc inox treo phụ kiện: 10 cái. | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 12 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt khung hệ vách ốp cột gắn gương soi KT: 850x2.600mm: Khung MFC phủ melamine kết hợp dán laminate hoàn thiện, hậu MFC phủ melamine, mặt dán gương soi mài cạnh | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 6 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt khung hệ vách ốp cột dán poster KT: 850x2.600mm: Khung MFC phủ melamine kết hợp dán laminate hoàn thiện, hậu MFC phủ melamine, mặt dán poster. | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 3 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt khung hệ vách hộp đèn ốp cột dán poster KT: 850x2.600mm: Khung MFC phủ melamine kết hợp dán laminate hoàn thiện, hậu MFC phủ melamine, bên trong gắn đèn led Modul Samsung hắt sáng, adapter cho đèn led, mặt ngoài poster in trên liệu Backlit Film kẹp giữa 02 lớp mica trong dày 03mm, khung nẹp inox 304. | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 3 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt khung gỗ gắn gương soi phía ngoài phòng thử KT: 1600x2000mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 1 | Tấm |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt gương soi mài cạnh trong phòng thử | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 3 | tấm |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ghế sofa khu vực chờ phòng thử | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 1 | bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ghế sofa tròn khu vực gian hàng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 1 | bộ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt bục Manecanh KT: 3000x600x200mm, kết cấu gỗ MFC phủ melamine màu trắng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 2 | bộ |
| 27 | Móc treo đồ phòng thử | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 3 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt bục Manecanh trên lầu 2 cao 600mm rộng 1200mm, kết cấu khung sắt tráng kẽm 25x25mm, ốp gỗ MFC phủ melamine màu trắng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 30 | m2 |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt khung hệ tủ vách trưng bày áo KT: 4.000x400x2.600mm: Khung MFC phủ melamine kết hợp dán laminate hoàn thiện, hậu MFC phủ melamine. Khung gỗ đợt trưng bày áo, ray đôi treo gắn âm vách U 2000x22x10mm làm bằng chất liệu sắt xi inox dày 1,2mm đảm bảo độ vững chắc: 06 thanh, khung treo áo Inox 15x30: 02 khung U liên kết với bát dày 03mm, thanh treo Inox 15x30mm: 04 thanh liên kết với bát dày 03mm, 04 Cây Inox tròn D25 treo áo, đợt gỗ trưng bày áo: 04 đợt, 08 thanh inox đỡ đợt gỗ. 08 đèn compact 09W ánh sáng vàng gắn âm trên đầu tủ chiếu sáng. | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 3 | bộ |
| 30 | Vệ sinh công trình trong quá trình thi công và bàn giao | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế đính kèm và chương IV | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề phù hợp | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề phù hợp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi