Gói thầu: Thi công xây dựng + thuế tài nguyên + phí môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220608716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thuế tài nguyên + phí môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220575492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 13:58:00 đến ngày 2022-06-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,444,762,735 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,671,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu sáu trăm bảy mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.667144E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.33428E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng xây lắp công trình giao thông tương tự, có giá trị tối thiểu là 1.711.334.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.711.334.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III (lĩnh vực hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lênchuyên ngành kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa - bản đồ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa - Bản đồ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải ≤10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. Còn hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun nhựa đường 109CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép tự hành 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung tự hành ≤ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + thuế tài nguyên + phí môi trường Cải tạo đường giao thông từ trạm y tế xã Yên Đức đến nhà văn hóa thôn Chí Linh; Hạng mục: Thảm mặt đường, xây kè, lắp đặt viên vỉa, lát vỉa hè 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cấp trên hỗ trợ, nguồn vốn địa phương và các nguồn vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.671.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Yên Đức, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Cường Chủ tịch UBND xã Yên Đức, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033670636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033670636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | 100m3 |
| 2 | Cào bóc mặt đường cũ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,937 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,577 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,379 | m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,51 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,584 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,51 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn. Bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,578 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,578 | 100tấn |
| B | LẮP ĐẶT VIÊN VỈA | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,463 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên vỉa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,175 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287 | m |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa cong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5 | m |
| C | RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Đắp cát rãnh tam giác bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | m3 |
| D | RÃNH XƯƠNG CÁ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | m3 |
| 3 | Đào rãnh xương cá, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,029 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 1 cấu kiện |
| E | VỈA HÈ | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m3 |
| 2 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,594 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,971 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro kt 40x40 dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.259,42 | m2 |
| F | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | gốc cây |
| 2 | Cẩu cây lên xe (2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 3 | Vận chuyển cây, cự ly vận chuyển 1km (2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 4 | Cẩu cây xuống xe (2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 5 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,254 | m3 |
| 9 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 10 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,115 | m3 |
| G | XÂY KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đắp đất đê quây bằng máy lu, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,957 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,947 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,649 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,526 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,192 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,228 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,112 | m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1145 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,748 | 100m3 |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 3 | Sản xuất biển báo phản quảng, biển tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Sản xuất biển báo phản quang, biển vuông cạnh 70x70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cột đỡ biển báo 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,115 | m2 |
| I | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 2 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.009,98 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,998 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,473 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.667144E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.33428E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng xây lắp công trình giao thông tương tự, có giá trị tối thiểu là 1.711.334.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.711.334.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III (lĩnh vực hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lênchuyên ngành kế toán. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ trắc địa - bản đồ | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa - Bản đồ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải ≤10 tấn | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt. Còn hạn đăng kiểm | 3 |
| 2 | Máy đào 0,8 m3 | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 1 |
| 3 | Trạm trộn bê tông asphan | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 1 |
| 4 | Máy phun nhựa đường 109CV | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 1 |
| 5 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 1 |
| 6 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 1 |
| 7 | Lò nấu sơn | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 1 |
| 8 | Thiết bị nấu nhựa | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi tự hành 16T | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép tự hành 10T | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 1 |
| 11 | Máy lu rung tự hành ≤ 25T | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa 150 lít | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn thép 5kW | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 1 |
| 16 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 2 |
| 17 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 2 |
| 18 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 1 |
| 19 | Ô tô tưới nước 5m3 | Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi