Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220587989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cở sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220583775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 13:51:00 đến ngày 2022-06-15 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,620,555,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,500,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn (trong vòng 03 năm trở lại đây (2019; 20120; 2021). Nhà thầu phải cung cấp các bản scan bản gốc: (Hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa công trình vào sửa dụng đối với hợp đồng nêu trên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại hoc chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cở sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà chỉ huy trại đội và nhà ở học viên nam khu A của Cơ sở điều trị nghiện ma tuý tỉnh Sơn La 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu tham dự phải cung cấp bản "Bản scan bản chính" Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của Thông tư 17/2016 TT-BXD ngày 30/06/2016. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Sơn La; Xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; 0212.3.873.749 Fax:0212.3873.749 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đoàn Văn Tứ Xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La 0212.3.873.749 Fax:0212.3873.749 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phí Đình Thành Số nhà 25, Đường Ngô Quyền, Tổ 5, Phường Tô Hiệu, Thành Phố Sơn La, Tỉnh Sơn La. 0985905663 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng - Khu Trụ sở HĐND-UBND-UBMTTQVN tỉnh và một số Sở, ban, ngành của tỉnh, phường Chiềng Cơi, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032 - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHỈ HUY TRẠI ĐỘI NAM | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,4506 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 441,3237 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 365,1623 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 151,202 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đi, cửa sổ khuôn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 148 | m cấu kiện |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,36 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp gạch lát nền | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 190,6686 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80,682 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống nước toàn nhà | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | T.bộ |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | T.bộ |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,3827 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,3827 | m3 |
| 16 | Hút bể phốt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đóng lưới thép chống nứt tường trong và ngoài nhà trục C | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3312 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3328 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,9336 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 68,424 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (50%) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 248,309 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (50%) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 92,2133 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 (40%) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100,8014 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 496,618 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 252,0034 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 748,6214 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,64 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 252,8505 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 178,6138 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch chống trơn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,0548 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 250x400, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,332 | m2 |
| 17 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (khuôn bao 5mmx5,5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx9mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,72 | m2 |
| 18 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp (khuôn bao 5mmx5,5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,56 | m2 |
| 19 | Khoá cửa đi 1 cánh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 20 | Hoa sắt cửa sổ + cánh cửa đi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 400,52 | kg |
| 21 | Cánh cửa đi khung sắt hộp pano, trên hoa sắt thoáng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,08 | m2 |
| D | HÈ RÃNH | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,75 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75 | 1 cấu kiện |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,41 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0882 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0522 | tấn |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,5 | m2 |
| 8 | Láng sênô, sảnh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80,682 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80,682 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 170 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | Hạt công tắc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn LED trụ 32W | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn LED sát trần KT 250x250 - 12W | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | hộp |
| 19 | Lắp đặt đế âm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34 | cái |
| 20 | Tủ Aptomat bằng nhựa mặt Mika | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC D150mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống PVC D110mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa 135o, D150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa 135o, D110 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa, D150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa, D110 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bình nóng lạnh loại 30 lit | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 13 | Rọ chắn rác | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 14 | Hộp giảm tốc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 15 | Đai giữ ống | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | cái |
| 16 | Ống lồng đường kính 110 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút ren trong đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| H | NHÀ Ở HỌC VIÊN NAM KHU A - SỐ 4 | |||
| I | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 131,1472 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (80%) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.371,217 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (80%) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 664,6518 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20%) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 342,8042 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (20%) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 166,163 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng ( Nền nhà) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 569,4991 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng ( Nền vệ sinh) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 136,0244 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,6736 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2816 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 155,96 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 487,056 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước cũ toàn nhà | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | HT |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ toàn nhà | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | HT |
| 15 | Công di chuyển đồ dùng học viên | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | Công |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,041 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,441 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,441 | m3 |
| J | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Láng sênô, sảnh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 131,1472 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 131,1472 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 142,1506 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 202,4836 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 166,163 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,6736 | m3 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 82,9922 | m2 |
| 8 | Lát nền khu vệ sinh gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 136,0244 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 569,4991 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 487,056 | 1m2 |
| 11 | Cửa đi pano đặc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,66 | m2 |
| 12 | Cửa sổ kính | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,08 | m2 |
| 13 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (khuôn bao 5mmx5,5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx9mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,01 | m2 |
| 14 | Khóa cửa đi 1 cánh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 117,21 | m2 |
| 16 | Bản lề cửa đi đơn (3 bộ/cánh) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | bộ |
| 17 | Hoa sắt thép hộp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 79,4231 | kg |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.003,268 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 830,8148 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.834,0828 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 710,7532 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,93 | 100m2 |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 93 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,65 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 93 | 1 cấu kiện |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,41 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0882 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0522 | tấn |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,06 | m2 |
| L | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt hạt công tắc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 320 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 480 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 570 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn LED trụ 32W | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đènLED 12W KT 250x250mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | hộp |
| 20 | Lắp đặt đế âm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | cái |
| 21 | Tủ Aptomat bằng nhựa mặt Mika | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | tủ |
| M | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống PVC D110mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,72 | 100m |
| 2 | Cút nhựa PVC D110 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 4 | Hộp giảm tốc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | cái |
| 6 | Ống lồng đường kính 110 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| N | PHẦN THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Ống PVC D150mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống PVC D110mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa D150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa, D150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa, D110 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 7 | Đai giữ ống | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 250 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu xí xổm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| O | NHÀ Ở HỌC VIÊN NAM KHU A - SỐ 2 | |||
| P | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 131,1472 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (70%) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.242,3384 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (70%) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 488,4312 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30%) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 532,4308 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30%) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 209,3276 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng ( Nền nhà) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 569,4991 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng ( Nền vệ sinh) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 136,0244 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,6736 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 383,712 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2816 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 155,96 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 383,376 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước cũ toàn nhà | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | HT |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ toàn nhà | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | HT |
| 16 | Công di chuyển đồ dùng học viên | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | công |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,5426 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,4443 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,4443 | m3 |
| Q | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Láng sênô, sảnh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 131,1472 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 131,1472 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 213,226 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 321,0348 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 339,6732 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 250x400, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 383,712 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,6736 | m3 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 82,9922 | m2 |
| 9 | Lát nền khu vệ sinh gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 136,0244 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 569,4991 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 383,376 | 1m2 |
| 12 | Cửa đi, cửa sổ pano chớp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 86,5 | m2 |
| 13 | Cửa sổ kính | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,08 | m2 |
| 14 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (khuôn bao 5mmx5,5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx9mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,01 | m2 |
| 15 | Khóa cửa đi 1 cánh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 65,37 | m2 cấu kiện |
| 17 | Bản lề cửa đi đơn (3 bộ/cánh) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | bộ |
| 18 | Hoa sắt thép hộp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 79,4231 | kg |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.064,016 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 828,1044 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.892,1204 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 710,7532 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,93 | 100m2 |
| R | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 93 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,65 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 93 | 1 cấu kiện |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,41 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0882 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0522 | tấn |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,06 | m2 |
| S | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt hạt công tắc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 320 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 480 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 570 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn LED trụ 32W | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đènLED 12W KT 250x250mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | hộp |
| 20 | Lắp đặt đế âm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | cái |
| 21 | Tủ Aptomat bằng nhựa mặt Mika | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | tủ |
| T | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống PVC D110mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,72 | 100m |
| 2 | Cút nhựa PVC D110 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 4 | Hộp giảm tốc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | cái |
| 6 | Ống lồng đường kính 110 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| U | PHẦN THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Ống PVC D150mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống PVC D110mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa D150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa, D150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa, D110 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 7 | Đai giữ ống | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 250 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu xí xổm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| V | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,0016 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,8003 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6553 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,035 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4829 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,178 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0457 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9324 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0821 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | 1 cấu kiện |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,5938 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,77 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,77 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,8968 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43,6668 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn (trong vòng 03 năm trở lại đây (2019; 20120; 2021). Nhà thầu phải cung cấp các bản scan bản gốc: (Hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa công trình vào sửa dụng đối với hợp đồng nêu trên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường. | 1 | Đại hoc chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng => 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích 80 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi