Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220587989-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cở sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220583775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 13:51:00 đến ngày 2022-06-15 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,620,555,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,500,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn (trong vòng 03 năm trở lại đây (2019; 20120; 2021). Nhà thầu phải cung cấp các bản scan bản gốc: (Hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa công trình vào sửa dụng đối với hợp đồng nêu trên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại hoc chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cở sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà chỉ huy trại đội và nhà ở học viên nam khu A của Cơ sở điều trị nghiện ma tuý tỉnh Sơn La
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cở sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Mạt , xã Chiềng Mung huyện Mai Sơn , tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Sơn La; Xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; 0212.3.873.749 Fax:0212.3873.749
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH xây dựng ST 689. Số nhà 23, đường Lê Duẩn, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Sở xây dựng Sơn La. - Công ty TNHH Hùng Dũng Tây Bắc; Số nhà 04, đường Chu Văn An nhánh 2, Tổ 3, Phường Quyết Tâm, Thành Phố Sơn La; - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nậm La; Số nhà 25, Đường Ngô Quyền, Tổ 5, Phường Tô Hiệu, Thành Phố Sơn La, Tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Cở sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Mạt , xã Chiềng Mung huyện Mai Sơn , tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Sơn La; Xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; 0212.3.873.749 Fax:0212.3873.749


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu tham dự phải cung cấp bản "Bản scan bản chính" Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của Thông tư 17/2016 TT-BXD ngày 30/06/2016.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Sơn La; Xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; 0212.3.873.749 Fax:0212.3873.749
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đoàn Văn Tứ Xã Chiềng Mung, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La 0212.3.873.749 Fax:0212.3873.749
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phí Đình Thành Số nhà 25, Đường Ngô Quyền, Tổ 5, Phường Tô Hiệu, Thành Phố Sơn La, Tỉnh Sơn La. 0985905663
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng - Khu Trụ sở HĐND-UBND-UBMTTQVN tỉnh và một số Sở, ban, ngành của tỉnh, phường Chiềng Cơi, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032 - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHỈ HUY TRẠI ĐỘI NAM
B PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,4506m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công441,3237m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công365,1623m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công151,202m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đi, cửa sổ khuônHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công148m cấu kiện
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52,36m2
7Phá dỡ lớp gạch lát nềnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công190,6686m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80,682m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
12Tháo dỡ hệ thống nước toàn nhàHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1T.bộ
13Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1T.bộ
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,3827m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,3827m3
16Hút bể phốtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4m3
C PHẦN CẢI TẠO
1Đóng lưới thép chống nứt tường trong và ngoài nhà trục CHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3312m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3328m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,9336m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công68,424m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (50%)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công248,309m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (50%)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công92,2133m2
8Trát trần, vữa XM M75 (40%)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100,8014m2
9Bả bằng bột bả vào tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công496,618m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công252,0034m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công748,6214m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,64m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công252,8505m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công178,6138m2
15Lát nền gạch chống trơn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,0548m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 250x400, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52,332m2
17Cửa đi nhôm Việt Pháp (khuôn bao 5mmx5,5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx9mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,72m2
18Cửa sổ nhôm Việt Pháp (khuôn bao 5mmx5,5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,56m2
19Khoá cửa đi 1 cánhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9bộ
20Hoa sắt cửa sổ + cánh cửa điHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công400,52kg
21Cánh cửa đi khung sắt hộp pano, trên hoa sắt thoángHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,08m2
D HÈ RÃNH
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,75m3
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công751 cấu kiện
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,41m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0882100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0522tấn
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40,5m2
8Láng sênô, sảnh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80,682m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80,682m2
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công150m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công170m
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
10Lắp đặt mặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11cái
11Lắp đặt mặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
12Hạt công tắcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34cái
13Lắp đặt ổ cắmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22cái
14Lắp đặt mặt ổ cắm đôiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
15Lắp đặt đèn LED trụ 32WHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
17Lắp đặt đèn LED sát trần KT 250x250 - 12WHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25hộp
19Lắp đặt đế âmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34cái
20Tủ Aptomat bằng nhựa mặt MikaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1tủ
F PHẦN THOÁT NƯỚC
1Ống PVC D150mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
2Ống PVC D110mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5100m
3Lắp đặt cút nhựa 135o, D150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
4Lắp đặt cút nhựa 135o, D110Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
5Lắp đặt tê nhựa, D150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
6Lắp đặt tê nhựa, D110Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
7Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
8Lắp đặt chậu xí bệtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
11Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
12Lắp đặt bình nóng lạnh loại 30 litHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
13Rọ chắn rácHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
14Hộp giảm tốcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
15Đai giữ ốngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80cái
16Ống lồng đường kính 110Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
G PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
5Lắp đặt cút ren trong đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
H NHÀ Ở HỌC VIÊN NAM KHU A - SỐ 4
I PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công131,1472m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (80%)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.371,217m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (80%)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công664,6518m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20%)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công342,8042m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (20%)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công166,163m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng ( Nền nhà)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công569,4991m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng ( Nền vệ sinh)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công136,0244m2
8Phá dỡ nền bê tông gạch vỡHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,6736m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2816m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công155,96m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công487,056m2
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
13Tháo dỡ hệ thống thoát nước cũ toàn nhàHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1HT
14Tháo dỡ hệ thống điện cũ toàn nhàHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1HT
15Công di chuyển đồ dùng học viênHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10Công
16Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,041m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37,441m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37,441m3
J PHẦN CẢI TẠO
1Láng sênô, sảnh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công131,1472m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công131,1472m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công142,1506m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công202,4836m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công166,163m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,6736m3
7Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công82,9922m2
8Lát nền khu vệ sinh gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công136,0244m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công569,4991m2
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công487,0561m2
11Cửa đi pano đặcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,66m2
12Cửa sổ kínhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,08m2
13Cửa đi nhôm Việt Pháp (khuôn bao 5mmx5,5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx9mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,01m2
14Khóa cửa đi 1 cánhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Bộ
15Lắp dựng cửa vào khuônHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công117,21m2
16Bản lề cửa đi đơn (3 bộ/cánh)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48bộ
17Hoa sắt thép hộpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công79,4231kg
18Bả bằng bột bả vào tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.003,268m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công830,8148m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.834,0828m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công710,7532m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,93100m2
K RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công93cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,65m3
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công931 cấu kiện
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,41m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0882100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0522tấn
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48,06m2
L PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
4Lắp đặt hạt công tắcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cái
5Lắp đặt mặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
6Lắp đặt mặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
7Lắp đặt mặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
8Lắp đặt ổ cắmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
9Lắp đặt mặt ổ cắm đôiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
10Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công320m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1,5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công480m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công570m
15Lắp đặt đèn LED trụ 32WHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50bộ
16Lắp đặt đènLED 12W KT 250x250mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
17Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26cái
18Lắp đặt quạt thông gió trên tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6hộp
20Lắp đặt đế âmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35cái
21Tủ Aptomat bằng nhựa mặt MikaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3tủ
M PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống PVC D110mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,72100m
2Cút nhựa PVC D110Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
3Rọ chắn rácHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
4Hộp giảm tốcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
5Đai giữ ốngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80cái
6Ống lồng đường kính 110Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
N PHẦN THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH
1Ống PVC D150mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5100m
2Ống PVC D110mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8100m
3Lắp đặt cút nhựa D150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
4Lắp đặt cút nhựa D110Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cái
5Lắp đặt tê nhựa, D150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
6Lắp đặt tê nhựa, D110Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
7Đai giữ ốngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công250cái
8Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
9Lắp đặt chậu xí xổmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
10Lắp đặt chậu xí bệtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
14Lắp đặt gương soi + phụ kiệnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
O NHÀ Ở HỌC VIÊN NAM KHU A - SỐ 2
P PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công131,1472m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (70%)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.242,3384m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (70%)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công488,4312m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30%)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công532,4308m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30%)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công209,3276m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng ( Nền nhà)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công569,4991m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng ( Nền vệ sinh)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công136,0244m2
8Phá dỡ nền bê tông gạch vỡHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,6736m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công383,712m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2816m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công155,96m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công383,376m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
14Tháo dỡ hệ thống thoát nước cũ toàn nhàHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1HT
15Tháo dỡ hệ thống điện cũ toàn nhàHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1HT
16Công di chuyển đồ dùng học viênHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15công
17Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,5426m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52,4443m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52,4443m3
Q PHẦN CẢI TẠO
1Láng sênô, sảnh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công131,1472m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công131,1472m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công213,226m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công321,0348m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công339,6732m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 250x400, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công383,712m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,6736m3
8Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công82,9922m2
9Lát nền khu vệ sinh gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công136,0244m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công569,4991m2
11Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công383,3761m2
12Cửa đi, cửa sổ pano chớpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công86,5m2
13Cửa sổ kínhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,08m2
14Cửa đi nhôm Việt Pháp (khuôn bao 5mmx5,5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx9mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,01m2
15Khóa cửa đi 1 cánhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2Bộ
16Lắp dựng cửa vào khuônHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65,37m2 cấu kiện
17Bản lề cửa đi đơn (3 bộ/cánh)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48bộ
18Hoa sắt thép hộpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công79,4231kg
19Bả bằng bột bả vào tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.064,016m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công828,1044m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.892,1204m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công710,7532m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,93100m2
R RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công93cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,65m3
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công931 cấu kiện
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,41m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0882100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0522tấn
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48,06m2
S PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
4Lắp đặt hạt công tắcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cái
5Lắp đặt mặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
6Lắp đặt mặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
7Lắp đặt mặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
8Lắp đặt ổ cắmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
9Lắp đặt mặt ổ cắm đôiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
10Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công320m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1,5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công480m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công570m
15Lắp đặt đèn LED trụ 32WHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50bộ
16Lắp đặt đènLED 12W KT 250x250mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
17Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26cái
18Lắp đặt quạt thông gió trên tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6hộp
20Lắp đặt đế âmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35cái
21Tủ Aptomat bằng nhựa mặt MikaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3tủ
T PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống PVC D110mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,72100m
2Cút nhựa PVC D110Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
3Rọ chắn rácHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
4Hộp giảm tốcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
5Đai giữ ốngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80cái
6Ống lồng đường kính 110Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
U PHẦN THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH
1Ống PVC D150mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5100m
2Ống PVC D110mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8100m
3Lắp đặt cút nhựa D150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
4Lắp đặt cút nhựa D110Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cái
5Lắp đặt tê nhựa, D150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
6Lắp đặt tê nhựa, D110Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
7Đai giữ ốngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công250cái
8Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
9Lắp đặt chậu xí xổmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
10Lắp đặt chậu xí bệtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
14Lắp đặt gương soi + phụ kiệnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
V BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,0016m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,8003m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6553m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,035100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4829m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,178tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0457100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9324m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0821tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công121 cấu kiện
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,5938m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33,77m2
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33,77m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,8968m2
15Quét nước xi măng 2 nướcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43,6668m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có 01 hợp đồng công trình dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn (trong vòng 03 năm trở lại đây (2019; 20120; 2021). Nhà thầu phải cung cấp các bản scan bản gốc: (Hợp đồng, Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa công trình vào sửa dụng đối với hợp đồng nêu trên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường. 1 Đại hoc chuyên ngành xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng => 5 tấn1
2 Máy trộn vữa Dung tích 80 lít2
3 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->