Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220607377-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Hợp Hòa
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220575686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 00:20:00 đến ngày 2022-06-13 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,708,361,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.612508E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 6.900.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công nghệ xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công nghệ xây dựng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng về phòng cháy và chữa cháy;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng PCCC ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn Hợp Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Nhà hành chính quản trị kiêm thư viện truyền thống trường THTHCS Hợp Hòa (khối THCS)
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Hợp Hòa , địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hợp Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT:


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Hợp Hòa , địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hợp Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (làm rõ nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hợp Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Hợp Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tam Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ KIÊM THƯ VIỆN TRUYỀN THỐNG 3
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,9247100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,6004m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,5922100m3
4Mua cát đen tôn nền nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,3458m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 67,7812m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3192m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,192m2
8Xây móng bằng gạch BTXM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,7377m3
9Xây gạch BTXM đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,28m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,136tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,0303tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8224tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7256tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4755tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,1113tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5716tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3472tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,6435tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0102tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7141tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,6391tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4464tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,765tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,3971tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,3731tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3302tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3483tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1827tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5049tấn
30Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,621tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 229,76m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4089tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1537tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,648100m2
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7888100m2
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,1781100m2
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,6276100m2
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,6703100m2
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,7296100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9583100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8261100m2
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3988100m2
43Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,2042m3
44Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,2888m3
45Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,9613m3
46Đổ bê tông cột, , đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,2598m3
47Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 62,2929m3
48Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 113,2941m3
49Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,0246m3
50Đổ bê tông tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,7844m3
51Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,519m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 129cấu kiện
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 78,7042m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 151,7876m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,1809m3
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9977m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9954m3
58Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,1875m3
59Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,7382m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,267m3
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,5162100m2
62Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 58,448m
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 521,3622m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.512,5256m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 357,9244m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 567,04m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.016,2856m2
68Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 87,8312m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 280,83m
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 269,706m2
71Thi công trần bằng tấm nhôm khung xươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 63,5508m2
72Ốp đá băm sần vào tường vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,195m2
73Ốp tường trụ, cột bằng gạch Inax, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 102,527m2
74Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 859,4192m2
75Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 65,748m2
76Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,5508m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 65,4476m2
78Lát nền, sàn gạch nem tách - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49,7168m2
79Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42,858m2
80Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100,35m2
81Gắn chữ Inox mạ vàng cao 280mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18chữ
82Gia công lan can cầu thang inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5201tấn
83Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50,065m2
84Trụ cái Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
85Gia công hoa sắt bằng sắt hộp 30x60x1,5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3264tấn
86Gia công hoa sắt bằng sắt hộp 30x30x1,4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7762tấn
87Gia công hoa sắt bằng sắt hộp 40x80x1,4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0468tấn
88Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 78,673m2
89Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.149,4kg
90S/X lắp dựng vách ngăn âu tiểu Compact HPL dày 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,28m2
91Lắp dựng bàn đá vị trí LavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7m2
92Gia công khung sắt hộp 20x20x1,5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0237tấn
93Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7m2
94Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,7384kg
95Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,85m3
96Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 178,5m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0166tấn
98Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,062m3
99Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1674m3
100Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 94,58m2
101Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,915m2
102Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9129tấn
103Sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 912,87kg
104Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 59,85m2
105S/X lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 68,04m2
106S/X lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,48m2
107S/X lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 59,85m2
108S/X lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,48m2
109S/X lắp dựng vách kính nhôm hệ kính 6.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 58,266m2
110Bù chênh kính 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 175,85m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.095,8512m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 852,3958m2
113Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,7738100m2
114Vận chuyển vật liệu lên caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,5367100m2
115Vận chuyển vật liệu lên cao, gạch ốp, lát các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 90,705910m2
116Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,929710m3/1km
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Tuyp Led 1,2m-2x18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần tròn LED D220x48-14WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 39bộ
3Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17cái
4Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cái
5Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
6Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44cái
8Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
9Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/20A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
10Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/30A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
11Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/50A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
12Lắp đặt các automat 2 pha -250V/16A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
13Lắp đặt các automat 3 pha -380V/30A-10KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
14Lắp đặt các automat 3 pha -380V/50A-10KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
15Lắp đặt các automat 3 pha -380V/75A-22KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
16Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21cái
17Móc treo quạt trần D18Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.200m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 900m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 180m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC -4x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC -4x35mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 200m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 180m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25m
29Lắp đặt hộp tủ điện KT:650x450x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2hộp
30Lắp đặt hộp tủ điện phòng chứa 4-6 AptomatChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12hộp
31Đế nhựa âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 82cái
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,32100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,08100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,16100m
6Lắp đặt van ren đồng DN63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
7Lắp đặt rắc co DN63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
8Lắp đặt van ren đồng DN32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
9Lắp đặt rắc co DN32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
10Lắp đặt van ren đồng DN25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
11Lắp đặt rắc co DN25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
12Lắp đặt van ren đồng DN20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
13Lắp đặt rắc co DN20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
14Lắp đặt van phao đồng DN1"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
15Lắp đặt rắc co DN1"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
16Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong DN25-1/2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
17Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong DN20-1/2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
18Lắp đặt Tê nhựa PPR DN63/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
19Lắp đặt Tê nhựa PPR DN63/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
20Lắp đặt Tê nhựa PPR DN50/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
21Lắp đặt Tê nhựa PPR DN50/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
22Lắp đặt Tê nhựa PPR DN40/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
23Lắp đặt Tê nhựa PPR DN40/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
24Lắp đặt Tê nhựa PPR DN25/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
25Lắp đặt Tê nhựa PPR DN20/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR DN63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR DN40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR DN32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR DN25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong DN20-1/2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
31Lắp đặt côn nhựa PPR DN63/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
32Lắp đặt côn nhựa PPR DN50/40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
33Lắp đặt côn nhựa PPR DN40/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
34Lắp đặt côn nhựa PPR DN32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
35Lắp đặt côn nhựa PPR DN25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,42100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,16100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6100m
41Lắp đặt tê chếch 45° DN: 110/110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
42Lắp đặt tê chếch 45° DN: 90/75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
43Lắp đặt tê chếch 45° DN: 75/75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
44Lắp đặt tê chếch 45° DN: 75/34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
45Lắp đặt tê 90° DN: 34/34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28cái
51Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
52Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
53Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
54Lắp đặt ống kiểm tra D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
55Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
56Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
58Bộ phụ kiện phòng WCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
61Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
62Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9bộ
63Van xả tiểu nam (cảm ứng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9bộ
64Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9bộ
65Van xả tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9bộ
66Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bể
67Máy bơm + đường ống (trọn bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
68Lắp đặt vòi rửa 1/2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
D HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2547100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,0507m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1742100m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9644m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0175100m2
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2655m3
7Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,2388m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,074tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2694tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0312100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,72m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cấu kiện
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,526m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,341m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,867m2
16Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,264610m3/1km
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC, NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,0153100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6172100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,7316m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1707tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,8234tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2619tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4375tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8287tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0191tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,644100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,274100m2
12Đổ tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,4471m3
13Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,0399m3
14Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,6732m3
15Nắp cửa bể bằng tôn hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4675m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 113,408m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 73,2259m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 64,8168m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 178,2248m2
20Gioăng cao su chống thấm XQ bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 68m
21Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,63m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4948m3
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0768100m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,208m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,716m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,208m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,716m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0019tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0036100m2
30Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0143m3
31Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0393tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5011m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 20x40x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0126tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8m2
35Tôn dập 0,45ly bọc cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,604m2
37Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,685610m3/1km
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 trung tâm
2Nguồn phụ 220VAC/24VDCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Cái
3Kéo dải dây cáp tín hiệu báo cháy 20Px2x0.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 200m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 85m
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,4m3
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12m
7Gia công và đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cọc
8Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy .Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,110 đầu
9Lắp đặt chuông báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,85 chuông
10Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,85 nút
11Lắp đặt đèn báo cháy .Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,85 đèn
12Tủ tổ hợp báo cháy 400x180x70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9Hộp
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5hộp
14Thiết bị cuối kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2Cái
15Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 600m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 600m
17Kẹp nhựa ống D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 400Cái
18Cút nhựa ống D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 400Cái
19Măng xông nhưa D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 400Cái
20Lắp đặt cốc chia 3 ngảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 200Cái
21Chi phí thử nghiệm, nghiệm thu bàn giaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Hệ thống
22Lắp đặt đèn thoát hiểm .Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,25 đèn
23Lắp đặt đèn Exit chỉ hưởng thoát nạn 1 mặt gắn tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,65 đèn
24Lắp đặt đèn exit 2 mặt chỉ hướngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,85 đèn
25Lắp đặt dây dẫn nguồn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 300m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 300m
27Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33cái
28Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3hộp
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
30Kẹp nhựa ống D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100Cái
31Cút nhựa ống D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100Cái
32Măng xông nhưa D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100Cái
33Lắp đặt cốc chia 3 ngảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38Cái
34Chi phí thử nghiệm, nghiệm thu bàn giaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Hệ thống
35Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21 máy
36Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15 tủ
37Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 200m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 200m
39Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5100m
40Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,06100m
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 151m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,5m3
43Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,72100m
44Rọ hút D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2Cái
45Y lọc D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2Cái
46Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
47Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
48Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
49Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37cặp bích
50Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
51Tê thép D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12
52Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
53Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bể
54Giá đỡ téc nước mồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Bộ
55Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
56Hộp họng chữa cháy ngoài nhà KT:600x700x200 (có mái che)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2Hộp
57Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2Cuộn
58Lắp đặt lăng phun D65/16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
59Dụng cụ mở trụ chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2Cái
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 89,491m2
61Chi phí tes chạy thử hệ thốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Hệ thống
62Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,66100m
63Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,36100m
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,561m3
65Đắp móng đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,392m3
66Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,04100m
67Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
68Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
69Kép thép D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6Cái
70Tê thép D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4Cái
71Tê thép D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6Cái
72Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
73Hặt hộp chữa cháy trong nhà KT: 500x600x180Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6Hộp
74Vòi chữa cháy D50x20m-16barChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6Cái
75Lăng phun D50/13Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6Cái
76Đục tường lắp hộp họng chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6Vị trí
77Bình chữa cháy MFZL4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12Bình
78Bình chữa cháy MT3-CO2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6Bình
79Nội quy tiêu lệnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6Bộ
80Giá để bình chữa cháy 600x200x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6Cái
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,59361m2
82Chi phí thử nghiệm, chạy thử hệ thốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Hệ thống
83Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=80m3/h; H=70m.c.nChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Máy
84Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=80m3/h; H=70m.c.nChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Máy
85Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Tủ
86Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Tủ
87Kim thu sét Liva, R>35mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Bộ
88Cọc đồng tiếp địa D14x2.4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6Cọc
89Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15m
90Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
91Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,751m3
92Lắp đặt trụ kim thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Bộ
93Mối hàn hóa nhiệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5Mối
94Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
95Hộp tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Hộp
96Hóa chất giảm điện trởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3Bao
97Chi phí khác (vận chuyển, đo điện trở)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Gói
G HẠNG MỤC: THÁO DỠ
1Tháo tấm lợp tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6949100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8185tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,2656m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54,5059m3
5Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 61,44m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 62,7124m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6788m3
8Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,771m3
9Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,7589m3
10Tháo tấm lợp tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,414100m2
11Tháo dỡ xà gồ thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,72m2
12Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,2816m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,44m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,7507m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,1025m3
16Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,544m3
17Tháo tấm lợp tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7535100m2
18Tháo dỡ hệ xà gồ, kèo thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 104,16m2
19Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0924tấn
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,1922m3
21Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1694m3
22Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,5489m3
23Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7169100m3
24Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 271,69m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.612508E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu ≥ 6.900.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công nghệ xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công nghệ xây dựng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
3 Cán bộ phụ trách phần PCCC 1 - Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng về phòng cháy và chữa cháy;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng PCCC ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2 Máy trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3 Máy trộn vữa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
4 Máy đầm dùi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
5 Máy đầm bàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
6 Máy cắt uốn thép Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
7 Máy đầm cóc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
8 Xe bơm bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
9 Ô tô tự đổ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
10 Máy hàn điện Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
11 Máy toàn đạc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->