Gói thầu: Thi công xây lắp Sửa chữa thư viện 2 cơ sở
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220606290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp Sửa chữa thư viện 2 cơ sở |
| Số hiệu KHLCNT | 20220584585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 14:23:00 đến ngày 2022-06-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,520,927,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác kèm theo Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh cấp, loại và quy mô tương tự gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Là kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình cùng loại với gói thầu ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên (có hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư xây dựng (Có hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư xây dựng (Có hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư cấp thoát nước (Có hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư điện (Có hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động phù hợp theo quy định (Có hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông >= 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa >= 80lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi công suất >= 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt công suất >= 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông công suất >= 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông công suất >= 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện dự phòng (Q ≥ 30KVA) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Sửa chữa thư viện 2 cơ sở Sửa chữa thư viện 2 cơ sở trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP - Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (Bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nhân sự tham dự gói thầu, bản sao hợp đồng lao động, bản sao hóa đơn, kiểm định máy móc theo yêu cầu Mẫu số 04A VÀ 04BB Chương IV E-HSMT và bản gốc để đối chiếu bằng cấp, hợp đồng, hóa đơn, thiết bị, nhân sự mà nhà thầu đề xuất tham dự gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh; Địa chỉ: xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 02213980077; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh, xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị thiết bị trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh (xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lương Ngọc Huy, trưởng Phòng Quản trị thiết bị trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh, điện thoại 0912.103.875, email: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ THƯ VIỆN CƠ SỞ 1 | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở, cửa nhôm kính an toàn 6.38mm và phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT (Thuế VAT 8%) | 10,8 | m2 |
| 2 | Cửa kính cường lực 2 cánh lùa, kính an toàn 12mm | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 10,985 | m2 |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa kính lùa 2 cánh | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1 | bộ |
| B | CẢI TẠO NHÀ THƯ VIỆN CƠ SỞ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- E-HSMT (Thuế VAT 8%) | 112,7025 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 18,819 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 249,15 | m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 50,5268 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 11,1229 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 740,1856 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 98,659 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 98,659 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 98,659 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 98,659 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 98,659 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,7656 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 3,48 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 3,48 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 3,48 | m2 |
| 16 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 3,48 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 692,5352 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 83,4978 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 5,236 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 498,752 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 498,752 | m2 |
| 22 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao . | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 70,404 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 450,6572 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 70,404 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 70,404 | m2 |
| 26 | Cửa đi 2 cánh mở, cửa nhôm kính an toàn 6.38mm và phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 41,4 | m2 |
| 27 | Vách nhôm kính an toàn 6.38mm và phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 25,02 | m2 |
| 28 | Vách nhôm kính an toàn 10.38mm và phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 38,4 | m2 |
| 29 | Cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm kính an toàn 6.38mm và phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2,925 | m2 |
| 30 | Cửa sổ 2 cánh lùa, cửa nhôm kính an toàn 6.38mm và phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 41 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 1 cánh mở, cửa nhôm kính an toàn 6.38mm và phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 6,3 | m2 |
| 32 | Cửa kính cường lực 2 cánh lùa, kính an toàn 12mm | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 23,79 | m2 |
| 33 | Bộ phụ kiện cửa kính cường lực tự động 2 cánh | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2 | bộ |
| 34 | Gia công hệ khung dàn | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,3965 | tấn |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 0,3965 | tấn |
| 36 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 33,0946 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 7 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 3 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 18 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu lavabo | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa cảm ứng | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 7 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt vách vệ sinh compact | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 39,4906 | m2 |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 2,432 | m2 |
| 50 | Khung đỡ lavabo bằng inox SUS 304 | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 6 | cái |
| 51 | Tủ điện KT600x500x200 | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1 | tủ |
| 52 | Lắp đặt Lắp đặt MCCB 3P-30A/380V-15kA | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P-25A/220V-4.5kA | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 1P-20A/220V-4.5kA | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 1P-16A/220V-4.5kA | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn downlight 12W | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 23 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn Panel 600x600 | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 69 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn led dây | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 100 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt (đế, mặt, hạt) | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt (đế, mặt, hạt) | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực - âm tường | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 17 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực - âm sàn | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 520 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 1.300 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2-E vàng xanh | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 260 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2-E vàng xanh | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống tự chống cháy D20 - SP | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 910 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà D20 | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 100 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp chia ngả cho đèn - SP | Chương V- E-HSMT(Thuế VAT 8%) | 23 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác kèm theo Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh cấp, loại và quy mô tương tự gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Là kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình cùng loại với gói thầu ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên (có hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình: | 1 | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư xây dựng (Có hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 2 | 2 |
| 3 | Giám sát thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư xây dựng (Có hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư cấp thoát nước (Có hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư điện (Có hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động phù hợp theo quy định (Có hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông >= 250lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa >= 80lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Đầm dùi công suất >= 1,0KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt công suất >= 1,5KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông công suất >= 1,5KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông công suất >= 1,0KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện dự phòng (Q ≥ 30KVA) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi