Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa ACC Nội Bài

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220606158-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Quản lý bay miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa ACC Nội Bài
Số hiệu KHLCNT 20220546174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 14:22:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,796,924,579 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.695386868E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39077373E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng sân đường trải bê tông asphal hoặc công trình có hạng mục sân đường trải bê tông asphal
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.257.847.205 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chi huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng/Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng/Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi 16T (khối lượng khi gia tải)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa 130 -140 CV
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Quản lý bay miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa ACC Nội Bài
Sửa chữa ACC Nội Bài
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Quản lý bay miền Bắc , địa chỉ: Cảng hàng không Quốc tế Nội Bài - Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Quản lý bay miền Bắc. + Trụ sở: Cảng hàng không Quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam + Địa chỉ giao dịch: Số 5/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, TP. Hà Nội, Việt Nam + Điện thoại: 0243 8860961, Fax: 0243 8860956
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Công ty Quản lý bay miền Bắc , địa chỉ: Cảng hàng không Quốc tế Nội Bài - Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Quản lý bay miền Bắc. + Trụ sở: Cảng hàng không Quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam + Địa chỉ giao dịch: Số 5/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, TP. Hà Nội, Việt Nam + Điện thoại: 0243 8860961, Fax: 0243 8860956


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt; 2. Các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu; 3. Các tài liệu chứng minh khả năng cung cấp vật tư, vật liệu và thiết bị chính theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Quản lý bay miền Bắc. + Trụ sở: Cảng hàng không Quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam + Địa chỉ giao dịch: Số 5/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, TP. Hà Nội, Việt Nam + Điện thoại: 0243 8860961, Fax: 0243 8860956
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Quản lý bay miền Bắc. + Địa chỉ: Số 5/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, TP. Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 0243 8860961, Fax: 0243 8860956
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban kiểm soát nội bộ - Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam, tòa nhà A, số 6/200, đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, TP. Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 0243 8271513, Fax: 0243 8722640
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cổng, hệ thống dây điện (NC: 3,5/7 nhóm 2)Bản vẽ HT-053công
2Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗBản vẽ HT-056,9210m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tayBản vẽ CT-01, CT0713,842m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tayBản vẽ CT-01, CT070,5139m3
5Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤33cmBản vẽ CT-01, CT079,3204m3
6Bốc xếp phế thải các loạiBản vẽ HT-0523,6763m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnBản vẽ HT-0123,6763m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 9000m, bằng ô tô 2,5 tấnBản vẽ HT-0123,6763m3
B HỆ THỐNG SÂN ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Bản vẽ CT-042,019100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Bản vẽ CT-048,407100m2
3Rải thảm mặt sân bê tông nhựa, bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cmBản vẽ CT-038,407100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Bản vẽ CT-038,407100m2
5Rải thảm mặt sân bê tông nhựa, bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cmBản vẽ CT-028,407100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cự ly 1kmBản vẽ CT-012,4162100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4kmBản vẽ CT-012,4162100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 5kmBản vẽ CT-012,4162100tấn
C BÓ VỈA, BỒN HOA
1Gia công lắp đặt ván khuôn bó vỉaBản vẽ CT-05107,9841m2
2Bê tông đúc sẵn bó vỉaBản vẽ CT-0510,6904m3
3Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, 18x22x100cmBản vẽ CT-05269,96m
4Đào móng tường vỉa hè, bằng thủ công, đất cấp IIBản vẽ CT-0513,5042m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót bó vỉaBản vẽ CT-0567,5521m2
6Bê tông lót móng, đá 1x2, vữa BT M100Bản vẽ CT-0515,5568m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Bản vẽ CT-051,815100m3
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100Bản vẽ CT-0561,02m2
9Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo, KT: 400x400Bản vẽ CT-0561,02m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIBản vẽ CT-0716,7468m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Bản vẽ CT-070,045100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ụ tụ 2,5 tấnBản vẽ CT-079,0042m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấnBản vẽ CT-079,0042m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy rãnhBản vẽ CT-0712,4051m2
6Công tác đổ bê tông đáy rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bản vẽ CT-075,5823m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Bản vẽ CT-074,5485m3
8Xây gạch không nung tường bồn hoa, chiều dày ≤11cm, vữa xi măng mác 75Bản vẽ CT-071,793m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm, giằngBản vẽ CT-0741,351m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mmBản vẽ CT-074,153100kg
11Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bản vẽ CT-073,6553m3
12Trát tường rãnh nước bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 2,0cmBản vẽ CT-0749,62m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100Bản vẽ CT-0712,405m2
14Trát tường bồn hoa, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 2,0cmBản vẽ CT-0723,146m2
E TẤM ĐAN RÃNH
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanBản vẽ CT-0721,6481m2
2Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Bản vẽ CT-078,326100kg
3Công tác đổ bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bản vẽ CT-072,952m3
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcBản vẽ CT-0783cái
F HỐ GA G1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIBản vẽ CT-070,65m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy hố gaBản vẽ CT-070,151m2
3Công tác đổ tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bản vẽ CT-070,15m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Bản vẽ CT-070,2613m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thành hố gaBản vẽ CT-071,481m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mmBản vẽ CT-070,124100kg
7Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bản vẽ CT-070,1223m3
8Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 2,0cmBản vẽ CT-070,912m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100Bản vẽ CT-070,16m2
G HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Tháo dỡ cột đèn ( NC 3,5/7 nhóm 2)Bản vẽ CT-10, CT115công
2Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIBản vẽ CT-10, CT1114,7m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Bản vẽ CT-10, CT110,049100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnBản vẽ CT-10, CT119,8m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấnBản vẽ CT-10, CT119,8m3
6Ván khuôn bê tông lótBản vẽ CT-10, CT112,8m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng cột đèn rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Bản vẽ CT-10, CT110,98m3
8Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200Bản vẽ CT-10, CT112,88m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột đènBản vẽ CT-10, CT119,61m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤18mm (D12)Bản vẽ CT-10, CT110,879100kg
11Công tác đổ bê tông cột đèn đá 1x2, tiết diện >0,1m2, vữa bê tông mác 200Bản vẽ CT-10, CT110,88m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột đènBản vẽ CT-10, CT118,81m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤10mm (D8)Bản vẽ CT-10, CT110,431100kg
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤18mm (D16)Bản vẽ CT-10, CT110,663100kg
15Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M24x1375x8Bản vẽ CT-10, CT115bộ
16Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x5 -2500mmBản vẽ CT-10, CT115cọc
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Bản vẽ CT-10, CT112,01100m
18Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 x6mm2, Cu/xlpe/PVCBản vẽ CT-10, CT11201m
19Lắp dựng cột đèn, chiều cao 3mBản vẽ CT-10, CT1114cột
20Lắp bảng điện cửa cộtBản vẽ CT-10, CT1114bảng
21Lắp đèn cao áp ở độ cao h 3mBản vẽ CT-10, CT1114bộ
22Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (dây dẫn điện 2x2,5mm2)Bản vẽ CT-10, CT110,63100m
23Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mmBản vẽ CT-10, CT11201m
H CỔNG RA VÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIBản vẽ CT-12, CT134,8681m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cộtBản vẽ CT-12, CT130,81m2
3Công tác đổ bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100Bản vẽ CT-12, CT130,2m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤18mmBản vẽ CT-12, CT130,32100kg
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng cộtBản vẽ CT-12, CT131,281m2
6Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200Bản vẽ CT-12, CT130,3713m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤10mmBản vẽ CT-12, CT130,1355100kg
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤18mmBản vẽ CT-12, CT130,5634100kg
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cộtBản vẽ CT-12, CT135,4561m2
10Công tác đổ bê tông cột đá 1x2, tiết diện >0,1m2, vữa bê tông mác 200Bản vẽ CT-12, CT130,3001m3
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Bản vẽ CT-12, CT130,0448100m3
12Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ( Đổ bù hố móng trụ cổng)Bản vẽ CT-12, CT130,512m3
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Bản vẽ CT-12, CT131,488m3
14Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ trang trí, KT: 240x60Bản vẽ CT-12, CT134m2
15Ốp đá granit - Bao gồm cả gờ phào chỉBản vẽ CT-12, CT1311,092m2
16Gia công cổng Inox 304Bản vẽ CT-12, CT130,668tấn
17Lắp dựng cổng Inox 304Bản vẽ CT-12, CT1316,025m2
18Ống nhựa đặt chìm D20 luồn dây điện (dây đèn led đỉnh cổng)Bản vẽ CT-12, CT1320m
19Kéo rải lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (dây đèn led đỉnh cổng)Bản vẽ CT-12, CT1320m
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe (đèn led đỉnh cổng)Bản vẽ CT-12, CT131cái
21Lắp đặt đèn Led ngoài trời, kiểu ánh sáng hắt. (100W)Bản vẽ CT-12, CT133bộ
I PHÒNG ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM
1Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngBản vẽ CT-16, CT 176,719m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗBản vẽ CT-16, CT 1715,99m
3Trát má cửa vữa XM mác 75Bản vẽ CT-16, CT 1715,99m
4Tháo dỡ vách gỗ bằng thủ côngBản vẽ CT-16, CT 179,702m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngBản vẽ CT-16, CT 1769,2749m2
6Phá dỡ nền gạch ceramic bằng thủ côngBản vẽ CT-16, CT 1731,1584m2
7Tháo dỡ hệ thống điện, dây điện cũ và chuyển đi ( NC 3,5/7 nhóm 2)Bản vẽ CT-16, CT 175công
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Bản vẽ CT-16, CT 170,6769m3
9Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 2,0cmBản vẽ CT-16, CT 1772,3514m2
10Trát tường ngoài bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 2,0cmBản vẽ CT-16, CT 172,654m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100Bản vẽ CT-16, CT 1731,1584m2
12Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT: 500x500Bản vẽ CT-16, CT 1731,1584m2
13Lắp dựng vách kính khung nhôm Xinfa trong nhàBản vẽ CT-16, CT 1710,3892m2
14Lắp dựng các loại cửa khung nhômBản vẽ CT-16, CT 178,699m2
15Bả bằng bột bả vào tườngBản vẽ CT-16, CT 1773,9361m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ CT-16, CT 1773,9361m2
17Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600, khung xương nổiBản vẽ CT-16, CT 1731,15841m2
18Lắp đặt aptomat 1 pha 20ABản vẽ CT-18, CT 192cái
19Lắp đặt tủ điện 4-6 Modul, KT: 170x220Bản vẽ CT-18, CT 191tủ
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Bản vẽ CT-18, CT 1975m
21Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1,5 mm2Bản vẽ CT-18, CT 1930m
22Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Bản vẽ CT-18, CT 1935m
23Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcBản vẽ CT-18, CT 192cái
24Lắp đặt ổ cắm đôiBản vẽ CT-18, CT 194cái
25Lắp đặt đèn Led Panel 600x600, 35WBản vẽ CT-18, CT 194bộ
26Bốc xếp phế thải các loạiBản vẽ CT-18, CT 193,4158m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnBản vẽ CT-18, CT 193,416m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấnBản vẽ CT-18, CT 193,416m3
J PHÒNG ĐỘI KỸ THUẬT
1Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngBản vẽ CT-204,62m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhBản vẽ CT-207,94m2
3Trát má cửa, vữa XM mác 75Bản vẽ CT-2021,4m
4Lắp dựng các loại cửa khung nhôm XinfaBản vẽ CT-214,62m2
5Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàBản vẽ CT-2118,329m2
6Tháo dỡ vách tấm sàn gỗ cũ ( chiếm 50%)Bản vẽ CT-2039,22m2
7Tháo dỡ tường gỗ bằng thủ côngBản vẽ CT-2028,373m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnBản vẽ CT-202,3714m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấnBản vẽ CT-202,372m3
K HÀNH LANG NGOÀI NHÀ
1Phá dỡ nền gạch Ceramic bằng thủ côngBản vẽ CT-23116,2973m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ CT-230,1163100m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nềnBản vẽ CT-239,8841m2
4Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bản vẽ CT-2311,6298m3
5Trát xung quanh sàn, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Bản vẽ CT-239,884m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ CT-239,8841m2
7Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT: 500x500Bản vẽ CT-23116,298m2
8Bốc xếp phế thải các loạiBản vẽ CT-238,1408m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnBản vẽ CT-238,141m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấnBản vẽ CT-238,141m3
L BÓ VỈA, BỒN HOA
1Cung cấp, vận chuyển đất màu đến công trình - Đất màu sạch, đất hữu cơBản vẽ CT-05181,5m3
M CỔNG RA VÀO
1Cung cấp, lắp đặt bản lề cổng Inox 304 - bản lề quay 360 độBản vẽ CT-12, CT1415cái
2Cung cấp ray cổng - Inox 304 dài 2mBản vẽ CT-12, CT143cái
3Cung cấp lắp đặt bộ khóa cài - Khóa Việt Tiệp chốt ngang Inox 304Bản vẽ CT-12, CT142cái
4Cung cấp lắp đặt bộ bánh xe Inox 304Bản vẽ CT-12, CT143cái
5Cung cấp, lắp đặt biển tên cơ quanBản vẽ CT-12, CT143,6m2
6Cung cấp, lắp đặt Khung sắt KT: 6x0,6m, thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 ly, Mặt biển Aluminium 3m 0.21 Alcorest ngoài trờiBản vẽ CT-12, CT141cái
N PHÒNG ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM
1Làm giá sắt để hàng 4 tầng 7800x700x1700mmBản vẽ CT-197,8m
2Vách kính cố định, nhôm Xingfa dầy 1,4mm, kính dán an toàn 6.38mm - Phụ kiện đồng bộ KinLongBản vẽ CT-1910,389m2
3Sản xuất cửa sổ mở quay hai cánh lùa nhôm Xingfa 1,4mm, kính dán an toàn 6.38mm - Phụ kiện đồng bộ KinLongBản vẽ CT-191,417m2
4Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm Xingfa, dày 1,4mm, kính dán an toàn 6.38mm - Phụ kiện đồng bộ KinLongBản vẽ CT-197,282m2
O PHÒNG ĐỘI KỸ THUẬT
1Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm Xingfa, dày 1,4mm, kính dán an toàn 6.38mm - Phụ kiện đồng bộ KinLongBản vẽ CT-211,98m2
2Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm Xingfa, dày 1,4mm, kính dán an toàn 6.38mm - Phụ kiện đồng bộ KinLongBản vẽ CT-212,64m2
3Vách kính cố định, nhôm Xingfa dầy 1,4mm, kính dán an toàn 6.38mm - Phụ kiện đồng bộ KinLongBản vẽ CT-2118,329m2
4Cung cấp, lắp đặt mặt sàn gỗ Lim ván dày 3cm, Gỗ lim KT: 300x1000x30mmBản vẽ CT-2139,22m2
5Cung cấp gỗ, ốp tường bằng gỗ Lim KT: 100x900x15 mmBản vẽ CT-2128,373m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.695386868E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39077373E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng sân đường trải bê tông asphal hoặc công trình có hạng mục sân đường trải bê tông asphal
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.257.847.205 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chi huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công và an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng/Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước32
3 Cán bộ tài chính 1 - Trình độ: Cao đẳng/Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt cốt thép 5 kW ≥ 5 kW1
2 Máy uốn cốt thép 5 kW ≥ 5 kW1
3 Máy hàn 23 kW ≥ 23 kW1
4 Máy lu bánh hơi 16T (khối lượng khi gia tải) ≥ 16T1
5 Máy rải bê tông nhựa 130 -140 CV ≥ 130 CV1
6 Ô tô tự đổ 7T ≥ 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->