Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa ACC Nội Bài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220606158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý bay miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa ACC Nội Bài |
| Số hiệu KHLCNT | 20220546174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 14:22:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,796,924,579 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.695386868E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39077373E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng sân đường trải bê tông asphal hoặc công trình có hạng mục sân đường trải bê tông asphal Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.257.847.205 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chi huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng/Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng/Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi 16T (khối lượng khi gia tải) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa 130 -140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Quản lý bay miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa ACC Nội Bài Sửa chữa ACC Nội Bài 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt; 2. Các tài liệu để chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu; 3. Các tài liệu chứng minh khả năng cung cấp vật tư, vật liệu và thiết bị chính theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Quản lý bay miền Bắc.
+ Trụ sở: Cảng hàng không Quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam
+ Địa chỉ giao dịch: Số 5/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, TP. Hà Nội, Việt Nam
+ Điện thoại: 0243 8860961, Fax: 0243 8860956 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Quản lý bay miền Bắc. + Địa chỉ: Số 5/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, TP. Hà Nội, Việt Nam. + Điện thoại: 0243 8860961, Fax: 0243 8860956 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kiểm soát nội bộ - Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam, tòa nhà A, số 6/200, đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, TP. Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 0243 8271513, Fax: 0243 8722640 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng, hệ thống dây điện (NC: 3,5/7 nhóm 2) | Bản vẽ HT-05 | 3 | công |
| 2 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Bản vẽ HT-05 | 6,92 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | Bản vẽ CT-01, CT07 | 13,842 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | Bản vẽ CT-01, CT07 | 0,5139 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤33cm | Bản vẽ CT-01, CT07 | 9,3204 | m3 |
| 6 | Bốc xếp phế thải các loại | Bản vẽ HT-05 | 23,6763 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Bản vẽ HT-01 | 23,6763 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Bản vẽ HT-01 | 23,6763 | m3 |
| B | HỆ THỐNG SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Bản vẽ CT-04 | 2,019 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Bản vẽ CT-04 | 8,407 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt sân bê tông nhựa, bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Bản vẽ CT-03 | 8,407 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Bản vẽ CT-03 | 8,407 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt sân bê tông nhựa, bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Bản vẽ CT-02 | 8,407 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cự ly 1km | Bản vẽ CT-01 | 2,4162 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4km | Bản vẽ CT-01 | 2,4162 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 5km | Bản vẽ CT-01 | 2,4162 | 100tấn |
| C | BÓ VỈA, BỒN HOA | |||
| 1 | Gia công lắp đặt ván khuôn bó vỉa | Bản vẽ CT-05 | 107,984 | 1m2 |
| 2 | Bê tông đúc sẵn bó vỉa | Bản vẽ CT-05 | 10,6904 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, 18x22x100cm | Bản vẽ CT-05 | 269,96 | m |
| 4 | Đào móng tường vỉa hè, bằng thủ công, đất cấp II | Bản vẽ CT-05 | 13,5042 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót bó vỉa | Bản vẽ CT-05 | 67,552 | 1m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 1x2, vữa BT M100 | Bản vẽ CT-05 | 15,5568 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Bản vẽ CT-05 | 1,815 | 100m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ CT-05 | 61,02 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo, KT: 400x400 | Bản vẽ CT-05 | 61,02 | m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Bản vẽ CT-07 | 16,7468 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Bản vẽ CT-07 | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ụ tụ 2,5 tấn | Bản vẽ CT-07 | 9,0042 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Bản vẽ CT-07 | 9,0042 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy rãnh | Bản vẽ CT-07 | 12,405 | 1m2 |
| 6 | Công tác đổ bê tông đáy rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ CT-07 | 5,5823 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Bản vẽ CT-07 | 4,5485 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung tường bồn hoa, chiều dày ≤11cm, vữa xi măng mác 75 | Bản vẽ CT-07 | 1,793 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm, giằng | Bản vẽ CT-07 | 41,35 | 1m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm | Bản vẽ CT-07 | 4,153 | 100kg |
| 11 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ CT-07 | 3,6553 | m3 |
| 12 | Trát tường rãnh nước bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 2,0cm | Bản vẽ CT-07 | 49,62 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ CT-07 | 12,405 | m2 |
| 14 | Trát tường bồn hoa, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 2,0cm | Bản vẽ CT-07 | 23,146 | m2 |
| E | TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Bản vẽ CT-07 | 21,648 | 1m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Bản vẽ CT-07 | 8,326 | 100kg |
| 3 | Công tác đổ bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ CT-07 | 2,952 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Bản vẽ CT-07 | 83 | cái |
| F | HỐ GA G1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Bản vẽ CT-07 | 0,65 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy hố ga | Bản vẽ CT-07 | 0,15 | 1m2 |
| 3 | Công tác đổ tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ CT-07 | 0,15 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Bản vẽ CT-07 | 0,2613 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thành hố ga | Bản vẽ CT-07 | 1,48 | 1m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm | Bản vẽ CT-07 | 0,124 | 100kg |
| 7 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ CT-07 | 0,1223 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 2,0cm | Bản vẽ CT-07 | 0,912 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ CT-07 | 0,16 | m2 |
| G | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn ( NC 3,5/7 nhóm 2) | Bản vẽ CT-10, CT11 | 5 | công |
| 2 | Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Bản vẽ CT-10, CT11 | 14,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Bản vẽ CT-10, CT11 | 0,049 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Bản vẽ CT-10, CT11 | 9,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Bản vẽ CT-10, CT11 | 9,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót | Bản vẽ CT-10, CT11 | 2,8 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng cột đèn rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Bản vẽ CT-10, CT11 | 0,98 | m3 |
| 8 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ CT-10, CT11 | 2,88 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột đèn | Bản vẽ CT-10, CT11 | 9,6 | 1m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤18mm (D12) | Bản vẽ CT-10, CT11 | 0,879 | 100kg |
| 11 | Công tác đổ bê tông cột đèn đá 1x2, tiết diện >0,1m2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ CT-10, CT11 | 0,88 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột đèn | Bản vẽ CT-10, CT11 | 8,8 | 1m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤10mm (D8) | Bản vẽ CT-10, CT11 | 0,431 | 100kg |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤18mm (D16) | Bản vẽ CT-10, CT11 | 0,663 | 100kg |
| 15 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M24x1375x8 | Bản vẽ CT-10, CT11 | 5 | bộ |
| 16 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x5 -2500mm | Bản vẽ CT-10, CT11 | 5 | cọc |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Bản vẽ CT-10, CT11 | 2,01 | 100m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 x6mm2, Cu/xlpe/PVC | Bản vẽ CT-10, CT11 | 201 | m |
| 19 | Lắp dựng cột đèn, chiều cao 3m | Bản vẽ CT-10, CT11 | 14 | cột |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Bản vẽ CT-10, CT11 | 14 | bảng |
| 21 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h 3m | Bản vẽ CT-10, CT11 | 14 | bộ |
| 22 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (dây dẫn điện 2x2,5mm2) | Bản vẽ CT-10, CT11 | 0,63 | 100m |
| 23 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm | Bản vẽ CT-10, CT11 | 201 | m |
| H | CỔNG RA VÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Bản vẽ CT-12, CT13 | 4,8681 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Bản vẽ CT-12, CT13 | 0,8 | 1m2 |
| 3 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Bản vẽ CT-12, CT13 | 0,2 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤18mm | Bản vẽ CT-12, CT13 | 0,32 | 100kg |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng cột | Bản vẽ CT-12, CT13 | 1,28 | 1m2 |
| 6 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ CT-12, CT13 | 0,3713 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤10mm | Bản vẽ CT-12, CT13 | 0,1355 | 100kg |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤18mm | Bản vẽ CT-12, CT13 | 0,5634 | 100kg |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Bản vẽ CT-12, CT13 | 5,456 | 1m2 |
| 10 | Công tác đổ bê tông cột đá 1x2, tiết diện >0,1m2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ CT-12, CT13 | 0,3001 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Bản vẽ CT-12, CT13 | 0,0448 | 100m3 |
| 12 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ( Đổ bù hố móng trụ cổng) | Bản vẽ CT-12, CT13 | 0,512 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Bản vẽ CT-12, CT13 | 1,488 | m3 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ trang trí, KT: 240x60 | Bản vẽ CT-12, CT13 | 4 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit - Bao gồm cả gờ phào chỉ | Bản vẽ CT-12, CT13 | 11,092 | m2 |
| 16 | Gia công cổng Inox 304 | Bản vẽ CT-12, CT13 | 0,668 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cổng Inox 304 | Bản vẽ CT-12, CT13 | 16,025 | m2 |
| 18 | Ống nhựa đặt chìm D20 luồn dây điện (dây đèn led đỉnh cổng) | Bản vẽ CT-12, CT13 | 20 | m |
| 19 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (dây đèn led đỉnh cổng) | Bản vẽ CT-12, CT13 | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe (đèn led đỉnh cổng) | Bản vẽ CT-12, CT13 | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn Led ngoài trời, kiểu ánh sáng hắt. (100W) | Bản vẽ CT-12, CT13 | 3 | bộ |
| I | PHÒNG ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Bản vẽ CT-16, CT 17 | 6,719 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Bản vẽ CT-16, CT 17 | 15,99 | m |
| 3 | Trát má cửa vữa XM mác 75 | Bản vẽ CT-16, CT 17 | 15,99 | m |
| 4 | Tháo dỡ vách gỗ bằng thủ công | Bản vẽ CT-16, CT 17 | 9,702 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Bản vẽ CT-16, CT 17 | 69,2749 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch ceramic bằng thủ công | Bản vẽ CT-16, CT 17 | 31,1584 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện, dây điện cũ và chuyển đi ( NC 3,5/7 nhóm 2) | Bản vẽ CT-16, CT 17 | 5 | công |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Bản vẽ CT-16, CT 17 | 0,6769 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 2,0cm | Bản vẽ CT-16, CT 17 | 72,3514 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 2,0cm | Bản vẽ CT-16, CT 17 | 2,654 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ CT-16, CT 17 | 31,1584 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT: 500x500 | Bản vẽ CT-16, CT 17 | 31,1584 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vách kính khung nhôm Xinfa trong nhà | Bản vẽ CT-16, CT 17 | 10,3892 | m2 |
| 14 | Lắp dựng các loại cửa khung nhôm | Bản vẽ CT-16, CT 17 | 8,699 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Bản vẽ CT-16, CT 17 | 73,936 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ CT-16, CT 17 | 73,936 | 1m2 |
| 17 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600, khung xương nổi | Bản vẽ CT-16, CT 17 | 31,1584 | 1m2 |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Bản vẽ CT-18, CT 19 | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 4-6 Modul, KT: 170x220 | Bản vẽ CT-18, CT 19 | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Bản vẽ CT-18, CT 19 | 75 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1,5 mm2 | Bản vẽ CT-18, CT 19 | 30 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Bản vẽ CT-18, CT 19 | 35 | m |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ CT-18, CT 19 | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ CT-18, CT 19 | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x600, 35W | Bản vẽ CT-18, CT 19 | 4 | bộ |
| 26 | Bốc xếp phế thải các loại | Bản vẽ CT-18, CT 19 | 3,4158 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Bản vẽ CT-18, CT 19 | 3,416 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Bản vẽ CT-18, CT 19 | 3,416 | m3 |
| J | PHÒNG ĐỘI KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Bản vẽ CT-20 | 4,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Bản vẽ CT-20 | 7,94 | m2 |
| 3 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Bản vẽ CT-20 | 21,4 | m |
| 4 | Lắp dựng các loại cửa khung nhôm Xinfa | Bản vẽ CT-21 | 4,62 | m2 |
| 5 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Bản vẽ CT-21 | 18,329 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách tấm sàn gỗ cũ ( chiếm 50%) | Bản vẽ CT-20 | 39,22 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tường gỗ bằng thủ công | Bản vẽ CT-20 | 28,373 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Bản vẽ CT-20 | 2,3714 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Bản vẽ CT-20 | 2,372 | m3 |
| K | HÀNH LANG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Ceramic bằng thủ công | Bản vẽ CT-23 | 116,2973 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ CT-23 | 0,1163 | 100m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nền | Bản vẽ CT-23 | 9,884 | 1m2 |
| 4 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bản vẽ CT-23 | 11,6298 | m3 |
| 5 | Trát xung quanh sàn, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ CT-23 | 9,884 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ CT-23 | 9,884 | 1m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite KT: 500x500 | Bản vẽ CT-23 | 116,298 | m2 |
| 8 | Bốc xếp phế thải các loại | Bản vẽ CT-23 | 8,1408 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Bản vẽ CT-23 | 8,141 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Bản vẽ CT-23 | 8,141 | m3 |
| L | BÓ VỈA, BỒN HOA | |||
| 1 | Cung cấp, vận chuyển đất màu đến công trình - Đất màu sạch, đất hữu cơ | Bản vẽ CT-05 | 181,5 | m3 |
| M | CỔNG RA VÀO | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bản lề cổng Inox 304 - bản lề quay 360 độ | Bản vẽ CT-12, CT14 | 15 | cái |
| 2 | Cung cấp ray cổng - Inox 304 dài 2m | Bản vẽ CT-12, CT14 | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt bộ khóa cài - Khóa Việt Tiệp chốt ngang Inox 304 | Bản vẽ CT-12, CT14 | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt bộ bánh xe Inox 304 | Bản vẽ CT-12, CT14 | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển tên cơ quan | Bản vẽ CT-12, CT14 | 3,6 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Khung sắt KT: 6x0,6m, thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 ly, Mặt biển Aluminium 3m 0.21 Alcorest ngoài trời | Bản vẽ CT-12, CT14 | 1 | cái |
| N | PHÒNG ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM | |||
| 1 | Làm giá sắt để hàng 4 tầng 7800x700x1700mm | Bản vẽ CT-19 | 7,8 | m |
| 2 | Vách kính cố định, nhôm Xingfa dầy 1,4mm, kính dán an toàn 6.38mm - Phụ kiện đồng bộ KinLong | Bản vẽ CT-19 | 10,389 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ mở quay hai cánh lùa nhôm Xingfa 1,4mm, kính dán an toàn 6.38mm - Phụ kiện đồng bộ KinLong | Bản vẽ CT-19 | 1,417 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm Xingfa, dày 1,4mm, kính dán an toàn 6.38mm - Phụ kiện đồng bộ KinLong | Bản vẽ CT-19 | 7,282 | m2 |
| O | PHÒNG ĐỘI KỸ THUẬT | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm Xingfa, dày 1,4mm, kính dán an toàn 6.38mm - Phụ kiện đồng bộ KinLong | Bản vẽ CT-21 | 1,98 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm Xingfa, dày 1,4mm, kính dán an toàn 6.38mm - Phụ kiện đồng bộ KinLong | Bản vẽ CT-21 | 2,64 | m2 |
| 3 | Vách kính cố định, nhôm Xingfa dầy 1,4mm, kính dán an toàn 6.38mm - Phụ kiện đồng bộ KinLong | Bản vẽ CT-21 | 18,329 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt mặt sàn gỗ Lim ván dày 3cm, Gỗ lim KT: 300x1000x30mm | Bản vẽ CT-21 | 39,22 | m2 |
| 5 | Cung cấp gỗ, ốp tường bằng gỗ Lim KT: 100x900x15 mm | Bản vẽ CT-21 | 28,373 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.695386868E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39077373E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng sân đường trải bê tông asphal hoặc công trình có hạng mục sân đường trải bê tông asphal Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.257.847.205 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công và an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Cao đẳng/Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ tài chính | 1 | - Trình độ: Cao đẳng/Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt cốt thép 5 kW | ≥ 5 kW | 1 |
| 2 | Máy uốn cốt thép 5 kW | ≥ 5 kW | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | ≥ 23 kW | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi 16T (khối lượng khi gia tải) | ≥ 16T | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa 130 -140 CV | ≥ 130 CV | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 7T | ≥ 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi