Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220587113-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG HẢI
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220587063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiền hỗ trợ của Nghị quyết; ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-01 08:22:00 đến ngày 2022-06-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,668,962,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9003443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8006886E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.334.481.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tôt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có đủ năng lực chỉ huy công trình theo uy định hiện hành của nhà nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tôt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tôt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tôt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tôt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ ATLĐ đang còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Đang Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đục cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG HẢI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Trường mầm non xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 10 phòng
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn tiền hỗ trợ của Nghị quyết; ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG HẢI , địa chỉ: Xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hải, địa chỉ: Xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH TM – XD Hoàng Long, 41 Ngô Quyền, Bắc Sơn, Sầm Sơn, Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm định E – HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Dịch vụ kỹ thuật và thương mại NSC; Địa chỉ: Thôn Quan Nội 1, Phường Long Anh, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Quảng Xương 1, địa chỉ: Thôn Đông Đa 1, TT Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG HẢI , địa chỉ: Xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hải, địa chỉ: Xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hải, địa chỉ: Xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Bình, chủ tịch UBND xã Quảng Hải, địa chỉ: Xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TM – XD Hoàng Long, 41 Ngô Quyền, Bắc Sơn, Sầm Sơn, Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Phạm Văn Bình, chủ tịch UBND xã Quảng Hải, địa chỉ: Xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt13,7642100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt152,93541m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt58,4752m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt5,237tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt4,3743tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK được phê duyệt8,03tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt2,334100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt222,8263m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,3697tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,1506tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt2,0242tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt1,8967100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt13,6647m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt153,3283m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,2346tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,0207tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,7668100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,0448m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt10,7302100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt7,4702100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt67,9105m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt98,7255m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt98,7255m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,7526tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt2,4866tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt4,4983tấn
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt4,5677100m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt27,1287m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt8,565100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt2,8349tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt5,4378tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt6,3008tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt71,1407m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt13,6802100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt17,1694tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt183,7316m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt1,2341100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1735tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,729tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,944m3
41Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được phê duyệt10,7773100m2
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt334,8541m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt46,674m3
44Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được phê duyệt24,4657m3
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2.064,0638m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2.263,0641m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt312,124m2
48Trát xà dầm, dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt160,952m2
49Trát xà dầm, dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt190,9674m2
50Trát trần, trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt711,602m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt383,2772m2
52Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo HSTK được phê duyệt194,0092m2
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt182,87m
54Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt173,25m
55Đắp phào có hình dáng phức tạp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,805m
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt781,904m2
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600mmx600mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1.119,4042m2
58Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt189,9632m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt2.154,7138m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt3.194,3874m2
61Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt105,3m2
62Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt66,3m2
63Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt88,35m2
64Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt7,56m2
65Hoa sắt cửa sổ, hoa sắt thép đặc 14x14, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được phê duyệt88,35m2
66Vách kính mở hất, cửa nhôm hệ gia công, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt10,24m2
67Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK được phê duyệt0,7497100m2
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,2179tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,1337tấn
70Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,9905m3
71Trát cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt85,708m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt85,708m2
73Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,0317m3
74Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt57,074m2
75Gia công, Lắp dựng hoàn thiện lan can cầu thangTheo HSTK được phê duyệt23,35m2
76Trụ cầu thang inoxTheo HSTK được phê duyệt8cái
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,8424m3
78Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,6336m3
79Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt67,6445m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,665m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt1,665m2
82Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt94,3801m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được phê duyệt94,3801m2
84Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt5,3664tấn
85Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt5,3664tấn
86Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt8,2756100m2
87Ke chống bãoTheo HSTK được phê duyệt1.467,73cái
88Tôn úp nóc khổ 600, dày 0,45mmTheo HSTK được phê duyệt96,615m
89Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt103bộ
90Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được phê duyệt16bộ
91Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt60cái
92Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt4.270m
93Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt302m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được phê duyệt366m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được phê duyệt113m
96Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2Theo HSTK được phê duyệt100m
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK được phê duyệt2.513m
98Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt21cái
99Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt18cái
100Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được phê duyệt20cái
101Lắp đặt công tắc 2 cực cầu thangTheo HSTK được phê duyệt4cái
102Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt42cái
103Lắp đặt các automat 3 pha 125ATheo HSTK được phê duyệt1cái
104Lắp đặt các automat 2 pha 63ATheo HSTK được phê duyệt2cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo HSTK được phê duyệt10cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK được phê duyệt32cái
107Tủ điện tổngTheo HSTK được phê duyệt1cái
108Tủ điện phòngTheo HSTK được phê duyệt10cái
109Lắp đặt hộp nốiTheo HSTK được phê duyệt20hộp
110Tủ thông tinTheo HSTK được phê duyệt1cái
111Modem wifiTheo HSTK được phê duyệt2cái
112Thiết bị chia mạng TP-Link TL-SG1016D GigabitTheo HSTK được phê duyệt1Cái
113Lắp đặt ô cắm mạng internetTheo HSTK được phê duyệt12cái
114Lắp đặt dây dẫn tín hiệu internetTheo HSTK được phê duyệt255m
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK được phê duyệt255m
116Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo HSTK được phê duyệt3bể
117Lắp đặt van phao chống trànTheo HSTK được phê duyệt3cái
118Máy bơm nước lên bể 0,75HPTheo HSTK được phê duyệt1cái
119Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo HSTK được phê duyệt0,61100 m
120Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo HSTK được phê duyệt15cái
121Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
122Lắp đặt xí bệt, xí lớnTheo HSTK được phê duyệt1bộ
123Lắp đặt xí bệt, xí bệt trẻ emTheo HSTK được phê duyệt60bộ
124Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt60cái
125Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt1bộ
126Lắp đặt chậu rửa 4 vòiTheo HSTK được phê duyệt10bộ
127Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt21bộ
128Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK được phê duyệt1bộ
129Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt3,63100m
130Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt150cái
131Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt110cái
132Lắp đặt đầu nối gen trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt90cái
133Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt0,6100m
134Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt1100m
135Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt40cái
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt2,6100m
137Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt130cái
138Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt80cái
139Cầu chắn rácTheo HSTK được phê duyệt9cái
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,7335100m
141Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt9cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt9cái
143Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt49,58981m3
144Ni lông lót nềnTheo HSTK được phê duyệt12,4963m2
145Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt12,4963m3
146Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt15,9748m3
147Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo HSTK được phê duyệt134,1318m2
148Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt39,315m2
149Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,313100m2
150Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được phê duyệt0,7942tấn
151Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt3,7246m3
152Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK được phê duyệt3301 cấu kiện
153Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt18,817m3
154Ni lông lót nềnTheo HSTK được phê duyệt75,795m2
155Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,5795m3
156Đào móng, máy đào Theo HSTK được phê duyệt0,2664100m3
157Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt2,961m3
158Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,58m3
159Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được phê duyệt0,0331tấn
160Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,58m3
161Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,574m3
162Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,27m3
163Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,036100m2
164Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt23,86m2
165Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,22m2
166Chống thấm bể nước bằng sika top seal 107Theo HSTK được phê duyệt13,58m2
167Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,36m2
168Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt0,344m3
169Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0345tấn
170Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0238100m2
171Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK được phê duyệt61 cấu kiện
172Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt21,824m3
173Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200mTheo HSTK được phê duyệt0,5100 m
174Lắp đặt van phao chống trànTheo HSTK được phê duyệt1cái
175Đào móng, máy đào Theo HSTK được phê duyệt0,6858100m3
176Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt3,0079m3
177Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,0079m3
178Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,038m3
179Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được phê duyệt0,1566tấn
180Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt12,7842m3
181Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt53,184m2
182Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt19,44m2
183Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt85,14m2
184Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt1,944m3
185Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,0918100m2
186Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được phê duyệt0,0994tấn
187Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK được phê duyệt271 cấu kiện
188Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,2414100m3
189Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo HSTK được phê duyệt162m
190Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được phê duyệt5cái
191Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được phê duyệt5cái
192Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK được phê duyệt18cọc
193Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt0,2414m3
194kéo rải dây tiếp địa bằng lập la 40x4mmTheo HSTK được phê duyệt53,045m
195Lắp đặt hộp kiểm traTheo HSTK được phê duyệt2cái
196bộ sứ cách điện mút đầu truyền dẫn tiếp giápTheo HSTK được phê duyệt2bộ
C HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN
1San gạt cỏ và rác thảiTheo HSTK được phê duyệt54,9514100m2
2Vận chuyển đổ thảiTheo HSTK được phê duyệt5ca
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được phê duyệt24,6331100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt5,32741m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt5,3274m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được phê duyệt2,8355m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt70,4585m2
8Ni lông lót nềnTheo HSTK được phê duyệt382,74m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt38,274m3
10Lát gạch terrazzo- Tiết diện gạch 400mmx400mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt382,74m2
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt3,71721m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt3,7172m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được phê duyệt1,9785m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt31,1766m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt30,731m3
16Đánh mặt bê tông bằng máyTheo HSTK được phê duyệt307,31m2
17Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK được phê duyệt3,510m
D HẠNG MỤC: NHÀ BƠM VÀ BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt1,38241m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,1244100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0461100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt1,152m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,928m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,5184m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,0576100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0132tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0697tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,6336m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0058100m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,5184m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô cửaTheo HSTK được phê duyệt0,0068100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô cửaTheo HSTK được phê duyệt0,0193tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt0,066m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK được phê duyệt31 cấu kiện
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,0576100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0172tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0968tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,6336m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt0,2403100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,2254tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,4192m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,6564m2
25Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt16,064m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt44,16m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt48,7204m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,06m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,76m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt24,03m2
31Ni lông lót nềnTheo HSTK được phê duyệt11,4244m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,1424m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,135m3
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt60,224m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt83,5704m2
36Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 14x14mm (sơn hoàn thiện và phụ kiện lắp dựng)Theo HSTK được phê duyệt2,16m2
37Cửa sổ cửa nhựa lõi thépTheo HSTK được phê duyệt2,16m2
38Cửa đi cửa nhựa lõi thépTheo HSTK được phê duyệt2,43m2
39Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo HSTK được phê duyệt1cái
40Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2Theo HSTK được phê duyệt50m
41Lắp đặt đèn ống dài 1,5m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt1bộ
42Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo HSTK được phê duyệt1bảng
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo HSTK được phê duyệt5m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK được phê duyệt15m
45Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo HSTK được phê duyệt0,08100m
46Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
47Cầu chắn rác D100mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
48Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt3,332100m3
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt37,02221m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt12,382m3
51Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,1374100m2
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt1,7218tấn
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt35,76m3
54Băng cản nước PVC V250mmTheo HSTK được phê duyệt86,8m
55Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK được phê duyệt1,7072100m2
56Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,6028tấn
57Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,1733tấn
58Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt19,8111m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,142100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0661tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0261tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,2338tấn
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,225m3
64Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt0,96100m2
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,6069tấn
66Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt17,4636m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenTheo HSTK được phê duyệt0,0032100m2
68Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0126tấn
69Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt0,064m3
70Quết chống thấm bể nước bằng sika latex ThTheo HSTK được phê duyệt172,3204m2
71Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt100,3764m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt71,944m2
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bộ âm thanh phòng âm nhạc, bao gồm cả phụ kiện và dây dẫn tín hiệu:
- Amply Jarguare: PA_600N hoặc tương đương
- Micro micro shure UGX8 hoặc tương đương
- Loa Bose 301 Seri V hoặc tương đương
Theo HSTK được phê duyệt1Bộ
2Gương và gióng múa; gương 1 mặt dộ dày 5mm, gióng múa bằng Inox tròn 27mmKT: 6000x2500mmTheo HSTK được phê duyệt1Cái
3Đàn Organ Yamaha hoặc tương đươngModel: PSR - S670 hoặc tương đươngTheo HSTK được phê duyệt1cái
4Tủ đựng trang phục biểu diễn bằng gỗ dày 17mmKT: 2400x400x1830mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
5Bảng tương tác thông minh 65 Inch Model: QEOYO65AW hoặc tương đươngMàn hình hiển thị: Kích thước 65"Loại dền nền: D-LEDTheo HSTK được phê duyệt1bộ
6Bàn ghế học sinh Chất liệu: chân bằng sắt sơn tĩnh điện phi 16 dày 0.7mm mặt bàn và ghế bằng nhựa đúc độ dày 3mm (01 bàn + 02 ghế)KT: 900x490x490mmTheo HSTK được phê duyệt195bộ
7Ti vi 55 inch LG 55NANo86TPA hoặc tương đươngbao gồm cả dây nguồn, dây HDMI, giá treoTheo HSTK được phê duyệt19cái
8Đầu đĩa DVD Sony UBP-X700 hoặc tương đươngTheo HSTK được phê duyệt1bộ
9Giá góc bán hàng Chất liệu: Bằng gỗ nhóm II độ dày 15mmKT: 900x247x900mmTheo HSTK được phê duyệt10Cái
10Giá trưng bày táo xanh Chất liệu: Bằng gỗ nhóm II độ dày 15mmKT: 900x247x900mmTheo HSTK được phê duyệt10Cái
11Tủ chăn chiếu màn Chất liệu Bằng sắt sơn tĩnh điện độ dày 0.6mmKT: 1600x400x1830mmTheo HSTK được phê duyệt10cái
12Tủ đồ dùng cá nhân (20 ô) Chất liệu: Bằng sắt sơn tĩnh điện độ dày 0.6mmKT: 1650x400x1830mmTheo HSTK được phê duyệt10cái
13Cân đo sức khỏe học sinh CasPb-200 hoặc tương đươngTheo HSTK được phê duyệt4cái
14Thùng đựng rác Chất liệu: Bằng nhựa PE độ dày 1.2mmKT: 410x530x910mmTheo HSTK được phê duyệt18cái
15Bàn ghế giáo viên Chất liệu: Bằng sắt sơn tĩnh điện phi 16 dày 0.7mm mặt bàn và ghế bằng nhựa đúc độ dày 3mm (01 bàn + 02 ghế)KT: 900x530x490mmTheo HSTK được phê duyệt18cái
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo HSTK được phê duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9003443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8006886E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.334.481.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tôt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có đủ năng lực chỉ huy công trình theo uy định hiện hành của nhà nước.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 Tôt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Tôt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Tôt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước53
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Tôt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ ATLĐ đang còn hiệu lực53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.4m3 Đang Hoạt động tốt1
2 Ô tô ≥ 5T Đang Hoạt động tốt2
3 Máy cắt gạch đá 1,7Kw Đang Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang Hoạt động tốt2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Đang Hoạt động tốt1
6 Máy đục cầm tay Đang Hoạt động tốt1
7 Máy đầm bàn Đang Hoạt động tốt1
8 Máy đầm dùi 1,5kW Đang Hoạt động tốt2
9 Máy cắt uốn thép Đang Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->