Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị thuộc công trình Nâng cấp, cải tạo Trung tâm Y tế huyện Trấn Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220576003-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị thuộc công trình Nâng cấp, cải tạo Trung tâm Y tế huyện Trấn Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220565956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-28 16:39:00 đến ngày 2022-06-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,220,095,441 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên và có giá hợp đồng tối thiểu là 4.200.000.000 đồng.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, các tài liệu để chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng và giá trị hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng(Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên)- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình (Xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn); Đã trực tiếp làm một trong các vị trí sau: Hoặc cán bộ giám sát chất lượng hoặc cán bộ kỹ thuật; hoặc chỉ huy phó/trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến nay (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình (Xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động; Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến nay (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị thuộc công trình Nâng cấp, cải tạo Trung tâm Y tế huyện Trấn Yên Nâng cấp, cải tạo Trung tâm Y tế huyện Trấn Yên 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước (ngân sách tỉnh) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: thi công công trình dân dụng cấp III trở lên; các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại mục 1, mục 2, mục 3 chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-hồ sơ dự thầu. (Tài liệu scan phải là bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái, địa chỉ: tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ PHẪU THUẬT -Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 272 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,98 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây thu hồi mái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 21,3902 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 84,6 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18,1199 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13,6538 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 111,1376 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu vữa đắp nổi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3652 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 318,7395 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 90,168 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 52,8121 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 95,68 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 205,44 | m |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 43,84 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,2609 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,2609 | 100m3 |
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 236 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ PHẪU THUẬT:Phần xây | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,3576 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 33,9438 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,6788 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0356 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0356 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11,6849 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 41,9096 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5934 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,6063 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7553 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,8443 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,8785 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2376 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0411 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5823 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,4008 | m3 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2725 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2648 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7747 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,6484 | 100m2 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16,9275 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 21,5735 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,8316 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18,5263 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,5926 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3034 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3704 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,8454 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,5089 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3693 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2634 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4099 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,8037 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2781 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2176 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0633 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,3954 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,701 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,1206 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1931 | tấn |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 80,4237 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 80,4237 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 35,6495 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,2673 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,3509 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,8846 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,2004 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 68,1647 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,4744 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,8414 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 55 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0316 | tấn |
| 56 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0871 | 100m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 26,4924 | m2 |
| 59 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EPOXY | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 26,4924 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,383 | m3 |
| 61 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 116 | 1 lỗ khoan |
| 62 | Dung dich keo khoan cấy thép 600ml | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | hôp |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12,9863 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 91,7582 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10,6064 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 95,5304 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 784,7732 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.113,94 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 453,84 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.567,78 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 784,7732 | m2 |
| 72 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020, ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 345,2094 | m2 |
| 73 | Trần nhựa KT 600x600 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 67,5 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 702,2188 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 60,1 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 29,122 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 751,377 | m2 |
| 78 | Vách ngăn compact HPL phụ kiện Inox đồng bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 79 | Xốp tôn nền | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 181,5507 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14,2786 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4092 | tấn |
| 82 | Khoan tạo lỗ cắm thép chân tường, cột 1m/ lỗ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 159,2 | 1 lỗ khoan |
| 83 | Leo cắm thép D6, vi trí chân tường, cột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 84 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tại vị trí ốp chân tường, cột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 44,308 | m2 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,8912 | m3 |
| 86 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,5268 | m3 |
| 87 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,8587 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 45,383 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 45,383 | m2 |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 94,86 | m |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12,52 | m |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3786 | m3 |
| 93 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 94 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0291 | 100m2 |
| 95 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,3856 | 100m2 |
| 97 | Tăng thêm thời gian sử dụng giáo ngoài (2 tháng) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,3856 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ PHẪU THUẬT: Phần mái | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 87,75 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 87,75 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 28,5273 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,4602 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,4602 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,759 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 59,472 | m |
| 8 | Máng tôn INox D40 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ PHẪU THUẬT: Phần cầu thang | |||
| 1 | Lắp đặt cầu thang inox (Đơn giá khoán gọn) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 173,0862 | kg |
| 2 | Nắp chụp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 156 | cái |
| 3 | Trụ cầu thang inox | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 44,0104 | m2 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,1934 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 36,9173 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ PHẪU THUẬT: Phần cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 95,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 205,44 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 43,84 | m2 |
| 4 | Gia công cửa kính cường lực mờ, trắng 12mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 39,72 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa kính cường lực | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Gia công cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 74,4 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 9 | Gia công cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 59,4 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 11 | Cửa đi liền vách nhôm hệ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 32,02 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa đi liền vách | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Hoa Inox cua sô 22 bộ (Khoán gọn cả lắp đặt) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 302,1321 | kg |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ PHẪU THUẬT- Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,301 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,819 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,451 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,208 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 8 | Van tay gat PVC TP, D 21mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Van - PPR-DN 20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Van - PVC-DN 21 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Van - PVC D 34 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 21 | Thoát sàn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 22 | Rọ chắn rác mái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 24 | Dây ống mền chậu rửa nóng lạnh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 25 | Góc PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 53 | cái |
| 26 | T nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Góc PVC D21-21 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 92 | cái |
| 28 | T PVC D21-21 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 29 | Côn giảm - PVC D27-21 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Cút - PVC D27 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Tê- PVC D27-21 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 32 | Tê- PVC D27-27 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Côn giảm - PVC D34-27 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Cút - PVC D34 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 35 | Tê - PVC D34-21 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Tê - PVC D34-27 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Tê - PVC D34-34 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Cút - PVC D42 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 39 | Côn giảm - PVC D60-42 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Cút - PVC D60 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 41 | Tê - PVC D60-42 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Tê - PVC D60-60 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 43 | Côn giảm - PVC D90-60 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Cút - PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 45 | Tê - PVC D90-60 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 46 | Tê - PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ PHẪU THUẬT: Phần điện | |||
| 1 | Đèn led đôi (220V/2x18W, L=1,2m), có chóa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 2 | Đèn led bán nguyệt (220V/2x40W, L=1,2m), | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Đền ốp trần (220/18W; KT 200x200) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Đền có đui xoáy (220/12W-WC) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần VINAWIND (100W+Móc quat D10+Hộp số L=400) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Móc treo quạt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 2pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80 Ampe | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 21 | Rọ âm tường mặt 1 ( cho Aptomat đơn) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 22 | Rọ âm tường mặt 2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 23 | Rọ âm tường mặt 3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 24 | Rọ âm tường mặt 4 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Cầu chì | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 82 | bộ |
| 26 | Đèn báo | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 51 | bảng |
| 32 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4X35 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 51 | m |
| 33 | Cáp điện CU/PVC 2X10MM2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 34 | Cáp điện CU/PVC 2X6MM2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 35 | Cáp điện CU/PVC 2X4MM2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 315 | m |
| 36 | Cáp điện CU/PVC 2X2.5MM2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 820 | m |
| 38 | Đục tường chôn dây dẫn ( NC, MTCx0,5) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 965 | m |
| 39 | Ống luồn dây PVC D32 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 40 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 41 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 315 | m |
| 42 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 43 | Tủ điện âm tường 600x800x300 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 44 | Tủ điện âm tường 400x600x200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 45 | Tủ điện âm tường 287x213x258 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 46 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 50 | cuộn |
| 47 | Côn sơn đón điện chữ U 2 sứ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30 | hộp |
| 49 | T, cút đấu dây | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 50 | Đinh, vít nở | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 500 | cái |
| 51 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 52 | ống đồng D10 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 53 | ống đồng D12 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 54 | Phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ PHẪU THUẬT: Phần thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 2m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Bật đỡ dây | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 4 | Sứ nhối VXM giữ kim thu sét | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Kẹp kiểm tra đo điện trở | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | điểm |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| I | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: Thang bê tông + đường dốc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5714 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14,2852 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 21,4276 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4785 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4785 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,6528 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14,461 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,3915 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,331 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,253 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1893 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,2305 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12,4332 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,1304 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,668 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,1623 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,564 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5022 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2438 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,9807 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,6356 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,2066 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,398 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 17,524 | m3 |
| 26 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,4525 | tấn |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,1353 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14,572 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,5812 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,9874 | tấn |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 120,648 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 102,412 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 371,64 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 401,798 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 192,902 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 153,7364 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 141,2764 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 145,7216 | m2 |
| 39 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EPOXY | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 145,7216 | m2 |
| 40 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,9144 | m3 |
| 41 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4576 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1129 | 100m3 |
| 45 | Lan can Inox ( Khoán gọn) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.024,8225 | kg |
| J | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch, cút PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Bật đỡ ống nước | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Đinh vít | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 6 | Phễu nhựa thu nước D90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| K | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột : 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 44,73 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột : 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 44,32 | m |
| 6 | Lắp đặt ống ruột gà D21 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 89,05 | m |
| 7 | Rọ âm tường mặt 1 ( cho Aptomat đơn) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cuộn |
| L | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: Sân hoàn trả | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,884 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,4733 | m3 |
| M | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: Nhà cầu thép | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,3677 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30,615 | m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1727 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0314 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4093 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4093 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 109,934 | m2 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1074 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1074 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,7606 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1912 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1912 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,2608 | m2 |
| 15 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0997 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0997 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,9242 | m2 |
| 18 | Gia công sàn thép bằng tôn sần 2 ly | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7536 | tấn |
| 19 | Lắp dựng sàn thép bằng tôn sần 2 ly | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7536 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 56,52 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,854 | 100m2 |
| 22 | Lan can Inox ( Khoán gọn) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 285,15 | kg |
| 23 | Máng nước | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 31,4 | m |
| 24 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn , cút PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Bật đỡ ống nước | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Phễu nhựa thu nước D90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Bu lông M18 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 30 | Keo | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | tuýp |
| N | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: Phần điện | |||
| 1 | Đèn led bán nguyệt (220V/2x40W, L=1,2m), | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột : 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống ruột gà D21 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Cầu trì | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Rọ âm tường mặt 1 ( cho Aptomat đơn) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cuộn |
| O | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: Lắp đặt Hệ thống Oxy | |||
| 1 | Ống đồng Ф 12 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | Cây |
| 2 | Ống đồng Ф 22 trục chính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15 | Cây |
| 3 | Ống đồng Ф 16 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | Cây |
| 4 | Tê đồng D16mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 5 | Tê đồng D12mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 6 | Nối ống đồng D16mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 7 | Nối ống đồng D12mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 8 | Nối ống đồng D22mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 9 | T 22đồng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 10 | Côn thu 22-16 đồng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 11 | Côn thu 16-12 đồng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 12 | Cút góc 16 đồng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 13 | Cút góc 12 đồng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 14 | Hợp kim đồng dạng thanh Harris - USA (0%) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | kg |
| 15 | Ghen hộp cao cấp 40x60 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Giá đỡ con sơn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 17 | Long đen | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | kg |
| 18 | Khí Oxy hàn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | Bình |
| 19 | Ga hàn ống đồng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | Bình |
| 20 | Vật tư phụ (Vít 7 + Nở 5, Vít 4 + Nở 4) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | kg |
| 21 | Dây điện Trần Phú | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 22 | Khí argon thổi ống | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | Bình |
| 23 | Nhân công lắp đặt lại hệ thống khí y tế | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 24 | Vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| P | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ KHOA HỒI SỨC -CẤP CỨU: Cải tạo nhà phần xây | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,7284 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,1968 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 4 | Đắp cát lối lên sảnh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19,3889 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đường rốc lối lên sảnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,9658 | m3 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,373 | m3 |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,2957 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20,231 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20,231 | m2 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,649 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,649 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 13 | Lắp dựng bản mã | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 14 | Sơn thép mã kẽm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,784 | tấn |
| 15 | Bu lông | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 84 | bộ |
| 16 | Kính cường lưc dày 10mm (Cả NC lắp dưng) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 45,248 | m2 |
| 17 | Khoan lỗ léo bu lông | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 84 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Dung dich keo khoan cấy thép 600ml | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | hôp |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tại vị trí ốp chân tường, cột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 145,245 | m2 |
| 20 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,4986 | m3 |
| 21 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,6874 | m3 |
| 22 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,3291 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 76,249 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 97,3439 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 173,5929 | m2 |
| 26 | Khoan tạo lỗ cắm thép chân tường, cột 1m/ lỗ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 226 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Leo cắm thép D6, vi trí chân tường, cột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 72,742 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 62,122 | m |
| 30 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 324,9485 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 189,8 | m2 |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,8395 | m3 |
| 33 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,1702 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 37,9501 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,5273 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16,6883 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 247,484 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 253,908 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 501,392 | m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3843 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0258 | tấn |
| 43 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 183 | 1 lỗ khoan |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ trần nhà WC | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 53,018 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 361,41 | m2 |
| 50 | Phá dỡ móng các loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13,9786 | m3 |
| 51 | Đắp cát nền nhà vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,7703 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,4616 | m3 |
| 53 | Láng nền nhà WC, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 29,9083 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 42,6783 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,1046 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 22,694 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 59,9223 | m2 |
| 58 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 59,9223 | m2 |
| 59 | Trần nhựa KT600x600 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 60,7233 | m2 |
| 60 | Lát nền gạch chông trơn nhà WC, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 52,9 | m2 |
| 61 | Lát nền hành lang, kích thước gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 328,0388 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 447,2346 | m2 |
| 63 | Vách ngăn compact HPL phụ kiện Inox đồng bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12,3984 | m2 |
| 64 | Lát bàn đá nhà vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,7664 | m2 |
| 65 | Khung INox | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 769,1977 | m2 |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 769,1977 | m2 |
| 68 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7929 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển tiếp phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7929 | 100m3 |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,1717 | m3 |
| 71 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1955 | 100m3 |
| 72 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,8098 | m3 |
| 73 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,1559 | m3 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10,5084 | m2 |
| 75 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,757 | m2 |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,5142 | m3 |
| 77 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0477 | tấn |
| 78 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1165 | 100m2 |
| 79 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 56 | 1 cấu kiện |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,3856 | 100m2 |
| 81 | Tăng thêm thời gian sử dụng giáo ngoài (2 tháng) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,3856 | 100m2 |
| Q | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ KHOA HỒI SỨC -CẤP CỨU:Phần mái | |||
| 1 | Nhân công vệ sinh sê nô mái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 125,85 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 125,85 | m2 |
| 4 | Gia công lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2318 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2318 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,72 | 100m2 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,0262 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 17,9883 | m3 |
| 9 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 27,98 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,2976 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2429 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2429 | 100m3 |
| R | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ KHOA HỒI SỨC -CẤP CỨU: Cầu thang + lan can | |||
| 1 | Đục tẩy granito mặt bậc cũ để thay thế lát đá | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 23,4812 | m2 |
| 2 | Thao dỡ lan can cầu thang cũ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 3 | Lắp đặt cầu thang inox (Đơn giá khoán gọn) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 111,5842 | kg |
| 4 | Nắp chụp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 100,4 | cái |
| 5 | Trụ cầu thang inox | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt lan can inox (Đơn giá khoán gọn) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 314,3259 | kg |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,174 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 22,0321 | m2 |
| 9 | Trát má bâc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,54 | m2 |
| S | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ KHOA HỒI SỨC -CẤP CỨU: Phần cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 188,304 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 423 | m |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường tại vị trí cửa cửa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 63,5448 | m2 |
| 4 | Trát trả lại để lắp cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 63,5448 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 64,272 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 48,672 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tận dụng hoa sắt cũ) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 48,672 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 48,672 | m2 |
| 9 | Gia công cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 76,04 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 11 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 12 | Gia công cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 44,52 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 14 | Cửa đi liền vách nhôm hệ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16,366 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa đi liền vách | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| T | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ KHOA HỒI SỨC -CẤP CỨU: Phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,679 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,396 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,809 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,164 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,576 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,341 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van cầu PVC TP, D 20mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cầu PVC TP, D 34mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa gắn bàn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 23 | Thoát sàn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 24 | Rọ chắn rác mái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | T nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Côn PVC D21-21 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Góc PVC D21-21 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 29 | T PVC D21-21 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Côn giảm - PVC D27-21 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 31 | Chếch - PVC D27 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Cút - PVC D27 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 33 | Tê- PVC D27-21 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 34 | Tê- PVC D27-27 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Côn giảm - PVC D34-27 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Cút - PVC D34 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Tê - PVC D34-21 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 38 | Tê - PVC D34-27 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Tê - PVC D34-34 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 40 | Y - PVC D34-34 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Cút - PVC D42 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 42 | Côn giảm - PVC D60-42 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Côn - PVC D60 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Chếch - PVC D60 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 45 | Cút - PVC D60 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 46 | Tê - PVC D60-60 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 47 | Y - PVC D60-60 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Côn giảm - PVC D75-60 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Cút - PVC D75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Tê - PVC D75-60 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Côn giảm - PVC D90-60 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | Chếch - PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Cút - PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 54 | Tê - PVC D90-60 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Y - PVC D90-60 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Y - PVC D90-75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Tê - PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 58 | Y - PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Côn giảm - PVC D110-60 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Cút - PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Tê - PVC D110-60 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Tê - PVC D110-90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Y - PVC D110-90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| U | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ KHOA HỒI SỨC -CẤP CỨU: Phần điện | |||
| 1 | Đèn led bán nguyệt (220V/2x40W, L=1,2m), | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Đền có đui xoáy (220/12W-WC) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 5 | Rọ âm tường mặt 1 ( cho Aptomat đơn) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 6 | Rọ âm tường mặt 3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 7 | Cầu chì | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 46 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | bảng |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16 | bảng |
| 10 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 3 ổ cắm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 22 | bảng |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 13 | Đục tường chôn dây dẫn ( NC, MTCx0,5) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ruột gà D21 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 16 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | cuộn |
| V | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ ổ khí Oxy gắn tường chuẩn DIN | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15 | Ổ |
| 2 | Băng đầu giường 1,2m (Đã bao gồm đèn, công tắc, ổ cắm) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15 | Hộp |
| 3 | Tủ van vùng + Phụ kiện lắp đặt (1 van kèm đồng hồ báo áp) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Giắc cắm nhanh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 5 | Hệ thống dàn gom oxy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 6 | Máy điều hòa 2 chiều Inverter 1200BTU | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên và có giá hợp đồng tối thiểu là 4.200.000.000 đồng.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, các tài liệu để chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng và giá trị hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng(Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên)- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng; Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình (Xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn); Đã trực tiếp làm một trong các vị trí sau: Hoặc cán bộ giám sát chất lượng hoặc cán bộ kỹ thuật; hoặc chỉ huy phó/trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến nay (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình (Xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động; Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên từ năm 2019 đến nay (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5KW | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi