Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây lắp các hạng mục còn lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây lắp các hạng mục còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211056654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 15:11:00 đến ngày 2022-06-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,416,848,262 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.125272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.025544E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (tất cả còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ôtô tải >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 17-Giàn giáo thép (đơn vị tính: bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo) Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Thi công xây lắp các hạng mục còn lại Trường mẫu giáo Hòa Bình Thạnh điểm chính (ấp Hòa Thạnh) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm 2021 (năm trước liền kề) (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3650928. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3650928. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3856188. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI KHỐI PHÒNG TỔ CHỨC ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6174 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4116 | 100m3 |
| 3 | Ép cọc BTDUL 150x150x3000 B30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,64 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,895 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,9559 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1911 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5813 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,337 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,034 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,048 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,241 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6357 | 100m3 |
| 14 | Rải vải tấm ni lông đen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4447 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,5576 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6797 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5612 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,184 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,674 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,898 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,618 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,768 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,181 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,36 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3244 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép đà giằng, giằng mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6853 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,0948 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4782 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0169 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0063 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,7266 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạchKN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4725 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8328 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,6906 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,9006 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6156 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,323 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 141,106 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100,606 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,012 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 152,727 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 168,53 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,82 | m2 |
| 44 | Lắp đặt lưới mắt cáo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 347,856 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,342 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,342 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 134,62 | m |
| 48 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700 kính 5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,18 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm hệ 700 kính 5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,44 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,92 | m2 |
| 51 | Lắp dựng khung thép bảo vệ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,1448 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 163,429 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100,606 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 193,727 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 163,429 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 294,333 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89,7148 | 1m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 162,407 | m2 |
| 59 | Lát gạch bậc tam cấp gạch granit 300x300 nhám | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,745 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 111,348 | m2 |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép STK 60x120x1,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0445 | tấn |
| 62 | Sản xuất rui thép STK 30x60x1,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3862 | tấn |
| 63 | Sản xuất mè thép STK 30x30x1,2 (tính trong Lợp mái ngói) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7613 | tấn |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,845 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ + rui | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4307 | tấn |
| 66 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,845 | tấn |
| 67 | Cung cấp bulon M20x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | Cái |
| 68 | Cung cấp bulon M18x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | Cái |
| 69 | Cung cấp bulon M18x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | Cái |
| 70 | Cung cấp tăng đơ cáp fi12 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 71 | Cung cấp cáp fi12 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | m |
| 72 | Cung cấp ốc xiết cáp fi12 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | Cái |
| 73 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,54 | m2 |
| 74 | Thi công trần bằng tấm prima khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 136,4 | m2 |
| 75 | Cung cấp dầm trần STK 30x60x1,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 371,506 | kg |
| 76 | Cung cấp găng trần 20x20x1,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 215,3789 | kg |
| 77 | Lợp mái ngói 9v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1667 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9382 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,9568 | 100m2 |
| 80 | Lắp đèn LED tuýp dài 0,6m, bóng đôi 2x10W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 81 | Lắp đèn LED tuýp dài 0,6m, bóng đơn 1x10W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 83 | Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 84 | Lắp ổ cắm điện, loại đôi 2 chấu 10A, Hộp + Mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt automat MCB - 1P - 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt automat MCB - 2P - 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt automat MCB - 2P - 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 88 | Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 116 | m |
| 89 | Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101 | m |
| 90 | Cáp đồng bọc PVC CV 10,0mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33 | m |
| 91 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 24x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58 | m |
| 92 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 30x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33 | m |
| 93 | Lắp đặt hộp điện nhựa 4 cực 180x110x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | 1 tủ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 21, dày 1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 27, dày 1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 34, dày 2,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,54 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 42, dày 2,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 60, dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7 | 100m |
| 99 | Lắp đặt van khóa fi 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van khóa fi 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt van khóa fi 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt van phao fi 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt lavabo 2 hộc inox 304 + vòi rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ren trong nhựa, đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt co 90 nhựa, đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt co 90 nhựa, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt co 90 nhựa, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt co 90 nhựa, đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt co 135 nhựa, đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt co 135 nhựa, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê 90 nhựa, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê 135 nhựa, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt nối nhựa 21/27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt nối nhựa 27/34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt nối nhựa 42/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| B | CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC THÀNH VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 435,508 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 461,45 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78,64 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,232 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9936 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140,6 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện (đèn, quạt, dây dẫn, công tắc,...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | công |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,68 | m3 |
| 10 | Băm nhám nền hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 157,95 | m2 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3851 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,405 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 154,05 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 154,05 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2104 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,113 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0257 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,48 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0488 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6376 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3207 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2958 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0075 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,174 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0729 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,232 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,096 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0146 | tấn |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,208 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,917 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,88 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,8088 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 470,6498 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 537,29 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 537,29 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 470,6498 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,36 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,76 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0423 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9049 | tấn |
| 42 | Thi công trần bằng tấm Prima | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140,6 | m2 |
| 43 | Lợp mái ngói 9v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2572 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bảng |
| 45 | Lắp hộp điện 180x110x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bảng |
| 46 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc ba | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc bốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ô cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 240 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 380 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 400 | M |
| C | CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC THÀNH PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT + GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,154 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 479,325 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 421,05 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 135,84 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 151,3 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện (đèn, quạt, dây dẫn, công tắc,...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | công |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 900,375 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 479,325 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 421,05 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 135,84 | 1m2 |
| 11 | Vệ sinh mái ngói | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 222,04 | m2 |
| 12 | Gia công khung trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6467 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6467 | tấn |
| 14 | Thi công trần bằng tấm prima | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 151,3 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bảng |
| 16 | Lắp hộp điện 180x110x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bảng |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc ba | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc bốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ô cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 240 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 300 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 400 | M |
| D | XÂY MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN - CÁN BỘ - NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1905 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0533 | 100m3 |
| 4 | Ép cọc BTDUL 150x150x3000 B30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,75 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,092 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6487 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,151 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3813 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0283 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,75 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0075 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0492 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1069 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2954 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,1002 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 84,75 | m2 |
| 21 | Xoa nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 97,5 | m2 |
| 22 | Sơn khung kèo 2 lớp sơn màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73,7734 | m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5622 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép STK 50x100x1,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4892 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5622 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4892 | tấn |
| 27 | Cung cấp bulon M20x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Cái |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn d0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1424 | 100m2 |
| 29 | Lắp diềm mái tole phẳng dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0091 | 100m2 |
| E | BỂ NƯỚC NGẦM - HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6313 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5438 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,828 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6944 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4503 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,057 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,67 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,996 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,951 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,463 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,048 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,31 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,892 | m3 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,972 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,7 | m3 |
| 17 | Rải vải tấm ni lông đen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,868 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105,2 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78,9 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101,16 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 298,3408 | m2 |
| 23 | Quét flintkote 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 220,3408 | m2 |
| 24 | Lắp dựng nắp hố thăm STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1664 | m2 |
| 25 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0336 | tấn |
| 26 | Cung cấp ổ khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 27 | Lắp dựng tủ đựng máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,396 | m2 |
| 28 | Thi công ron trương nở Hyperstop DB-2015 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,2 | m |
| 29 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 15 zone (bao gồm acui dự phòng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 30 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4 | 10 đầu |
| 31 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8 | 5 nút |
| 32 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8 | 5 chuông |
| 33 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,2 | 5 đèn |
| 34 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 5 đèn |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2, 2x1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.310 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 385 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 24x14 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 800 | m |
| 38 | Lắp đặt điện trở cuối line | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | Cái |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6312 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6183 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt ống STK D114x3,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,82 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống STK D76x2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,68 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống STK D60x2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,19 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co STK D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt co STK D76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt co STK D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê STK D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt co STK D60/114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê STK D60/76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê STK D76/114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt mặt bích STK D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 136 | cái |
| 52 | Lắp đặt mặt bích STK D76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | cái |
| 53 | Lắp đặt tủ chữa cháy 400x600x200 (1 tủ gồm 1 van D60/50, 2 cuộn vòi D50 20m, 1 lăng phun D13, 2 khớp nối vòi D50) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | tủ |
| 54 | Cung cấp tủ chữa cháy 400x600x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | Tủ |
| 55 | Cung cấp van D60/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | Cái |
| 56 | Cung cấp cuộn vòi D50 20m, 2 khớp nối vòi D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | Bộ |
| 57 | Cung cấp lăng phun 13ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | Cái |
| 58 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồm 1 tủ + 2 cuộn vòi D65, 2 lăng phun 13ly, 2 khớp nối vòi D65) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 59 | Cung cấp tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tủ |
| 60 | Cung cấp cuộn vòi D65 20m, 2 khớp nối vòi D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 61 | Cung cấp lăng phun 16ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 62 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt máy bơm dầu Q=54m3, H=60m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | máy |
| 65 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van bướm D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van bướm D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt van 1 chiều D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống mềm chống rung D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá vỡ thông thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 (3kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | Bình |
| 73 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC (8kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27 | Bình |
| 74 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | Cái |
| F | SÂN ĐAN - CỘT CỜ - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6771 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7252 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 114,6 | m3 |
| 4 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,13 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,896 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,296 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,4 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 87,28 | m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2888 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống uPVC fi27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co uPVC fi27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê uPVC fi27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa fi27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi tưới cây 15m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2934 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8623 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,616 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8928 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2972 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,254 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,6192 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 102,2 | 1cấu kiện |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,2592 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 131,28 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,52 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC 315x9,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,291 | 100m |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0319 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0213 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 31 | Ép cọc BTDUL 150x150, L=3m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4253 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3919 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,011 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,003 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,014 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1319 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,377 | m3 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | m2 |
| 44 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,419 | m2 |
| 45 | Gia công lắp dựng cột cờ inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| G | - Nhà thầu phải khảo sát hiện trường để kiểm tra khối lượng thực tế so với hồ sơ thiết kế. Nếu nhà thầu có phát hiện khối lượng tính thừa, thiếu thì lập bảng tính riêng khi dự thầu, để bên mời thầu xem xét đánh giá. - Mời tất cả các công tác bao gồm vật tư và nhân công - máy thi công để nhà thầu hoàn thành công tác xây lắp đó theo đúng yêu cầu kỹ thuật của thiết kế bản vẽ thi công được Chủ đầu tư phê duyệt. - Giá dự thầu phải áp theo mức thuế suất VAT là 10%. Mọi rủi ro do Nhà thầu tự xử lý nếu không tuân thủ theo yêu cầu về mức thuế suất này. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.125272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.025544E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (tất cả còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào, dung tích gầu >= 0,8m3 | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Ôtô tải >= 5 tấn | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dụng tốt | 500 |
| 17 | Giàn giáo thép (đơn vị tính: bộ) | (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo) Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi