Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây lắp các hạng mục còn lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220605794-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây lắp các hạng mục còn lại
Số hiệu KHLCNT 20211056654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 15:11:00 đến ngày 2022-06-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,416,848,262 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.125272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.025544E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (tất cả còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gầu >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ôtô tải >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 500
17-Giàn giáo thép (đơn vị tính: bộ)
- Đặc điểm thiết bị (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo) Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 300

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Thi công xây lắp các hạng mục còn lại
Trường mẫu giáo Hòa Bình Thạnh điểm chính (ấp Hòa Thạnh)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang , địa chỉ: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, đường Tôn Thất Thuyết, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3650928.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Dịch vụ Xây dựng TSC, địa chỉ: Số 51, đường Lý Thái Tổ, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 949222. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3955277. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: số 99, Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3852105. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3959767. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3854693.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang , địa chỉ: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, đường Tôn Thất Thuyết, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3650928.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm 2021 (năm trước liền kề) (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3650928.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3650928. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3856188.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI KHỐI PHÒNG TỔ CHỨC ĂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6174100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4116100m3
3Ép cọc BTDUL 150x150x3000 B30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,64100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,895m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,9559m3
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1911100m2
7Ván khuôn thép cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,077100m2
8Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5813m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,337tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,034tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,048tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,241tấn
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6357100m3
14Rải vải tấm ni lông đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4447100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,5576m3
16Ván khuôn thép cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6797100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5612m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,184tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,674tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,898tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,618tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,768tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,181tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,36tấn
25Ván khuôn thép đà kiềngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3244100m2
26Ván khuôn thép đà giằng, giằng máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6853100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,0948m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4782100m2
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0169m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0063100m2
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,7266m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạchKN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4725m3
33Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8328m3
34Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6906m3
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,9006m3
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6156m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,323m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V141,106m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100,606m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,012m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V152,727m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V168,53m2
43Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,82m2
44Lắp đặt lưới mắt cáoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V347,856m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,342m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,342m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V134,62m
48Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700 kính 5lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,18m2
49Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm hệ 700 kính 5lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,44m2
50Lắp dựng cửa sổ máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,92m2
51Lắp dựng khung thép bảo vệ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,1448m2
52Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V163,429m2
53Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V100,606m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V193,727m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V163,429m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V294,333m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V89,71481m2
58Lát nền, sàn gạch granit 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V162,407m2
59Lát gạch bậc tam cấp gạch granit 300x300 nhámTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,745m2
60Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V111,348m2
61Sản xuất xà gồ thép STK 60x120x1,4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0445tấn
62Sản xuất rui thép STK 30x60x1,4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3862tấn
63Sản xuất mè thép STK 30x30x1,2 (tính trong Lợp mái ngói)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7613tấn
64Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,845tấn
65Lắp dựng xà gồ + ruiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4307tấn
66Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,845tấn
67Cung cấp bulon M20x500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16Cái
68Cung cấp bulon M18x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40Cái
69Cung cấp bulon M18x100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16Cái
70Cung cấp tăng đơ cáp fi12Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
71Cung cấp cáp fi12Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28m
72Cung cấp ốc xiết cáp fi12Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16Cái
73Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,54m2
74Thi công trần bằng tấm prima khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V136,4m2
75Cung cấp dầm trần STK 30x60x1,4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V371,506kg
76Cung cấp găng trần 20x20x1,2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V215,3789kg
77Lợp mái ngói 9v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1667100m2
78Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9382100m2
79Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,9568100m2
80Lắp đèn LED tuýp dài 0,6m, bóng đôi 2x10W máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
81Lắp đèn LED tuýp dài 0,6m, bóng đơn 1x10W máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
82Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
83Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
84Lắp ổ cắm điện, loại đôi 2 chấu 10A, Hộp + MặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
85Lắp đặt automat MCB - 1P - 10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
86Lắp đặt automat MCB - 2P - 50ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
87Lắp đặt automat MCB - 2P - 63ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
88Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V116m
89Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V101m
90Cáp đồng bọc PVC CV 10,0mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33m
91Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 24x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V58m
92Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 30x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33m
93Lắp đặt hộp điện nhựa 4 cực 180x110x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51 tủ
94Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 21, dày 1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
95Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 27, dày 1,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
96Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 34, dày 2,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,54100m
97Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 42, dày 2,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m
98Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 60, dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7100m
99Lắp đặt van khóa fi 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
100Lắp đặt van khóa fi 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
101Lắp đặt van khóa fi 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
102Lắp đặt van phao fi 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
103Lắp đặt lavabo 2 hộc inox 304 + vòi rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
104Lắp đặt ren trong nhựa, đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
105Lắp đặt co 90 nhựa, đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
106Lắp đặt co 90 nhựa, đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
107Lắp đặt co 90 nhựa, đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
108Lắp đặt co 90 nhựa, đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
109Lắp đặt co 135 nhựa, đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
110Lắp đặt co 135 nhựa, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
111Lắp đặt tê 90 nhựa, đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
112Lắp đặt tê 135 nhựa, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
113Lắp đặt nối nhựa 21/27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
114Lắp đặt nối nhựa 27/34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
115Lắp đặt nối nhựa 42/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
116Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
B CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC THÀNH VĂN PHÒNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V435,508m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V461,45m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V71,1m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V78,64m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,232m3
6Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9936m3
7Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V140,6m2
8Tháo dỡ hệ thống điện (đèn, quạt, dây dẫn, công tắc,...)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20công
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,68m3
10Băm nhám nền hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V157,95m2
11Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3851100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,405m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V154,05m2
14Lát nền, sàn gạch Granite 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V154,05m2
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2104m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,113m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0257m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,48m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0488m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6376m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1104100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3207100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2958100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0075tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,174tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0729tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,232tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,096tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0146tấn
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V64,208m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,917m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,88m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,8088m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V470,6498m2
35Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V537,29m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V537,29m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V470,6498m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,36m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,76m2
40Gia công, lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0423tấn
41Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9049tấn
42Thi công trần bằng tấm PrimaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V140,6m2
43Lợp mái ngói 9v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2572100m2
44Lắp đặt tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bảng
45Lắp hộp điện 180x110x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bảng
46Lắp đặt MCB 2P-40ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47Lắp đặt MCB 1P-20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
48Lắp đặt MCB 1P-16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
49Lắp đặt MCB 1P-10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
50Lắp đặt công tắc đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
51Lắp đặt công tắc baTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
52Lắp đặt công tắc bốnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
53Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
54Lắp đặt ô cắmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24bộ
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10bộ
57Lắp đặt quạt trần đảoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V240m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V380m
61Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V400M
C CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC THÀNH PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT + GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,154m3
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V479,325m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V421,05m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V135,84m2
5Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V151,3m2
6Tháo dỡ hệ thống điện (đèn, quạt, dây dẫn, công tắc,...)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20công
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V900,375m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V479,325m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V421,05m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V135,841m2
11Vệ sinh mái ngóiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V222,04m2
12Gia công khung trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6467tấn
13Lắp dựng khung trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6467tấn
14Thi công trần bằng tấm primaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V151,3m2
15Lắp đặt tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bảng
16Lắp hộp điện 180x110x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bảng
17Lắp đặt MCB 2P-40ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
18Lắp đặt MCB 1P-20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
19Lắp đặt MCB 1P-16ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
20Lắp đặt MCB 1P-10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
21Lắp đặt công tắc đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
22Lắp đặt công tắc baTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
23Lắp đặt công tắc bốnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
24Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
25Lắp đặt ô cắmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10bộ
28Lắp đặt quạt trần đảoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V240m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V300m
32Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V400M
D XÂY MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN - CÁN BỘ - NHÂN VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1905100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,127100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0533100m3
4Ép cọc BTDUL 150x150x3000 B30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,75100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,092m3
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,07100m2
7Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6487m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,151100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3813m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9m3
11Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0283100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,75m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0075tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0492tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1069tấn
18Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2954tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,1002m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V84,75m2
21Xoa nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V97,5m2
22Sơn khung kèo 2 lớp sơn màuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,7734m2
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5622tấn
24Sản xuất xà gồ thép STK 50x100x1,4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4892tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5622tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4892tấn
27Cung cấp bulon M20x500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20Cái
28Lợp mái che tường bằng tôn d0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1424100m2
29Lắp diềm mái tole phẳng dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0091100m2
E BỂ NƯỚC NGẦM - HỆ THỐNG PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6313100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5438100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0108100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,828m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6944100m2
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4503100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,057tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,67tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,996tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,951tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,463tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,048tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,31tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,892m3
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,972m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,7m3
17Rải vải tấm ni lông đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0176100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,868m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V105,2m2
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V78,9m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V101,16m2
22Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V298,3408m2
23Quét flintkote 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V220,3408m2
24Lắp dựng nắp hố thăm STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1664m2
25Gia công thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0336tấn
26Cung cấp ổ khóaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
27Lắp dựng tủ đựng máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,396m2
28Thi công ron trương nở Hyperstop DB-2015Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,2m
29Lắp đặt trung tâm báo cháy 15 zone (bao gồm acui dự phòng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 trung tâm
30Lắp đặt đầu báo khóiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,410 đầu
31Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,85 nút
32Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,85 chuông
33Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,25 đèn
34Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35 đèn
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2, 2x1mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.310m
36Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V385m
37Lắp đặt ống nhựa dẹp 24x14Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V800m
38Lắp đặt điện trở cuối lineTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11Cái
39Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6312100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6183100m3
41Lắp đặt ống STK D114x3,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,82100m
42Lắp đặt ống STK D76x2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,68100m
43Lắp đặt ống STK D60x2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,19100m
44Lắp đặt co STK D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
45Lắp đặt co STK D76mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
46Lắp đặt co STK D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
47Lắp đặt Tê STK D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
48Lắp đặt co STK D60/114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
49Lắp đặt Tê STK D60/76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
50Lắp đặt Tê STK D76/114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
51Lắp đặt mặt bích STK D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V136cái
52Lắp đặt mặt bích STK D76mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V100cái
53Lắp đặt tủ chữa cháy 400x600x200 (1 tủ gồm 1 van D60/50, 2 cuộn vòi D50 20m, 1 lăng phun D13, 2 khớp nối vòi D50)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14tủ
54Cung cấp tủ chữa cháy 400x600x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14Tủ
55Cung cấp van D60/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14Cái
56Cung cấp cuộn vòi D50 20m, 2 khớp nối vòi D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28Bộ
57Cung cấp lăng phun 13lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14Cái
58Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồm 1 tủ + 2 cuộn vòi D65, 2 lăng phun 13ly, 2 khớp nối vòi D65)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1tủ
59Cung cấp tủ chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tủ
60Cung cấp cuộn vòi D65 20m, 2 khớp nối vòi D65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
61Cung cấp lăng phun 16lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
62Lắp đặt họng chờ tiếp nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
63Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
64Lắp đặt máy bơm dầu Q=54m3, H=60mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2máy
65Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
66Lắp đặt van bướm D114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
67Lắp đặt van bướm D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
68Lắp đặt van 1 chiều D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
69Lắp đặt ống mềm chống rung D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
70Lắp đặt bộ dụng cụ phá vỡ thông thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
71Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15Bộ
72Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 (3kg)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23Bình
73Lắp đặt bình chữa cháy ABC (8kg)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27Bình
74Lắp đặt giá treo bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50Cái
F SÂN ĐAN - CỘT CỜ - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6771tấn
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7252100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V114,6m3
4Rải tấm nilonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,13100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,896m3
6Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,296m3
7Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,4m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V87,28m2
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2888100m3
10Lắp đặt ống uPVC fi27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5100m
11Lắp đặt co uPVC fi27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
12Lắp đặt tê uPVC fi27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
13Lắp đặt van khóa fi27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
14Lắp đặt vòi tưới cây 15mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
15Lắp đặt đồng hồ nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2934100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8623100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,616m3
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8928tấn
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2972100m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,254100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,6192m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V102,21cấu kiện
24Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,2592m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V131,28m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,52m2
27Lắp đặt ống uPVC 315x9,2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,291100m
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0319100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0213100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0016100m3
31Ép cọc BTDUL 150x150, L=3mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100m
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4253m3
33Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0096100m2
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3919m3
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,011tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,003tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,014tấn
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0246100m2
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1319m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,377m3
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2m2
44Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,419m2
45Gia công lắp dựng cột cờ inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
G - Nhà thầu phải khảo sát hiện trường để kiểm tra khối lượng thực tế so với hồ sơ thiết kế. Nếu nhà thầu có phát hiện khối lượng tính thừa, thiếu thì lập bảng tính riêng khi dự thầu, để bên mời thầu xem xét đánh giá.
- Mời tất cả các công tác bao gồm vật tư và nhân công - máy thi công để nhà thầu hoàn thành công tác xây lắp đó theo đúng yêu cầu kỹ thuật của thiết kế bản vẽ thi công được Chủ đầu tư phê duyệt.
- Giá dự thầu phải áp theo mức thuế suất VAT là 10%. Mọi rủi ro do Nhà thầu tự xử lý nếu không tuân thủ theo yêu cầu về mức thuế suất này.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.125272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.025544E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (tất cả còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
2 Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
3 Máy đào, dung tích gầu >= 0,8m3 (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy ép cọc (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Ôtô tải >= 5 tấn (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
12 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt1
13 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt1
14 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt1
15 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
16 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt500
17 Giàn giáo thép (đơn vị tính: bộ) (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo) Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->