Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220609636-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220609579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 15:04:00 đến ngày 2022-06-13 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,266,249,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.399374E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8798747E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.386.374.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với chuyên ngành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Xây mới nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường THCS Tùng Lâm, xã Tùng Lâm, thị xã Nghi Sơn
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 , địa chỉ: SN 23, LK3 -Khu đô thị Đông Sơn - P. An Hưng - TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: UBND xã Tùng Lâm, thị xã Nghi Sơn Tên bên mời thầu là: Công ty CP TVXD và đầu tư Việt Hưng 68
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Trần Đức Nghi Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 , địa chỉ: SN 23, LK3 -Khu đô thị Đông Sơn - P. An Hưng - TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: UBND xã Tùng Lâm, thị xã Nghi Sơn Tên bên mời thầu là: Công ty CP TVXD và đầu tư Việt Hưng 68


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực hoạt động: Nhà thầu cung cấp tài liệu là chứng chỉ năng lực công trình xây dựng hạng 3 trở lên khi thương thảo hợp đồng. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đòng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý IV năm 2021 - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: Bằng cấp; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng còn hiệu lực. - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc bản gốc bao gồm: Các hoá đơn VAT, hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: UBND xã Tùng Lâm, thị xã Nghi Sơn Tên bên mời thầu là: Công ty CP TVXD và đầu tư Việt Hưng 68
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch xã Tùng Lâm, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tùng Lâm, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt5,8995100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt30,62241m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt27,869m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt84,818m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt1,3686100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,5215tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt5,3397tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,9712m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,7571100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0758tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,4619tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,1582m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,5598100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1062tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,6086tấn
16Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt56,8739m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt4,6411100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt6,5191100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt1,878100m3
20Mua đất về đắp nềnTheo HSTK được phê duyệt249,9596m3
21San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK được phê duyệt1,5689100m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt16,1018m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt2,522100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,3539tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,5789tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt2,2057tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt41,1345m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt4,8188100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,3079tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt5,9298tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt2,8679tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt103,2606m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt8,5252100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt9,4789tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt12,3837m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt1,8581100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,5895tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,8377tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt167,3656m3
40Xây tường khu vệ sinh bằng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,6967m3
41Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt33,2284m3
42Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt23,2789m3
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt677,2253m2
44Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt1.409,6009m2
45Trát má cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt100,474m2
46Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt244,846m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt116,5152m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt826,1776m2
49Đắp bát đỉnh cộtTheo HSTK được phê duyệt26cái
50Đắp chữ nổi, lolo mặt tiềnTheo HSTK được phê duyệt1bộ
51Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt144,9m
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt172,94m
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt2.431,2029m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt922,0713m2
55SX tay vịn lan can nhà bằng thép hộp sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt65,772m2
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được phê duyệt43,846m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,8051m3
58Đắp cát nền bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt14,3m3
59Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt797,1468m2
60Lát nền, sàn gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt40,223m2
61Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt158,34m2
62Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh:Theo HSTK được phê duyệt40,223m2
63Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo HSTK được phê duyệt21,5648m2
64Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK được phê duyệt0,339100m2
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,3091tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,0738tấn
67Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,1294m3
68Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,9331m3
69Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt33,9m2
70Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt28,6564m2
71Tay vịn lan can bằng gỗ lim. kích thước D60Theo HSTK được phê duyệt10,783m
72SX thân lan can cầu thang thép đặc sơn tĩnh điệnTheo HSTK được phê duyệt9,7047m2
73Trụ cái lan can cầu thang bằng gỗ lim, kích thước 20x20cm + lắp đặtTheo HSTK được phê duyệt1cái
74Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt33,9m2
75Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,1898100m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt3,955m3
77Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt19,7986m3
78Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,348100m3
79Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,348100m3
80Mua đất đắp từ mỏ đất Hà Thành, xã Trường Lâm cách công trình 10KmTheo HSTK được phê duyệt37,8887m3
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được phê duyệt6,3259m3
82Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt58,905m2
83Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt67,5122m2
84Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,034100m3
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,6779m3
86Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,6621m3
87Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,211m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,3396m2
89Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt4,3396m2
90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0113100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,0227100m3
92Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt6,30541m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt1,0509m3
94Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,2205m3
95Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt44,0032m2
96Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt44,0032m2
97Mua đất màu về trồng câyTheo HSTK được phê duyệt5,5721m3
98Đắp đất màu trồng câyTheo HSTK được phê duyệt5,5721m3
99Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,021100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,0421100m3
101Láng sàn dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được phê duyệt95,9684m2
102Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được phê duyệt123,1364m2
103Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2mmTheo HSTK được phê duyệt2,5331tấn
104Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt2,5331tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt166,90561m2
106Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt5,4697100m2
107Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,4mmTheo HSTK được phê duyệt68,228m
108Lợp tôn úp nócTheo HSTK được phê duyệt0,2729100m2
109Ke chống bão (4cái /m2)Theo HSTK được phê duyệt2.187,88cái
110SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt54m2
111SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt14,4m2
112SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt83,7m2
113SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt1,44m2
114SX vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt52,92m2
115Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông 12x12mm (bao gồm cả sơn tĩnh điện)Theo HSTK được phê duyệt113,04m2
116Cửa thang lên mái bằng tôn hoa dày 0,8mm (cả khoá và phụ kiện, vật liệu phụ, lắp đặt)Theo HSTK được phê duyệt1cái
117Thang sắt lên mái (fi 20, 7 bậc)Theo HSTK được phê duyệt1bộ
118Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính 4 tháng, vl*4)Theo HSTK được phê duyệt8,6229100m2
119Tủ đặt bình chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt4cái
120Bình cứu hỏa MFZ4 4KGTheo HSTK được phê duyệt8bình
121Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KGTheo HSTK được phê duyệt4bình
122Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt4hộp
123Lắp đặt tủ điện tổngTheo HSTK được phê duyệt1hộp
124Lắp đặt tủ điện tầngTheo HSTK được phê duyệt2hộp
125Hộp điện phòngTheo HSTK được phê duyệt10hộp
126Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt20cái
127Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được phê duyệt60bộ
128Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt10bộ
129Lắp đặt đèn áp trần bóng loại 24w-220VTheo HSTK được phê duyệt20bộ
130Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt4cái
131Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt2cái
132Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được phê duyệt10cái
133Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangTheo HSTK được phê duyệt2cái
134Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt40cái
135Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được phê duyệt10cái
136Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo HSTK được phê duyệt10hộp
137Bảng điện âm tườngTheo HSTK được phê duyệt10cái
138Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo HSTK được phê duyệt2cái
139Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK được phê duyệt10cái
140Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK được phê duyệt24cái
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo HSTK được phê duyệt145m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK được phê duyệt50m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được phê duyệt180m
144Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt350m
145Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt950m
146Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo HSTK được phê duyệt840m
147Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mmTheo HSTK được phê duyệt100m
148Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmTheo HSTK được phê duyệt50m
149Gia công kim thu sét, dài 1mTheo HSTK được phê duyệt6cái
150Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK được phê duyệt75m
151Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo HSTK được phê duyệt55m
152Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được phê duyệt10cọc
153Giá đỡ dây thép d=10mm l=150mmTheo HSTK được phê duyệt40cái
154Hộp kiểm tra, kẹp chìTheo HSTK được phê duyệt1cái
155Bulong, đai ốc, vành đệmTheo HSTK được phê duyệt6cái
156Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt1,761m3
157Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,1584100m3
158Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,176100m3
159Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt0,45100m
160Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo HSTK được phê duyệt0,2100m
161Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo HSTK được phê duyệt0,65100m
162Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo HSTK được phê duyệt0,3100m
163Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt0,2100m
164Măng sông, rắc co, tê, côn, cútTheo HSTK được phê duyệt208cái
165Van D60Theo HSTK được phê duyệt4cái
166Van D48Theo HSTK được phê duyệt3cái
167Van D34Theo HSTK được phê duyệt2cái
168Van D20Theo HSTK được phê duyệt6cái
169Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
170Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mmTheo HSTK được phê duyệt6cái
171Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mmTheo HSTK được phê duyệt10cái
172Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt1,3100m
173Cầu chắn rác D150Theo HSTK được phê duyệt18cái
174Lắp đặt chếch nhựa ĐK 90mmTheo HSTK được phê duyệt54cái
175Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt28cái
176Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo HSTK được phê duyệt0,2100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt0,65100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt0,3100m
179Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo HSTK được phê duyệt0,12100m
180ống kiểm tra, măng sông, cút, Y, chếch, côn thu, tê,Theo HSTK được phê duyệt174cái
181Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmTheo HSTK được phê duyệt3cái
182Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt6cái
183Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt0,15100m
184Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo HSTK được phê duyệt0,2100m
185Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt0,15100m
186Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo HSTK được phê duyệt0,12100m
187Măng sông, cút, Y, chếch, côn, têTheo HSTK được phê duyệt153cái
188Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
189Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mmTheo HSTK được phê duyệt3cái
190Hộp keo dán ống loại 30gTheo HSTK được phê duyệt65tuýp
191Băng tan cuộn 10nTheo HSTK được phê duyệt65cuộn
192Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo HSTK được phê duyệt8bộ
193Lắp đặt gương soiTheo HSTK được phê duyệt8cái
194Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được phê duyệt4bộ
195Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được phê duyệt8bộ
196Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK được phê duyệt8bộ
197Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt4cái
198Lắp đặt vòi rửa + ống thải lavaboTheo HSTK được phê duyệt8bộ
199Vòi xả D21Theo HSTK được phê duyệt4cái
200Lắp đặt ga thu sànTheo HSTK được phê duyệt12cái
201Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK được phê duyệt1bể
202Máy bơm 350WTheo HSTK được phê duyệt1cái
203Giếng khoan hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt1cái
204Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,5428100m3
205Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,54141m3
206Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,1905100m3
207Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt1,984m3
208Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,16m3
209Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,0216100m2
210Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,2959tấn
211Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,8435m3
212Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,0767100m2
213Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0123tấn
214Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0899tấn
215Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,7426m3
216Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt72,816m2
217Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được phê duyệt72,816m2
218Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt34,0684m2
219Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt1,8m3
220Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,096100m2
221Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được phê duyệt0,1977tấn
222Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt241cấu kiện
B THOÁT NƯỚC, LÁT SÂN, ĐƯỜNG VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt2,9052m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt1,5494m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,8764100m3
4Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL)Theo HSTK được phê duyệt4,61241m3
5Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,952m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt18,7386m3
7Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt43,9928m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt150,376m2
9Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được phê duyệt30,7509m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,615100m3
11Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,3603100m2
12Cốt thép nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,2725tấn
13Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt6,1615m3
14Lắp đặt tấm đan rãnhTheo HSTK được phê duyệt149ck
15Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,286m3
16Lót Nilon tái sinh chống thấmTheo HSTK được phê duyệt10,286m2
17Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo HSTK được phê duyệt3cây
18Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo HSTK được phê duyệt3gốc
19Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt2,715100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 cho lên xe - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt1,3575100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt1,3575100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được phê duyệt56,1491m3
23Lót Nilon tái sinh chống thấmTheo HSTK được phê duyệt802,13m2
24Lát sân gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt802,13m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,6274m3
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,5882m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt16,4703m2
28Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt2,64m3
29Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt2,64m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo HSTK được phê duyệt2,64m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,64m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt24m2
C MUA SẮM THIẾT BỊ
1Bàn ghế học sinh : chất liệu gỗ thanh tự nhiên đã qua sử lý mối mọt cong vênh ,chân sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT:1200*400*750mmTheo HSTK được phê duyệt200bộ
2Bàn ghế giáo viên : Chất liệu gỗ MDF KT:1200*600*750 mmTheo HSTK được phê duyệt10bộ
3Bảng từ chống lóa màu xanh có dòng kẻ mờ KT: 3200*1.25 mmTheo HSTK được phê duyệt10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.399374E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8798747E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.386.374.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với chuyên ngành31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
2 Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
5 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
6 Máy hàn điện Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
7 Máy khoan bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
8 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
9 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
10 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
11 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->