Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220609636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220609579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 15:04:00 đến ngày 2022-06-13 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,266,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.399374E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8798747E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.386.374.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây mới nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường THCS Tùng Lâm, xã Tùng Lâm, thị xã Nghi Sơn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực hoạt động: Nhà thầu cung cấp tài liệu là chứng chỉ năng lực công trình xây dựng hạng 3 trở lên khi thương thảo hợp đồng. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đòng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý IV năm 2021 - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: Bằng cấp; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng còn hiệu lực. - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc bản gốc bao gồm: Các hoá đơn VAT, hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư là: UBND xã Tùng Lâm, thị xã Nghi Sơn
Tên bên mời thầu là: Công ty CP TVXD và đầu tư Việt Hưng 68 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch xã Tùng Lâm, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tùng Lâm, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 5,8995 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 30,6224 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 27,869 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 84,818 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3686 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5215 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,3397 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,9712 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7571 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0758 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4619 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,1582 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5598 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1062 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6086 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 56,8739 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,6411 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 6,5191 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,878 | 100m3 |
| 20 | Mua đất về đắp nền | Theo HSTK được phê duyệt | 249,9596 | m3 |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5689 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,1018 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 2,522 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3539 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5789 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2057 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 41,1345 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 4,8188 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3079 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 5,9298 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8679 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 103,2606 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 8,5252 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 9,4789 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,3837 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8581 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5895 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8377 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 167,3656 | m3 |
| 40 | Xây tường khu vệ sinh bằng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6967 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 33,2284 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 23,2789 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 677,2253 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.409,6009 | m2 |
| 45 | Trát má cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 100,474 | m2 |
| 46 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 244,846 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 116,5152 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 826,1776 | m2 |
| 49 | Đắp bát đỉnh cột | Theo HSTK được phê duyệt | 26 | cái |
| 50 | Đắp chữ nổi, lolo mặt tiền | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 144,9 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 172,94 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 2.431,2029 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 922,0713 | m2 |
| 55 | SX tay vịn lan can nhà bằng thép hộp sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 65,772 | m2 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 43,846 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8051 | m3 |
| 58 | Đắp cát nền bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 14,3 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 797,1468 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 40,223 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 158,34 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh: | Theo HSTK được phê duyệt | 40,223 | m2 |
| 63 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo HSTK được phê duyệt | 21,5648 | m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,339 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3091 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0738 | tấn |
| 67 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,1294 | m3 |
| 68 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9331 | m3 |
| 69 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 33,9 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 28,6564 | m2 |
| 71 | Tay vịn lan can bằng gỗ lim. kích thước D60 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,783 | m |
| 72 | SX thân lan can cầu thang thép đặc sơn tĩnh điện | Theo HSTK được phê duyệt | 9,7047 | m2 |
| 73 | Trụ cái lan can cầu thang bằng gỗ lim, kích thước 20x20cm + lắp đặt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 33,9 | m2 |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1898 | 100m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,955 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,7986 | m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,348 | 100m3 |
| 79 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,348 | 100m3 |
| 80 | Mua đất đắp từ mỏ đất Hà Thành, xã Trường Lâm cách công trình 10Km | Theo HSTK được phê duyệt | 37,8887 | m3 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,3259 | m3 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 58,905 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 67,5122 | m2 |
| 84 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,034 | 100m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6779 | m3 |
| 86 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6621 | m3 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,211 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,3396 | m2 |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 4,3396 | m2 |
| 90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0113 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0227 | 100m3 |
| 92 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 6,3054 | 1m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0509 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2205 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 44,0032 | m2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 44,0032 | m2 |
| 97 | Mua đất màu về trồng cây | Theo HSTK được phê duyệt | 5,5721 | m3 |
| 98 | Đắp đất màu trồng cây | Theo HSTK được phê duyệt | 5,5721 | m3 |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0421 | 100m3 |
| 101 | Láng sàn dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 95,9684 | m2 |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được phê duyệt | 123,1364 | m2 |
| 103 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,5331 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 2,5331 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 166,9056 | 1m2 |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 5,4697 | 100m2 |
| 107 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 68,228 | m |
| 108 | Lợp tôn úp nóc | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2729 | 100m2 |
| 109 | Ke chống bão (4cái /m2) | Theo HSTK được phê duyệt | 2.187,88 | cái |
| 110 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 54 | m2 |
| 111 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 14,4 | m2 |
| 112 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 83,7 | m2 |
| 113 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 114 | SX vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 52,92 | m2 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông 12x12mm (bao gồm cả sơn tĩnh điện) | Theo HSTK được phê duyệt | 113,04 | m2 |
| 116 | Cửa thang lên mái bằng tôn hoa dày 0,8mm (cả khoá và phụ kiện, vật liệu phụ, lắp đặt) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 117 | Thang sắt lên mái (fi 20, 7 bậc) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 118 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính 4 tháng, vl*4) | Theo HSTK được phê duyệt | 8,6229 | 100m2 |
| 119 | Tủ đặt bình chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 120 | Bình cứu hỏa MFZ4 4KG | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bình |
| 121 | Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KG | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bình |
| 122 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | hộp |
| 123 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 124 | Lắp đặt tủ điện tầng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 125 | Hộp điện phòng | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | hộp |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 127 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn áp trần bóng loại 24w-220V | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | bộ |
| 130 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 135 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | hộp |
| 137 | Bảng điện âm tường | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 145 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 180 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 350 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 950 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo HSTK được phê duyệt | 840 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 149 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 150 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 75 | m |
| 151 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo HSTK được phê duyệt | 55 | m |
| 152 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cọc |
| 153 | Giá đỡ dây thép d=10mm l=150mm | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 154 | Hộp kiểm tra, kẹp chì | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 155 | Bulong, đai ốc, vành đệm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 156 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,76 | 1m3 |
| 157 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1584 | 100m3 |
| 158 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,176 | 100m3 |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 164 | Măng sông, rắc co, tê, côn, cút | Theo HSTK được phê duyệt | 208 | cái |
| 165 | Van D60 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 166 | Van D48 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 167 | Van D34 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 168 | Van D20 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 169 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 170 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 171 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3 | 100m |
| 173 | Cầu chắn rác D150 | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 174 | Lắp đặt chếch nhựa ĐK 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 54 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 180 | ống kiểm tra, măng sông, cút, Y, chếch, côn thu, tê, | Theo HSTK được phê duyệt | 174 | cái |
| 181 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 182 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 187 | Măng sông, cút, Y, chếch, côn, tê | Theo HSTK được phê duyệt | 153 | cái |
| 188 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 189 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 190 | Hộp keo dán ống loại 30g | Theo HSTK được phê duyệt | 65 | tuýp |
| 191 | Băng tan cuộn 10n | Theo HSTK được phê duyệt | 65 | cuộn |
| 192 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 193 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 195 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 196 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa + ống thải lavabo | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 199 | Vòi xả D21 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt ga thu sàn | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 202 | Máy bơm 350W | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 203 | Giếng khoan hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 204 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5428 | 100m3 |
| 205 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5414 | 1m3 |
| 206 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1905 | 100m3 |
| 207 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,984 | m3 |
| 208 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 209 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0216 | 100m2 |
| 210 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2959 | tấn |
| 211 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8435 | m3 |
| 212 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0767 | 100m2 |
| 213 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0123 | tấn |
| 214 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0899 | tấn |
| 215 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,7426 | m3 |
| 216 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 72,816 | m2 |
| 217 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được phê duyệt | 72,816 | m2 |
| 218 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 34,0684 | m2 |
| 219 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 220 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 221 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1977 | tấn |
| 222 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | 1cấu kiện |
| B | THOÁT NƯỚC, LÁT SÂN, ĐƯỜNG VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 2,9052 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5494 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8764 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL) | Theo HSTK được phê duyệt | 4,6124 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,952 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,7386 | m3 |
| 7 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 43,9928 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 150,376 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 30,7509 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,615 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3603 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2725 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,1615 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 149 | ck |
| 15 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,286 | m3 |
| 16 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Theo HSTK được phê duyệt | 10,286 | m2 |
| 17 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cây |
| 18 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | gốc |
| 19 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 2,715 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 cho lên xe - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3575 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3575 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 56,1491 | m3 |
| 23 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Theo HSTK được phê duyệt | 802,13 | m2 |
| 24 | Lát sân gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 802,13 | m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6274 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,5882 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,4703 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 2,64 | m3 |
| 29 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 2,64 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được phê duyệt | 2,64 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,64 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | m2 |
| C | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh : chất liệu gỗ thanh tự nhiên đã qua sử lý mối mọt cong vênh ,chân sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng KT:1200*400*750mm | Theo HSTK được phê duyệt | 200 | bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên : Chất liệu gỗ MDF KT:1200*600*750 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 3 | Bảng từ chống lóa màu xanh có dòng kẻ mờ KT: 3200*1.25 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.399374E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8798747E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.386.374.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với chuyên ngành | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi