Gói thầu: Gói thầu Xl 01 (Xây dựng nhà kho K1, K2; Trạm bơm bể PCCC, đường nội bộ, hệ thống điện nước mạng ngoài, PCCC mạng ngoài)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220609276-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Gói thầu Xl 01 (Xây dựng nhà kho K1, K2; Trạm bơm bể PCCC, đường nội bộ, hệ thống điện nước mạng ngoài, PCCC mạng ngoài)
Số hiệu KHLCNT 20220609142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 15:00:00 đến ngày 2022-06-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,632,985,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Có chứng nhận huấn luyện PCCC- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự như công trình này (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất)Tất cả các văn bằng chứng chỉ phải còn hiệu lực đến hết ngày 31/12/2022
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn -02 kỹ sư xây dựng-01 kỹ sư điện-01 kỹ sư cấp thoát nước-01 kỹ sư phụ trách ATLĐ và PCCC-01 Kỹ sư kinh tế xây dựngTài liệu kèm theo:-Bằng tốt nghiệp đại học-Đối với kỹ sư phụ trách ATLĐ và PCCC thì yêu cầu phải có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 30 người ( gồm các nghề : Nề; cốt pha; cốt thép, sơn bả, cơ khí, điện nước…kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt uốn kim loại
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy bắn cốt laze
- Đặc điểm thiết bị bắn cốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 Gói thầu Xl 01 (Xây dựng nhà kho K1, K2; Trạm bơm bể PCCC, đường nội bộ, hệ thống điện nước mạng ngoài, PCCC mạng ngoài)
Nhà kho chứa nguyên vật liệu sản suất và sản phẩm hàng hóa Xí nghiệp vật liêu quân sự/ Viện Độ bền Nhiệt đới
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập EHSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đấu tư xây dựng Bắc Á - Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021. - 03 hợp đồng tương tự từ năm 2019 đến năm 2021. - Công ty đã kiểm toán độc lập trong 3 năm gần nhất 2019 đến 2021. - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 10. Thành phần của E-HSDT và tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan. Trong trường hợp Nhà thầu không thể gửi bản scan các tài liệu liên quan thì có thể gửi bản cứng (hợp lệ) đến Chủ đầu tư là Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Kỹ thuật, địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38363.096 Fax: 024.37562.390
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần - Kỹ thuật, địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38363.096 Fax: 024.37562.390
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHO K1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Chương V2,9909100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V11,9032m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Quy định tại Chương V63,2808m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtQuy định tại Chương V1,0896100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiQuy định tại Chương V1,4025100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,8241tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V3,4633tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định tại Chương V0,1547tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định tại Chương V0,1547tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Chương V2,3056100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V Chương V0,6853100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V0,6853100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIQuy định tại Chương V0,6853100m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Quy định tại Chương V4,7432m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Quy định tại Chương V0,8624100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,1019tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,5808tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Quy định tại Chương V5,3552m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Quy định tại Chương V0,4868100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,0912tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,322tấn
22Gia công cột bằng thép tấmQuy định tại Chương V8,0661tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiQuy định tại Chương V8,0661tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Quy định tại Chương V8,6611tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Quy định tại Chương V8,6611tấn
26Gia công mái hắt, cửa trờiQuy định tại Chương V1,0682tấn
27Lắp dựng mái hắt cửa, cửa trờiQuy định tại Chương V1,0682tấn
28Gia công giằng mái thépQuy định tại Chương V2,7617tấn
29Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngQuy định tại Chương V2,7617tấn
30Gia công xà gồ thépQuy định tại Chương V7,1358tấn
31Lắp dựng xà gồ thépQuy định tại Chương V7,1358tấn
32SXLD Bu lông móng M24x750Quy định tại Chương V64cái
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V1.196,26m2
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định tại Chương V0,6371100m3
35Trải bạt dứaQuy định tại Chương V6,444100m2
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Quy định tại Chương V118,584m3
37Thi công khe co nềnQuy định tại Chương V144m
38Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V56,5968m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V257,2582m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V257,2582m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V48,68m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V44,8m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V257,2582m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V350,7382m2
45Lợp mái che tường bằng tấm lợp lấy sáng dày 2mmQuy định tại Chương V1,086100m2
46Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mmQuy định tại Chương V6,192100m2
47Lợp mái che tường bằng tôn vòm cửa trời dày 0.45mmQuy định tại Chương V1,3137100m2
48Tôn tường bằng tấm lợp lấy sáng dày 2mmQuy định tại Chương V0,4601100m2
49Tôn tường bằng tôn sóng nhỏ dày 0.45mmQuy định tại Chương V5,0215100m2
50Ke chống bãoQuy định tại Chương V7.282,44cái
51Máng nước tônQuy định tại Chương V65,27m
52Phễu thu nước D110Quy định tại Chương V12cái
53Ống uPVC D90Quy định tại Chương V1,08100m
54SXLD Cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộQuy định tại Chương V12m2
55SXLD vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mmQuy định tại Chương V24m2
56SXLD cửa đẩy, khung thép bịt tônQuy định tại Chương V72m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định tại Chương V10,5264100m2
58Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mQuy định tại Chương V6,51100m2
59Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmQuy định tại Chương V35,7074100m2
60Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (tính NC 70%)Quy định tại Chương V86,4m2
61MCCB - 3P - 50A- 36KAQuy định tại Chương V1cái
62MCCB - 3P - 25A- 18KAQuy định tại Chương V1cái
63MCCB - 2P - 25A- 18KAQuy định tại Chương V1cái
64MCCB - 2P - 32A- 18KAQuy định tại Chương V1cái
65Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiệnQuy định tại Chương V1hộp
66Ampe kế 250AQuy định tại Chương V3cái
67Biến dòng 250/5AQuy định tại Chương V3bộ
68Vôn kế 500VQuy định tại Chương V1cái
69Chuyển mạch vônQuy định tại Chương V1bộ
70Thanh cái đồng 3P + N -50A (kích thước 20x3-500m)Quy định tại Chương V1bộ
71Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20Quy định tại Chương V1bộ
72Bộ cầu chì 3x2AQuy định tại Chương V1bộ
73Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Quy định tại Chương V1bộ
74Chống sét van GZ-500Quy định tại Chương V2bộ
75MCCB - 3P - 40A- 36KAQuy định tại Chương V1cái
76MCCB - 2P - 20A- 18KAQuy định tại Chương V1cái
77MCCB - 3P - 32A- 18KAQuy định tại Chương V1cái
78Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiệnQuy định tại Chương V1hộp
79Ampe kế 100AQuy định tại Chương V3cái
80Biến dòng 100/5AQuy định tại Chương V3bộ
81Vôn kế 500VQuy định tại Chương V1cái
82Chuyển mạch vônQuy định tại Chương V1bộ
83Thanh cái đồng 3P + N -50A (kích thước 20x3-500m)Quy định tại Chương V1bộ
84Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20Quy định tại Chương V1bộ
85Bộ cầu chì 3x2AQuy định tại Chương V1bộ
86Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Quy định tại Chương V1bộ
87MCCB - 3P - 32A- 15KAQuy định tại Chương V1cái
88MCB - 3P - 25A- 6KAQuy định tại Chương V10cái
89Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiệnQuy định tại Chương V1hộp
90Bộ cầu chì 3x2AQuy định tại Chương V1bộ
91Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Quy định tại Chương V1bộ
92Khởi động từQuy định tại Chương V10cái
93Nút ấn on/offQuy định tại Chương V10cái
94Rơ le nhiệt 3 pha 25A cho động cơ 0.55kWQuy định tại Chương V10cái
95Khởi động từ 3 pha 25A cho động cơ 0.55KWQuy định tại Chương V10cái
96Bộ điều khiểnQuy định tại Chương V1cái
97RCBO - 2P - 32A- 30mA -6KAQuy định tại Chương V1cái
98MCB - 1P - 32A- 4.5KAQuy định tại Chương V2cái
99Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiệnQuy định tại Chương V1hộp
100MCCB - 3P - 32A- 10KAQuy định tại Chương V1cái
101MCB - 1P - 16A- 4.5KAQuy định tại Chương V3cái
102Khởi động từ 1pha 16AQuy định tại Chương V3cái
103Contactor ON OFQuy định tại Chương V3bộ
104Vỏ tủ điện kích thước C600xR400xS250, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiệnQuy định tại Chương V1hộp
105Ampe kế 50AQuy định tại Chương V3cái
106Biến dòng 50/5AQuy định tại Chương V3bộ
107Vôn kế 500VQuy định tại Chương V1cái
108Chuyển mạch vônQuy định tại Chương V1bộ
109Thanh cái đồng 3P + N -50A (kích thước 20x3-500m)Quy định tại Chương V1bộ
110Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20Quy định tại Chương V1bộ
111Bộ cầu chì 3x2AQuy định tại Chương V1bộ
112Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Quy định tại Chương V1bộ
113Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2.5m, chiều dày lớp mạ >=0.01mmQuy định tại Chương V18cọc
114Hộp kiểm tra điện trở đấtQuy định tại Chương V6hộp
115Kim thu sét loại thường D16, dài 1mQuy định tại Chương V4cái
116Thép trần mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ >=0.01mmQuy định tại Chương V300m
117Thép trần mạ kẽm D14, chiều dày lớp mạ >=0.01mmQuy định tại Chương V150m
118Đào kênh mương, chiều rộng Quy định tại Chương V0,7425100m3
119Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Chương V0,7425100m3
120Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheQuy định tại Chương V1cái
121Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheQuy định tại Chương V2cái
122Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt cheQuy định tại Chương V8cái
123Đèn hightbay bóng led D400 công suất 150WQuy định tại Chương V15bộ
124Quạt thông gió kích thước 700x700, Q=30500m3/h, D1000, P=0.55WQuy định tại Chương V10cái
125Cáp điện lực hạ thế cháy chậm, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/FR 4x6mm2 - 0,6/1kVQuy định tại Chương V30m
126Cáp điện lực hạ thế cháy chậm, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/FR 4x4mm2 - 0,6/1kVQuy định tại Chương V300m
127Cáp điện lực hạ thế cháy chậm, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/FR 2x4mm2 - 0,6/1kVQuy định tại Chương V30m
128Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x6mm2 - 0,6/1kVQuy định tại Chương V30m
129Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x6mm2 - 0,6/1kVQuy định tại Chương V30m
130Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x4mm2 - 0,6/1kVQuy định tại Chương V30m
131Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x4mm2)Quy định tại Chương V100m
132Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x2,5mm2)Quy định tại Chương V300m
133Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x6mm2 -450/750VQuy định tại Chương V90m
134Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x4mm2 -450/750VQuy định tại Chương V460m
135Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x2,5mm2 -450/750VQuy định tại Chương V300m
136Ống luồn HDPE D105/90Quy định tại Chương V20m
137Ống luồn HDPE D50/40Quy định tại Chương V100m
138Ống luồn PVC D25, phụ kiệnQuy định tại Chương V460m
139Ống luồn PVC D20, phụ kiệnQuy định tại Chương V300m
140Thang cáp 300x100Quy định tại Chương V20m
B NHÀ KHO K2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Chương V2,9909100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V11,9032m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Quy định tại Chương V63,2808m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtQuy định tại Chương V1,0896100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiQuy định tại Chương V1,4025100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,8241tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V3,4633tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định tại Chương V0,1547tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định tại Chương V0,1547tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Chương V2,3056100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V0,6853100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V0,6853100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIQuy định tại Chương V0,6853100m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Quy định tại Chương V4,7432m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Quy định tại Chương V0,8624100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,1019tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,5808tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Quy định tại Chương V5,3552m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Quy định tại Chương V0,4868100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,0912tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,319tấn
22Gia công cột bằng thép tấmQuy định tại Chương V8,0661tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiQuy định tại Chương V8,0661tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Quy định tại Chương V8,6611tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Quy định tại Chương V8,6611tấn
26Gia công mái hắt, cửa trờiQuy định tại Chương V1,0682tấn
27Lắp dựng mái hắt cửa, cửa trờiQuy định tại Chương V1,0682tấn
28Gia công giằng mái thépQuy định tại Chương V2,7617tấn
29Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngQuy định tại Chương V2,7617tấn
30Gia công xà gồ thépQuy định tại Chương V7,1358tấn
31Lắp dựng xà gồ thépQuy định tại Chương V7,1358tấn
32SXLD Bu lông móng M24x750Quy định tại Chương V64m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V1.196,26m2
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định tại Chương V0,6336100m3
35Trải bạt dứaQuy định tại Chương V6,372100m2
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Quy định tại Chương V115,992m3
37Thi công khe co nềnQuy định tại Chương V81m
38Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V60,7768m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V276,2582m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V276,2582m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V48,68m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V45,52m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V276,2582m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V370,4582m2
45Lợp mái che tường bằng tấm lợp lấy sángQuy định tại Chương V1,086100m2
46Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mmQuy định tại Chương V6,192100m2
47Lợp mái che tường bằng tôn vòm cửa trời dày 0.45mmQuy định tại Chương V1,3137100m2
48Tôn tường bằng tấm lợp lấy sángQuy định tại Chương V0,4601100m2
49Tôn tường bằng tôn sóng nhỏ dày 0.45mmQuy định tại Chương V5,0215100m2
50Ke chống bãoQuy định tại Chương V7.282,44cái
51Máng nước tônQuy định tại Chương V65,27m
52Phễu thu nước D110Quy định tại Chương V12cái
53Ống uPVC D90Quy định tại Chương V1,08100m
54SXLD Cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộQuy định tại Chương V15m2
55SXLD vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mmQuy định tại Chương V30m2
56SXLD cửa đẩy, khung thép bịt tônQuy định tại Chương V36m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định tại Chương V10,5264100m2
58Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mQuy định tại Chương V6,51100m2
59Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmQuy định tại Chương V35,7074100m2
60Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (tính NC 70%)Quy định tại Chương V86,4m2
61MCCB - 3P - 50A- 36KAQuy định tại Chương V1cái
62MCCB - 3P - 25A- 18KAQuy định tại Chương V1cái
63MCCB - 2P - 25A- 18KAQuy định tại Chương V1cái
64MCCB - 2P - 32A- 18KAQuy định tại Chương V1cái
65Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiệnQuy định tại Chương V1hộp
66Ampe kế 250AQuy định tại Chương V3cái
67Biến dòng 250/5AQuy định tại Chương V3bộ
68Vôn kế 500VQuy định tại Chương V1cái
69Chuyển mạch vônQuy định tại Chương V1bộ
70Thanh cái đồng 3P + N -50A (kích thước 20x3-500m)Quy định tại Chương V1bộ
71Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20Quy định tại Chương V1bộ
72Bộ cầu chì 3x2AQuy định tại Chương V1bộ
73Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Quy định tại Chương V1bộ
74Chống sét van GZ-500Quy định tại Chương V2bộ
75MCCB - 3P - 40A- 36KAQuy định tại Chương V1cái
76MCCB - 2P - 20A- 18KAQuy định tại Chương V1cái
77MCCB - 3P - 32A- 18KAQuy định tại Chương V1cái
78Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiệnQuy định tại Chương V1hộp
79Ampe kế 100AQuy định tại Chương V3cái
80Biến dòng 100/5AQuy định tại Chương V3bộ
81Vôn kế 500VQuy định tại Chương V1cái
82Chuyển mạch vônQuy định tại Chương V1bộ
83Thanh cái đồng 3P + N -50A (kích thước 20x3-500m)Quy định tại Chương V1bộ
84Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20Quy định tại Chương V1bộ
85Bộ cầu chì 3x2AQuy định tại Chương V1bộ
86Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Quy định tại Chương V1bộ
87MCCB - 3P - 32A- 15KAQuy định tại Chương V1cái
88MCB - 3P - 25A- 6KAQuy định tại Chương V10cái
89Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiệnQuy định tại Chương V1hộp
90Bộ cầu chì 3x2AQuy định tại Chương V1bộ
91Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Quy định tại Chương V1bộ
92Khởi động từQuy định tại Chương V10cái
93Nút ấn on/offQuy định tại Chương V10cái
94Rơ le nhiệt 3 pha 25A cho động cơ 0.55kWQuy định tại Chương V10cái
95Khởi động từ 3 pha 25A cho động cơ 0.55KWQuy định tại Chương V10cái
96Bộ điều khiểnQuy định tại Chương V1cái
97RCBO - 2P - 32A- 30mA -6KAQuy định tại Chương V1cái
98MCB - 1P - 32A- 4.5KAQuy định tại Chương V2cái
99Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiệnQuy định tại Chương V1hộp
100MCCB - 3P - 32A- 10KAQuy định tại Chương V1cái
101MCB - 1P - 16A- 4.5KAQuy định tại Chương V3cái
102Khởi động từ 1pha 16AQuy định tại Chương V3cái
103Contactor ON OFQuy định tại Chương V3bộ
104Vỏ tủ điện kích thước C600xR400xS250, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiệnQuy định tại Chương V1hộp
105Ampe kế 50AQuy định tại Chương V3cái
106Biến dòng 50/5AQuy định tại Chương V3bộ
107Vôn kế 500VQuy định tại Chương V1cái
108Chuyển mạch vônQuy định tại Chương V1bộ
109Thanh cái đồng 3P + N -50A (kích thước 20x3-500m)Quy định tại Chương V1bộ
110Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20Quy định tại Chương V1bộ
111Bộ cầu chì 3x2AQuy định tại Chương V1bộ
112Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25Quy định tại Chương V1bộ
113Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2.5m, chiều dày lớp mạ >=0.01mmQuy định tại Chương V18cọc
114Hộp kiểm tra điện trở đấtQuy định tại Chương V6hộp
115Kim thu sét loại thường D16, dài 1mQuy định tại Chương V4cái
116Thép trần mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ >=0.01mmQuy định tại Chương V300m
117Thép trần mạ kẽm D14, chiều dày lớp mạ >=0.01mmQuy định tại Chương V150m
118Đào kênh mương, chiều rộng Quy định tại Chương V0,7425100m3
119Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Chương V0,7425100m3
120Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheQuy định tại Chương V1cái
121Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt cheQuy định tại Chương V2cái
122Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt cheQuy định tại Chương V4cái
123Đèn hightbay bóng led D400 công suất 150WQuy định tại Chương V15bộ
124Quạt thông gió kích thước 700x700, Q=30500m3/h, D1000, P=0.55WQuy định tại Chương V10cái
125Cáp điện lực hạ thế cháy chậm, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/FR 4x6mm2 - 0,6/1kVQuy định tại Chương V30m
126Cáp điện lực hạ thế cháy chậm, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/FR 4x4mm2 - 0,6/1kVQuy định tại Chương V300m
127Cáp điện lực hạ thế cháy chậm, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/FR 2x4mm2 - 0,6/1kVQuy định tại Chương V30m
128Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x6mm2 - 0,6/1kVQuy định tại Chương V30m
129Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x6mm2 - 0,6/1kVQuy định tại Chương V30m
130Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x4mm2 - 0,6/1kVQuy định tại Chương V30m
131Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x4mm2)Quy định tại Chương V100m
132Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x2,5mm2)Quy định tại Chương V300m
133Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x6mm2 -450/750VQuy định tại Chương V90m
134Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x4mm2 -450/750VQuy định tại Chương V460m
135Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x2,5mm2 -450/750VQuy định tại Chương V300m
136Ống luồn HDPE D105/90Quy định tại Chương V20m
137Ống luồn HDPE D50/40Quy định tại Chương V100m
138Ống luồn PVC D25, phụ kiệnQuy định tại Chương V460m
139Ống luồn PVC D20, phụ kiệnQuy định tại Chương V300m
140Thang cáp 300x100Quy định tại Chương V20m
C TRẠM BƠM + BỂ PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Chương V7,387100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại Chương V3,0219100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V4,3651100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V4,3651100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIQuy định tại Chương V4,3651100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V17,219m3
7Lớp màng chống thấm đáy bể (tương đương Kretop AQS 100)Quy định tại Chương V110,64m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V110,64m2
9Lớp chống thấm gốc xi măng (ĐM 2kg/m2)Quy định tại Chương V110,64m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Quy định tại Chương V74,1888m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Quy định tại Chương V1,6408m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Quy định tại Chương V57,0169m3
13Băng cản nướcQuy định tại Chương V146m
14Lớp chống thấm gốc bitum (ĐM 3kg/m2)Quy định tại Chương V236,815m2
15Lớp màng chống thấm thành bể (tương đương Kretop AQS 100)Quy định tại Chương V236,815m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250Quy định tại Chương V3,278m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Quy định tại Chương V25,4712m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiQuy định tại Chương V0,2254100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Quy định tại Chương V0,1505100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Quy định tại Chương V3,8149100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Quy định tại Chương V0,3039100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Quy định tại Chương V1,9514100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,2201tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V4,8962tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,0402tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,339tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V2,2203tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V3,0626tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,06tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,3145tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V1,9305tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Quy định tại Chương V0,0409tấn
33Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V17,0982m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V49,308m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V268,293m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V186,252m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V27,2m
38Miết mạch tường gạch loại lõmQuy định tại Chương V3,0525m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Quy định tại Chương V138,0284m2
40Quét nước xi măng 2 nướcQuy định tại Chương V51,43m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V61,068m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V49,308m2
43SXLD cửa sổ 2 cánh, cửa thép, phụ kiện, sơn hoàn thiệnQuy định tại Chương V3,36m2
44SXLD cửa đi 2 cánh, cửa thép, phụ kiện, sơn hoàn thiệnQuy định tại Chương V3,3m2
45Nắp inox lỗ thăm bểQuy định tại Chương V3cái
46Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (tính NC 70%)Quy định tại Chương V32,85m2
D SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (đào hữu cơ)Quy định tại Chương V0,465100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V0,465100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V0,465100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IQuy định tại Chương V0,465100m3
5Mua đất K98Quy định tại Chương V45,0418m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định tại Chương V0,3986100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Quy định tại Chương V0,2657100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Quy định tại Chương V0,1993100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Quy định tại Chương V1,3285100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmQuy định tại Chương V1,3285100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Quy định tại Chương V1,3285100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CQuy định tại Chương V1,3285100m2
E PCCC NGOÀI NHÀ
1Ống thép đen D150 dày 3.96mmQuy định tại Chương V3,2100m
2Ống thép đen D100 dày 3.18mmQuy định tại Chương V0,5100m
3Ống thép tráng kẽm D50 dày 2.8mmQuy định tại Chương V0,2100m
4Ống thép tráng kẽm D40 dày 2.3mmQuy định tại Chương V0,2100m
5Ống thép tráng kẽm D25 dày 2.3mmQuy định tại Chương V0,5100m
6Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmQuy định tại Chương V3,2100m
7Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmQuy định tại Chương V0,5100m
8Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dQuy định tại Chương V0,9100m
9Sơn đỏ ống thépQuy định tại Chương V175,212m2
10Quét bitumQuy định tại Chương V166,42m2
11Quấn vải quanh ốngQuy định tại Chương V166,42m2
12Cút thép hàn D150Quy định tại Chương V16cái
13Chếch thép hàn D150Quy định tại Chương V2cái
14Cút thép hàn D100Quy định tại Chương V10cái
15Cút thép ren D50Quy định tại Chương V4cái
16Cút thép ren D25Quy định tại Chương V15cái
17Tê thép hàn D150Quy định tại Chương V10cái
18Tê thép hàn D100Quy định tại Chương V2cái
19Tê thép ren D25Quy định tại Chương V10cái
20Tê thép hàn D150/100Quy định tại Chương V8cái
21Van bướm D150Quy định tại Chương V12cái
22Van khoá D150Quy định tại Chương V6cái
23Van khoá D150 kèm tín hiệu giám sátQuy định tại Chương V4cái
24Van khóa D25Quy định tại Chương V20cái
25Téc nước mồi 500LQuy định tại Chương V1bể
26Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyQuy định tại Chương V61 máy
27Lắp đặt bình tích ápQuy định tại Chương V21 máy
28Lắp đặt bể foam 6.8m3 (tận dụng lại)Quy định tại Chương V1bể
29Trụ tiếp nước chữa cháy D100 hai cửa D65Quy định tại Chương V1cái
30Côn lệch tâm D150x100Quy định tại Chương V4cái
31Côn cân D150x100Quy định tại Chương V4cái
32Côn cân D40x25Quy định tại Chương V2cái
33Khớp nối mềm D150Quy định tại Chương V2cái
34Khớp nối mềm D50Quy định tại Chương V2cái
35Khớp nối mềm D40Quy định tại Chương V2cái
36Van an toàn D100Quy định tại Chương V2cái
37Van 1 chiều D150Quy định tại Chương V4cái
38Van khóa D150Quy định tại Chương V4cái
39Van 1 chiều D50Quy định tại Chương V2cái
40Van khoá D50Quy định tại Chương V2cái
41Van khoá D40Quy định tại Chương V2cái
42Van khoá D50Quy định tại Chương V2cái
43Y lọc D150Quy định tại Chương V4cái
44Y lọc D50Quy định tại Chương V2cái
45Rọ hút D150Quy định tại Chương V4cái
46Rọ hút D50Quy định tại Chương V1cái
47Đồng hồ đo áp lực 1-16 barQuy định tại Chương V24cái
48Công tắc áp lựcQuy định tại Chương V6cái
49Công tắc dòng chảy D150Quy định tại Chương V4cái
50Công tắc dòng chảy D50Quy định tại Chương V2cái
51Bích thép cho rọ hút D150Quy định tại Chương V4cặp bích
52Bích thép cho rọ hút D50Quy định tại Chương V2cặp bích
53Bích thép cho van D150Quy định tại Chương V30cặp bích
54Bích thép cho van D50Quy định tại Chương V4cặp bích
55Bích thép hàn chống thấm D150Quy định tại Chương V10cặp bích
56Bích thép hàn chống thấm D50Quy định tại Chương V2cặp bích
57Họng chữa cháy ngoài nhàQuy định tại Chương V2cái
58Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàQuy định tại Chương V2hộp
59Cuộn vòi chữa cháy D65-30m/cuộnQuy định tại Chương V4bộ
60Lăng phun D65/19Quy định tại Chương V4cái
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Quy định tại Chương V6,885m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại Chương V0,0256100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V0,405m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Chương V0,64m3
65Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtQuy định tại Chương V0,032100m2
66Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V1,96m3
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Quy định tại Chương V16,8m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V0,36m2
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định tại Chương V0,343m3
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định tại Chương V0,0196100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định tại Chương V0,0396tấn
72Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Quy định tại Chương V101 cấu kiện
73Bơm điện chữa cháy Q=80L/s, H>=90mQuy định tại Chương V1bơm
74Bơm diesel chữa cháy Q=80L/s, H>=90mQuy định tại Chương V1bơm
75Bơm bù áp Q=1.1L/s, H=115mQuy định tại Chương V1bơm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Có chứng nhận huấn luyện PCCC- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự như công trình này (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất)Tất cả các văn bằng chứng chỉ phải còn hiệu lực đến hết ngày 31/12/202275
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 6 -02 kỹ sư xây dựng-01 kỹ sư điện-01 kỹ sư cấp thoát nước-01 kỹ sư phụ trách ATLĐ và PCCC-01 Kỹ sư kinh tế xây dựngTài liệu kèm theo:-Bằng tốt nghiệp đại học-Đối với kỹ sư phụ trách ATLĐ và PCCC thì yêu cầu phải có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động kèm theo53
3 Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu 30 Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 30 người ( gồm các nghề : Nề; cốt pha; cốt thép, sơn bả, cơ khí, điện nước…kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7 tấn1
2 Máy đào 0,8 m31
3 Máy trộn bê tông 250 lít2
4 Máy trộn vữa 150 lít2
5 Máy hàn 23 KW4
6 Máy cắt uốn kim loại cắt uốn kim loại1
7 Máy đầm bàn 1,0KW4
8 Máy bắn cốt laze bắn cốt2
9 Máy khoan 1,5kw4
10 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
11 Máy đầm dùi 1,5 KW4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->