Gói thầu: Gói thầu Xl 01 (Xây dựng nhà kho K1, K2; Trạm bơm bể PCCC, đường nội bộ, hệ thống điện nước mạng ngoài, PCCC mạng ngoài)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220609276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xl 01 (Xây dựng nhà kho K1, K2; Trạm bơm bể PCCC, đường nội bộ, hệ thống điện nước mạng ngoài, PCCC mạng ngoài) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220609142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 15:00:00 đến ngày 2022-06-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,632,985,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Có chứng nhận huấn luyện PCCC- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự như công trình này (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất)Tất cả các văn bằng chứng chỉ phải còn hiệu lực đến hết ngày 31/12/2022 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | -02 kỹ sư xây dựng-01 kỹ sư điện-01 kỹ sư cấp thoát nước-01 kỹ sư phụ trách ATLĐ và PCCC-01 Kỹ sư kinh tế xây dựngTài liệu kèm theo:-Bằng tốt nghiệp đại học-Đối với kỹ sư phụ trách ATLĐ và PCCC thì yêu cầu phải có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 30 người ( gồm các nghề : Nề; cốt pha; cốt thép, sơn bả, cơ khí, điện nước…kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt uốn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy bắn cốt laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | bắn cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Xl 01 (Xây dựng nhà kho K1, K2; Trạm bơm bể PCCC, đường nội bộ, hệ thống điện nước mạng ngoài, PCCC mạng ngoài) Nhà kho chứa nguyên vật liệu sản suất và sản phẩm hàng hóa Xí nghiệp vật liêu quân sự/ Viện Độ bền Nhiệt đới 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021. - 03 hợp đồng tương tự từ năm 2019 đến năm 2021. - Công ty đã kiểm toán độc lập trong 3 năm gần nhất 2019 đến 2021. - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 10. Thành phần của E-HSDT và tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan. Trong trường hợp Nhà thầu không thể gửi bản scan các tài liệu liên quan thì có thể gửi bản cứng (hợp lệ) đến Chủ đầu tư là Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Kỹ thuật, địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38363.096 Fax: 024.37562.390 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần - Kỹ thuật, địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38363.096 Fax: 024.37562.390 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHO K1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Chương V | 2,9909 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 11,9032 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Quy định tại Chương V | 63,2808 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Quy định tại Chương V | 1,0896 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định tại Chương V | 1,4025 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,8241 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 3,4633 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định tại Chương V | 0,1547 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định tại Chương V | 0,1547 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 2,3056 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V Chương V | 0,6853 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,6853 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 0,6853 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định tại Chương V | 4,7432 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Quy định tại Chương V | 0,8624 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,1019 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,5808 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 5,3552 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Quy định tại Chương V | 0,4868 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0912 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,322 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép tấm | Quy định tại Chương V | 8,0661 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Quy định tại Chương V | 8,0661 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Quy định tại Chương V | 8,6611 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Quy định tại Chương V | 8,6611 | tấn |
| 26 | Gia công mái hắt, cửa trời | Quy định tại Chương V | 1,0682 | tấn |
| 27 | Lắp dựng mái hắt cửa, cửa trời | Quy định tại Chương V | 1,0682 | tấn |
| 28 | Gia công giằng mái thép | Quy định tại Chương V | 2,7617 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Quy định tại Chương V | 2,7617 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 7,1358 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 7,1358 | tấn |
| 32 | SXLD Bu lông móng M24x750 | Quy định tại Chương V | 64 | cái |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 1.196,26 | m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định tại Chương V | 0,6371 | 100m3 |
| 35 | Trải bạt dứa | Quy định tại Chương V | 6,444 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 118,584 | m3 |
| 37 | Thi công khe co nền | Quy định tại Chương V | 144 | m |
| 38 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 56,5968 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 257,2582 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 257,2582 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 48,68 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 44,8 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 257,2582 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 350,7382 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tấm lợp lấy sáng dày 2mm | Quy định tại Chương V | 1,086 | 100m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm | Quy định tại Chương V | 6,192 | 100m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn vòm cửa trời dày 0.45mm | Quy định tại Chương V | 1,3137 | 100m2 |
| 48 | Tôn tường bằng tấm lợp lấy sáng dày 2mm | Quy định tại Chương V | 0,4601 | 100m2 |
| 49 | Tôn tường bằng tôn sóng nhỏ dày 0.45mm | Quy định tại Chương V | 5,0215 | 100m2 |
| 50 | Ke chống bão | Quy định tại Chương V | 7.282,44 | cái |
| 51 | Máng nước tôn | Quy định tại Chương V | 65,27 | m |
| 52 | Phễu thu nước D110 | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 53 | Ống uPVC D90 | Quy định tại Chương V | 1,08 | 100m |
| 54 | SXLD Cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Quy định tại Chương V | 12 | m2 |
| 55 | SXLD vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm | Quy định tại Chương V | 24 | m2 |
| 56 | SXLD cửa đẩy, khung thép bịt tôn | Quy định tại Chương V | 72 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định tại Chương V | 10,5264 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Quy định tại Chương V | 6,51 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Quy định tại Chương V | 35,7074 | 100m2 |
| 60 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (tính NC 70%) | Quy định tại Chương V | 86,4 | m2 |
| 61 | MCCB - 3P - 50A- 36KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 62 | MCCB - 3P - 25A- 18KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 63 | MCCB - 2P - 25A- 18KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | MCCB - 2P - 32A- 18KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 65 | Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 66 | Ampe kế 250A | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 67 | Biến dòng 250/5A | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 68 | Vôn kế 500V | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 69 | Chuyển mạch vôn | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Thanh cái đồng 3P + N -50A (kích thước 20x3-500m) | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20 | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Bộ cầu chì 3x2A | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Chống sét van GZ-500 | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 75 | MCCB - 3P - 40A- 36KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 76 | MCCB - 2P - 20A- 18KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 77 | MCCB - 3P - 32A- 18KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 78 | Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 79 | Ampe kế 100A | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 80 | Biến dòng 100/5A | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 81 | Vôn kế 500V | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 82 | Chuyển mạch vôn | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Thanh cái đồng 3P + N -50A (kích thước 20x3-500m) | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20 | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Bộ cầu chì 3x2A | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 87 | MCCB - 3P - 32A- 15KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 88 | MCB - 3P - 25A- 6KA | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 89 | Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 90 | Bộ cầu chì 3x2A | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Khởi động từ | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 93 | Nút ấn on/off | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 94 | Rơ le nhiệt 3 pha 25A cho động cơ 0.55kW | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 95 | Khởi động từ 3 pha 25A cho động cơ 0.55KW | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 96 | Bộ điều khiển | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 97 | RCBO - 2P - 32A- 30mA -6KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 98 | MCB - 1P - 32A- 4.5KA | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 99 | Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiện | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 100 | MCCB - 3P - 32A- 10KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 101 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 102 | Khởi động từ 1pha 16A | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 103 | Contactor ON OF | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 104 | Vỏ tủ điện kích thước C600xR400xS250, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 105 | Ampe kế 50A | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 106 | Biến dòng 50/5A | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 107 | Vôn kế 500V | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 108 | Chuyển mạch vôn | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 109 | Thanh cái đồng 3P + N -50A (kích thước 20x3-500m) | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 110 | Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20 | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Bộ cầu chì 3x2A | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2.5m, chiều dày lớp mạ >=0.01mm | Quy định tại Chương V | 18 | cọc |
| 114 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Quy định tại Chương V | 6 | hộp |
| 115 | Kim thu sét loại thường D16, dài 1m | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 116 | Thép trần mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ >=0.01mm | Quy định tại Chương V | 300 | m |
| 117 | Thép trần mạ kẽm D14, chiều dày lớp mạ >=0.01mm | Quy định tại Chương V | 150 | m |
| 118 | Đào kênh mương, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 0,7425 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 0,7425 | 100m3 |
| 120 | Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 121 | Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 122 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 123 | Đèn hightbay bóng led D400 công suất 150W | Quy định tại Chương V | 15 | bộ |
| 124 | Quạt thông gió kích thước 700x700, Q=30500m3/h, D1000, P=0.55W | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 125 | Cáp điện lực hạ thế cháy chậm, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/FR 4x6mm2 - 0,6/1kV | Quy định tại Chương V | 30 | m |
| 126 | Cáp điện lực hạ thế cháy chậm, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/FR 4x4mm2 - 0,6/1kV | Quy định tại Chương V | 300 | m |
| 127 | Cáp điện lực hạ thế cháy chậm, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/FR 2x4mm2 - 0,6/1kV | Quy định tại Chương V | 30 | m |
| 128 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x6mm2 - 0,6/1kV | Quy định tại Chương V | 30 | m |
| 129 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x6mm2 - 0,6/1kV | Quy định tại Chương V | 30 | m |
| 130 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x4mm2 - 0,6/1kV | Quy định tại Chương V | 30 | m |
| 131 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x4mm2) | Quy định tại Chương V | 100 | m |
| 132 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x2,5mm2) | Quy định tại Chương V | 300 | m |
| 133 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x6mm2 -450/750V | Quy định tại Chương V | 90 | m |
| 134 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x4mm2 -450/750V | Quy định tại Chương V | 460 | m |
| 135 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x2,5mm2 -450/750V | Quy định tại Chương V | 300 | m |
| 136 | Ống luồn HDPE D105/90 | Quy định tại Chương V | 20 | m |
| 137 | Ống luồn HDPE D50/40 | Quy định tại Chương V | 100 | m |
| 138 | Ống luồn PVC D25, phụ kiện | Quy định tại Chương V | 460 | m |
| 139 | Ống luồn PVC D20, phụ kiện | Quy định tại Chương V | 300 | m |
| 140 | Thang cáp 300x100 | Quy định tại Chương V | 20 | m |
| B | NHÀ KHO K2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Chương V | 2,9909 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 11,9032 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Quy định tại Chương V | 63,2808 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Quy định tại Chương V | 1,0896 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định tại Chương V | 1,4025 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,8241 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 3,4633 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định tại Chương V | 0,1547 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định tại Chương V | 0,1547 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 2,3056 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,6853 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,6853 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 0,6853 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định tại Chương V | 4,7432 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Quy định tại Chương V | 0,8624 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,1019 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,5808 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 5,3552 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Quy định tại Chương V | 0,4868 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0912 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,319 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép tấm | Quy định tại Chương V | 8,0661 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Quy định tại Chương V | 8,0661 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Quy định tại Chương V | 8,6611 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Quy định tại Chương V | 8,6611 | tấn |
| 26 | Gia công mái hắt, cửa trời | Quy định tại Chương V | 1,0682 | tấn |
| 27 | Lắp dựng mái hắt cửa, cửa trời | Quy định tại Chương V | 1,0682 | tấn |
| 28 | Gia công giằng mái thép | Quy định tại Chương V | 2,7617 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Quy định tại Chương V | 2,7617 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 7,1358 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 7,1358 | tấn |
| 32 | SXLD Bu lông móng M24x750 | Quy định tại Chương V | 64 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 1.196,26 | m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định tại Chương V | 0,6336 | 100m3 |
| 35 | Trải bạt dứa | Quy định tại Chương V | 6,372 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 115,992 | m3 |
| 37 | Thi công khe co nền | Quy định tại Chương V | 81 | m |
| 38 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 60,7768 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 276,2582 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 276,2582 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 48,68 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 45,52 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 276,2582 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 370,4582 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tấm lợp lấy sáng | Quy định tại Chương V | 1,086 | 100m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm | Quy định tại Chương V | 6,192 | 100m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn vòm cửa trời dày 0.45mm | Quy định tại Chương V | 1,3137 | 100m2 |
| 48 | Tôn tường bằng tấm lợp lấy sáng | Quy định tại Chương V | 0,4601 | 100m2 |
| 49 | Tôn tường bằng tôn sóng nhỏ dày 0.45mm | Quy định tại Chương V | 5,0215 | 100m2 |
| 50 | Ke chống bão | Quy định tại Chương V | 7.282,44 | cái |
| 51 | Máng nước tôn | Quy định tại Chương V | 65,27 | m |
| 52 | Phễu thu nước D110 | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 53 | Ống uPVC D90 | Quy định tại Chương V | 1,08 | 100m |
| 54 | SXLD Cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Quy định tại Chương V | 15 | m2 |
| 55 | SXLD vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm | Quy định tại Chương V | 30 | m2 |
| 56 | SXLD cửa đẩy, khung thép bịt tôn | Quy định tại Chương V | 36 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định tại Chương V | 10,5264 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Quy định tại Chương V | 6,51 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Quy định tại Chương V | 35,7074 | 100m2 |
| 60 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (tính NC 70%) | Quy định tại Chương V | 86,4 | m2 |
| 61 | MCCB - 3P - 50A- 36KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 62 | MCCB - 3P - 25A- 18KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 63 | MCCB - 2P - 25A- 18KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | MCCB - 2P - 32A- 18KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 65 | Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 66 | Ampe kế 250A | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 67 | Biến dòng 250/5A | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 68 | Vôn kế 500V | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 69 | Chuyển mạch vôn | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Thanh cái đồng 3P + N -50A (kích thước 20x3-500m) | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20 | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Bộ cầu chì 3x2A | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Chống sét van GZ-500 | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 75 | MCCB - 3P - 40A- 36KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 76 | MCCB - 2P - 20A- 18KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 77 | MCCB - 3P - 32A- 18KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 78 | Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 79 | Ampe kế 100A | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 80 | Biến dòng 100/5A | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 81 | Vôn kế 500V | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 82 | Chuyển mạch vôn | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Thanh cái đồng 3P + N -50A (kích thước 20x3-500m) | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20 | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Bộ cầu chì 3x2A | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 87 | MCCB - 3P - 32A- 15KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 88 | MCB - 3P - 25A- 6KA | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 89 | Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 90 | Bộ cầu chì 3x2A | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Khởi động từ | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 93 | Nút ấn on/off | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 94 | Rơ le nhiệt 3 pha 25A cho động cơ 0.55kW | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 95 | Khởi động từ 3 pha 25A cho động cơ 0.55KW | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 96 | Bộ điều khiển | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 97 | RCBO - 2P - 32A- 30mA -6KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 98 | MCB - 1P - 32A- 4.5KA | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 99 | Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiện | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 100 | MCCB - 3P - 32A- 10KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 101 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 102 | Khởi động từ 1pha 16A | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 103 | Contactor ON OF | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 104 | Vỏ tủ điện kích thước C600xR400xS250, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 105 | Ampe kế 50A | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 106 | Biến dòng 50/5A | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 107 | Vôn kế 500V | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 108 | Chuyển mạch vôn | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 109 | Thanh cái đồng 3P + N -50A (kích thước 20x3-500m) | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 110 | Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20 | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Bộ cầu chì 3x2A | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2.5m, chiều dày lớp mạ >=0.01mm | Quy định tại Chương V | 18 | cọc |
| 114 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Quy định tại Chương V | 6 | hộp |
| 115 | Kim thu sét loại thường D16, dài 1m | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 116 | Thép trần mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ >=0.01mm | Quy định tại Chương V | 300 | m |
| 117 | Thép trần mạ kẽm D14, chiều dày lớp mạ >=0.01mm | Quy định tại Chương V | 150 | m |
| 118 | Đào kênh mương, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 0,7425 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 0,7425 | 100m3 |
| 120 | Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 121 | Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 122 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 123 | Đèn hightbay bóng led D400 công suất 150W | Quy định tại Chương V | 15 | bộ |
| 124 | Quạt thông gió kích thước 700x700, Q=30500m3/h, D1000, P=0.55W | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 125 | Cáp điện lực hạ thế cháy chậm, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/FR 4x6mm2 - 0,6/1kV | Quy định tại Chương V | 30 | m |
| 126 | Cáp điện lực hạ thế cháy chậm, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/FR 4x4mm2 - 0,6/1kV | Quy định tại Chương V | 300 | m |
| 127 | Cáp điện lực hạ thế cháy chậm, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/FR 2x4mm2 - 0,6/1kV | Quy định tại Chương V | 30 | m |
| 128 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x6mm2 - 0,6/1kV | Quy định tại Chương V | 30 | m |
| 129 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x6mm2 - 0,6/1kV | Quy định tại Chương V | 30 | m |
| 130 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x4mm2 - 0,6/1kV | Quy định tại Chương V | 30 | m |
| 131 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x4mm2) | Quy định tại Chương V | 100 | m |
| 132 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x2,5mm2) | Quy định tại Chương V | 300 | m |
| 133 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x6mm2 -450/750V | Quy định tại Chương V | 90 | m |
| 134 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x4mm2 -450/750V | Quy định tại Chương V | 460 | m |
| 135 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x2,5mm2 -450/750V | Quy định tại Chương V | 300 | m |
| 136 | Ống luồn HDPE D105/90 | Quy định tại Chương V | 20 | m |
| 137 | Ống luồn HDPE D50/40 | Quy định tại Chương V | 100 | m |
| 138 | Ống luồn PVC D25, phụ kiện | Quy định tại Chương V | 460 | m |
| 139 | Ống luồn PVC D20, phụ kiện | Quy định tại Chương V | 300 | m |
| 140 | Thang cáp 300x100 | Quy định tại Chương V | 20 | m |
| C | TRẠM BƠM + BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Chương V | 7,387 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Chương V | 3,0219 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 4,3651 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 4,3651 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 4,3651 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 17,219 | m3 |
| 7 | Lớp màng chống thấm đáy bể (tương đương Kretop AQS 100) | Quy định tại Chương V | 110,64 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 110,64 | m2 |
| 9 | Lớp chống thấm gốc xi măng (ĐM 2kg/m2) | Quy định tại Chương V | 110,64 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Quy định tại Chương V | 74,1888 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định tại Chương V | 1,6408 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Quy định tại Chương V | 57,0169 | m3 |
| 13 | Băng cản nước | Quy định tại Chương V | 146 | m |
| 14 | Lớp chống thấm gốc bitum (ĐM 3kg/m2) | Quy định tại Chương V | 236,815 | m2 |
| 15 | Lớp màng chống thấm thành bể (tương đương Kretop AQS 100) | Quy định tại Chương V | 236,815 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 3,278 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 25,4712 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định tại Chương V | 0,2254 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Quy định tại Chương V | 0,1505 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Quy định tại Chương V | 3,8149 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Quy định tại Chương V | 0,3039 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Quy định tại Chương V | 1,9514 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,2201 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 4,8962 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0402 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,339 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 2,2203 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 3,0626 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,06 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,3145 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 1,9305 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Quy định tại Chương V | 0,0409 | tấn |
| 33 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 17,0982 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 49,308 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 268,293 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 186,252 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 27,2 | m |
| 38 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Quy định tại Chương V | 3,0525 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Chương V | 138,0284 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Quy định tại Chương V | 51,43 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 61,068 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 49,308 | m2 |
| 43 | SXLD cửa sổ 2 cánh, cửa thép, phụ kiện, sơn hoàn thiện | Quy định tại Chương V | 3,36 | m2 |
| 44 | SXLD cửa đi 2 cánh, cửa thép, phụ kiện, sơn hoàn thiện | Quy định tại Chương V | 3,3 | m2 |
| 45 | Nắp inox lỗ thăm bể | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 46 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (tính NC 70%) | Quy định tại Chương V | 32,85 | m2 |
| D | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (đào hữu cơ) | Quy định tại Chương V | 0,465 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,465 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,465 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Quy định tại Chương V | 0,465 | 100m3 |
| 5 | Mua đất K98 | Quy định tại Chương V | 45,0418 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định tại Chương V | 0,3986 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Quy định tại Chương V | 0,2657 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Quy định tại Chương V | 0,1993 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Quy định tại Chương V | 1,3285 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Quy định tại Chương V | 1,3285 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Quy định tại Chương V | 1,3285 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Quy định tại Chương V | 1,3285 | 100m2 |
| E | PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống thép đen D150 dày 3.96mm | Quy định tại Chương V | 3,2 | 100m |
| 2 | Ống thép đen D100 dày 3.18mm | Quy định tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 2.8mm | Quy định tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D40 dày 2.3mm | Quy định tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm D25 dày 2.3mm | Quy định tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Quy định tại Chương V | 3,2 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Quy định tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Quy định tại Chương V | 0,9 | 100m |
| 9 | Sơn đỏ ống thép | Quy định tại Chương V | 175,212 | m2 |
| 10 | Quét bitum | Quy định tại Chương V | 166,42 | m2 |
| 11 | Quấn vải quanh ống | Quy định tại Chương V | 166,42 | m2 |
| 12 | Cút thép hàn D150 | Quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 13 | Chếch thép hàn D150 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Cút thép hàn D100 | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 15 | Cút thép ren D50 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | Cút thép ren D25 | Quy định tại Chương V | 15 | cái |
| 17 | Tê thép hàn D150 | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 18 | Tê thép hàn D100 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Tê thép ren D25 | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 20 | Tê thép hàn D150/100 | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 21 | Van bướm D150 | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 22 | Van khoá D150 | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 23 | Van khoá D150 kèm tín hiệu giám sát | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 24 | Van khóa D25 | Quy định tại Chương V | 20 | cái |
| 25 | Téc nước mồi 500L | Quy định tại Chương V | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Quy định tại Chương V | 6 | 1 máy |
| 27 | Lắp đặt bình tích áp | Quy định tại Chương V | 2 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt bể foam 6.8m3 (tận dụng lại) | Quy định tại Chương V | 1 | bể |
| 29 | Trụ tiếp nước chữa cháy D100 hai cửa D65 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Côn lệch tâm D150x100 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 31 | Côn cân D150x100 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 32 | Côn cân D40x25 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Khớp nối mềm D150 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Khớp nối mềm D50 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Khớp nối mềm D40 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 36 | Van an toàn D100 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Van 1 chiều D150 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 38 | Van khóa D150 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 39 | Van 1 chiều D50 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | Van khoá D50 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 41 | Van khoá D40 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 42 | Van khoá D50 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 43 | Y lọc D150 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 44 | Y lọc D50 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 45 | Rọ hút D150 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 46 | Rọ hút D50 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | Đồng hồ đo áp lực 1-16 bar | Quy định tại Chương V | 24 | cái |
| 48 | Công tắc áp lực | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 49 | Công tắc dòng chảy D150 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 50 | Công tắc dòng chảy D50 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 51 | Bích thép cho rọ hút D150 | Quy định tại Chương V | 4 | cặp bích |
| 52 | Bích thép cho rọ hút D50 | Quy định tại Chương V | 2 | cặp bích |
| 53 | Bích thép cho van D150 | Quy định tại Chương V | 30 | cặp bích |
| 54 | Bích thép cho van D50 | Quy định tại Chương V | 4 | cặp bích |
| 55 | Bích thép hàn chống thấm D150 | Quy định tại Chương V | 10 | cặp bích |
| 56 | Bích thép hàn chống thấm D50 | Quy định tại Chương V | 2 | cặp bích |
| 57 | Họng chữa cháy ngoài nhà | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 58 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Quy định tại Chương V | 2 | hộp |
| 59 | Cuộn vòi chữa cháy D65-30m/cuộn | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lăng phun D65/19 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V | 6,885 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 0,405 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 0,64 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Quy định tại Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 1,96 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Chương V | 16,8 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 0,36 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 0,343 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định tại Chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định tại Chương V | 0,0396 | tấn |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Quy định tại Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 73 | Bơm điện chữa cháy Q=80L/s, H>=90m | Quy định tại Chương V | 1 | bơm |
| 74 | Bơm diesel chữa cháy Q=80L/s, H>=90m | Quy định tại Chương V | 1 | bơm |
| 75 | Bơm bù áp Q=1.1L/s, H=115m | Quy định tại Chương V | 1 | bơm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Có chứng nhận huấn luyện PCCC- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự như công trình này (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất)Tất cả các văn bằng chứng chỉ phải còn hiệu lực đến hết ngày 31/12/2022 | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 6 | -02 kỹ sư xây dựng-01 kỹ sư điện-01 kỹ sư cấp thoát nước-01 kỹ sư phụ trách ATLĐ và PCCC-01 Kỹ sư kinh tế xây dựngTài liệu kèm theo:-Bằng tốt nghiệp đại học-Đối với kỹ sư phụ trách ATLĐ và PCCC thì yêu cầu phải có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động kèm theo | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu | 30 | Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 30 người ( gồm các nghề : Nề; cốt pha; cốt thép, sơn bả, cơ khí, điện nước…kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 7 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | 150 lít | 2 |
| 5 | Máy hàn | 23 KW | 4 |
| 6 | Máy cắt uốn kim loại | cắt uốn kim loại | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1,0KW | 4 |
| 8 | Máy bắn cốt laze | bắn cốt | 2 |
| 9 | Máy khoan | 1,5kw | 4 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi