Gói thầu: Gói thầu 01.XL. Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Kỳ Thọ; hạng mục Nhà học 02 tầng 04 phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220604617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL. Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Kỳ Thọ; hạng mục Nhà học 02 tầng 04 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220603856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 14:45:00 đến ngày 2022-06-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,950,395,931 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.425593896E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485118779E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.465.277.152 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và CN hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01.XL. Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Kỳ Thọ; hạng mục Nhà học 02 tầng 04 phòng Trường mầm non Kỳ Thọ; hạng mục Nhà học 02 tầng 04 phòng 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản cam kết sẽ nộp nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Kỳ Thọ, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Kỳ Thọ, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 26,5278 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 16,0087 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,8283 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 28,6239 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,1982 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0508 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,3718 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,3804 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 46,2718 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,1632 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 12,7945 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2196 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,4917 | tấn |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 73,7179 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 57,5709 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 2,2564 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 11,7909 | m3 |
| 18 | Lót lớp bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 5,5272 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 0,5527 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,9568 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,7313 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 37,2897 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 69,3581 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 24,2 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 69,3581 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 28,623 | m2 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazoo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,6452 | m2 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,1939 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2752 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,6502 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 3,2715 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 13,9581 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 4,6636 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,1551 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 3,8548 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 3,6483 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 35,1726 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 8,1648 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 8,6876 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 107,0583 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,5344 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2484 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,3356 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 14,0099 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 0,3852 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,4954 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,2597 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 9,2597 | m3 |
| 49 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 84,3403 | m3 |
| 50 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 94,7556 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 17,457 | m3 |
| 52 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 2,0882 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,8215 | m3 |
| 54 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 4,4017 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1.8 | Mô tả KT theo chương V | 2,1594 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,1594 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 4,2202 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc khổ rộng 300 | Mô tả KT theo chương V | 55,1 | m |
| 59 | Ke chống bão (4 cái/1m2) | Mô tả KT theo chương V | 1.688 | cái |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 355,1565 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 403,7716 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 824,6176 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 441,6797 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 712,9919 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 116,2876 | m2 |
| 66 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 259,4 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 296,944 | m |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 24,9832 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 679,7112 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 52,4294 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 454,8048 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120 | Mô tả KT theo chương V | 28,4064 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 220,0894 | m2 |
| 74 | Vẽ tranh cổ động (đã bao gồm cả vật liệu và nhân công) | Mô tả KT theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 441,6797 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.132,5016 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 2.595,4927 | m2 |
| 78 | Chống thấm bằng màng khò nóng | Mô tả KT theo chương V | 143,9806 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 68,3218 | m2 |
| 80 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả KT theo chương V | 27,0848 | m2 |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,2 | m2 |
| 82 | Khung giá đỡ inox kê mặt đá chậu rửa (bao gồm cả phụ kiện, ke góc) | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 83 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL hoặc tương đương chịu nước dày 12mm | Mô tả KT theo chương V | 12,48 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp tráng kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 10,944 | m2 |
| 85 | Tay vịn dành cho trẻ em bằng thép ống sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 19,29 | m |
| 86 | Sản xuất,lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 17,138 | m2 |
| 87 | Hoa sắt sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 47,36 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 47,36 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng cửa khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính trắng dày 6,38 ly, hệ 450, bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm , đã bao gồm công lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 66,96 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng cửa khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính trắng dày 6,38 ly, hệ 2600, phụ kiện khóa bán nguyệt, bánh xe trượt , đã bao gồm công lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 54,72 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất bằng vách khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính trắng dày 6,38 ly bao gồm phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 7,04 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng vách kính bằng vách khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính trắng dày 6,38 ly bao gồm phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 58,224 | m2 |
| 93 | Gia công lắp dựng thanh thép hộp gia mạ kẽm 30x60x1.8 cường vách kính | Mô tả KT theo chương V | 9,92 | kg |
| 94 | Gia công cửa song sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 1,32 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả KT theo chương V | 1,32 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 6,9264 | 100m2 |
| 97 | Quả cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Phễu thu nước D110 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,96 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 102 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 84 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn LED 2x12m, 2x36W-220V+chụp phản quang | Mô tả KT theo chương V | 52 | bộ |
| 104 | Lắp đặt LED 1x12m, 2x36W-220V+chụp phản quang | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D200 | Mô tả KT theo chương V | 15 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt đảo trần 60W-220V | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả KT theo chương V | 44 | cái |
| 114 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt hộp điện phòng | Mô tả KT theo chương V | 8 | hộp |
| 116 | Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 117 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 125A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/ XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/ XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 165 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/ XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 645 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/ XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 850 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 750 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 128 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cọc |
| 129 | Dây thoát dưới đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả KT theo chương V | 3,4 | m |
| 130 | Thanh nối đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | m |
| 131 | Lắp đặt tủ điện tổng toàn nhà | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 132 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 200A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 133 | SWITCH 16 CỔNG SW16K-POE | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ-45 2 cổng | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Cáp mạng 8 lõi CAT6 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 137 | Tủ mạng HQ-Rack 6U-D400 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 138 | đầu cắm dây mạng RJ-45 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt Lavabo trẻ em | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ em | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 141 | Lắp đặt gương soi trẻ em | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 144 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Vòi Rumine trẻ em | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bể |
| 150 | Máy bơm nước Q=3,63m3/phút H=50 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 151 | Van phao cơ D20 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Van phao điện D20 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,44 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 1,26 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,11 | 100m |
| 158 | Lắp đặt van ren đồng D20 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Nối thẳng PPR ren ngoài D25 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 160 | Khóa nhựa D32 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60x25 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PVC D25x25 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PVC D25x20 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PVC D20 90 độ | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PVC D25 90 độ | Mô tả KT theo chương V | 17 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PVC D25x20 90 độ | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PVC D32 90 độ | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20x90 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Mô tả KT theo chương V | 0,35 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,72 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,75 | 100m |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D125/110 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D75/60 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D110/60 | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D60/60 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa D60/48 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa D60/42 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc D48/125 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc D48/75 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn thu D125-60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D125 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D110 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D75 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D75 x90 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D48 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60x48 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60x42 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa vuông D42 | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 195 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=48mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 196 | Siphông D48 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 197 | Nắp lưới chống côn trùng D42 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 199 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 7 | cọc |
| 200 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 201 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 35 | m |
| 202 | Bật đỡ dây mái thép | Mô tả KT theo chương V | 60 | cái |
| 203 | Bật đỡ dây trên tường | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 204 | Sơn sắt thép | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 205 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả KT theo chương V | 17,5 | m3 |
| 206 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | m3 |
| 207 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1735 | 100m3 |
| 208 | Bình bọt cứu hỏa khí CO2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bình |
| 209 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 4 | Bình |
| 210 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 211 | Lắp đặt tiêu lệnh, nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 212 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 4,0843 | m3 |
| 213 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,3676 | 100m3 |
| 214 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 14,5062 | m3 |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,9693 | m3 |
| 216 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,0475 | 100m2 |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1215 | tấn |
| 218 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,4474 | m3 |
| 219 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,4189 | m3 |
| 220 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,0565 | 100m2 |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0408 | tấn |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,6039 | m3 |
| 223 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 224 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,1079 | tấn |
| 225 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,2625 | m3 |
| 226 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 227 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 19,944 | m2 |
| 228 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 52,104 | m2 |
| 229 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 23,8052 | m2 |
| 230 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 75,9092 | m2 |
| 231 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 13,5581 | 1m3 |
| 232 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,2202 | 100m3 |
| 233 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 7,938 | m3 |
| 234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 12,48 | m3 |
| 235 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 16,27 | m3 |
| 236 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 237 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,3184 | 100m2 |
| 238 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,3665 | 100m2 |
| 239 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,6914 | tấn |
| 240 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,7236 | tấn |
| 241 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3502 | tấn |
| 242 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,0423 | m3 |
| 243 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 244 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 245 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,1516 | 100m3 |
| 246 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 95,9659 | m2 |
| 247 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 44,736 | m2 |
| 248 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 38,4564 | m2 |
| 249 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 140,7019 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.425593896E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485118779E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.465.277.152 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và CN hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi