Gói thầu: Gói thầu 01.XL. Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Kỳ Thọ; hạng mục Nhà học 02 tầng 04 phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220604617-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL. Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Kỳ Thọ; hạng mục Nhà học 02 tầng 04 phòng
Số hiệu KHLCNT 20220603856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 14:45:00 đến ngày 2022-06-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,950,395,931 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.425593896E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485118779E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.465.277.152 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và CN hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01.XL. Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Kỳ Thọ; hạng mục Nhà học 02 tầng 04 phòng
Trường mầm non Kỳ Thọ; hạng mục Nhà học 02 tầng 04 phòng
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND xã Kỳ Thọ, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và xây dựng Quốc Cường. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nguyễn Ánh, Địa chỉ: Số 20, đường Đặng Dung, phường Nam Hà, thành phố Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND xã Kỳ Thọ, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản cam kết sẽ nộp nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kỳ Thọ, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Kỳ Thọ, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V26,5278m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V16,00871m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,8283100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V28,6239m3
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,1982100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0508tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,3718tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả KT theo chương V1,3804tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V46,2718m3
10Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,1632100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V12,7945m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2196tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,4917tấn
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V73,7179m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V57,5709m3
16Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V2,2564m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V11,7909m3
18Lót lớp bạt xác rắnMô tả KT theo chương V5,5272m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả KT theo chương V0,5527m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V2,9568100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,7313100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V37,2897m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V69,3581m2
24Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V24,2m
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V69,3581m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V28,623m2
27Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazoo 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V4,6452m2
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,1939100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2752tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,6502tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,2715tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V13,9581m3
33Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V4,6636100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,1551tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V3,8548tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,6483tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V35,1726m3
38Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V8,1648100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V8,6876tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V107,0583m3
41Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,5344100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2484tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,3356tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V14,0099m3
45Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thangMô tả KT theo chương V0,3852100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,4954tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,2597tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V9,2597m3
49Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V84,3403m3
50Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V94,7556m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V17,457m3
52Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V2,0882m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,8215m3
54Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V4,4017m3
55Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1.8Mô tả KT theo chương V2,1594tấn
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,1594tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V4,2202100m2
58Tôn úp nóc khổ rộng 300Mô tả KT theo chương V55,1m
59Ke chống bão (4 cái/1m2)Mô tả KT theo chương V1.688cái
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V355,1565m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V403,7716m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V824,6176m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V441,6797m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V712,9919m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V116,2876m2
66Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V259,4m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V296,944m
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V24,9832m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V679,7112m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V52,4294m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V454,8048m2
72Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120Mô tả KT theo chương V28,4064m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V220,0894m2
74Vẽ tranh cổ động (đã bao gồm cả vật liệu và nhân công)Mô tả KT theo chương V1toàn bộ
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V441,6797m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.132,5016m2
77Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V2.595,4927m2
78Chống thấm bằng màng khò nóngMô tả KT theo chương V143,9806m2
79Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V68,3218m2
80Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả KT theo chương V27,0848m2
81Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V5,2m2
82Khung giá đỡ inox kê mặt đá chậu rửa (bao gồm cả phụ kiện, ke góc)Mô tả KT theo chương V20cái
83Vách ngăn vệ sinh Compact HPL hoặc tương đương chịu nước dày 12mmMô tả KT theo chương V12,48m2
84Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp tráng kẽm sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V10,944m2
85Tay vịn dành cho trẻ em bằng thép ống sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V19,29m
86Sản xuất,lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V17,138m2
87Hoa sắt sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V47,36m2
88Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V47,36m2
89Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng cửa khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính trắng dày 6,38 ly, hệ 450, bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm , đã bao gồm công lắp đặtMô tả KT theo chương V66,96m2
90Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng cửa khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính trắng dày 6,38 ly, hệ 2600, phụ kiện khóa bán nguyệt, bánh xe trượt , đã bao gồm công lắp đặtMô tả KT theo chương V54,72m2
91Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất bằng vách khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính trắng dày 6,38 ly bao gồm phụ kiệnMô tả KT theo chương V7,04m2
92Sản xuất, lắp dựng vách kính bằng vách khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính trắng dày 6,38 ly bao gồm phụ kiệnMô tả KT theo chương V58,224m2
93Gia công lắp dựng thanh thép hộp gia mạ kẽm 30x60x1.8 cường vách kínhMô tả KT theo chương V9,92kg
94Gia công cửa song sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V1,32m2
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả KT theo chương V1,32m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V6,9264100m2
97Quả cầu chắn rácMô tả KT theo chương V12cái
98Phễu thu nước D110Mô tả KT theo chương V12cái
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả KT theo chương V0,96100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmMô tả KT theo chương V0,2100m
101Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả KT theo chương V24cái
102Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V84cái
103Lắp đặt đèn LED 2x12m, 2x36W-220V+chụp phản quangMô tả KT theo chương V52bộ
104Lắp đặt LED 1x12m, 2x36W-220V+chụp phản quangMô tả KT theo chương V8bộ
105Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D200Mô tả KT theo chương V15bộ
106Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả KT theo chương V8cái
107Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V8cái
108Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V16cái
109Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V4cái
110Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiềuMô tả KT theo chương V2cái
111Lắp đặt quạt đảo trần 60W-220VMô tả KT theo chương V32cái
112Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả KT theo chương V8cái
113Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiMô tả KT theo chương V44cái
114Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả KT theo chương V4bộ
115Lắp đặt hộp điện phòngMô tả KT theo chương V8hộp
116Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V2hộp
117Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 125AMô tả KT theo chương V1cái
118Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75AMô tả KT theo chương V2cái
119Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50AMô tả KT theo chương V8cái
120Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AMô tả KT theo chương V8cái
121Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả KT theo chương V20cái
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/ XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả KT theo chương V30m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/ XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả KT theo chương V165m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/ XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V645m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/ XLPE/PVC 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V850m
126Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V750m
127Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả KT theo chương V120m
128Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả KT theo chương V3cọc
129Dây thoát dưới đất, dây thép loại d=10mmMô tả KT theo chương V3,4m
130Thanh nối đất, dây thép loại d=12mmMô tả KT theo chương V5m
131Lắp đặt tủ điện tổng toàn nhàMô tả KT theo chương V1hộp
132Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 200AMô tả KT theo chương V1cái
133SWITCH 16 CỔNG SW16K-POEMô tả KT theo chương V1bộ
134Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ-45 2 cổngMô tả KT theo chương V6cái
135Cáp mạng 8 lõi CAT6Mô tả KT theo chương V80m
136Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V80m
137Tủ mạng HQ-Rack 6U-D400Mô tả KT theo chương V1cái
138đầu cắm dây mạng RJ-45Mô tả KT theo chương V12cái
139Lắp đặt Lavabo trẻ emMô tả KT theo chương V16bộ
140Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ emMô tả KT theo chương V16bộ
141Lắp đặt gương soi trẻ emMô tả KT theo chương V16cái
142Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả KT theo chương V8bộ
143Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMô tả KT theo chương V12bộ
144Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả KT theo chương V12cái
145Lắp đặt giá treoMô tả KT theo chương V4cái
146Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V4cái
147Vòi Rumine trẻ emMô tả KT theo chương V4cái
148Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả KT theo chương V12cái
149Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả KT theo chương V2bể
150Máy bơm nước Q=3,63m3/phút H=50Mô tả KT theo chương V1bộ
151Van phao cơ D20Mô tả KT theo chương V1cái
152Van phao điện D20Mô tả KT theo chương V1cái
153Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả KT theo chương V4bộ
154Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả KT theo chương V4bộ
155Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,44100m
156Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V1,26100m
157Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V0,11100m
158Lắp đặt van ren đồng D20Mô tả KT theo chương V4cái
159Nối thẳng PPR ren ngoài D25Mô tả KT theo chương V8cái
160Khóa nhựa D32Mô tả KT theo chương V2cái
161Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60Mô tả KT theo chương V4cái
162Lắp đặt tê nhựa PVC D60x25Mô tả KT theo chương V4cái
163Lắp đặt tê nhựa PVC D25x25Mô tả KT theo chương V12cái
164Lắp đặt tê nhựa PVC D25x20Mô tả KT theo chương V24cái
165Lắp đặt cút nhựa PVC D20 90 độMô tả KT theo chương V24cái
166Lắp đặt cút nhựa PVC D25 90 độMô tả KT theo chương V17cái
167Lắp đặt cút nhựa PVC D25x20 90 độMô tả KT theo chương V8cái
168Lắp đặt cút nhựa PVC D32 90 độMô tả KT theo chương V2cái
169Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mmMô tả KT theo chương V0,16100m
170Lắp đặt cút nhựa PPR D20x90Mô tả KT theo chương V8cái
171Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 34mmMô tả KT theo chương V0,5100m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mmMô tả KT theo chương V0,35100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmMô tả KT theo chương V0,3100m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả KT theo chương V0,72100m
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mmMô tả KT theo chương V0,15100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả KT theo chương V0,75100m
177Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D125/110Mô tả KT theo chương V10cái
178Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D75/60Mô tả KT theo chương V6cái
179Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D110/60Mô tả KT theo chương V30cái
180Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D60/60Mô tả KT theo chương V6cái
181Lắp đặt tê nhựa D60/48Mô tả KT theo chương V12cái
182Lắp đặt tê nhựa D60/42Mô tả KT theo chương V12cái
183Lắp đặt tê nhựa thông tắc D48/125Mô tả KT theo chương V4cái
184Lắp đặt tê nhựa thông tắc D48/75Mô tả KT theo chương V4cái
185Lắp đặt côn thu D125-60Mô tả KT theo chương V2cái
186Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D125Mô tả KT theo chương V8cái
187Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D110Mô tả KT theo chương V12cái
188Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D75Mô tả KT theo chương V4cái
189Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D75 x90Mô tả KT theo chương V2cái
190Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60Mô tả KT theo chương V24cái
191Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D48Mô tả KT theo chương V12cái
192Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60x48Mô tả KT theo chương V4cái
193Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60x42Mô tả KT theo chương V12cái
194Lắp đặt cút nhựa vuông D42Mô tả KT theo chương V32cái
195Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=48mmMô tả KT theo chương V8cái
196Siphông D48Mô tả KT theo chương V12cái
197Nắp lưới chống côn trùng D42Mô tả KT theo chương V2cái
198Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả KT theo chương V3cái
199Gia công và đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V7cọc
200Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V60m
201Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V35m
202Bật đỡ dây mái thépMô tả KT theo chương V60cái
203Bật đỡ dây trên tườngMô tả KT theo chương V20cái
204Sơn sắt thépMô tả KT theo chương V3hộp
205Đào đất móng băng, rộng Mô tả KT theo chương V17,5m3
206Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,15m3
207Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,1735100m3
208Bình bọt cứu hỏa khí CO2Mô tả KT theo chương V2Bình
209Bình bột cứu hỏa MFZ4Mô tả KT theo chương V4Bình
210Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mmMô tả KT theo chương V2hộp
211Lắp đặt tiêu lệnh, nội quy phòng cháy chữa cháyMô tả KT theo chương V2bộ
212Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V4,0843m3
213Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,3676100m3
214Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V14,5062m3
215Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,9693m3
216Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,0475100m2
217Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1215tấn
218Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,4474m3
219Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V8,4189m3
220Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,0565100m2
221Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0408tấn
222Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,6039m3
223Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0456100m2
224Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,1079tấn
225Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,2625m3
226Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả KT theo chương V14cái
227Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V19,944m2
228Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V52,104m2
229Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V23,8052m2
230Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V75,9092m2
231Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V13,55811m3
232Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,2202100m3
233Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V7,938m3
234Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V12,48m3
235Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V16,27m3
236Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,074100m2
237Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,3184100m2
238Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,3665100m2
239Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V1,6914tấn
240Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,7236tấn
241Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V0,3502tấn
242Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,0423m3
243Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0026100m2
244Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V11 cấu kiện
245Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,1516100m3
246Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V95,9659m2
247Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V44,736m2
248Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V38,4564m2
249Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V140,7019m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.425593896E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485118779E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.465.277.152 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và CN hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy trộn vữa ≥ 150L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->