Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220607218-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 14:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tiên Du
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220602937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách huyện chi từ sự nghiệp thủy lợi...
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 14:41:00 đến ngày 2022-06-13 14:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,207,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.811985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.62397E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có yêu cầu kỹ thuật: Là công trình cải tạo nâng cấp, hoặc xây mới kênh và công trình trên kênh (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.245.593.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.491.186.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III còn hiệu lực+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III.+ Hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư thủy lợi – nghành kỹ thuật công trình hoặc công trình+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại hoc trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp,chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ( sức nâng)≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,5m3 - 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc)≥ 70kG
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước Diezen
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tiên Du
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Thủy lợi cải tạo đất năm 2021 – huyện Tiên Du
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách huyện chi từ sự nghiệp thủy lợi...
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tiên Du , địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng Nông Nghiệp và phát triển nông thôn huyện Tiên Du
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Phương Minh + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Trung tâm Kiểm Định chất lượng và kinh tế xây dựng – Bắc Ninh + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên DU + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tiên Du , địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng Nông Nghiệp và phát triển nông thôn huyện Tiên Du


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông Nghiệp và phát triển nông thôn huyện Tiên Du
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3710789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.837214
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT10,202100m3
2Bơm nước thì côngChương V - E HSMT3ca
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT6,358100m3
4Bơm nước thì côngChương V - E HSMT1ca
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT3,311100m3
6Bơm nước thì côngChương V - E HSMT1ca
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT15,167100m3
8Bơm nước thì côngChương V - E HSMT2ca
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT4,082100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V - E HSMT2,252100m3
11Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,739100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V - E HSMT1,144100m3
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT11,004100m3
14Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT7,432100m3
15Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT98,88m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,9888100m3
17Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V - E HSMT0,9888100m3/1km
18Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,593100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V - E HSMT0,356100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,285100m3
21Ván khuôn đáy kênhChương V - E HSMT0,669100m2
22Bê tông đáy kênh, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT28,48m3
23Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT84,48m3
24Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT620,8m2
25Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V - E HSMT11,3m2
26Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,088100m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V - E HSMT0,014100m3
28Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT1,45m3
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT3,06m3
30Ván khuôn đáy cốngChương V - E HSMT0,0575100m2
31Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT6,11m3
32Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,13m3
33Ván khuôn gỗ trần cốngChương V - E HSMT0,0616100m2
34Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0852tấn
35Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,094tấn
36Trát tường cống, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT25,65m2
37Mua máy đóng mở V1Chương V - E HSMT2bộ
38Mua thép hình làm dàn van cánh cửaChương V - E HSMT195,939kg
39Mua thép bản làm cánh cửaChương V - E HSMT101,22kg
40Gia công dàn van, cánh cửaChương V - E HSMT0,2876tấn
41Lắp dựng dàn van cánh củaChương V - E HSMT0,2876tấn
42Bulong các loạiChương V - E HSMT3cái
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT2,61m2
44Đắp đất bờ quai, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E HSMT0,788100m3
45Phá bờ quai thi côngChương V - E HSMT0,788100m3
46Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,764100m3
47Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V - E HSMT0,267100m3
48Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V - E HSMT15,3125100m
49Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT2,45m3
50Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT10,78m3
51Ván khuôn đáy cốngChương V - E HSMT0,107100m2
52Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT2,38m3
53Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT9,84m3
54Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,58m3
55Ván khuôn trần cốngChương V - E HSMT0,058100m2
56Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,2246tấn
57Trát tường cống, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT40,13m2
58Mua máy đóng mở V1Chương V - E HSMT1bộ
59Mua thép hình làm dàn van cánh cửaChương V - E HSMT172,61kg
60Mua thép bản làm cánh cửaChương V - E HSMT127,68kg
61Gia công dàn van, cánh cửaChương V - E HSMT0,29tấn
62Lắp dựng dàn van cánh củaChương V - E HSMT0,29tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT4,641m2
64Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,82m3
65Ván khuôn đáy cốngChương V - E HSMT0,015100m2
66Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,15m3
67Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,02m3
68Ván khuôn lanh tôChương V - E HSMT0,004100m2
69Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0006tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,003tấn
71Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT4,43m2
72Mua máy đóng mở V1Chương V - E HSMT1bộ
73Mua thép hình làm dàn van cánh cửaChương V - E HSMT185,525kg
74Mua thép bản làm cánh cửaChương V - E HSMT127,68kg
75Gia công dàn van, cánh cửaChương V - E HSMT0,3026tấn
76Lắp dựng dàn van cánh củaChương V - E HSMT0,3026tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT3,81m2
78Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V - E HSMT3,71100m
79Phên nứaChương V - E HSMT52,8m2
80Bạt dứaChương V - E HSMT56,1m2
81Đắp đất bờ quai, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E HSMT0,264100m3
82Phá bờ quai thi côngChương V - E HSMT0,264100m3
83Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,764100m3
84Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V - E HSMT0,267100m3
85Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V - E HSMT29,25100m
86Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT4,68m3
87Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT18,89m3
88Ván khuôn đáy cốngChương V - E HSMT0,1512100m2
89Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT7,03m3
90Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT20,53m3
91Bê tông trần cống, tấm đan qua kênh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT5,19m3
92Ván khuôn trần cống, tấm đan qua kênhChương V - E HSMT0,1918100m2
93Lắp dựng cốt thép trần cống, tấm đan qua kênh, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,6466tấn
94Trát tường cống, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT63,43m2
95Mua máy đóng mở V2Chương V - E HSMT1bộ
96Mua thép hình làm dàn van cánh cửaChương V - E HSMT194,0223kg
97Mua thép bản làm cánh cửaChương V - E HSMT124,5615kg
98Gia công dàn van, cánh cửaChương V - E HSMT0,3079tấn
99Lắp dựng dàn van cánh củaChương V - E HSMT0,3079tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT4,681m2
101Mua đất đắp nền đường xử lý hàm ếchChương V - E HSMT205,9425m3
102Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT1,8225100m3
103Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,7164100m3
104Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V - E HSMT0,716100m3
105Xây cơi tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT88,35m3
106Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT363,37m2
107Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V - E HSMT15,69m2
108Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT10,109100m3
109Bơm nước thì côngChương V - E HSMT3ca
110Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT7,498100m3
111Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V - E HSMT3,491100m3
112Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT8,456100m3
113Bơm nước thì côngChương V - E HSMT3ca
114Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT17,861100m3
115Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT27,0955100m3
116Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V - E HSMT21,626100m3
117Bơm nước thì côngChương V - E HSMT5ca
118Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT2,07m3
119Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT0,88m3
120Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0295100m3
121Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V - E HSMT0,0295100m3/1km
122Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,348100m3
123Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V - E HSMT0,182100m3
124Đắp đất bờ quai, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E HSMT0,13100m3
125Phá bờ quai thi côngChương V - E HSMT0,13100m3
126Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V - E HSMT18,384100m
127Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT2,94m3
128Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT11,4m3
129Ván khuôn đáy cốngChương V - E HSMT0,169100m2
130Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT3,37m3
131Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT12,4m3
132Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,33m3
133Ván khuôn trần cốngChương V - E HSMT0,097100m2
134Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,3699tấn
135Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT55,66m2
136Mua máy đóng mở V1Chương V - E HSMT1bộ
137Mua thép hình làm dàn van cánh cửaChương V - E HSMT198,1325kg
138Mua thép bản làm cánh cửaChương V - E HSMT148,785kg
139Gia công dàn van, cánh cửaChương V - E HSMT0,335tấn
140Lắp dựng dàn van cánh củaChương V - E HSMT0,335tấn
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT71m2
142Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT7,785100m3
143Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V - E HSMT3,429100m3
144Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,74100m3
145Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V - E HSMT0,826100m3
146Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,75100m3
147Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V - E HSMT0,864100m3
148Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,297100m3
149Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất dào)Chương V - E HSMT1,071100m3
150Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT33,06m3
151Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT0,68m3
152Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,3374100m3
153Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V - E HSMT0,3374100m3/1km
154Đào bùn, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,329100m3
155Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,33100m3
156Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V - E HSMT1,289100m3
157Mua đất đắp bù kênhChương V - E HSMT141,427m3
158Ván khuôn đáy kênhChương V - E HSMT0,36100m2
159Bê tông đáy kênh, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT10,56m3
160Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT24,55m3
161Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT11,34m3
162Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT446,64m2
163Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V - E HSMT2,07m2
164Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT0,8m3
165Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT2,3m3
166Ván khuôn đáy kênhChương V - E HSMT0,041100m2
167Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,84m3
168Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,26m3
169Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,36m3
170Ván khuôn trần cốngChương V - E HSMT0,06100m2
171Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0879tấn
172Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,153tấn
173Trát tường cống, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT9,74m2
174Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,37m3
175Ván khuôn tấm đanChương V - E HSMT5,14100m2
176Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1207tấn
177Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT0,24m3
178Bê tông đáy cống, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,87m3
179Ván khuôn đáy cốngChương V - E HSMT0,02100m2
180Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,93m3
181Trát tường cống, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT7,2m2
182Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,66m3
183Ván khuôn trần cốngChương V - E HSMT0,039100m2
184Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0149tấn
185Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0193tấn
186Mua đất đắpChương V - E HSMT10,208m3
187Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)Chương V - E HSMT0,0928100m3
188Xây tôn cao bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT0,14m3
189Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT1,47m2
190Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT0,7m3
191Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,7m3
192Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - E HSMT0,0423100m2
193Mua máy đóng mở V2Chương V - E HSMT1bộ
194Mua thép hình làm cánh cửaChương V - E HSMT279,9172kg
195Mua thép bản làm cánh cửaChương V - E HSMT450,618kg
196Gia công dàn van, cánh cửaChương V - E HSMT0,7023tấn
197Lắp dựng dàn van cánh củaChương V - E HSMT0,7023tấn
198Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT151m2
199Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT14,105100m3
200Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V - E HSMT4,747100m3
201Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT23,913100m3
202Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT4,807100m3
203Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V - E HSMT2,792100m3
204Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT8,152100m3
205Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT11,623100m3
206Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V - E HSMT4,729100m3
207Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT10,22m3
208Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT8,14m3
209Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,1836100m3
210Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V - E HSMT0,1836100m3/1km
211Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,444100m3
212Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V - E HSMT0,365100m3
213Đắp đất bờ quai, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E HSMT0,167100m3
214Phá bờ quai thi côngChương V - E HSMT0,167100m3
215Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V - E HSMT23,8100m
216Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT3,81m3
217Bê tông đáy cống, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT16,86m3
218Ván khuôn đáy cốngChương V - E HSMT0,1376100m2
219Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT2,8m3
220Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT14,49m3
221Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,75m3
222Ván khuôn trần cốngChương V - E HSMT0,1385100m2
223Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,4244tấn
224Trát tường cống, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT37,14m2
225Bê tông cột dàn van, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,26m3
226Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật, cột dàn vanChương V - E HSMT0,0512100m2
227Lắp dựng cốt thép cột dàn van, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0058tấn
228Lắp dựng cốt thép cột dàn van, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0398tấn
229Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,16m3
230Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT2,08100m2
231Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0073tấn
232Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0163tấn
233Mua máy đóng mở V3Chương V - E HSMT1bộ
234Mua thép hình làm dàn van cánh cửaChương V - E HSMT270,7435kg
235Mua thép bản làm cánh cửaChương V - E HSMT238,182kg
236Gia công dàn van, cánh cửaChương V - E HSMT0,491tấn
237Lắp dựng dàn van cánh củaChương V - E HSMT0,491tấn
238Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT7,91m2
239Gỗ limChương V - E HSMT0,02m3
240Cao su củ tỏiChương V - E HSMT6,3m
241Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,8753100m3
242Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V - E HSMT1,4752100m3
243Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,2774100m3
244Bạt dứa lót đáy kênhChương V - E HSMT249,66m2
245Bê tông đáy kênh, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT32,16m3
246Ván khuôn đáy kênhChương V - E HSMT0,4099100m2
247Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT93,48m3
248Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT521,77m2
249Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V - E HSMT11,67m2
250Bê tông giằng kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT6,57m3
251Ván khuôn giằng kênhChương V - E HSMT0,6867100m2
252Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2176tấn
253Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,7622tấn
254Bê tông đáy dốc nước, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT1,81m3
255Ván khuôn đáy dốc nướcChương V - E HSMT0,03100m2
256Xây tường dốc nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT4,29m3
257Trát tường dốc nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT22,8m2
258Bê tông giằng dốc nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,32m3
259Ván khuôn giằng dốc nướcChương V - E HSMT0,0348100m2
260Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0242tấn
261Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0847tấn
262Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,7635100m3
263Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V - E HSMT0,267100m3
264Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT1,96m3
265Bê tông bản đáy, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT9,07m3
266Ván khuôn bản đáyChương V - E HSMT0,0942100m2
267Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT2,38m3
268Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT9,84m3
269Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,66m3
270Ván khuôn trần cốngChương V - E HSMT0,098100m2
271Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1109tấn
272Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,182tấn
273Trát tường cống, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT40,13m2
274Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT6,395100m3
275Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT3,77m3
276Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT1,49m3
277Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,0522100m3
278Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V - E HSMT0,0522100m3/1km
279Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,476100m3
280Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V - E HSMT0,305100m3
281Đắp đất bờ quai, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E HSMT0,47100m3
282Phá bờ quai thi côngChương V - E HSMT0,47100m3
283Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V - E HSMT17,9781100m
284Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT2,88m3
285Bê tông bản đáy, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT11,7m3
286Ván khuôn bản đáyChương V - E HSMT0,156100m2
287Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT3,05m3
288Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT12,26m3
289Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,33m3
290Ván khuôn trần cốngChương V - E HSMT0,0972100m2
291Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,335tấn
292Mua máy đóng mở V1Chương V - E HSMT1bộ
293Mua thép hình làm dàn van cánh cửaChương V - E HSMT198,1325kg
294Mua thép bản làm cánh cửaChương V - E HSMT148,785kg
295Gia công dàn van, cánh cửaChương V - E HSMT0,335tấn
296Lắp dựng dàn van cánh củaChương V - E HSMT0,335tấn
297Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT71m2
298Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT128,3m3
299Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT40,82m3
300Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT1,6912100m3
301Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V - E HSMT1,6912100m3/1km
302Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,184100m3
303Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V - E HSMT0,904100m3
304Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,7063100m3
305Bê tông đáy kênh, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT59,33m3
306Ván khuôn đáy kênhChương V - E HSMT1,402100m2
307Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT220,63m3
308Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT1.265,6m2
309Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V - E HSMT39,25m2
310Bê tông giằng kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,65m3
311Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, giằng kênhChương V - E HSMT0,3967100m2
312Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,0958tấn
313Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,3374tấn
314Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V - E HSMT1141 cấu kiện
315Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT20,04m3
316Bê tông đáy cửa lấy nước, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,08m3
317Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy cửa lấy nướcChương V - E HSMT0,007100m2
318Xây tường cửa lấy nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,45m3
319Mua máy đóng mở V0Chương V - E HSMT2bộ
320Mua thép hình làm dàn van cánh cửaChương V - E HSMT116,358kg
321Mua thép bản làm cánh cửaChương V - E HSMT40,614kg
322Gia công dàn van, cánh cửaChương V - E HSMT0,1522tấn
323Lắp dựng dàn van cánh củaChương V - E HSMT0,1522tấn
324Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT5,21m2
325Bulong các loạiChương V - E HSMT6cái
326Bê tông đáy cửa lấy nước, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,21m3
327Ván khuôn đáy cửa lấy nướcChương V - E HSMT0,019100m2
328Xây tường cửa lấy nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,2m3
329Mua máy đóng mở V0Chương V - E HSMT5bộ
330Mua thép hình làm dàn van cánh cửaChương V - E HSMT277,6212kg
331Mua thép bản làm cánh cửaChương V - E HSMT14,868kg
332Gia công dàn van, cánh cửaChương V - E HSMT0,3417tấn
333Lắp dựng dàn van cánh củaChương V - E HSMT0,3417tấn
334Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT131m2
335Bulong các loạiChương V - E HSMT15cái
336Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,444100m3
337Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V - E HSMT0,327100m3
338Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT3m3
339Bê tông bản đáy, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT6,45m3
340Ván khuôn bản đáyChương V - E HSMT0,112100m2
341Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT4,67m3
342Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT6,17m3
343Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,39m3
344Ván khuôn trần cốngChương V - E HSMT0,071100m2
345Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1979tấn
346Trát tường cống, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT33,81m2
347Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,24m3
348Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V - E HSMT0,0512100m2
349Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mmChương V - E HSMT0,0759tấn
350Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT111cấu kiện
351Bê tông mái bờ kênh mương hoàn trả dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,32m3
352Ván khuôn mái bờ kênh mương hoàn trảChương V - E HSMT0,006100m2
353Mua máy đóng mở V1Chương V - E HSMT1bộ
354Mua thép hình làm dàn van cánh cửaChương V - E HSMT64,37kg
355Mua thép bản làm cánh cửaChương V - E HSMT23,73kg
356Gia công dàn van, cánh cửaChương V - E HSMT0,0854tấn
357Lắp dựng dàn van cánh củaChương V - E HSMT0,0854tấn
358Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT2,961m2
359Đắp đất bờ quai, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E HSMT0,422100m3
360Phá bờ quai thi côngChương V - E HSMT0,422100m3
361Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,312100m3
362Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V - E HSMT0,13100m3
363Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V - E HSMT12,3894100m
364Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT1,79m3
365Bê tông bản đáy, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT8,13m3
366Ván khuôn bản đáyChương V - E HSMT0,112100m2
367Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT2,04m3
368Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT7,72m3
369Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,52m3
370Ván khuôn trần cốngChương V - E HSMT0,064100m2
371Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,2165tấn
372Trát tường cống, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT17,97m2
373Mua máy đóng mở V1Chương V - E HSMT1bộ
374Mua thép hình làm dàn van cánh cửaChương V - E HSMT166,1525kg
375Mua thép bản làm cánh cửaChương V - E HSMT104,685kg
376Gia công dàn van, cánh cửaChương V - E HSMT0,2618tấn
377Lắp dựng dàn van cánh củaChương V - E HSMT0,2618tấn
378Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT4,641m2
379Đắp đất bờ quai, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E HSMT0,396100m3
380Phá bờ quai thi côngChương V - E HSMT0,396100m3
381Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,6214100m3
382Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V - E HSMT0,3866100m3
383Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V - E HSMT18,1125100m
384Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT2,9m3
385Bê tông bản đáy, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT13,53m3
386Ván khuôn bản đáyChương V - E HSMT0,1187100m2
387Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT2,51m3
388Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT13,42m3
389Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,15m3
390Ván khuôn trần cốngChương V - E HSMT0,0868100m2
391Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,3056tấn
392Trát tường cống, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT53,1m2
393Mua máy đóng mở V1Chương V - E HSMT1bộ
394Mua thép hình làm dàn van cánh cửaChương V - E HSMT124,64kg
395Mua thép bản làm cánh cửaChương V - E HSMT176,82kg
396Gia công dàn van, cánh cửaChương V - E HSMT0,29tấn
397Lắp dựng dàn van cánh củaChương V - E HSMT0,29tấn
398Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT4,641m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.811985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.62397E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có yêu cầu kỹ thuật: Là công trình cải tạo nâng cấp, hoặc xây mới kênh và công trình trên kênh (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.245.593.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.491.186.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III còn hiệu lực+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III.+ Hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 + Là kỹ sư thủy lợi – nghành kỹ thuật công trình hoặc công trình+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có trình độ đại hoc trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp,chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ( sức nâng)≥ 16T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy đào ≥ 1,25m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đào 0,5m3 - 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm bàn ≥ 1kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc)≥ 70kG Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu4
8 Máy hàn điện Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy nén khí diezel Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Búa căn khí nén Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy bơm nước Diezen Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy trộn vữa ≥ 150L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu3
14 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->