Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220607218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tiên Du |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220602937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách huyện chi từ sự nghiệp thủy lợi... |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 14:41:00 đến ngày 2022-06-13 14:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,207,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.811985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.62397E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có yêu cầu kỹ thuật: Là công trình cải tạo nâng cấp, hoặc xây mới kênh và công trình trên kênh (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.245.593.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.491.186.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III còn hiệu lực+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III.+ Hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư thủy lợi – nghành kỹ thuật công trình hoặc công trình+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại hoc trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp,chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ( sức nâng)≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,5m3 - 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc)≥ 70kG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước Diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tiên Du |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Thủy lợi cải tạo đất năm 2021 – huyện Tiên Du 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách huyện chi từ sự nghiệp thủy lợi... |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nông Nghiệp và phát triển nông thôn huyện Tiên Du -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3710789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.837214 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 10,202 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước thì công | Chương V - E HSMT | 3 | ca |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 6,358 | 100m3 |
| 4 | Bơm nước thì công | Chương V - E HSMT | 1 | ca |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 3,311 | 100m3 |
| 6 | Bơm nước thì công | Chương V - E HSMT | 1 | ca |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 15,167 | 100m3 |
| 8 | Bơm nước thì công | Chương V - E HSMT | 2 | ca |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 4,082 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 2,252 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,739 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 1,144 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 11,004 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 7,432 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 98,88 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,9888 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chương V - E HSMT | 0,9888 | 100m3/1km |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,593 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 0,356 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,285 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn đáy kênh | Chương V - E HSMT | 0,669 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đáy kênh, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 28,48 | m3 |
| 23 | Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 84,48 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 620,8 | m2 |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 11,3 | m2 |
| 26 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,45 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,06 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đáy cống | Chương V - E HSMT | 0,0575 | 100m2 |
| 31 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,11 | m3 |
| 32 | Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,13 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ trần cống | Chương V - E HSMT | 0,0616 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0852 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,094 | tấn |
| 36 | Trát tường cống, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 25,65 | m2 |
| 37 | Mua máy đóng mở V1 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Mua thép hình làm dàn van cánh cửa | Chương V - E HSMT | 195,939 | kg |
| 39 | Mua thép bản làm cánh cửa | Chương V - E HSMT | 101,22 | kg |
| 40 | Gia công dàn van, cánh cửa | Chương V - E HSMT | 0,2876 | tấn |
| 41 | Lắp dựng dàn van cánh của | Chương V - E HSMT | 0,2876 | tấn |
| 42 | Bulong các loại | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 2,6 | 1m2 |
| 44 | Đắp đất bờ quai, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,788 | 100m3 |
| 45 | Phá bờ quai thi công | Chương V - E HSMT | 0,788 | 100m3 |
| 46 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,764 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 0,267 | 100m3 |
| 48 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 15,3125 | 100m |
| 49 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,45 | m3 |
| 50 | Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 10,78 | m3 |
| 51 | Ván khuôn đáy cống | Chương V - E HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 52 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,38 | m3 |
| 53 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 9,84 | m3 |
| 54 | Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,58 | m3 |
| 55 | Ván khuôn trần cống | Chương V - E HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2246 | tấn |
| 57 | Trát tường cống, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 40,13 | m2 |
| 58 | Mua máy đóng mở V1 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Mua thép hình làm dàn van cánh cửa | Chương V - E HSMT | 172,61 | kg |
| 60 | Mua thép bản làm cánh cửa | Chương V - E HSMT | 127,68 | kg |
| 61 | Gia công dàn van, cánh cửa | Chương V - E HSMT | 0,29 | tấn |
| 62 | Lắp dựng dàn van cánh của | Chương V - E HSMT | 0,29 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 4,64 | 1m2 |
| 64 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,82 | m3 |
| 65 | Ván khuôn đáy cống | Chương V - E HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 66 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,15 | m3 |
| 67 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,02 | m3 |
| 68 | Ván khuôn lanh tô | Chương V - E HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0006 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,003 | tấn |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,43 | m2 |
| 72 | Mua máy đóng mở V1 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Mua thép hình làm dàn van cánh cửa | Chương V - E HSMT | 185,525 | kg |
| 74 | Mua thép bản làm cánh cửa | Chương V - E HSMT | 127,68 | kg |
| 75 | Gia công dàn van, cánh cửa | Chương V - E HSMT | 0,3026 | tấn |
| 76 | Lắp dựng dàn van cánh của | Chương V - E HSMT | 0,3026 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 3,8 | 1m2 |
| 78 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 3,71 | 100m |
| 79 | Phên nứa | Chương V - E HSMT | 52,8 | m2 |
| 80 | Bạt dứa | Chương V - E HSMT | 56,1 | m2 |
| 81 | Đắp đất bờ quai, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,264 | 100m3 |
| 82 | Phá bờ quai thi công | Chương V - E HSMT | 0,264 | 100m3 |
| 83 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,764 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 0,267 | 100m3 |
| 85 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 29,25 | 100m |
| 86 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,68 | m3 |
| 87 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 18,89 | m3 |
| 88 | Ván khuôn đáy cống | Chương V - E HSMT | 0,1512 | 100m2 |
| 89 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,03 | m3 |
| 90 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 20,53 | m3 |
| 91 | Bê tông trần cống, tấm đan qua kênh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,19 | m3 |
| 92 | Ván khuôn trần cống, tấm đan qua kênh | Chương V - E HSMT | 0,1918 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép trần cống, tấm đan qua kênh, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,6466 | tấn |
| 94 | Trát tường cống, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 63,43 | m2 |
| 95 | Mua máy đóng mở V2 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Mua thép hình làm dàn van cánh cửa | Chương V - E HSMT | 194,0223 | kg |
| 97 | Mua thép bản làm cánh cửa | Chương V - E HSMT | 124,5615 | kg |
| 98 | Gia công dàn van, cánh cửa | Chương V - E HSMT | 0,3079 | tấn |
| 99 | Lắp dựng dàn van cánh của | Chương V - E HSMT | 0,3079 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 4,68 | 1m2 |
| 101 | Mua đất đắp nền đường xử lý hàm ếch | Chương V - E HSMT | 205,9425 | m3 |
| 102 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 1,8225 | 100m3 |
| 103 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,7164 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 0,716 | 100m3 |
| 105 | Xây cơi tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 88,35 | m3 |
| 106 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 363,37 | m2 |
| 107 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 15,69 | m2 |
| 108 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 10,109 | 100m3 |
| 109 | Bơm nước thì công | Chương V - E HSMT | 3 | ca |
| 110 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 7,498 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 3,491 | 100m3 |
| 112 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 8,456 | 100m3 |
| 113 | Bơm nước thì công | Chương V - E HSMT | 3 | ca |
| 114 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 17,861 | 100m3 |
| 115 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 27,0955 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 21,626 | 100m3 |
| 117 | Bơm nước thì công | Chương V - E HSMT | 5 | ca |
| 118 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 2,07 | m3 |
| 119 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,88 | m3 |
| 120 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,0295 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chương V - E HSMT | 0,0295 | 100m3/1km |
| 122 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất bờ quai, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 125 | Phá bờ quai thi công | Chương V - E HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 126 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 18,384 | 100m |
| 127 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,94 | m3 |
| 128 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 11,4 | m3 |
| 129 | Ván khuôn đáy cống | Chương V - E HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 130 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,37 | m3 |
| 131 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 12,4 | m3 |
| 132 | Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,33 | m3 |
| 133 | Ván khuôn trần cống | Chương V - E HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,3699 | tấn |
| 135 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 55,66 | m2 |
| 136 | Mua máy đóng mở V1 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 137 | Mua thép hình làm dàn van cánh cửa | Chương V - E HSMT | 198,1325 | kg |
| 138 | Mua thép bản làm cánh cửa | Chương V - E HSMT | 148,785 | kg |
| 139 | Gia công dàn van, cánh cửa | Chương V - E HSMT | 0,335 | tấn |
| 140 | Lắp dựng dàn van cánh của | Chương V - E HSMT | 0,335 | tấn |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 7 | 1m2 |
| 142 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 7,785 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 3,429 | 100m3 |
| 144 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,74 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 0,826 | 100m3 |
| 146 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,75 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 0,864 | 100m3 |
| 148 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,297 | 100m3 |
| 149 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất dào) | Chương V - E HSMT | 1,071 | 100m3 |
| 150 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 33,06 | m3 |
| 151 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 0,68 | m3 |
| 152 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,3374 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chương V - E HSMT | 0,3374 | 100m3/1km |
| 154 | Đào bùn, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,329 | 100m3 |
| 155 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 156 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 1,289 | 100m3 |
| 157 | Mua đất đắp bù kênh | Chương V - E HSMT | 141,427 | m3 |
| 158 | Ván khuôn đáy kênh | Chương V - E HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 159 | Bê tông đáy kênh, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 10,56 | m3 |
| 160 | Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 24,55 | m3 |
| 161 | Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 11,34 | m3 |
| 162 | Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 446,64 | m2 |
| 163 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 2,07 | m2 |
| 164 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,8 | m3 |
| 165 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,3 | m3 |
| 166 | Ván khuôn đáy kênh | Chương V - E HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 167 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,84 | m3 |
| 168 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,26 | m3 |
| 169 | Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,36 | m3 |
| 170 | Ván khuôn trần cống | Chương V - E HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0879 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,153 | tấn |
| 173 | Trát tường cống, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 9,74 | m2 |
| 174 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,37 | m3 |
| 175 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 5,14 | 100m2 |
| 176 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1207 | tấn |
| 177 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,24 | m3 |
| 178 | Bê tông đáy cống, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,87 | m3 |
| 179 | Ván khuôn đáy cống | Chương V - E HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 180 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,93 | m3 |
| 181 | Trát tường cống, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,2 | m2 |
| 182 | Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,66 | m3 |
| 183 | Ván khuôn trần cống | Chương V - E HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 184 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0149 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0193 | tấn |
| 186 | Mua đất đắp | Chương V - E HSMT | 10,208 | m3 |
| 187 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 0,0928 | 100m3 |
| 188 | Xây tôn cao bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,14 | m3 |
| 189 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,47 | m2 |
| 190 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 0,7 | m3 |
| 191 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,7 | m3 |
| 192 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - E HSMT | 0,0423 | 100m2 |
| 193 | Mua máy đóng mở V2 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 194 | Mua thép hình làm cánh cửa | Chương V - E HSMT | 279,9172 | kg |
| 195 | Mua thép bản làm cánh cửa | Chương V - E HSMT | 450,618 | kg |
| 196 | Gia công dàn van, cánh cửa | Chương V - E HSMT | 0,7023 | tấn |
| 197 | Lắp dựng dàn van cánh của | Chương V - E HSMT | 0,7023 | tấn |
| 198 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 15 | 1m2 |
| 199 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 14,105 | 100m3 |
| 200 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 4,747 | 100m3 |
| 201 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 23,913 | 100m3 |
| 202 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 4,807 | 100m3 |
| 203 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 2,792 | 100m3 |
| 204 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 8,152 | 100m3 |
| 205 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 11,623 | 100m3 |
| 206 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 4,729 | 100m3 |
| 207 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 10,22 | m3 |
| 208 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 8,14 | m3 |
| 209 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,1836 | 100m3 |
| 210 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chương V - E HSMT | 0,1836 | 100m3/1km |
| 211 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,444 | 100m3 |
| 212 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 0,365 | 100m3 |
| 213 | Đắp đất bờ quai, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 214 | Phá bờ quai thi công | Chương V - E HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 215 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 23,8 | 100m |
| 216 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,81 | m3 |
| 217 | Bê tông đáy cống, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 16,86 | m3 |
| 218 | Ván khuôn đáy cống | Chương V - E HSMT | 0,1376 | 100m2 |
| 219 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,8 | m3 |
| 220 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 14,49 | m3 |
| 221 | Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,75 | m3 |
| 222 | Ván khuôn trần cống | Chương V - E HSMT | 0,1385 | 100m2 |
| 223 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,4244 | tấn |
| 224 | Trát tường cống, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 37,14 | m2 |
| 225 | Bê tông cột dàn van, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,26 | m3 |
| 226 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật, cột dàn van | Chương V - E HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 227 | Lắp dựng cốt thép cột dàn van, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0058 | tấn |
| 228 | Lắp dựng cốt thép cột dàn van, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0398 | tấn |
| 229 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,16 | m3 |
| 230 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 2,08 | 100m2 |
| 231 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0073 | tấn |
| 232 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0163 | tấn |
| 233 | Mua máy đóng mở V3 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 234 | Mua thép hình làm dàn van cánh cửa | Chương V - E HSMT | 270,7435 | kg |
| 235 | Mua thép bản làm cánh cửa | Chương V - E HSMT | 238,182 | kg |
| 236 | Gia công dàn van, cánh cửa | Chương V - E HSMT | 0,491 | tấn |
| 237 | Lắp dựng dàn van cánh của | Chương V - E HSMT | 0,491 | tấn |
| 238 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 7,9 | 1m2 |
| 239 | Gỗ lim | Chương V - E HSMT | 0,02 | m3 |
| 240 | Cao su củ tỏi | Chương V - E HSMT | 6,3 | m |
| 241 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,8753 | 100m3 |
| 242 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 1,4752 | 100m3 |
| 243 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,2774 | 100m3 |
| 244 | Bạt dứa lót đáy kênh | Chương V - E HSMT | 249,66 | m2 |
| 245 | Bê tông đáy kênh, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 32,16 | m3 |
| 246 | Ván khuôn đáy kênh | Chương V - E HSMT | 0,4099 | 100m2 |
| 247 | Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 93,48 | m3 |
| 248 | Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 521,77 | m2 |
| 249 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 11,67 | m2 |
| 250 | Bê tông giằng kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,57 | m3 |
| 251 | Ván khuôn giằng kênh | Chương V - E HSMT | 0,6867 | 100m2 |
| 252 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2176 | tấn |
| 253 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,7622 | tấn |
| 254 | Bê tông đáy dốc nước, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,81 | m3 |
| 255 | Ván khuôn đáy dốc nước | Chương V - E HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 256 | Xây tường dốc nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,29 | m3 |
| 257 | Trát tường dốc nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 22,8 | m2 |
| 258 | Bê tông giằng dốc nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,32 | m3 |
| 259 | Ván khuôn giằng dốc nước | Chương V - E HSMT | 0,0348 | 100m2 |
| 260 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0242 | tấn |
| 261 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0847 | tấn |
| 262 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,7635 | 100m3 |
| 263 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 0,267 | 100m3 |
| 264 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,96 | m3 |
| 265 | Bê tông bản đáy, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 9,07 | m3 |
| 266 | Ván khuôn bản đáy | Chương V - E HSMT | 0,0942 | 100m2 |
| 267 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,38 | m3 |
| 268 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 9,84 | m3 |
| 269 | Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,66 | m3 |
| 270 | Ván khuôn trần cống | Chương V - E HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 271 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1109 | tấn |
| 272 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,182 | tấn |
| 273 | Trát tường cống, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 40,13 | m2 |
| 274 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 6,395 | 100m3 |
| 275 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 3,77 | m3 |
| 276 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 1,49 | m3 |
| 277 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,0522 | 100m3 |
| 278 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chương V - E HSMT | 0,0522 | 100m3/1km |
| 279 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,476 | 100m3 |
| 280 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 0,305 | 100m3 |
| 281 | Đắp đất bờ quai, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 282 | Phá bờ quai thi công | Chương V - E HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 283 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 17,9781 | 100m |
| 284 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,88 | m3 |
| 285 | Bê tông bản đáy, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 11,7 | m3 |
| 286 | Ván khuôn bản đáy | Chương V - E HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 287 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,05 | m3 |
| 288 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 12,26 | m3 |
| 289 | Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,33 | m3 |
| 290 | Ván khuôn trần cống | Chương V - E HSMT | 0,0972 | 100m2 |
| 291 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,335 | tấn |
| 292 | Mua máy đóng mở V1 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 293 | Mua thép hình làm dàn van cánh cửa | Chương V - E HSMT | 198,1325 | kg |
| 294 | Mua thép bản làm cánh cửa | Chương V - E HSMT | 148,785 | kg |
| 295 | Gia công dàn van, cánh cửa | Chương V - E HSMT | 0,335 | tấn |
| 296 | Lắp dựng dàn van cánh của | Chương V - E HSMT | 0,335 | tấn |
| 297 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 7 | 1m2 |
| 298 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 128,3 | m3 |
| 299 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 40,82 | m3 |
| 300 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 1,6912 | 100m3 |
| 301 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chương V - E HSMT | 1,6912 | 100m3/1km |
| 302 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,184 | 100m3 |
| 303 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 0,904 | 100m3 |
| 304 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,7063 | 100m3 |
| 305 | Bê tông đáy kênh, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 59,33 | m3 |
| 306 | Ván khuôn đáy kênh | Chương V - E HSMT | 1,402 | 100m2 |
| 307 | Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 220,63 | m3 |
| 308 | Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 1.265,6 | m2 |
| 309 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 39,25 | m2 |
| 310 | Bê tông giằng kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,65 | m3 |
| 311 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, giằng kênh | Chương V - E HSMT | 0,3967 | 100m2 |
| 312 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,0958 | tấn |
| 313 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênh, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,3374 | tấn |
| 314 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V - E HSMT | 114 | 1 cấu kiện |
| 315 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 20,04 | m3 |
| 316 | Bê tông đáy cửa lấy nước, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,08 | m3 |
| 317 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy cửa lấy nước | Chương V - E HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 318 | Xây tường cửa lấy nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,45 | m3 |
| 319 | Mua máy đóng mở V0 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 320 | Mua thép hình làm dàn van cánh cửa | Chương V - E HSMT | 116,358 | kg |
| 321 | Mua thép bản làm cánh cửa | Chương V - E HSMT | 40,614 | kg |
| 322 | Gia công dàn van, cánh cửa | Chương V - E HSMT | 0,1522 | tấn |
| 323 | Lắp dựng dàn van cánh của | Chương V - E HSMT | 0,1522 | tấn |
| 324 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 5,2 | 1m2 |
| 325 | Bulong các loại | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 326 | Bê tông đáy cửa lấy nước, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,21 | m3 |
| 327 | Ván khuôn đáy cửa lấy nước | Chương V - E HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 328 | Xây tường cửa lấy nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,2 | m3 |
| 329 | Mua máy đóng mở V0 | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 330 | Mua thép hình làm dàn van cánh cửa | Chương V - E HSMT | 277,6212 | kg |
| 331 | Mua thép bản làm cánh cửa | Chương V - E HSMT | 14,868 | kg |
| 332 | Gia công dàn van, cánh cửa | Chương V - E HSMT | 0,3417 | tấn |
| 333 | Lắp dựng dàn van cánh của | Chương V - E HSMT | 0,3417 | tấn |
| 334 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 13 | 1m2 |
| 335 | Bulong các loại | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 336 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,444 | 100m3 |
| 337 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 0,327 | 100m3 |
| 338 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3 | m3 |
| 339 | Bê tông bản đáy, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,45 | m3 |
| 340 | Ván khuôn bản đáy | Chương V - E HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 341 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,67 | m3 |
| 342 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,17 | m3 |
| 343 | Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,39 | m3 |
| 344 | Ván khuôn trần cống | Chương V - E HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 345 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1979 | tấn |
| 346 | Trát tường cống, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 33,81 | m2 |
| 347 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,24 | m3 |
| 348 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 349 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 0,0759 | tấn |
| 350 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 351 | Bê tông mái bờ kênh mương hoàn trả dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,32 | m3 |
| 352 | Ván khuôn mái bờ kênh mương hoàn trả | Chương V - E HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 353 | Mua máy đóng mở V1 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 354 | Mua thép hình làm dàn van cánh cửa | Chương V - E HSMT | 64,37 | kg |
| 355 | Mua thép bản làm cánh cửa | Chương V - E HSMT | 23,73 | kg |
| 356 | Gia công dàn van, cánh cửa | Chương V - E HSMT | 0,0854 | tấn |
| 357 | Lắp dựng dàn van cánh của | Chương V - E HSMT | 0,0854 | tấn |
| 358 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 2,96 | 1m2 |
| 359 | Đắp đất bờ quai, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,422 | 100m3 |
| 360 | Phá bờ quai thi công | Chương V - E HSMT | 0,422 | 100m3 |
| 361 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 362 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 363 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 12,3894 | 100m |
| 364 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,79 | m3 |
| 365 | Bê tông bản đáy, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,13 | m3 |
| 366 | Ván khuôn bản đáy | Chương V - E HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 367 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,04 | m3 |
| 368 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,72 | m3 |
| 369 | Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,52 | m3 |
| 370 | Ván khuôn trần cống | Chương V - E HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 371 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2165 | tấn |
| 372 | Trát tường cống, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 17,97 | m2 |
| 373 | Mua máy đóng mở V1 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 374 | Mua thép hình làm dàn van cánh cửa | Chương V - E HSMT | 166,1525 | kg |
| 375 | Mua thép bản làm cánh cửa | Chương V - E HSMT | 104,685 | kg |
| 376 | Gia công dàn van, cánh cửa | Chương V - E HSMT | 0,2618 | tấn |
| 377 | Lắp dựng dàn van cánh của | Chương V - E HSMT | 0,2618 | tấn |
| 378 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 4,64 | 1m2 |
| 379 | Đắp đất bờ quai, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,396 | 100m3 |
| 380 | Phá bờ quai thi công | Chương V - E HSMT | 0,396 | 100m3 |
| 381 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,6214 | 100m3 |
| 382 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 0,3866 | 100m3 |
| 383 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 18,1125 | 100m |
| 384 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,9 | m3 |
| 385 | Bê tông bản đáy, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 13,53 | m3 |
| 386 | Ván khuôn bản đáy | Chương V - E HSMT | 0,1187 | 100m2 |
| 387 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,51 | m3 |
| 388 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 13,42 | m3 |
| 389 | Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,15 | m3 |
| 390 | Ván khuôn trần cống | Chương V - E HSMT | 0,0868 | 100m2 |
| 391 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,3056 | tấn |
| 392 | Trát tường cống, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 53,1 | m2 |
| 393 | Mua máy đóng mở V1 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 394 | Mua thép hình làm dàn van cánh cửa | Chương V - E HSMT | 124,64 | kg |
| 395 | Mua thép bản làm cánh cửa | Chương V - E HSMT | 176,82 | kg |
| 396 | Gia công dàn van, cánh cửa | Chương V - E HSMT | 0,29 | tấn |
| 397 | Lắp dựng dàn van cánh của | Chương V - E HSMT | 0,29 | tấn |
| 398 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 4,64 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.811985E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.62397E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có yêu cầu kỹ thuật: Là công trình cải tạo nâng cấp, hoặc xây mới kênh và công trình trên kênh (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.245.593.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.491.186.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III còn hiệu lực+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III.+ Hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | + Là kỹ sư thủy lợi – nghành kỹ thuật công trình hoặc công trình+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có trình độ đại hoc trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp,chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ( sức nâng)≥ 16T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đào 0,5m3 - 0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc)≥ 70kG | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 8 | Máy hàn điện | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy nén khí diezel | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Búa căn khí nén | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy bơm nước Diezen | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 14 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi