Gói thầu: Xây lắp + dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220608784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Song Hành |
| Tên gói thầu | Xây lắp + dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220586998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 14:28:00 đến ngày 2022-06-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,739,620,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu;Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành.4. Hóa đơn của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo./. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng Giao thông hoặc tương đương.✓ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông.✓Văn bản xác nhận về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.✓ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 năm ( Có văn bản chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành (Giao thông hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương).- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng giao thông hoặc tương đương.✓Văn bản xác nhận về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.✓ Có tổng số năm làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 năm ( Có văn bản chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành môi trường hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật môi trường thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng giao thông hoặc tương đương.✓Văn bản xác nhận về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.✓ Có tổng số năm làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 năm ( Có văn bản chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | (Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu kèm hợp đồng lao động)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥6T Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT và BVMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,5m3 Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép (6-:-12)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép (6-:-12)T; Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung (16-:-25)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung (16-:-25)T; Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≥50CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥50CV; Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa BT ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Song Hành |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + dự phòng Đường GTNT, tuyến đồng cây Nhạn thôn Đông Thành đi xóm Chợ Rớ, thôn Sao Sa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nam Trạch; Địa chỉ: Xã Nam Trạch, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND xã Nam Trạch, xã Nam Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Võ Tuấn Trình. Chủ tịch UBND xã. Điện thoại:………. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH TVXD TH Song Hành. Địa chỉ: Xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại....... |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Công ty TNHH TVXD TH Song Hành. Địa chỉ: Xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại....... |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,3148 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đào đất C3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,2787 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7963 | 100m3 |
| 4 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,4416 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,9727 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,306 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,5019 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 75,019 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 75,019 | 10m³/1km |
| 10 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,131 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 618,1038 | m3 |
| 2 | Rải bạt lớp cách ly | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,3391 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,1509 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,7548 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co | Mục II Chương V trong E-HSMT | 200 | m |
| 6 | Thi công khe giãn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | m |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9873 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng thủ công- Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1025 | 1m3 |
| D | GIA CỐ MÁI TA LUY | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39,3574 | m3 |
| 2 | Rải bạt lớp cách ly | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4933 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33,36 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,336 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,668 | 100m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7227 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1145 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,227 | 10m³/1km |
| E | CỐNG HỘP 0,5x0,5(M) | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,302 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1613 | tấn |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9523 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4762 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống hộp 0,5x0,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,3 | m2 |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4578 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường cánh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,2346 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0868 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,438 | m3 |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0782 | 100m3 |
| 17 | Đắp đá dăm trộn cát | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0459 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0393 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,782 | 10m³/1km |
| F | CỐNG HỘP 1x1(M) | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1279 | tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,178 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,36 | m2 |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | mối nối |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4725 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2519 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường cánh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0709 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,168 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0587 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,686 | m3 |
| 15 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,755 | m3 |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,5988 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1251 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,251 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu;Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành.4. Hóa đơn của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo./. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng Giao thông hoặc tương đương.✓ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông.✓Văn bản xác nhận về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.✓ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 năm ( Có văn bản chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành (Giao thông hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương).- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng giao thông hoặc tương đương.✓Văn bản xác nhận về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.✓ Có tổng số năm làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 năm ( Có văn bản chứng minh) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành môi trường hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật môi trường thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng giao thông hoặc tương đương.✓Văn bản xác nhận về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.✓ Có tổng số năm làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 năm ( Có văn bản chứng minh) | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân để bố trí thực hiện gói thầu | 15 | (Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu kèm hợp đồng lao động)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥6T | Ô tô tự đổ ≥6T Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT và BVMT | 2 |
| 2 | Máy đào ≥0,5m3 | Máy đào ≥0,5m3 Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép (6-:-12)T | Máy lu bánh thép (6-:-12)T; Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn | 2 |
| 4 | Máy lu rung (16-:-25)T | Máy lu rung (16-:-25)T; Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn | 1 |
| 5 | Máy ủi ≥50CV | Máy ủi ≥50CV; Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa BT ≥250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi