Gói thầu: Xây lắp + dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220608784-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Song Hành
Tên gói thầu Xây lắp + dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220586998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 14:28:00 đến ngày 2022-06-10 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,739,620,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu;Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành.4. Hóa đơn của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo./.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng Giao thông hoặc tương đương.✓ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông.✓Văn bản xác nhận về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.✓ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 năm ( Có văn bản chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành (Giao thông hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương).- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng giao thông hoặc tương đương.✓Văn bản xác nhận về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.✓ Có tổng số năm làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 năm ( Có văn bản chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành môi trường hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật môi trường thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng giao thông hoặc tương đương.✓Văn bản xác nhận về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.✓ Có tổng số năm làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 năm ( Có văn bản chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân để bố trí thực hiện gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn (Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu kèm hợp đồng lao động)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥6T Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT và BVMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,5m3 Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép (6-:-12)T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép (6-:-12)T; Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung (16-:-25)T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung (16-:-25)T; Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥50CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥50CV; Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa BT ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Song Hành
E-CDNT 1.2 Xây lắp + dự phòng
Đường GTNT, tuyến đồng cây Nhạn thôn Đông Thành đi xóm Chợ Rớ, thôn Sao Sa
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Song Hành , địa chỉ: Thôn Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Quảng Ninh, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Nam Trạch; Địa chỉ: Xã Nam Trạch, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập BCKT-KT: Công ty TNHH TVXD TH Song Hành; -Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng Bố Trạch. -Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng TH Trường Phát.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Song Hành , địa chỉ: Thôn Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Quảng Ninh, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Nam Trạch; Địa chỉ: Xã Nam Trạch, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nam Trạch; Địa chỉ: Xã Nam Trạch, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND xã Nam Trạch, xã Nam Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Võ Tuấn Trình. Chủ tịch UBND xã. Điện thoại:……….
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH TVXD TH Song Hành. Địa chỉ: Xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại.......
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Công ty TNHH TVXD TH Song Hành. Địa chỉ: Xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại.......
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT9,3148100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đào đất C3Mục II Chương V trong E-HSMT7,2787100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mục II Chương V trong E-HSMT0,7963100m3
4Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mục II Chương V trong E-HSMT9,4416100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT5,9727100m3
6Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT1,306100m3
7Đào xúc đất hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMục II Chương V trong E-HSMT7,5019100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMục II Chương V trong E-HSMT75,01910m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMục II Chương V trong E-HSMT75,01910m³/1km
10Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngMục II Chương V trong E-HSMT15,131100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT618,1038m3
2Rải bạt lớp cách lyMục II Chương V trong E-HSMT34,3391100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V trong E-HSMT5,1509100m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT4,7548100m2
5Thi công khe coMục II Chương V trong E-HSMT200m
6Thi công khe giãnMục II Chương V trong E-HSMT40m
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
2Thi công cọc tiêu BTCTMục II Chương V trong E-HSMT20cái
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mục II Chương V trong E-HSMT0,9873m3
4Đào móng bằng thủ công- Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT1,10251m3
D GIA CỐ MÁI TA LUY
1Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT39,3574m3
2Rải bạt lớp cách lyMục II Chương V trong E-HSMT1,4933100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mục II Chương V trong E-HSMT33,36m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mục II Chương V trong E-HSMT3,336m3
5Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT1,668100m2
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT1,7227100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT1,1145100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMục II Chương V trong E-HSMT17,22710m³/1km
E CỐNG HỘP 0,5x0,5(M)
1Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,302m3
2Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,1613tấn
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mục II Chương V trong E-HSMT0,9523m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mục II Chương V trong E-HSMT0,4762m3
5Lắp đặt ống cống hộp 0,5x0,5mMục II Chương V trong E-HSMT61 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mmMục II Chương V trong E-HSMT5mối nối
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngMục II Chương V trong E-HSMT10,3m2
8Ván khuôn ống cốngMục II Chương V trong E-HSMT0,276100m2
9Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,0198100m2
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,4578m3
11Ván khuôn tường cánhMục II Chương V trong E-HSMT0,044100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mục II Chương V trong E-HSMT2,2346m3
13Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,0868100m2
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mục II Chương V trong E-HSMT0,438m3
15Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMục II Chương V trong E-HSMT1,26m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,0782100m3
17Đắp đá dăm trộn cátMục II Chương V trong E-HSMT0,0459100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,0393100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMục II Chương V trong E-HSMT0,78210m³/1km
F CỐNG HỘP 1x1(M)
1Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,04m3
2Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,1279tấn
3Ván khuôn ống cốngMục II Chương V trong E-HSMT0,178100m2
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngMục II Chương V trong E-HSMT7,36m2
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMục II Chương V trong E-HSMT2mối nối
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mục II Chương V trong E-HSMT0,4725m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mục II Chương V trong E-HSMT0,189m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMục II Chương V trong E-HSMT21 đoạn ống
9Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,0068100m2
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,2519m3
11Ván khuôn tường cánhMục II Chương V trong E-HSMT0,0709100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mục II Chương V trong E-HSMT4,168m3
13Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,0587100m2
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mục II Chương V trong E-HSMT0,686m3
15Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT5,755m3
16Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMục II Chương V trong E-HSMT2,5988m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,1251100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,024100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMục II Chương V trong E-HSMT1,25110m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu;Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành.4. Hóa đơn của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo./.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng Giao thông hoặc tương đương.✓ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông.✓Văn bản xác nhận về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.✓ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 năm ( Có văn bản chứng minh)33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành (Giao thông hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương).- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng giao thông hoặc tương đương.✓Văn bản xác nhận về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.✓ Có tổng số năm làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 năm ( Có văn bản chứng minh)22
3 Cán bộ môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành môi trường hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật môi trường thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng giao thông hoặc tương đương.✓Văn bản xác nhận về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.✓ Có tổng số năm làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 năm ( Có văn bản chứng minh)22
4 Công nhân để bố trí thực hiện gói thầu 15 (Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu kèm hợp đồng lao động)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥6T Ô tô tự đổ ≥6T Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT và BVMT2
2 Máy đào ≥0,5m3 Máy đào ≥0,5m3 Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn2
3 Máy lu bánh thép (6-:-12)T Máy lu bánh thép (6-:-12)T; Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn2
4 Máy lu rung (16-:-25)T Máy lu rung (16-:-25)T; Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn1
5 Máy ủi ≥50CV Máy ủi ≥50CV; Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn1
6 Máy trộn vữa BT ≥250l Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->