Gói thầu: Sơn kết cấu thép nhà khử khoáng; Kết cấu thép nhà xưởng chính; đường ống công nghệ trong gian Tuabin; Lan can trên cầu cạn cos6m, sửa chữa 1 số cửa cuốn các vị trí; Nhà để xe máy cổng chính và hàng rào bể dầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220600798-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn TKV
Tên gói thầu Sơn kết cấu thép nhà khử khoáng; Kết cấu thép nhà xưởng chính; đường ống công nghệ trong gian Tuabin; Lan can trên cầu cạn cos6m, sửa chữa 1 số cửa cuốn các vị trí; Nhà để xe máy cổng chính và hàng rào bể dầu
Số hiệu KHLCNT 20220501902
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 14:32:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,336,831,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 700.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Sơn/Sửa chữa/Chế tạo kết cấu công trình công nghiệp.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư/Cử nhân- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ ít nhất 02 công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cơ khí hoặc công nhân kỹ thuật có trình độ tay nghề từ bậc 5/7 trở lên- Có kinh nghiệm làm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có liên quan đến công việc Sơn/Sửa chữa/Chế tạo kết cấu công trình công nghiệp (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ ít nhất 01 công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư hoặc công nhân kỹ thuật có trình độ tay nghề từ bậc 5/7 trở lên.- Đã từng phụ trách an toàn thi công tối thiểu 01 năm (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ ít nhất 01 công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty nhiệt điện Cao Ngạn TKV
E-CDNT 1.2 Sơn kết cấu thép nhà khử khoáng; Kết cấu thép nhà xưởng chính; đường ống công nghệ trong gian Tuabin; Lan can trên cầu cạn cos6m, sửa chữa 1 số cửa cuốn các vị trí; Nhà để xe máy cổng chính và hàng rào bể dầu
Sơn kết cấu nhà khử khoáng; kết cấu thép nhà xưởng chính; đường ống công nghệ trong gian Tuabin; Lan can trên cầu cạn cos6m, sửa chữa 1 số cửa cuốn các vị trí; Nhà để xe máy cổng chính và hàng rào bể dầu
70 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn - TKV; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn - TKV; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV.


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn TKV , địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, TP. Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Đầu tư – Vật tư Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 50m để thi công sửa chữa Chi tiết như điểm 1 mục I. Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 3.560
2 Làm sạch lớp sơn cũ = 20% Tổng khối lượng sơn kết cấu Chi tiết như điểm 1 khoản I.1 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 355,14
3 Đánh rỉ đến bề mặt kim loại = 5% Tổng khối lượng sơn kết cấu Chi tiết như điểm 2 khoản I.1 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 88,79
4 Vệ sinh, làm sạch bề mặt kim loại diện tích sơn, (Vệ sinh bụi bẩn, than bám dính trên bề mặt) phần diện tích còn lại. Chi tiết như điểm 3 khoản I.1 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.331,78
5 Sơn màu ghi xám, Sơn 02 lớp ( Sơn 01 lớp lót dày 80µm, sơn 01 lớp sơn phủ dày 50µm/ 01 lớp sơn) Chi tiết như điểm 4 khoản I.1 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.775,71
6 Làm sạch lớp sơn cũ = 20% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 1 khoản I.2 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 37,7
7 Đánh rỉ đến bề mặt kim loại = 5% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 2 khoản I.2 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 9,4
8 Vệ sinh, làm sạch bề mặt kim loại diện tích sơn, (Vệ sinh bụi bẩn, than bám dính trên bề mặt) phần diện tích còn lại. Chi tiết như điểm 3 khoản I.2 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 141,3
9 Sơn màu ghi xám, Sơn 02 lớp ( Sơn 01 lớp lót dày 80µm, sơn 01 lớp sơn phủ dày 50µm/01 lớp sơn) Chi tiết như điểm 4 khoản I.2 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 188,4
10 Làm sạch lớp sơn cũ = 20% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 1 khoản I.3 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 26,2
11 Đánh rỉ đến bề mặt kim loại = 5% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 2 khoản I.3 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 6,6
12 Vệ sinh, làm sạch bề mặt kim loại diện tích sơn, (Vệ sinh bụi bẩn, than bám dính trên bề mặt) phần diện tích còn lại. Chi tiết như điểm 3 khoản I.3 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 98,4
13 Sơn màu ghi xám, Sơn 02 lớp ( Sơn 01 lớp lót dày 80µm, sơn 01 lớp sơn phủ dày 50µm/01 lớp sơn) Chi tiết như điểm 4 khoản I.3 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 131,2
14 Làm sạch lớp sơn cũ = 20% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 1 khoản I.4 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 54,2
15 Đánh rỉ đến bề mặt kim loại = 5% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 2 khoản I.4 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 13,6
16 Vệ sinh, làm sạch bề mặt kim loại diện tích sơn, (Vệ sinh bụi bẩn, than bám dính trên bề mặt) phần diện tích còn lại. Chi tiết như điểm 3 khoản I.4 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 203,4
17 Sơn màu ghi xám, Sơn 02 lớp ( Sơn 01 lớp lót dày 80µm, sơn 01 lớp sơn phủ dày 50µm/01 lớp sơn) Chi tiết như điểm 4 khoản I.4 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 271,2
18 Làm sạch lớp sơn cũ = 20% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 1 khoản I.5 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 74,6
19 Đánh rỉ đến bề mặt kim loại = 5% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 2 khoản I.5 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 18,6
20 Vệ sinh, làm sạch bề mặt kim loại diện tích sơn, (Vệ sinh bụi bẩn, than bám dính trên bề mặt) phần diện tích còn lại. Chi tiết như điểm 3 khoản I.5 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 279,6
21 Sơn màu ghi xám, Sơn 02 lớp ( Sơn 01 lớp lót dày 80µm, sơn 01 lớp sơn phủ dày 50µm/01 lớp sơn) Chi tiết như điểm 4 khoản I.5 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 372,8
22 Làm sạch lớp sơn cũ = 20% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 1 khoản I.6 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 54,4
23 Đánh rỉ đến bề mặt kim loại = 5% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 2 khoản I.6 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 13,6
24 Vệ sinh, làm sạch bề mặt kim loại diện tích sơn, (Vệ sinh bụi bẩn, than bám dính trên bề mặt) phần diện tích còn lại. Chi tiết như điểm 3 khoản I.6 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 204
25 Sơn màu ghi xám, Sơn 02 lớp ( Sơn 01 lớp lót dày 80µm, sơn 01 lớp sơn phủ dày 50µm/01 lớp sơn) Chi tiết như điểm 4 khoản I.6 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 272
26 Làm sạch lớp sơn cũ = 20% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 1 khoản I.7 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 32,9
27 Đánh rỉ đến bề mặt kim loại = 5% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 2 khoản I.7 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 8,2
28 Vệ sinh, làm sạch bề mặt kim loại diện tích sơn, (Vệ sinh bụi bẩn, than bám dính trên bề mặt) phần diện tích còn lại. Chi tiết như điểm 3 khoản I.7 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 123,5
29 Sơn màu ghi xám, Sơn 02 lớp ( Sơn 01 lớp lót dày 80µm, sơn 01 lớp sơn phủ dày 50µm/01 lớp sơn) Chi tiết như điểm 4 khoản I.7 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 164,7
30 Làm sạch lớp sơn cũ = 20% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 1 khoản I.8 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 67,4
31 Đánh rỉ đến bề mặt kim loại = 5% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 2 khoản I.8 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 16,9
32 Vệ sinh, làm sạch bề mặt kim loại diện tích sơn, (Vệ sinh bụi bẩn, than bám dính trên bề mặt) phần diện tích còn lại. Chi tiết như điểm 3 khoản I.8 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 252,9
33 Sơn màu ghi xám, Sơn 02 lớp ( Sơn 01 lớp lót dày 80µm, sơn 01 lớp sơn phủ dày 50µm/01 lớp sơn) Chi tiết như điểm 4 khoản I.8 mục I Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 337,2
34 Làm sạch lớp sơn cũ = 20% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 1 khoản II.1 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 364,32
35 Đánh rỉ đến bề mặt kim loại = 5% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 2 khoản II.1 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 91,08
36 Vệ sinh, làm sạch bề mặt kim loại diện tích sơn, (Vệ sinh bụi bẩn, than bám dính trên bề mặt) phần diện tích còn lại. Chi tiết như điểm 3 khoản II.1 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.366,22
37 Sơn màu ghi xám, Sơn 02 lớp ( Sơn 01 lớp lót dày 80µm, sơn 01 lớp sơn phủ dày 50µm/01 lớp sơn) Chi tiết như điểm 4 khoản II.1 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.821,62
38 Làm sạch lớp sơn cũ = 20% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 1 khoản II.2 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 37,7
39 Đánh rỉ đến bề mặt kim loại = 5% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 2 khoản II.2 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 9,4
40 Vệ sinh, làm sạch bề mặt kim loại diện tích sơn, (Vệ sinh bụi bẩn, than bám dính trên bề mặt) phần diện tích còn lại. Chi tiết như điểm 3 khoản II.2 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 141,3
41 Sơn màu ghi xám, Sơn 02 lớp ( Sơn 01 lớp lót dày 80µm, sơn 01 lớp sơn phủ dày 50µm/01 lớp sơn) Chi tiết như điểm 4 khoản II.2 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 188,4
42 Làm sạch lớp sơn cũ = 20% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 1 khoản II.3 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 26,2
43 Đánh rỉ đến bề mặt kim loại = 5% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 2 khoản II.3 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 6,6
44 Vệ sinh, làm sạch bề mặt kim loại diện tích sơn, (Vệ sinh bụi bẩn, than bám dính trên bề mặt) phần diện tích còn lại. Chi tiết như điểm 3 khoản II.3 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 98,4
45 Sơn màu ghi xám, Sơn 02 lớp ( Sơn 01 lớp lót dày 80µm, sơn 01 lớp sơn phủ dày 50µm/01 lớp sơn) Chi tiết như điểm 4 khoản II.3 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 131,2
46 Làm sạch lớp sơn cũ = 20% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 1 khoản II.4 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 54,2
47 Đánh rỉ đến bề mặt kim loại = 5% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 2 khoản II.4 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 13,6
48 Vệ sinh, làm sạch bề mặt kim loại diện tích sơn, (Vệ sinh bụi bẩn, than bám dính trên bề mặt) phần diện tích còn lại. Chi tiết như điểm 3 khoản II.4 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 203,4
49 Sơn màu ghi xám, Sơn 02 lớp ( Sơn 01 lớp lót dày 80µm, sơn 01 lớp sơn phủ dày 50µm/01 lớp sơn) Chi tiết như điểm 4 khoản II.4 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 271,2
50 Làm sạch lớp sơn cũ = 20% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 1 khoản II.5 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 74,6
51 Đánh rỉ đến bề mặt kim loại = 5% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 2 khoản II.5 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 18,6
52 Vệ sinh, làm sạch bề mặt kim loại diện tích sơn, (Vệ sinh bụi bẩn, than bám dính trên bề mặt) phần diện tích còn lại. Chi tiết như điểm 3 khoản II.5 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 279,6
53 Sơn màu ghi xám, Sơn 02 lớp ( Sơn 01 lớp lót dày 80µm, sơn 01 lớp sơn phủ dày 50µm/01 lớp sơn) Chi tiết như điểm 4 khoản II.5 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 372,8
54 Làm sạch lớp sơn cũ = 20% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 1 khoản II.6 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 54,4
55 Đánh rỉ đến bề mặt kim loại = 5% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 2 khoản II.6 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 13,6
56 Vệ sinh, làm sạch bề mặt kim loại diện tích sơn, (Vệ sinh bụi bẩn, than bám dính trên bề mặt) phần diện tích còn lại. Chi tiết như điểm 3 khoản II.6 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 204
57 Sơn màu ghi xám, Sơn 02 lớp ( Sơn 01 lớp lót dày 80µm, sơn 01 lớp sơn phủ dày 50µm/01 lớp sơn) Chi tiết như điểm 4 khoản II.6 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 272
58 Làm sạch lớp sơn cũ = 20% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 1 khoản II.7 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 32,9
59 Đánh rỉ đến bề mặt kim loại = 5% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 2 khoản II.7 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 8,2
60 Vệ sinh, làm sạch bề mặt kim loại diện tích sơn, (Vệ sinh bụi bẩn, than bám dính trên bề mặt) phần diện tích còn lại. Chi tiết như điểm 3 khoản II.7 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 123,5
61 Sơn màu ghi xám, Sơn 02 lớp ( Sơn 01 lớp lót dày 80µm, sơn 01 lớp sơn phủ dày 50µm/01 lớp sơn) Chi tiết như điểm 4 khoản II.7 mục II Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 164,7
62 Làm sạch lớp sơn cũ = 20% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 1 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 114,95
63 Đánh rỉ đến bề mặt kim loại = 5% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 2 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 28,74
64 Vệ sinh, làm sạch bề mặt kim loại diện tích sơn, (Vệ sinh bụi bẩn, than bám dính trên bề mặt) phần diện tích còn lại. Chi tiết như điểm 3 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 431,05
65 Sơn màu ghi xám, Sơn 02 lớp ( Sơn 01 lớp lót dày 80µm, sơn 01 lớp sơn phủ dày 50µm/01 lớp sơn) Chi tiết như điểm 4 mục III Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 574,73
66 Làm sạch lớp sơn cũ = 20% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 1 mục IV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 120,22
67 Đánh rỉ đến bề mặt kim loại = 5% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 2 mục IV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 30,06
68 Vệ sinh, làm sạch bề mặt kim loại diện tích sơn, (Vệ sinh bụi bẩn, than bám dính trên bề mặt) phần diện tích còn lại. Chi tiết như điểm 3 mục IV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 450,84
69 Sơn màu ghi xám, Sơn 02 lớp ( Sơn 01 lớp lót dày 80µm, sơn 01 lớp sơn phủ dày 50µm/01 lớp sơn) Chi tiết như điểm 4 mục IV Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 601,12
70 Làm sạch lớp sơn cũ = 20% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 1 mục V Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 34,61
71 Đánh rỉ đến bề mặt kim loại = 5% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 2 mục V Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 8,65
72 Vệ sinh, làm sạch bề mặt kim loại diện tích sơn, (Vệ sinh bụi bẩn, than bám dính trên bề mặt) phần diện tích còn lại. Chi tiết như điểm 3 mục V Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 129,8
73 Sơn màu ghi xám, Sơn 02 lớp ( Sơn 01 lớp lót dày 80µm, sơn 01 lớp sơn phủ dày 50µm/01 lớp sơn) Chi tiết như điểm 4 mục V Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 173,07
74 Vệ sinh toàn bộ bề mặt tôn bao mặt trong nhà xưởng chính từ cos0m đến cos20,5m bằng rẻ lau (Lau ướt 1 lần, lau khô 1 lần) = 2.645,0 m2 Chi tiết như điểm 1 mục VI Phần A - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật công 30
75 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công sửa chữa. Chi tiết như điểm 1 mục I Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 290
76 Đánh rỉ đến bề mặt kim loại = 10% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 1 mục II Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 26,3
77 Vệ sinh bụi, dầu mỡ bám dính trên bề mặt …bằng phương pháp thủ công 90% diện tích còn lại Chi tiết như điểm 2 mục II Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 236,7
78 Sơn Hộp chổi than màu xanh nước biển; Vỏ phần thoát hơi màu ghi xám; Hộp dầu DEH gối 1 màu xanh nước biển; Sơn 03 lớp (Sơn 01 lớp lót Interseal 670HS hoặc tương tương dày 125µm, sơn 02 lớp sơn phủ Interthane 990 hoặc tương tương dày 50µm/ 01 lớp sơn) Chi tiết như điểm 3 mục II Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 159
79 Sơn vỏ thiết bị; Các gối đỡ màu xanh nước biển; Sơn 03 lớp (Sơn 01 lớp lót Interseal 670HS hoặc tương tương dày 125µm, sơn 02 lớp sơn phủ Interthane 990 hoặc tương tương dày 50µm/ 01 lớp sơn) Chi tiết như điểm 4 mục II Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 104
80 Làm sạch lớp sơn cũ = 20% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 1 mục III Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 51,19
81 Đánh rỉ đến bề mặt kim loại = 15% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 2 mục III Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 38,39
82 Vệ sinh, làm sạch bề mặt kim loại diện tích sơn, (Vệ sinh bụi bẩn, than bám dính trên bề mặt) phần diện tích còn lại. Chi tiết như điểm 3 mục III Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 166,36
83 Sơn màu vàng, Sơn 03 lớp (Sơn 01 lớp lót dày 125µm, sơn 02 lớp sơn phủ dày 50µm/ 01 lớp sơn) Chi tiết như điểm 4 mục III Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 255,94
84 Làm sạch lớp sơn cũ = 20% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 1 mục IV Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 126,86
85 Đánh rỉ đến bề mặt kim loại = 15% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 2 mục IV Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 95,14
86 Vệ sinh, làm sạch bề mặt kim loại diện tích sơn, (Vệ sinh bụi bẩn, than bám dính trên bề mặt) phần diện tích còn lại. Chi tiết như điểm 3 mục IV Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 412,28
87 Sơn màu xanh lá, Sơn 03 lớp (Sơn 01 lớp lót dày 125µm, sơn 02 lớp sơn phủ dày 50µm/ 01 lớp sơn) Chi tiết như điểm 4 mục IV Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 634,28
88 Làm sạch lớp sơn cũ = 20% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 1 mục V Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 75,4
89 Đánh rỉ đến bề mặt kim loại = 15% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 2 mục V Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 56,5
90 Vệ sinh, làm sạch bề mặt kim loại diện tích sơn, (Vệ sinh bụi bẩn, than bám dính trên bề mặt) phần diện tích còn lại. Chi tiết như điểm 3 mục V Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 244,9
91 Sơn màu đen, Sơn 03 lớp (Sơn 01 lớp lót dày 125µm, sơn 02 lớp sơn phủ dày 50µm/ 01 lớp sơn) Chi tiết như điểm 1 mục V Phần B - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 376,8
92 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công sửa chữa Chi tiết như điểm 1 mục I Phần C - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 240
93 Làm sạch lớp sơn cũ = 20% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 1 mục II Phần C - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 122,52
94 Đánh rỉ đến bề mặt kim loại = 15% Tổng khối lượng sơn kết cấu. Chi tiết như điểm 2 mục II Phần C - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 91,89
95 Vệ sinh, làm sạch bề mặt kim loại diện tích sơn, (Vệ sinh bụi bẩn, than bám dính trên bề mặt) phần diện tích còn lại. Chi tiết như điểm 3 mục II Phần C - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 398,18
96 Sơn màu ghi xám, Sơn 03 lớp (Sơn 01 lớp lót dày 125µm, sơn 02 lớp sơn phủ dày 50µm/01 lớp sơn) Chi tiết như điểm 4 mục II Phần C - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 612,58
97 Tháo dỡ lan can cũ thép CT3 bằng bằng thép ống ø19 dày 1,2mm; Chiều cao 1,5m Chi tiết như điểm 1 mục I Phần D - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kg 314,2
98 Sản xuất lan can bằng thép ống thép SUS201 ø19 dày 1,2mm; Chi tiết như điểm 2 mục I Phần D - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật kg 318,13
99 Lắp dựng lan can thép đã gia công; KT: 170m x 1,5m Chi tiết như điểm 3 mục I Phần D - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 255
100 Tháo dỡ cửa cuốn cũ 01 bộ, chuyển kho thu hồi cung độ 500m; Kt: DxC: 7mx5m Chi tiết như điểm 1 khoản II.1 mục II Phần D - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật công 2
101 Thay mới cửa cuốn; Cửa cuốn khe thoáng AUSTDOOR, làm từ nhôm hợp kim tiêu chuẩn 6063, Nan M71dày 1.3mm (bao gồm tấm cửa vả động cơ) KT cửa: DxC: 6mx4m. Bao gồm Môtơ AH800 xích kéo tay, không lưu điện) Chi tiết như điểm 2 khoản II.1 mục II Phần D - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
102 Tháo dỡ cửa cuốn cũ 01 bộ, chuyển kho thu hồi cung độ 500m; Kt: DxC: 5,5x3m Chi tiết như điểm 1 khoản II.2 mục II Phần D - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật công 2
103 Thay mới cửa cuốn; Cửa cuốn khe thoáng AUSTDOOR, làm từ nhôm hợp kim tiêu chuẩn 6063, Nan M71dày 1.3mm (bao gồm tấm cửa vả động cơ) KT cửa: DxC: 5,5x3m Bao gồm Môtơ AH800 xích kéo tay, không lưu điện) Chi tiết như điểm 2 khoản II.2 mục II Phần D - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
104 Tháo dỡ cửa cuốn cũ 01 bộ, chuyển kho thu hồi cung độ 500m; Kt: DxC: 6m x 4m Chi tiết như điểm 1 khoản II.3 mục II Phần D - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật công 6
105 Thay mới cửa cuốn; Cửa cuốn khe thoáng AUSTDOOR, làm từ nhôm hợp kim tiêu chuẩn 6063, Nan M71dày 1.3mm (bao gồm tấm cửa vả động cơ) KT cửa: DxC: 6mx4m. Bao gồm Môtơ AH800 xích kéo tay, không lưu điện) Chi tiết như điểm 2 khoản II.3 mục II Phần D - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật bộ 3
106 Vận chuyển toàn bộ vật tư tháo dỡ vệ kho bên A (Thép ống lan can; các bộ cửa cuốn) Chi tiết như điểm 3 khoản II.3 mục II Phần D - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật công 2
107 Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài cao ≤ 16m để thi công sửa chữa Chi tiết như điểm 1 mục I Phần E - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 45
108 Vệ sinh, đánh gỉ bề mặt (tính bằng 60% khối lượng diện tích bề mặt sơn) Chi tiết như điểm 2 mục I Phần E - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 231,72
109 Vệ sinh, làm sạch bề mặt kim loại diện tích sơn, (Vệ sinh bụi bẩn, bám dính trên bề mặt) phần diện tích còn lại; tính bằng 40% chi phí nhân công theo định mức Chi tiết như điểm 3 mục I Phần E - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 154,49
110 Sơn màu ghi xám, Sơn 02 lớp (Sơn 01 lớp lót dày 80µm, sơn 01 lớp sơn phủ dày 50µm/01 lớp sơn) Chi tiết như điểm 4 mục I Phần E - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 386,21
111 Vệ sinh, đánh gỉ bề mặt (tính bằng 50% khối lượng diện tích bề mặt sơn) Chi tiết như điểm 1 mục II Phần E - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 74,03
112 Vệ sinh, làm sạch bề mặt kim loại diện tích sơn, (Vệ sinh bụi bẩn, bám dính trên bề mặt) phần diện tích còn lại; tính bằng 40% chi phí nhân công theo định mức Chi tiết như điểm 2 mục II Phần E - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 74,02
113 Sơn màu ghi xám, Sơn 02 lớp (Sơn 01 lớp lót dày 80µm, sơn 01 lớp sơn phủ dày 50µm/01 lớp sơn) Chi tiết như điểm 3 mục II Phần E - Bảng 1. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật m2 148,05
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 700.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 700.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Sơn/Sửa chữa/Chế tạo kết cấu công trình công nghiệp.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trình 1 - Kỹ sư/Cử nhân- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ ít nhất 02 công trình).33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư cơ khí hoặc công nhân kỹ thuật có trình độ tay nghề từ bậc 5/7 trở lên- Có kinh nghiệm làm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có liên quan đến công việc Sơn/Sửa chữa/Chế tạo kết cấu công trình công nghiệp (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ ít nhất 01 công trình).32
3 Phụ trách an toàn 1 - Kỹ sư hoặc công nhân kỹ thuật có trình độ tay nghề từ bậc 5/7 trở lên.- Đã từng phụ trách an toàn thi công tối thiểu 01 năm (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định giao nhiệm vụ ít nhất 01 công trình).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->