Gói thầu: Mua sắm trang bị kỹ thuật an toàn; phương tiện, dụng cụ PCCN; bảo hộ lao động cá nhân năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220562805-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm dịch vụ kỹ thuật 1
Tên gói thầu Mua sắm trang bị kỹ thuật an toàn; phương tiện, dụng cụ PCCN; bảo hộ lao động cá nhân năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220537268
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-03 15:40:00 đến ngày 2022-06-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 519,143,130 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.78714695E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp trang bị kỹ thuật an toàn; trang bị phương tiện, dụng cụ PCCN; bảo hộ lao động cá nhân
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 363.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 726.800.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm dịch vụ kỹ thuật 1
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang bị kỹ thuật an toàn; phương tiện, dụng cụ PCCN; bảo hộ lao động cá nhân năm 2022
Mua sắm trang bị kỹ thuật an toàn; phương tiện, dụng cụ PCCN; bảo hộ lao động cá nhân năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện – CN Tổng công ty Truyền tải điện Quốc Gia. Địa chỉ: Số 1111D Đường Hồng Hà, Phường Chương Dương, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, Việt Nam Bên mời thầu: Trung tâm dịch vụ kỹ thuật 1. Địa chỉ: Số 471 đường Tam Trinh, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội, Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Trung tâm dịch vụ kỹ thuật 1 , địa chỉ: Số 1111D đường Hồng Hà, phường Chương Dương, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện – CN Tổng công ty Truyền tải điện Quốc Gia. Địa chỉ: Số 1111D Đường Hồng Hà, Phường Chương Dương, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, Việt Nam Bên mời thầu: Trung tâm dịch vụ kỹ thuật 1. Địa chỉ: Số 471 đường Tam Trinh, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội, Việt Nam.


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tính đáp ứng của nhà thầu về tư cách hợp lệ (Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập, giấy ủy quyền,…) - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu (Catalogue, ISO, Biên bản thử nghiệm,…) dưới dạng file scan hoặc ảnh chụp hoặc đường dẫn đến địa chỉ đăng tải tài liệu tại website của nhà sản xuất (nếu có) theo yêu cầu của E-HSMT. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh về PCCC do cơ quan cảnh sát PCCC có thẩm quyền cấp
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Nếu hàng hoá có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ do phòng Thương mại và công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hoá nhập khẩu trước khi giao hàng; - Nếu hàng hóa có nguồn gốc trong nước, nhà thầu phải cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương trước khi giao hàng; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa và các dịch vụ liên quan (nếu có) phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu; - Bảng biểu hoặc cam kết về tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Bảng tóm tắt tính đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu và tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo một số bản vẽ để mô tả nếu cần) và các nội dung khác chứng minh sự đáp ứng theo các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V; - Chứng nhận ISO 9001 (hoặc tương đương) của Nhà sản xuất;
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển dỡ hạ đến kho của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đối với dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Bảng giá chào của nhà thầu đã bao gồm đầy đủ chi phí các loại để cung cấp hàng hóa & dịch vụ theo phạm vi cung cấp, để thực hiện đáp ứng toàn bộ các nội dung công việc theo các yêu cầu kỹ thuật và điều kiện hợp đồng của E-HSMT.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện – CN Tổng công ty Truyền tải điện Quốc Gia. Địa chỉ: Số 1111D Đường Hồng Hà, Phường Chương Dương, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, Việt Nam Bên mời thầu: Trung tâm dịch vụ kỹ thuật 1. Địa chỉ: Số 471 đường Tam Trinh, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: Số 1111D đường Hồng Hà, Phường Chương Dương, Quận Hoàn Kiếm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024. 6262.9555 Ông Nguyễn Tiến Dũng – Giám đốc Công ty Dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 84-024.37686611 - Email của phòng KHVT-NPTS: [email protected] - Điện thoại phòng KHVT- Công ty Dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện: 0242.2409988.
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mặt nạ hàn7CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2Kính hàn12CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3Băng nhựa rào chắn an toàn17CuộnTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4Áo phao cứu sinh18CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5Bàn thử dây đeo an toàn1BộTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6Thùng đựng CTNH2CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7Bình bột chữa cháy 4kg loại BC12BìnhTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8Bình bột chữa cháy 4kg loại ABC16BìnhTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9Bình bột chữa cháy 8kg loại BC10BìnhTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10Bình bột chữa cháy 8kg loại ABC5BìnhTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11Bình bột chữa cháy 35kg loại ABC(có xe đẩy)2BìnhTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12Bình chữa cháy CO2 - loại MT35BìnhTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13Bình chữa cháy CO2 - loại MT55BìnhTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14Nội qui PCCC4BộTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15Tiêu lệnh PCCC4BộTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16Đèn chỉ dẫn thoát nạn11CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17Đèn chiếu sáng sự cố11CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18Thang7CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19Xô tôn8CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20Cuốc9CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
21Xẻng9CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22Câu liêm1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23Loa pin5CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24Bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dùng (Kìm cộng lực, búa, xà beng)1bộTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
25Đèn pin chuyên dụng2chiếcTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
26Tủ dựng đồ PCCC nhôm , kính1cáiTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27Loại túi sơ cứu loại A1cáiTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
28Cáng cứu thương1cáiTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
29Chăn (mền) chữa cháy1cáiTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
30Bảng quy định (pano) an toàn sử dụng các máy thông dụng6BiểnTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
31Áo mưa (bộ quần áo mưa)178BộTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
32Giày vải721ĐôiTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
33Khẩu trang2.184CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
34Đệm lót vai148ĐôiTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
35Găng tay vải924CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
36Kính BHLĐ96CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
37Mũ lưỡi trai mềm25CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
38Giày da7ĐôiTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
39Xà phòng1.085KgTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
40Giày chống dầu149ĐôiTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
41Ủng cao su đi mưa156ĐôiTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
42Giày chống va đập62ĐôiTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
43Dép rọ nhựa356ĐôiTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
44Túi đựng dụng cụ75CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.78714695E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp trang bị kỹ thuật an toàn; trang bị phương tiện, dụng cụ PCCN; bảo hộ lao động cá nhân
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 363.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 726.800.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->