Gói thầu: Gói thầu số 2: Thay thế phin lọc của các AHU tại trụ sở Bộ - 47 Phạm Văn Đồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220609497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà nghỉ dưỡng 378, Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thay thế phin lọc của các AHU tại trụ sở Bộ - 47 Phạm Văn Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220502639 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-03 15:37:00 đến ngày 2022-06-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 328,548,096 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92822144E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8564E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là hợp đồng Cung cấp và thay thế phin lọc AHU hoặc cung cấp và thay thế thiết bị cho hệ thống HVAC: chiller hoặc AHU hoặc bơm nước lạnh hoặc FCU... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 229.984.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 689.952.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng.Cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị xảy ra sự cố hoặc hoạt động không ổn định thì trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo, đại diện của bên bán sẽ có mặt tại hiện trường để kiểm tra, xác nhận sự cố và khắc phục sửa chữa nếu nguyên nhân thuộc lỗi của nhà sản xuất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật nhiệt hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai Hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên kỹ thuật nhiệt hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thay thế phin lọc của các AHU tại trụ sở Bộ - 47 Phạm Văn Đồng Thay thế phin lọc của các AHU tại trụ sở Bộ - 47 Phạm Văn Đồng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền); - Báo cáo tài chính của 3 năm tài chính gần đây; - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính để thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu về việc thực hiện hợp đồng tương tự, kinh nghiệm và năng lực của nhân sự chủ chốt. - Tài liệu để chứng minh đề xuất kỹ thuật của nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hoá do nhà thầu chào phải nêu rõ nguồn gốc xuất xứ, ký mã hiệuvà nhãn mác sản phẩm của hàng hóa (theo quy định của nhà sản xuất); - Đối với hàng hóa, thiết bị sản xuất trong nước, bao gồm: Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ cung cấp: Chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất; - Các tài liệu đối với hàng hóa/ thiết bị có xuất xứ nước ngoài do Nhà thầu nhập khẩu, bao gồm: Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ cung cấp: Chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp đảm bảo tuân thủ theo quy định của nước xuất khẩu và Việt Nam; Chứng nhận chất lượng (CQ) do nhà sản xuất cấp phù hợp với tiêu chuẩn của hãng sản xuất, phù hợp với các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành; - Các tài liệu đối với vật tư/ thiết bị có xuất xứ nước ngoài Nhà thầu không trực tiếp nhập khẩu (mua vật tư, thiết bị qua đơn vị khác nhập khẩu) bao gồm một trong hai tài liệu sau: + Văn bản cam kết của Nhà thầu sẽ cung cấp: Chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp đảm bảo tuân thủ theo quy định của nước xuất khẩu và Việt Nam; Chứng nhận chất lượng (CQ) do nhà sản xuất cấp phù hợp với tiêu chuẩn của hãng sản xuất, phù hợp với các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành; + Cam kết xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của hãng hoặc đại diện hãng tại Việt Nam về các thiết bị cung cấp cho gói thầu. - Cam kết bảo hành hoặc ủy quyền bảo hành của nhà sản xuất/ Nhà phân phối chính thức tại Việt Nam hoặc Hãng ủy quyền. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu phải bao gồm tất cả các loại thuế, phí, lệ phí … theo quy định của pháp luật hiện hành (thuế VAT, thuế nhập khẩu, chi phí thông quan, chi phí kiểm định hàng hóa..). - Giá chào thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển, bảo hiểm vận chuyển và các chi phí khác có liên quan đến vận chuyển để đưa thiết bị, hàng hóa, phần mềm đến địa điểm thực hiện của dự án là: + Bộ Công an, địa chỉ: Số 47 Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. - Giá chào thầu phải bao gồm chi phí bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao thiết bị đưa vào vận hành. - Giá chào thầu phải bao gồm các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu như chi phí lắp đặt; chi phí đào tạo, hướng dẫn vận hành, bảo trì, chuyển giao công nghệ cho cán bộ của đơn vị sử dụng; chi phí vật tư, nguyên nhiên liệu tiêu hao trong quá trình đào tạo, hướng dẫn vận hành, bảo trì, chuyển giao công nghệ... |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao công chứng, chứng thực bằng cấp chuyên môn của nhân sự mà nhà thầu đề xuất trong Mẫu số 11A. - Bản gốc cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam trong trường hợp nhà thầu chứng minh yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Bản sao công chứng, chứng thực các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A/10B và bản sao công chứng, chứng thực các văn bản tài liệu liên quan đến hợp đồng (xác nhận của Bên A về việc thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Cục Hậu cần, Bộ Công an.
Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần, Bộ Công an. Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại : 0692320591 - Fax: 0692320591 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 7, Cục Hậu cần, Bộ Công an. Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại : 0692320566 - Fax: 0692320566 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng 3, Cục Hậu cần, Bộ Công an. Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại : 0692320566 - Fax: 069232056 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phin lọc cấp F5: Kích thước 592x287x600 mm/3 túi. Lưu lượng gió 1700 m3/h | 4 | Chiếc | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Phin lọc cấp F5: Kích thước 592x592x600 mm/6 túi. Lưu lượng gió 3400 m3/h | 12 | Chiếc | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Phin lọc cấp F7: Kích thước 287x287x360 mm/3 túi. Lưu lượng gió: 740 m3/h | 1 | Chiếc | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Phin lọc cấp F7: Kích thước 592x287x360 mm/3 túi. Lưu lượng gió: 1700 m3/h | 3 | Chiếc | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Phin lọc cấp F7: Kích thước 592x592x360 mm/6 túi. Lưu lượng gió: 3400 m3/h | 2 | Chiếc | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Phin lọc cấp F7: Kích thước 287x287x600 mm/ 3 túi. Lưu lượng gió: 740m3/h | 26 | Chiếc | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Phin lọc cấp F7: Kích thước 592x287x600 mm/3 túi. Lưu lượng gió: 1700 m3/h | 160 | Chiếc | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Phin lọc cấp F7: Kích thước 592x592x600 mm/6 túi. Lưu lượng gió 3400 m3/h | 204 | Chiếc | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Phin lọc cấp F9: Kích thước 592x287x600 mm/3 túi. Lưu lượng gió: 1700 m3/h | 4 | Chiếc | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Phin lọc cấp F9: Kích thước 592x592x600 mm/6 túi. Lưu lượng gió: 3400 m3/h | 4 | Chiếc | Mô tả chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92822144E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8564E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là hợp đồng Cung cấp và thay thế phin lọc AHU hoặc cung cấp và thay thế thiết bị cho hệ thống HVAC: chiller hoặc AHU hoặc bơm nước lạnh hoặc FCU... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 229.984.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 689.952.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng.Cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị xảy ra sự cố hoặc hoạt động không ổn định thì trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo, đại diện của bên bán sẽ có mặt tại hiện trường để kiểm tra, xác nhận sự cố và khắc phục sửa chữa nếu nguyên nhân thuộc lỗi của nhà sản xuất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật nhiệt hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai Hợp đồng | 1 | Đại học trở lên kỹ thuật nhiệt hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành kế toán | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi